Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Mường Khương Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn từ nguồn thu nghiệp vụ và Quỹ PTHĐ ngành |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Lào Cai (Địa chỉ: Phố 30/4, phường Nam Cường, TP. Lào Cai; Điện thoại: 0214 3820 285) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước (Địa chỉ: Số 32 Cát Linh - Quận Đống Đa - Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Kho bạc Nhà nước (Địa chỉ: 32 Cát Linh, thành phố Hà Nội). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 365 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 171.525.120.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.819.591.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,253 tỷ VND(1x8,253tỷ = 8,253 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,253tỷ VND. * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 8,253tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.253.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.253.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.253.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.253.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng | 1 | Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành điện | 1 | Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư trắc địa | 1 | Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công phòng cháy chữa cháy. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phi di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,64 | 100m |
| 2 | ép cọc âm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,79 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,679 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép cọc ĐS D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,364 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép cọc ĐS D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,561 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,959 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,959 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | 1 mối nối |
| 10 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Đập bê tông đầu cọc bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,531 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,618 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,741 | m3 |
| 17 | Đổ bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,475 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,902 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,671 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,668 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,006 | tấn |
| 25 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,24 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót giằng móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,181 | m3 |
| 27 | Đổ BT giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,052 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,006 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép giằng móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép giằng móng D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,394 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,584 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,617 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,691 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,405 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,915 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,974 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,091 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,192 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,513 | 100m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,016 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,016 | m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,059 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,003 | tấn |
| 54 | Đổ BT dầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,448 | m3 |
| 55 | SXLD ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,006 | 100m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,401 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,401 | m2 |
| 58 | SXLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,013 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 60 | SXLD cốt thép dầm D>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,555 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,423 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 63 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,17 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,17 | m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | tấn |
| 66 | Đổ BT lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,892 | m3 |
| 67 | SXLD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | 100m2 |
| 68 | SXLD cốt thép lanh tô D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,741 | tấn |
| 70 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,183 | tấn |
| 72 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 73 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,206 | m2 |
| 75 | Bu lông D14; L50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Bu lông D20; L500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 77 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,591 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,999 | m3 |
| 80 | Lót cát tường xung quanh chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,548 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,201 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,417 | m3 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,416 | m2 |
| 84 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,501 | m |
| 85 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,071 | m |
| 86 | Trát gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,85 | m |
| 87 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,85 | m2 |
| 88 | Công đắp con bọ trang trí cửa mái CS1+CS2 (16 con) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công 4/7 |
| 89 | Công tác ốp đá granit xung quanh cửa thuỷ lực vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,671 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần ốp trụ ngoài nhà ) tầng 1+2+3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,502 | m2 |
| 91 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,502 | m2 |
| 92 | Đắp vữa biểu tượng con bọ trang trí cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | con |
| 93 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần trụ k nằm trong tường) trong nhà tầng 1+2+3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,024 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,024 | m2 |
| 95 | SXLD râu thép D6 vào trụ đỡ gạch táp cột a550 tầng 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 96 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 1+2+3) Tường xây gạch rỗng nên VL*HS 1.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,841 | m2 |
| 97 | Trát tường trên mái ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,427 | m2 |
| 98 | Trát tường bê tông kho tiền ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,261 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 1+2+3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.084,88 | m2 |
| 101 | Trát tường bê tông kho tiền trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,654 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.111,54 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường mặt trong kho tiền cao sát trần gạch 300x600 mm (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,84 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,046 | m2 |
| 105 | Xây gạch không nung lỗ 6x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,174 | m3 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,381 | m2 |
| 107 | Sản xuất lan can cầu thang tay vịn gỗ lim kết hợp với thanh Inox 304, trụ Inox ốp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,784 | md |
| 108 | Trụ gỗ lim Nam Phi trang trí chân cầu thang D150 cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 109 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,267 | m2 |
| 110 | Sản xuất xà gồ, cầu phong thép hộp rỗng mái trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,293 | m2 |
| 113 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | 100m2 |
| 114 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,945 | 100m2 |
| 115 | Thanh kèo [100x46x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | tấn |
| 116 | Lắp dựng giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép thanh kèo 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,681 | m2 |
| 118 | Xà gồ thép C100x50x20x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,145 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,145 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép xà gồ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,961 | m2 |
| 121 | Láng sê nô sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,599 | m2 |
| 122 | Độn cát đen vào sảnh tầng 2 cốt +4.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,306 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (xem MB móng cốt +-0,00m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,377 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 (xem MB móng cốt +-0,00m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,066 | 100m3 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,356 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm T1+2+3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,821 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (tầng 1+2+3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,016 | m2 |
| 128 | Đóng trần thạch cao trần thả chịu nước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,071 | m2 |
| 129 | Nhân công lắp dựng trần thạch cao WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,071 | m2 |
| 130 | Vách ngăn + cửa compact HPL chịu nước khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,86 | m2 |
| 131 | Đóng trần thạch cao trang trí, khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,226 | m2 |
| 132 | Nhân công lắp dựng trần thạch cao trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,226 | m2 |
| 133 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,226 | m2 |
| 134 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,226 | m2 |
| 135 | Đào móng bậc tam cấp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 136 | Lót cát đáy bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,521 | m3 |
| 138 | Lót bạt dứa đáy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | 100m2 |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông đường dốc, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | m3 |
| 140 | Lát nền sảnh bằng đá granit tự nhiên, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,935 | m2 |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,522 | m2 |
| 142 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,474 | m3 |
| 143 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,454 | m3 |
| 144 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 146 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,125 | m3 |
| 147 | Trát thành chắn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,657 | m2 |
| 148 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,657 | m2 |
| 149 | Lát đá mặt bệ các loại, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,941 | m2 |
| 150 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,666 | m3 |
| 151 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,424 | m3 |
| 152 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,803 | m3 |
| 153 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,329 | m3 |
| 154 | Trát rãnh thoát nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,972 | m2 |
| 155 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,972 | m2 |
| 156 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,46 | m2 |
| 157 | Đổ BT tấm đan rãnh nước ĐS đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,854 | m3 |
| 158 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 159 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng tấm đan rãnh nước ĐS, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | cái |
| 161 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,799 | m3 |
| 162 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 163 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,916 | m3 |
| 164 | Trát thành rãnh nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,901 | m2 |
| 165 | Trát thành rãnh nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,901 | m2 |
| 166 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,901 | m2 |
| 167 | Láng đáy rãnh TN có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,984 | m3 |
| 169 | Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 170 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 171 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 172 | Lắp dựng tấm đan hố ga bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 173 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 174 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 175 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,893 | m3 |
| 176 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,93 | m2 |
| 177 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | m3 |
| 178 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m2 |
| 179 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m2 |
| 180 | Sản xuất lan can Inox tròn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 181 | Sản xuất lan can Inox vuông hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 182 | Sản xuất lan can sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 184 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,826 | m2 |
| 185 | SXLD vách kính nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,116 | m2 |
| 186 | SXLD cửa kính thuỷ lực 12 ly (Việt Nhật hoặc tương đương) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,686 | m2 |
| 187 | Bản lề thuỷ lực VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 188 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 189 | Khoá sàn VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Kẹp kính trên, dưới VVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 191 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,38 | md |
| 192 | SXLD cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (giá bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 193 | SXLD cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (giá bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,896 | m2 |
| 194 | SXLD cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (giá bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,348 | m2 |
| 195 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ Inox vuông 12.7x12.7x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,595 | tấn |
| 196 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,328 | m2 |
| 197 | Sắt hộp 40x80x3 làm khuôn cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 198 | Lắp dựng khuôn thép hộp cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 199 | Sắt hộp 30x60x2,5 & 30x30x2 làm khung cửa ĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 200 | SX tôn làm cánh cửa ĐT dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 201 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn cửa ĐT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 202 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,926 | kg |
| 203 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | m2 |
| 204 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 205 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 206 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 207 | Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,799 | 100m2 |
| 209 | Đèn hộp sát trần bóng Compac 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 210 | Đèn hộp sát trần bóng Compac 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 211 | Đèn gắn tường bóng Compac 25W + đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 212 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 213 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 214 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 215 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 216 | Lắp đặt hộp đấu nối KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 217 | LĐ Aptomat 100A 3P-30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 218 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 2 cực 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 219 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 2 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 220 | Tủ điện âm tường bằng tôn loại có khóa 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,5 | m |
| 222 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555 | m |
| 225 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 625 | m |
| 226 | Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.399 | m |
| 227 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 228 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 230 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 231 | Quạt hút mùi 1x32W KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt loại 1 đầu nối internet, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bảng |
| 233 | LĐ quạt thông gió trên tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Gia công kim thu sét D18 chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 236 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 237 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 238 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 239 | Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 240 | Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 241 | Sơn cách điện 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | kg |
| 242 | Bu lông M14x200 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 243 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 244 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 245 | Van PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 246 | Ống nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 247 | Zắc co PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 248 | Măng sông PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 249 | Tê đều PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 250 | Cút 90 PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 251 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 252 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 253 | Tê đều PP- R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 254 | Tê ren trong PP- R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 255 | Cút 90 PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 256 | Cút ren trong PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 257 | Van gạt đồng PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 258 | Ống nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 259 | Cút 90 PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 260 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 262 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 263 | Côn thu D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 264 | Tê chéo 1 nhánh D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 265 | Cút 135 D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 266 | Tê đều D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 267 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m |
| 268 | Ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 269 | Cút 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 270 | Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 271 | Lắp đặt phễu thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 272 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 273 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 274 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 275 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 276 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 277 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 278 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 279 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 280 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 281 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 282 | Bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 283 | Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 284 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 285 | Ống nhựa U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 286 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 287 | Đào móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,006 | m3 |
| 288 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,401 | m3 |
| 289 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 290 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | m3 |
| 291 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,651 | m3 |
| 292 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | m3 |
| 293 | Ghép ván khuôn bê tông đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 294 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 295 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 296 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 297 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 298 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 299 | Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 300 | Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 301 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,066 | m3 |
| 302 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,22 | m2 |
| 303 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,22 | m2 |
| 304 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,22 | m2 |
| 305 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,215 | m2 |
| 306 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 307 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | 100m3 |
| 308 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | 100m3 |
| 309 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | 100m3 |
| 310 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | 100m |
| 311 | ép cọc âm đất cấp II MH AC26221 (NC+M)*1,05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 312 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,657 | m3 |
| 313 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,533 | 100m2 |
| 314 | SXLD cốt thép cọc ĐS D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,342 | tấn |
| 315 | SXLD cốt thép cọc ĐS D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,391 | tấn |
| 316 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | tấn |
| 317 | Lắp dựng thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | tấn |
| 318 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) - Đã chỉnh định mức mối nối theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | 1 mối nối |
| 319 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 320 | Đập đầu cọc bê tông bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m3 |
| 321 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 322 | Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly 2 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 323 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,531 | m3 |
| 324 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 325 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,364 | m3 |
| 326 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,524 | m3 |
| 327 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 328 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 329 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | tấn |
| 330 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 331 | Bê tông cổ móng đá 1x2cm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | m3 |
| 332 | Ván khuôn cổ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 333 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m3 |
| 334 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,372 | m3 |
| 335 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,354 | m3 |
| 336 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,871 | 100m2 |
| 337 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | tấn |
| 338 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | tấn |
| 339 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,451 | m3 |
| 340 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 341 | Ốp đá granit chân tường móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,486 | m2 |
| 342 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,441 | m3 |
| 343 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | 100m2 |
| 344 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,543 | tấn |
| 345 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,686 | m2 |
| 346 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,686 | m2 |
| 347 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,314 | m3 |
| 348 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | 100m2 |
| 349 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | tấn |
| 350 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,648 | tấn |
| 351 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,818 | m3 |
| 352 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,677 | 100m2 |
| 353 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,765 | m2 |
| 354 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,765 | m2 |
| 355 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | tấn |
| 356 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,148 | tấn |
| 357 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,442 | m3 |
| 358 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,329 | 100m2 |
| 359 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 360 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 361 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,883 | m2 |
| 362 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,883 | m2 |
| 363 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,222 | m3 |
| 364 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 365 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,895 | m2 |
| 366 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,895 | m2 |
| 367 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,348 | tấn |
| 368 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 369 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,686 | m3 |
| 370 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,942 | m3 |
| 371 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,535 | m3 |
| 372 | Râu thép D6 a560 liên kết nảy trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 373 | Trát trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,326 | m2 |
| 374 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,77 | m |
| 375 | Đắp vữa đầu trụ VXM 75# dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | m2 |
| 376 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,849 | m2 |
| 377 | Ốp gạch thẻ trang trí mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,822 | m2 |
| 378 | Trát trụ + má cửa trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,671 | m2 |
| 379 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,671 | m2 |
| 380 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,749 | m2 |
| 381 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,749 | m2 |
| 382 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,478 | m2 |
| 383 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,478 | m2 |
| 384 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,833 | m3 |
| 385 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 386 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 387 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 388 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 389 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,743 | m2 |
| 390 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,743 | m2 |
| 391 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,55 | m2 |
| 392 | Quét sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,55 | m2 |
| 393 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m |
| 394 | Xà gồ C100x50x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | tấn |
| 395 | Thanh kèo đỡ xà gồ 100x46x4.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | tấn |
| 396 | Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,004 | tấn |
| 397 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,837 | m2 |
| 398 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,369 | 100m2 |
| 399 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,485 | m2 |
| 400 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,298 | m3 |
| 401 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 402 | Đào móng khu WC gầm cầu thang, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,467 | m3 |
| 403 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,267 | m2 |
| 404 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,414 | m2 |
| 405 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,248 | m2 |
| 406 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | m3 |
| 407 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,289 | m2 |
| 408 | Lan can cầu thang (Lan can trụ inox 304 nẹp gỗ lim nam phi, tay vịn D65 chất liệu gỗ Lim Nam phi sơn PU bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,947 | m |
| 409 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,952 | m2 |
| 410 | Trụ gỗ dày 150 cao 1.2m chân cầu thang, chất liệu gỗ Lim Nam phi sơm PU màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 411 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,527 | m3 |
| 412 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | m3 |
| 413 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | m3 |
| 414 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,524 | m3 |
| 415 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,546 | m2 |
| 416 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m2 |
| 417 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,944 | m2 |
| 418 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 419 | Lót lớp bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 420 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | m3 |
| 421 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,156 | m2 |
| 422 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | m3 |
| 423 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 424 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 425 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 426 | Lát đá mặt bệ các loại, Vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,265 | m2 |
| 427 | Sản xuất lan can hành lang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 428 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,676 | m2 |
| 429 | Sản xuất chớp nhôm trang trí đầu hành lang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 430 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m2 |
| 431 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 432 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,934 | m2 |
| 433 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 434 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 435 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m2 |
| 436 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 437 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | m2 |
| 438 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | m2 |
| 439 | Trần thạch cao dạng thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,728 | m2 |
| 440 | Lắp đặt nhân công trần thạch thao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,728 | m2 |
| 441 | SXLD cửa nhôm hệ Xingfa cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,118 | m2 |
| 442 | SXLD cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 443 | SXLD cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,814 | m2 |
| 444 | SXLD Vách kính cố định, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,785 | m2 |
| 445 | Sản xuất hoa sắt bằng inox 304 - 12.7x12.7x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | tấn |
| 446 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,868 | m2 |
| 447 | SXLD cửa cuốn (nan cửa có khe thoáng, hợp kim nhôm cao cấp dày 1,3mm) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,848 | m2 |
| 448 | Mô tơ cửa cuốn Hoyoka hoặc tương đương 600kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 449 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 450 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| 451 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,558 | m3 |
| 452 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | m3 |
| 453 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,908 | m3 |
| 454 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m3 |
| 455 | Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,373 | m2 |
| 456 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,373 | m2 |
| 457 | Láng đáy rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,026 | m2 |
| 458 | Đổ BT tấm đan rãnh nước ĐS đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,223 | m3 |
| 459 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 460 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m2 |
| 461 | Lắp dựng tấm đan rãnh nước ĐS, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 462 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,933 | m3 |
| 463 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 464 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,349 | m3 |
| 465 | Trát thành hố ga dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,221 | m2 |
| 466 | Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,221 | m2 |
| 467 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,221 | m2 |
| 468 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 469 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,661 | m3 |
| 470 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | m3 |
| 471 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 472 | Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 473 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 474 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 475 | Lắp dựng tấm đan hố ga bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 476 | Sản xuất song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 477 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 478 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,219 | 100m2 |
| 479 | Đèn hộp sát trần bóng Compắc 25W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 480 | Đèn gắn tường bóng com pắc 25W + đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 481 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 482 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 483 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 484 | LĐ Aptomat 100A 3P-30KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 485 | LĐ Aptomat loại 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 486 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 487 | Tủ điện âm tường bằng tôn loại có khóa 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 488 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 489 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 490 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m |
| 491 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m |
| 492 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m |
| 493 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m |
| 494 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 495 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 496 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 497 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 498 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 499 | LĐ quạt thông gió trên tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 500 | Gia công kim thu sét D18 chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 501 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 502 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 503 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 504 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 505 | Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 506 | Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 507 | Sơn cách điện 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | kg |
| 508 | Bu lông M14x200 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 509 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 510 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 511 | Van PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 512 | Ống nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 513 | Zắc co PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 514 | Măng sông PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 515 | Tê đều PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 516 | Cút 90 PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 517 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 518 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 519 | Tê đều PP- R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 520 | Tê ren trong PP- R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 521 | Cút 90 PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 522 | Cút ren trong PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 523 | Van gạt đồng PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 524 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 525 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 526 | Cút 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 527 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 528 | Côn thu D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 529 | Tê chéo 1 nhánh D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 530 | Cút 135 D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 531 | Tê đều D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 532 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,915 | 100m |
| 533 | Ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m |
| 534 | Cút 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 535 | Đầu bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 536 | Lắp đặt phễu thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 537 | Chậu rửa Lavabo 285V + ống thải chữ P + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 538 | Vòi rửa Lavabo 1 vòi nước lạnh F-LV-13B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 539 | Lắp đặt gương soi: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 540 | Lắp đặt kệ kính: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 541 | Lắp đặt giá treo: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 542 | Lắp đặt chậu xí bệt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 543 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cáI |
| 544 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 545 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 546 | Cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 547 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 548 | Ống nhựa U.PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 549 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 550 | Đào móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,006 | m3 |
| 551 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,401 | m3 |
| 552 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 553 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | m3 |
| 554 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,651 | m3 |
| 555 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | m3 |
| 556 | Ghép ván khuôn bê tông đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 557 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 558 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 559 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 560 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 561 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 562 | Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 563 | Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 564 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,066 | m3 |
| 565 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,22 | m2 |
| 566 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,22 | m2 |
| 567 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,22 | m2 |
| 568 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,215 | m2 |
| 569 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 570 | Đào đất đặt đường ống cấp nước cứu hỏa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,594 | m3 |
| 571 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | 100m3 |
| 572 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,093 | m3 |
| 573 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 574 | Lắp đặt ống TTK D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 575 | Lắp đặt ống TTK D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 576 | Lắp đặt ống TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 577 | Lắp đặt ống TTK D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 578 | Lắp đặt ống TTK D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 579 | Lắp đặt ống TTK D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 580 | Cút TTK D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 581 | Cút TTK D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 582 | Cút TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 583 | Cút TTK D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 584 | Cút TTK D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 585 | Cút TTK D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 586 | Tê TTK D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 587 | Tê TTK D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 588 | Tê TTK D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 589 | Tê TTK D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 590 | Tê TTK D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 591 | Tê thu TTK D50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 592 | Tê thu TTK D50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 593 | Tê thu TTK D50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 594 | Tê thu TTK D40-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 595 | Tê thu TTK D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 596 | Côn thu TTK D80-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 597 | Côn thu TTK D80-65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 598 | Côn thu TTK D100-80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 599 | Côn thu TTK D65-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 600 | Côn thu TTK D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 601 | Lắp đặt van chặn đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 602 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 603 | LĐ đầu sprinkler tyco D15 phun lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 604 | Sơn toàn bộ đường ống 03 nước bằng sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,769 | m2 |
| 605 | Thử áp lực đường ống gang & thép, đk | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | 100m |
| 606 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 607 | Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 608 | Lắp đặt Ngàm nối nhanh D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 609 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 610 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm TN125 Mã hiệu SS100/65-1.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 611 | Lắp đặt trụ tiếp nước (SS100/65-1.6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 612 | Lắp đặt mặt bích D100 cho trụ cứu hỏa + trụ tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 613 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | m3 |
| 614 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 615 | Lót cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,988 | m3 |
| 616 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,582 | m3 |
| 617 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 618 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy Kích thước 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 619 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m , áp lực 17bar , 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 620 | Lắp đặt van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 621 | LĐ Ngàm nối nhanh D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 622 | LĐ Lăng phun chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 623 | Rải cáp tiết diện 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 624 | Lắp đặt ống nhựa gen sun bảo vệ dây D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 625 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện KP65-200/22.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 626 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy KPM4-19 Công suất 5,5hp/4kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 627 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 628 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bình |
| 629 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cáI |
| 630 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 631 | Bulong + Ecu M18 lắp van hệ D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 632 | Bulong + Ecu M14 lắp van hệ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 633 | Gioăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 634 | Gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 635 | Rọ hút lọc rác đồng D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cáI |
| 636 | Rọ hút lọc rác đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cáI |
| 637 | LĐ Y lọc D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 638 | LĐ Y lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 639 | Khớp nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 640 | Khớp nối mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 641 | Lắp đặt van chặn đồng D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 642 | Lắp đặt van chặn đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 643 | Lắp đặt van chặn đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 644 | Lắp đặt van chặn đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 645 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 646 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 647 | Lắp đặt Van an toàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 648 | LĐ Rắc co thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 649 | LĐ Mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 650 | Đào mương chôn cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 651 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 652 | Lót cát mương chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,794 | m3 |
| 653 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -0,006 | 100m3 |
| 654 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 655 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 656 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 657 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 658 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 10m |
| 659 | LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 8 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10m |
| 660 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 661 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 662 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 663 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 664 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 665 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 666 | Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 667 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1thiết bị |
| 668 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 669 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 670 | LĐ ống nhựa bảo hộ dây cáp chôn chìm ngoài nhà D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 671 | LĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 672 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281 | m |
| 673 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 674 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 675 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | hộp |
| 676 | Kiểm tra và hiệu chỉnh sensor đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 bộ |
| 677 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 678 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 679 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 680 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 681 | Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 682 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 683 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 684 | LĐ kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 685 | Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 686 | Sản xuất thang thoát hiểm bằng thép hộp 40x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 687 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 688 | Sản xuất chiếu nghỉ thang thoát hiểm bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 689 | Lắp dựng chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 690 | Sản xuất lan can thang thoát hiểm bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 691 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,402 | m2 |
| 692 | Sản xuất lồng bảo vệ bằng thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 693 | Lắp dựng lồng bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 694 | Sản xuất thép bản mã dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 695 | Bulong + vít nở M20 ( liên kết bản mã với tường ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Bộ |
| 696 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,478 | m2 |
| 697 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 698 | Đào san đất đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,475 | 100m3 |
| 699 | Đào san đất đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,678 | 100m3 |
| 700 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,678 | 100m3 |
| 701 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km tiếp theo , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,678 | 100m3 |
| 702 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,162 | 100m3 |
| 703 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 704 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,475 | 100m3 |
| 705 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 706 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km tiếp theo , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,475 | 100m3 |
| 707 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,606 | 100m3 |
| 708 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,098 | m3 |
| 709 | Rải ni lông lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | 100m2 |
| 710 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,294 | m3 |
| 711 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,749 | 10m |
| 712 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,845 | m3 |
| 713 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,202 | m3 |
| 714 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,239 | m3 |
| 715 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,359 | m3 |
| 716 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,491 | m2 |
| 717 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,279 | m2 |
| 718 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,212 | m2 |
| 719 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | m3 |
| 720 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 721 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 722 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 723 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 724 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 725 | Ván khuôn cổ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 726 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 727 | SXLD cốt thép cổ móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 728 | SXLD cốt thép cổ móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 729 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | m3 |
| 730 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,725 | m3 |
| 731 | Trát sần 3 mặt trang trí vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,393 | m2 |
| 732 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,602 | m2 |
| 733 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,48 | m |
| 734 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,602 | m2 |
| 735 | Cánh cửa cổng xếp tự động thân cổng mẫu F818 inox SUS304 cao tiêu chuẩn 1,6m. Trụ chính hộp 52x50x0.8mm. Thanh chéo hộp 43x35x0.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | md |
| 736 | Lắp đặt loại đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 737 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,465 | m3 |
| 738 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | m3 |
| 739 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m3 |
| 740 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | m3 |
| 741 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 742 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,523 | m3 |
| 743 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 744 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 745 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 746 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,054 | m3 |
| 747 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 748 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,164 | m2 |
| 749 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,164 | m2 |
| 750 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | tấn |
| 751 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 752 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 753 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 754 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 755 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 756 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 757 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | m3 |
| 758 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 759 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 760 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 761 | Trát trần ô văng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,316 | m2 |
| 762 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,316 | m2 |
| 763 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m2 |
| 764 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,741 | m3 |
| 765 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | m3 |
| 766 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,049 | m3 |
| 767 | Trát trụ cột + má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,236 | m2 |
| 768 | Ốp gạch thẻ 60x240 tường trang trí ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,495 | m2 |
| 769 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,127 | m2 |
| 770 | Khía mạch lõm trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,173 | m2 |
| 771 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,092 | m2 |
| 772 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,173 | m2 |
| 773 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,173 | m2 |
| 774 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | m3 |
| 775 | Ghép ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 776 | SXLD cốt thép giằng thu hồi đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 777 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 778 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 779 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 780 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 781 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,009 | m2 |
| 782 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 783 | Đắp gờ móc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m |
| 784 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,348 | m2 |
| 785 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,303 | m3 |
| 786 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 787 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,822 | m2 |
| 788 | Lót cát đáy móng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 789 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | m3 |
| 790 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | m2 |
| 791 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,472 | m2 |
| 792 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương 5mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 793 | SXLD cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa, kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương 5mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,525 | m2 |
| 794 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox vuông 12.7x12.7x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 795 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,525 | m2 |
| 796 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m |
| 797 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 798 | Phễu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 799 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 800 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 801 | Lắp đặt hộp các loại, KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 802 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 803 | Tủ điện âm tường bằng tôn loại có khóa 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 804 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 805 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 806 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m |
| 807 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5 | m |
| 808 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 809 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 810 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 811 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,193 | m3 |
| 812 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | m3 |
| 813 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,141 | m3 |
| 814 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m3 |
| 815 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 816 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,842 | m3 |
| 817 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 818 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 819 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 820 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 821 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 822 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,612 | m2 |
| 823 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,44 | m2 |
| 824 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 825 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,421 | m3 |
| 826 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 827 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,832 | m2 |
| 828 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,832 | m2 |
| 829 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 830 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 831 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 832 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 833 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 834 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 835 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,084 | m3 |
| 836 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 837 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 838 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,36 | m2 |
| 839 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,08 | m2 |
| 840 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,04 | m2 |
| 841 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơnMykolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,04 | m2 |
| 842 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,156 | m2 |
| 843 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | m3 |
| 844 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 845 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 846 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,924 | m3 |
| 847 | Rải ni lông lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 848 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,641 | m3 |
| 849 | SXLD cửa đi sắt xếp có lá gió, có u ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 850 | Khóa cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 851 | SXLD cửa chớp nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m2 |
| 852 | Lưới chống chuột bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m2 |
| 853 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp rỗng 20x20x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 854 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ thép hộp rỗng 20x20x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,818 | kg |
| 855 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 856 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 857 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 858 | Lắp đặt hộp các loại, KT (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 859 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 860 | Tủ điện âm tường bằng tôn loại có khóa 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 861 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 862 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 863 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | m |
| 864 | Ống ruột gà tự chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5 | m |
| 865 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 866 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 867 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 868 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,172 | m3 |
| 869 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 870 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,568 | m3 |
| 871 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,551 | m3 |
| 872 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 873 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 874 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 875 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 876 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 877 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 878 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 879 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 880 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 881 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 882 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 883 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,66 | m2 |
| 884 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,888 | m3 |
| 885 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | 100m2 |
| 886 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 887 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 888 | Sản xuất bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | tấn |
| 889 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | tấn |
| 890 | Bu lông M16x50 liên kèo kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 891 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,544 | tấn |
| 892 | Bu lông M20x750 liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 893 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,544 | tấn |
| 894 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,104 | m2 |
| 895 | Dây treo mái thép chịu lực D30 dài 2.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 896 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | m3 |
| 897 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 898 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 899 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | m3 |
| 900 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 901 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | -1,696 | m3 |
| 902 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 903 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 904 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 905 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 906 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 907 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 908 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 909 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 910 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,797 | m3 |
| 911 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,681 | m2 |
| 912 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,624 | m3 |
| 913 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 914 | Xà gồ thép hộp rỗng 50x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 915 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 916 | Sản xuất bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 917 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | tấn |
| 918 | Bu lông M16x50 liên kèo kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 919 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | tấn |
| 920 | Bu lông M20x750 liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 921 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | tấn |
| 922 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,208 | m2 |
| 923 | Dây treo mái thép chịu lực D30 dài 2.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 924 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,514 | m3 |
| 925 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | m3 |
| 926 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,762 | m3 |
| 927 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 928 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | tấn |
| 929 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,903 | m2 |
| 930 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,901 | m2 |
| 931 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,036 | m2 |
| 932 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,768 | m |
| 933 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,804 | m2 |
| 934 | Sản xuất thép hộp rỗng làm trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,085 | tấn |
| 935 | Sắt vuông đặc trang trí trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,636 | tấn |
| 936 | Lắp đặt khung cột trụ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | tấn |
| 937 | Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,38 | tấn |
| 938 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,72 | m2 |
| 939 | Mũi mác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | cái |
| 940 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,753 | m2 |
| 941 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,358 | m3 |
| 942 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,882 | m2 |
| 943 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát nổi dày 15mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,372 | m2 |
| 944 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,825 | m3 |
| 945 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,234 | m3 |
| 946 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Xây gạch rỗng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640,352 | m2 |
| 947 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,496 | m |
| 948 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,698 | m |
| 949 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,597 | m2 |
| 950 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | 100m3 |
| 951 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,588 | m3 |
| 952 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 953 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,905 | m3 |
| 954 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,104 | 100m2 |
| 955 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,312 | tấn |
| 956 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 957 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | tấn |
| 958 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 959 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D=750mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1 mối nối |
| 960 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | ống cống |
| 961 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 962 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 963 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 964 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | m3 |
| 965 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,015 | m3 |
| 966 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 967 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 968 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 969 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (đào từ cốt san nền) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,253 | m3 |
| 970 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 971 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 972 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m3 |
| 973 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | 100m2 |
| 974 | Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 975 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 976 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 977 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 978 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 979 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | 100m3 |
| 980 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,065 | m3 |
| 981 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,36 | m3 |
| 982 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,37 | m3 |
| 983 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | 100m2 |
| 984 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,905 | 100m2 |
| 985 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | 100m3 |
| 986 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | m3 |
| 987 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 988 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | m3 |
| 989 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,369 | m3 |
| 990 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 991 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 992 | SX+LĐ cốt thép đáy rãnh D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 993 | SX+LĐ cốt thép đáy rãnh D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 994 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | m3 |
| 995 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 996 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | tấn |
| 997 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 998 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 999 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | m3 |
| 1000 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 1001 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | m3 |
| 1002 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | m3 |
| 1003 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 1004 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 1005 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | m3 |
| 1006 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 1007 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 1008 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 1009 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 1010 | Đào móng xây bể (mở rộng 30cm mỗi bên để thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,148 | m3 |
| 1011 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,915 | m3 |
| 1012 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | 100m3 |
| 1013 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,249 | m3 |
| 1014 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | m3 |
| 1015 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 1016 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | tấn |
| 1017 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m3 |
| 1018 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 1019 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 1020 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 1021 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,522 | m3 |
| 1022 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,653 | m3 |
| 1023 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 1024 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 1025 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 1026 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 1027 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 1028 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 1029 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 1030 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 1031 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 1032 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 1033 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,71 | m2 |
| 1034 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,71 | m2 |
| 1035 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,929 | m2 |
| 1036 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | 100m3 |
| 1037 | Ống tráng kẽm D15 làm bậc thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | md |
| 1038 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,74 | 100m3 |
| 1039 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,213 | m3 |
| 1040 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,23 | m3 |
| 1041 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,71 | m3 |
| 1042 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,03 | m3 |
| 1043 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 1044 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m3 |
| 1045 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,723 | 100m3 |
| 1046 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 1047 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,475 | 100m3 |
| 1048 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m3 |
| 1049 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km tiếp theo , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,475 | 100m3 |
| 1050 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,606 | 100m3 |
| 1051 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,013 | 100m3 |
| 1052 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,013 | 100m3 |
| 1053 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,461 | 100m3 |
| 1054 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km tiếp theo , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,461 | 100m3 |
| 1055 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,474 | 100m3 |
| 1056 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 1057 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 1058 | Tê HDPE D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 1059 | Tê HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 1060 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 1061 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 1062 | Cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 1063 | Cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 1064 | Côn HDPE D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 1065 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,906 | 100m3 |
| 1066 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,062 | m3 |
| 1067 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,006 | 100m3 |
| 1068 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 1069 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,672 | m3 |
| 1070 | Đắp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,996 | m3 |
| 1071 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | 100m3 |
| 1072 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 1073 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m |
| 1074 | Xếp gạch chỉ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,611 | 1000v |
| 1075 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,172 | 100m2 |
| 1076 | Sứ báo hiệu cáp men trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | quả |
| 1077 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | md |
| 1078 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | md |
| 1079 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m |
| 1080 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 (cấp cho nhà bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 1081 | Cáp đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | md |
| 1082 | Kéo căng dây lấy đọ võng, cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100m |
| 1083 | LĐ cầu dao 3pha 300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 1084 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 1085 | LĐ aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 1086 | Bóng đèn cao áp 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 1087 | Bộ chóa đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 1088 | Lắp đặt chóa đèn ở độ cao = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 chóa |
| 1089 | Thép mạ kẽm cần đèn + giá lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,896 | kg |
| 1090 | Lắp đặt cần đèn, chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cần đèn |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Đạt yêu cầu | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | ≥ 90 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy ủi | Đạt yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy đầm rung tự hành | Đạt yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 8 | Máy vận thăng | Đạt yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 3 |
| 10 | Máy hàn điện | Đạt yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đạt yêu cầu | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Đạt yêu cầu | 4 |
| 13 | Đầm dùi | Đạt yêu cầu | 4 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Đạt yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy bơm nước | Đạt yêu cầu | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Đạt yêu cầu | 3 |
| 17 | Máy phát điện dự phòng | Đạt yêu cầu | 1 |
| 18 | Máy cắt gạch | Đạt yêu cầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) |
Đạt yêu cầu |
1 |
2 |
Cần cẩu |
≥ 10 tấn |
1 |
3 |
Máy ép cọc |
≥ 90 tấn |
1 |
4 |
Máy đào |
≥ 0,4m3 |
1 |
5 |
Máy ủi |
Đạt yêu cầu |
1 |
6 |
Máy đầm rung tự hành |
Đạt yêu cầu |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
3 |
8 |
Máy vận thăng |
Đạt yêu cầu |
2 |
9 |
Máy trộn vữa |
≥ 80 lít |
3 |
10 |
Máy hàn điện |
Đạt yêu cầu |
2 |
11 |
Máy đầm cóc |
Đạt yêu cầu |
2 |
12 |
Đầm bàn |
Đạt yêu cầu |
4 |
13 |
Đầm dùi |
Đạt yêu cầu |
4 |
14 |
Máy khoan cầm tay |
Đạt yêu cầu |
2 |
15 |
Máy bơm nước |
Đạt yêu cầu |
2 |
16 |
Ô tô tự đổ |
Đạt yêu cầu |
3 |
17 |
Máy phát điện dự phòng |
Đạt yêu cầu |
1 |
18 |
Máy cắt gạch |
Đạt yêu cầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành | 12 | Tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Chi phi di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vv | 1 | Khoản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | 12,64 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | ép cọc âm đất cấp II | 0,28 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | 79,79 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | 6,679 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | SXLD cốt thép cọc ĐS D | 3,364 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | SXLD cốt thép cọc ĐS D | 8,561 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Sản xuất thép bản bịt đầu cọc dày 6mm | 1,959 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Lắp dựng thép bịt đầu cọc | 1,959 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (theo thiết kế) | 164 | 1 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | SX đầu cọc dẫn để ép âm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Đập bê tông đầu cọc bằng máy khoan | 1,531 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,015 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly 2km | 0,015 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 32,618 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,326 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 3,741 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Đổ bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 24,475 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,902 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,671 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | 2,668 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | 0,277 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột tròn | 0,02 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,106 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 1,006 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Đào móng băng, rộng | 38,24 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Đổ bê tông lót giằng móng đá 4x6, mác 100 | 6,181 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Đổ BT giằng móng đá 1x2, mác 250 | 23,052 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Ván khuôn giằng móng | 1,851 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | SXLD cốt thép giằng móng D | 1,006 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | SXLD cốt thép giằng móng D | 0,113 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | SXLD cốt thép giằng móng D>18 | 2,394 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 14,76 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,147 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 32,584 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | 3,617 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột tròn | 0,077 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 1,412 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | 3,691 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | 1,405 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,408 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 3,15 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Khi người sáng suốt không hiểu, anh ta nói: “Tôi không hiểu.” Kẻ khờ và kẻ không được giáo dục xấu hổ về sự ngu dốt của mình. Họ im lặng trong khi câu hỏi có thể đem đến cho họ tri thức. "
Frank Herbert
Sự kiện trong nước: Từ thành phố Đà Lạt, trung đoàn 812 của ta nhanh chóng cơ động xuống Bình Thuận. Trung đoàn này cùng tiểu đoàn 200C và lực lượng địa phương tiêu diệt chi khu quân sự Thiện Giáo (Ma Lâm) là một vị trí quan trọng trên tuyến phòng thủ Tây Bắc thị xã Phan Rang. Du kích và nhân dân nổi dậy diệt địch, phá tan hệ thống đồn bốt và các ấp Tân Hưng, An Phú, Bình Lâm. Quân địch ở tiểu khu Bình Thuận điên cuồng chống trả. Chúng cho pháo binh, máy bay liên tục mém bom đánh phá dọc theo tuyến vành đai đông - bắc Phan Thiết, tập trung 5 tiểu đoàn bảo an liên tục phản kích. Quân đoàn 2 của ta tiến đến Xara, phối hợp với lực lượng vũ trang địa phương tiến công thị xã Phan Thiết. Từ các hướng, các mũi, quân ta tiến công vào các mục tiêu then chốt, các cơ quan chỉ huy đầu não của địch. Ngày 18-4-1975, thị xã Phan Thiết và tỉnh Bình Thuận được giải phóng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Kho bạc Nhà nước Lào Cai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Kho bạc Nhà nước Lào Cai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.