Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 14:21 24/05/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng, cải tạo Trường Mầm non Tân Hòa
Tên gói thầu
Xây lắp
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng, cải tạo Trường Mầm non Tân Hòa
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách thành phố Biên Hòa
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
Thời điểm đóng thầu
15:00 02/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500229790_2505241400
Ngày phê duyệt
24/05/2025 14:17
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án Biên Hòa
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:19 24/05/2025
đến
15:00 02/06/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:00 02/06/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
177.962.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm bảy mươi bảy triệu chín trăm sáu mươi hai nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/06/2025 (30/10/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Kiến trúc và Xây dựng Kiến Đồng Tâm Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 470 Đồng Khởi, khu phố 3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
2 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DQC Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số Y10, tổ 15, khu phố 5, phường Tân Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
3 Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Phú Quý Tư vấn lập E-HSMT Tổ 4, ấp Tân Hạnh, Xã Xuân Bảo, Huyện Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai
4 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Minh Anh Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 41/3/2, đường 48, khu phố 6, phường Hiệp Bình Chánh, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
5 Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Phú Quý Tư vấn đánh giá E-HSDT Tổ 4, ấp Tân Hạnh, Xã Xuân Bảo, Huyện Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai
6 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Minh Anh Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 41/3/2, đường 48, khu phố 6, phường Hiệp Bình Chánh, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
7 Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Giang Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công hạng mục PCCC K03, khu 2, Khu phố 2, Phường Bửu Long, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ; Đặc điểm thiết bị: Trọng tải hàng hóa ≥ 10 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đúng quy định còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
2
Loại thiết bị: Máy đào bánh xích; Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 0,8 m3; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
3
Loại thiết bị: Cần cầu (hoặc ô tô tải có gắn cẩu); Đặc điểm thiết bị: Tải trọng cẩu ≥ 10 tấn; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
1
4
Loại thiết bị: Máy ép cọc; Đặc điểm thiết bị: Lực ép ≥ 80 tấn; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
1
5
Loại thiết bị: Máy lu bánh thép; Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10 tấn; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
6
Loại thiết bị: Máy ủi (hoặc máy san gạt); Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 cv; Có giấy kiểm định (hoặc kiểm tra) kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
1
7
Loại thiết bị: Máy hàn xoay chiều; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 23 kW; hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
8
Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,7 kW; hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
4
9
Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 5 kW; hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
10
Loại thiết bị: Máy hàn nhiệt cấm tay (hàn ống PPR);Đặc điểm thiết bị: Đường kính hàn D20mm đến D50mm; hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
1
11
Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 0,62 kW; hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
12
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông, trộn vữa; Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
4
13
Loại thiết bị: Máy đầm bàn (đầm bê tông); Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
14
Loại thiết bị: Máy đầm dùi (đầm bê tông); Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
4
15
Loại thiết bị: Máy thủy bình; Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định (hoặc chứng nhận đo lường và hiệu chỉnh) thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
1
16
Loại thiết bị: Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ; Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định (hoặc chứng nhận đo lường và hiệu chỉnh) thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
1
17
Loại thiết bị: Máy vận thăng; Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 3 tấn; hoạt động tốt (Có cam kết kiểm định kỹ thuật thiết bị khi lắp đặt tại công trình). Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
1
18
Loại thiết bị: Cần trục tháp; Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 25 tấn; hoạt động tốt (Có cam kết kiểm định kỹ thuật thiết bị khi lắp đặt tại công trình). Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
1
19
Loại thiết bị: Giàn giáo (bộ: 42 chân, 42 chéo);Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
5
20
Loại thiết bị: Ván khuôn (m2);Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
1000
21
Loại thiết bị: Máy khoan xoay (khoan giếng tiếp địa);Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 54 CV; hoạt động tốt (Có cam kết kiểm định kỹ thuật thiết bị khi lắp đặt tại công trình). Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
1
22
Loại thiết bị: Máy bơm nước thử áp lực đường ống; Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 2 Hp; Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
1
23
Loại thiết bị: Thiết bị kiểm tra đầu báo khói, báo nhiệt; Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
2
24
Loại thiết bị: Máy tiện ren ống; Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh theo quy định tại E-CDNT 10.8, Chương II - E-HSMT
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
HẠNG MỤC: KHỐI LỚP HỌC 4 PHÒNG HỌC, KHỐI HIỆU BỘ + BẾP ĂN
2
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250
82.837
m3
3
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm
2.443
tấn
4
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm
8.717
tấn
5
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0.204
tấn
6
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
6.77
100m2
7
Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (không tính vật tư cọc) (Điều chỉnh NC, MTC x 1,05)
0.436
100m
8
Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (không tính vật tư cọc)
13.095
100m
9
Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm
106
mối nối
10
Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn
3.313
m3
11
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
1.113
100m3
12
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0.298
100m3
13
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0.541
100m3
14
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1.575
100m3
15
Cung cấp đất đắp tôn nền
68.1
m3
16
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng <=250cm
18.99
m3
17
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng <=250cm
1.106
m3
18
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng <=250cm
43.659
m3
19
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày <=45cm, chiều cao <=6m
8.888
m3
20
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m
1.024
m3
21
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m
9.59
m3
22
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m
15.804
m3
23
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
29.66
m3
24
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
64.613
m3
25
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
124.374
m3
26
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250
32.099
m3
27
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
9.333
m3
28
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
9.34
m3
29
Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
1.452
100m2
30
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m
0.889
100m2
31
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
2.734
100m2
32
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
0.181
100m2
33
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
4.135
100m2
34
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
7.463
100m2
35
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m
8.588
100m2
36
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m
1.024
100m2
37
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m
1.25
100m2
38
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
1.292
tấn
39
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
3.192
tấn
40
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
0.908
tấn
41
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m
5.464
tấn
42
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.847
tấn
43
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
4.027
tấn
44
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
1.488
tấn
45
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m
7.281
tấn
46
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
1.363
tấn
47
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m
2.321
tấn
48
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m
12.473
tấn
49
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép <= 10mm
1.603
tấn
50
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền nhà, đường kính cốt thép <= 18mm
0.169
tấn

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 51

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây