Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc điện tử |
2 |
2 |
Máy đo điện trở đất |
2 |
3 |
Máy đo lực căng dây co |
2 |
1 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.2561 |
tấn |
||
2 |
Lắp dựng khung bao inox |
11 |
m2 |
||
3 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ |
0.3536 |
100m2 |
||
4 |
Mái tôn hoàn trả dày 0,4mm |
35.36 |
m2 |
||
5 |
Công tác sơn báo hiệu theo chiều cao cột. Cột có chiều cao <= 70 m |
20.44 |
m2 |
||
6 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
16.31 |
m2 |
||
7 |
Bốc lên bằng thủ công - thép các loại |
2.0538 |
tấn |
||
8 |
Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại |
2.0538 |
tấn |
||
9 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại |
2.0538 |
tấn |
||
10 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loại |
2.0538 |
tấn |
||
11 |
Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại |
0.5231 |
m3 |
||
12 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại |
0.5231 |
m3 |
||
13 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loại |
0.5231 |
m3 |
||
14 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại |
0.2643 |
m3 |
||
15 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại |
0.2643 |
m3 |
||
16 |
Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại |
0.1061 |
m3 |
||
17 |
Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại |
0.1061 |
m3 |
||
18 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại |
0.1061 |
m3 |
||
19 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Gỗ các loại |
0.1061 |
m3 |
||
20 |
Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại |
0.267 |
1000v |
||
21 |
Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại |
0.267 |
1000v |
||
22 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại |
0.267 |
1000v |
||
23 |
Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao |
0.1874 |
tấn |
||
24 |
Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao |
0.1874 |
tấn |
||
25 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao |
0.1874 |
tấn |
||
26 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng bao |
0.1874 |
tấn |
||
27 |
Tháo dỡ, thu hồi anten và bộ gá các loại hoặc khối thiết bị thông tin viễn thông lắp trên cột cao, tháo dỡ thủ công- khối lượng anten M<=50kg, cột đặt trên mái nhà, NCx1.2 |
3 |
1 bộ |
||
28 |
Tháo dỡ, thu hồi khối thiết bị thông tin, viễn thông, phụ trợ- khối thiết bị <=20kg |
9 |
1 khối máy |
||
29 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (không đo) <=16 sợi |
0.75 |
1km |
||
30 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện >50mm2 |
27 |
10m |
||
31 |
Tháo dỡ, thu hồi 1 bó dây nhẩy quang cho 1 thiết bị quang |
18 |
10m |
||
32 |
Lắp đặt ăng ten định hướng di động (NC=80%) |
3 |
1 bộ |
||
33 |
Lắp đặt khối máy vô tuyến (phần Radio) trên cột cao (NC=30%) |
9 |
1 khối máy |
||
34 |
Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đa chức năng) chiều cao lắp đặt <= 20 m (NC=70%) |
18 |
10 m |
||
35 |
Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S<= 70 mm2 |
30.4 |
10 m |
||
36 |
Lắp đặt cáp quang 1 sợi trong máng, trên cầu cáp. (Từ trong trạm đến RRU-3G;4G-NC=50%) |
75 |
10 m |
||
37 |
Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <= 200 x 120 x 5 (S <= 0,024) |
1 |
1 tấm |
||
38 |
Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm |
0.4 |
10 cái |
||
39 |
Đo thử, kiểm tra thiết bị trạm BTS ( theo cấu hình khối thu phát ) cấu hình thiết bị trạm BTS <= 7 khối TRX (NC=50%, M=50%) |
1 |
1 trạm |
||
40 |
TRẠM CSHT_HPG_00152-TD-Binh-Kieu_HPG |
||||
41 |
Tháo dỡ dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột <= 25m (NC*0.6) |
1 |
cột |
||
42 |
Bu lông M10x55 mạ kẽm |
8 |
cái |
||
43 |
Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại |
1.0641 |
tấn |
||
44 |
Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đa chức năng) chiều cao lắp đặt <= 20 m (NC=70%) |
21.6 |
10 m |
||
45 |
Gia công thân cột, cầu cáp |
0.7003 |
tấn |
||
46 |
Vật liệu cột anten, phụ kiện |
1 |
toàn bộ |
||
47 |
Mạ kẽm nhúng nóng cột anten + cầu cáp |
0.7003 |
tấn |
||
48 |
Lắp dựng thử tại xưởng cột anten (ĐM=80%) |
0.7367 |
tấn |
||
49 |
Vận chuyển thân cột đi mạ kẽm và vận chuyển về xưởng; vận chuyển cột, phụ kiện từ Hải phòng đến chân công trình |
1 |
toàn bộ |
||
50 |
Tháo dỡ, thu hồi pin mặt trời module kích thước <2m2 |
9 |
1 module pin |