Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào một gàu – dung tích 0,4 - 0,8 m3 |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ – trọng tải 7T |
1 |
3 |
Cần cẩu – sức nâng: ≥ 10T |
1 |
4 |
Xe nâng: chiều cao 12m |
1 |
1 |
Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở trượt khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 760, kính trong cường lực 8mm, (bao gồm phụ kiện) |
2.24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Vách kính cố định kết hợp ô cửa sổ đẩy ra khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000, dày 1,2mm, kính trong cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) |
109.82 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lắp dựng cửa khung nhôm gắn lưới chống côn trùng |
373.82 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Cung cấp, lắp dựng cửa inox 304, khung 50x50x1,4. |
3.045 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp dựng cửa chống cháy tiêu chuẩn 1 giờ (EI 60) (loại 2 cánh mở) |
25.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa chống cháy loại 2 cánh bao gồm: bộ đóng mở thủy lực tự động 2 tốc độ, bản lề chống cháy chịu tải hạng nặng, tay nắm, …. |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng khung nhôm 20x30x1: khung bảo vệ song nhôm d16, lõi thép d12 CK a120 |
292.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp dựng lam nhôm che nắng (khung STK KT 40x80x1,4, Lam nhôm lá liễu ALUMEN 150*1,1mm, góc nghiêng 30 độ, 5 lá/1m2 - Bao gồm giá đỡ khung nhôm ALUMEN hộp 44*76, dày 0,8mm) |
150.144 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cung cấp lam nhôm che nắng (khung STK KT 40x80x1,4, Lam nhôm lá liễu ALUMEN 150*1,1mm, góc nghiêng 30 độ, 5 lá/1m2 - Bao gồm giá đỡ khung nhôm ALUMEN hộp 44*76, dày 0,8mm) |
150.144 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Cung cấp bulong nở D12 |
544 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Cung cấp bản mã 150x150x6 |
136 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Cung cấp khung đỡ lavabo bằng thép hộp 40x40x2mm; KT 2,1x0,5m |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Thi công vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 18mm |
57.212 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp dựng cửa tấm Compact HPL dày 18mm |
21 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cung cấp cửa tấm Compact HPL dày 18mm |
21 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đóng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung, cột dầm |
440.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan râu cột |
1460 |
lỗ khoan |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp dựng lan can ram dốc bằng inox 304 cao 0,9m, chân trụ d50x1.65, các thanh d25x1,65, tay vịn inox tròn Ø50x1.65 |
18.18 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
3.822 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
1.274 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 |
17.836 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Cắt khe chống trượt |
3.996 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà |
1267.618 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bả bằng bột bả vào tường trong nhà |
1118.224 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà |
2218.889 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà |
1513.496 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
3486.507 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
2631.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m |
17.402 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m |
6.66 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
KHỐI CHỨC NĂNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
32 |
Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I |
1.795 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Đào đất móng bó nền, đất cấp II bằng máy đào |
34.256 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Bê tông lót móng, móng bó nền, đà kiềng bằng đá 4x6 M150 |
15.671 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Bê tông móng đá 1x2, bê tông mác 250 (BT thương phẩm) |
24.466 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Bê tông cổ móng đá 1x2, bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m (BT thương phẩm) |
2.18 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.852 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.379 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột |
0.304 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
1.683 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa XM mác 75 |
15.058 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Bê tông đà kiềng đá 1x2, bê tông mác 250 (BT thương phẩm) |
9.829 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Bê tông chân tường đá 1x2, bê tông mác 200 |
0.675 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.165 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.966 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng |
1.046 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Bê tông cột đá 1x2, bê tông mác 250 (BT thương phẩm) |
12.432 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.379 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
4.648 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
2.176 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |