Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe ô tô tải có khối lượng CC ≥ 10 tấn |
1 |
1 |
Cung cấp Cách điện và phụ kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Chuỗi cách điện đỡ kép 2x9 bát (U70BLP) và phụ kiện |
6 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Chuỗi cách điện đỡ đơn 8 bát/chuỗi (U70BLP) và phụ kiện |
450 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Chuỗi cách điện đỡ cung lèo 8 bát/chuỗi (U70BLP) và phụ kiện |
21 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Chuỗi cách điện néo đơn 8 bát/ chuỗi (U120BP) và phụ kiện |
204 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Chuỗi cách điện néo đơn 9 bát/ chuỗi (U120BP) và phụ kiện |
246 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Chuỗi cách điện néo đơn 10 bát/ chuỗi (U120BP) và phụ kiện |
18 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Chuỗi cách điện néo kép 2x10 bát/ chuỗi (U120BP) và phụ kiện |
18 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Tiếp địa |
33 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Thay thế hệ thống tiếp địa |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
Đào đóng tiếp địa mới bằng thủ công, đất cấp II |
34.8 |
10 cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Đào đóng tiếp địa mới bằng thủ công, đất cấp III |
11.6 |
10 cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Thu hồi TĐ đất cấp 2 |
34.8 |
10 cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Thu hồi TĐ đất cấp 3 |
11.6 |
10 cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Thay dây tiếp địa, cách điện và phụ kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|||
16 |
Thay chuỗi cách điện đỡ đơn U70BLP 8 bát/chuỗi cho dây dẫn, chiều cao thay ≤30m (50VT, 6 chuỗi/VT: 300 chuỗi x 0.99 ) |
300 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Thay chuỗi cách điện đỡ đơn (chuỗi đỡ cung lèo) U70BLP 8 bát/chuỗi cho dây dẫn, chiều cao thay ≤30m (6VT, 3 chuỗi/VT: 18 chuỗi x 0.99 ) |
18 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Thay chuỗi cách điện đỡ đơn U70BLP 8 bát/chuỗi cho dây dẫn, chiều cao thay ≤40m (23VT, 6 chuỗi/VT: 138 chuỗi x 1.08 ) |
138 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Thay chuỗi cách điện đỡ đơn (chuỗi đỡ cung lèo) U70BLP 8 bát/chuỗi cho dây dẫn, chiều cao thay ≤40m (1VT, 3 chuỗi/VT: 3 chuỗi x 1.08 ) |
3 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Thay chuỗi cách điện đỡ đơn U70BLP 8 bát/chuỗi cho dây dẫn, chiều cao thay ≤50m (2VT, 6 chuỗi/VT: 12 chuỗi x 1.26 ) |
12 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Thay chuỗi cách điện đỡ kép U70BLP 2x9 bát/chuỗi cho dây dẫn, chiều cao thay ≤40m (1 VT, 6 chuỗi/VT: 6 chuỗi x 3.04) |
6 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Thay chuỗi cách điện néo đơn U120BLP 8 bát/chuỗi cho dây dẫn, chiều cao thay ≤30m (9VT, 12 chuỗi/VT: 108 chuỗi x 1.11 ) |
108 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Thay chuỗi cách điện néo đơn U120BLP 9 bát/chuỗi cho dây dẫn, chiều cao thay ≤30m (18VT có 12 chuỗi/VT+ 1VT có 18 chuỗi/VT: 222 chuỗi x 1.58 ) |
222 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Thay chuỗi cách điện néo đơn U120BLP 8 bát/chuỗi cho dây dẫn, chiều cao thay ≤40m (8VT, 12 chuỗi/VT: 96 chuỗi x 1.26 ) |
96 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Thay chuỗi cách điện néo đơn U120BLP 9 bát/chuỗi và 10 bát/chuỗi cho dây dẫn, chiều cao thay ≤40m (2VT 9 bát/chuỗi: 24 chuỗi x 1.79 ) (3 VT 10 bát/chuỗi:18 chuỗi x 1.79) |
42 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Thay chuỗi cách điện néo kép U120BLB 2x10 bát/chuỗi cho dây dẫn, chiều cao thay ≤40m (3VT: 18 chuỗi x 3.55 ) |
18 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Thay dây tiếp địa |
42.11 |
100kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Thí nghiệm |
Theo quy định tại Chương V |
|||
29 |
Thí nghiệm cách điện treo rời từng bát (thí nghiệm tại xưởng) |
8262 |
bát |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép |
116 |
Vị trí |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Đền bù |
Theo quy định tại Chương V |
|||
32 |
Đất trồng lúa tẻ |
1634 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Đất trồng rau cải |
860 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Đất trồng cải bắp |
645 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Đất trồng súp lơ |
731 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |