Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:45 14/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Mường Khương
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án đầu tư xây dựng công trình trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Mường Khương
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn từ nguồn thu nghiệp vụ và Quỹ PTHĐ ngành
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 24/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:45 14/12/2019
đến
14:00 24/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 24/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
140.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/12/2019 (23/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Lào Cai
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Mường Khương
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn từ nguồn thu nghiệp vụ và Quỹ PTHĐ ngành
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Lào Cai , địa chỉ: Đường 30/4 phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Lào Cai (Địa chỉ: Phố 30/4, phường Nam Cường, TP. Lào Cai; Điện thoại: 0214 3820 285)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và nội thất Thanh Kim (Địa chỉ: Số nhà 210 đường Lương Khánh Thiện, Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, Lào Cai, điện thoại 0912318690). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km 3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143827764;02143827763;02143827761- Fax:02143827760. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải - Xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối VII, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214 3 820 060) + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam (Địa chỉ: Số 332, đường Lý Bôn, tổ 20, phường Tiền Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0227.3833.789). + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Thời Đại (Địa chỉ: Số số nhà 547, đường Trần Lãm, xã Vũ Chính, thành phố Thái Bình; Điện thoại: 0944.818.691).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Lào Cai , địa chỉ: Đường 30/4 phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Lào Cai (Địa chỉ: Phố 30/4, phường Nam Cường, TP. Lào Cai; Điện thoại: 0214 3820 285)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Lào Cai (Địa chỉ: Phố 30/4, phường Nam Cường, TP. Lào Cai; Điện thoại: 0214 3820 285)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Kho bạc Nhà nước (Địa chỉ: Số 32 Cát Linh - Quận Đống Đa - Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho bạc Nhà nước (Địa chỉ: 32 Cát Linh, thành phố Hà Nội).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
365 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 171.525.120.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.819.591.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,253 tỷ VND(1x8,253tỷ = 8,253 VND) - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,253tỷ VND. * Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp IV, trong đó có hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị của mỗi công trình tối thiểu bằng 8,253tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc cấp phép xây dựng; Đối với nguồn vốn khác phải có cấp phép xây dựng).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.253.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng1Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng; Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)53
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng1Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ32
3Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành điện1Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ32
4Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước1Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ32
5Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường là kỹ sư trắc địa1Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ32
6Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường1Có chứng chỉ bồi dưỡng thi công phòng cháy chữa cháy. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ32
7Cán bộ phụ trách an toàn lao động là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư bảo hộ lao động1Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng, Quyết định giao nhiệm vụ; Hợp đồng lao động)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hànhMô tả kỹ thuật theo Chương V12Tháng
6Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
7Chi phi di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
8Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vvMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
9Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
BHạng mục 2: Hạng mục xây lắp
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,64100m
2ép cọc âm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,79m3
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,679100m2
5SXLD cốt thép cọc ĐS D Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,364tấn
6SXLD cốt thép cọc ĐS D Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,561tấn
7Sản xuất thép bản bịt đầu cọc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,959tấn
8Lắp dựng thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,959tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1641 mối nối
10SX đầu cọc dẫn để ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Đập bê tông đầu cọc bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,531m3
12Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
13Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly 2kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V32,618m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326100m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,741m3
17Đổ bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,475m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,902100m2
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,671tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,668m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,277100m2
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,106tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,006tấn
25Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,24m3
26Đổ bê tông lót giằng móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,181m3
27Đổ BT giằng móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,052m3
28Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,851100m2
29SXLD cốt thép giằng móng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,006tấn
30SXLD cốt thép giằng móng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
31SXLD cốt thép giằng móng D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,394tấn
32Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m3
33Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,584m3
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,617100m2
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,412tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,691tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,405tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408m3
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m3
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,915m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,974100m2
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,217tấn
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,091tấn
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,192m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,513100m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V308,016m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V308,016m2
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,059tấn
53Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,003tấn
54Đổ BT dầm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,448m3
55SXLD ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,006100m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V370,401m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V370,401m2
58SXLD cốt thép dầm D Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,013tấn
59SXLD cốt thép dầm D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326tấn
60SXLD cốt thép dầm D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,555tấn
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,423m3
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,472100m2
63Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,17m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,17m2
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,893tấn
66Đổ BT lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,892m3
67SXLD ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V1,032100m2
68SXLD cốt thép lanh tô D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,249tấn
69Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,741tấn
70Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,183tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,183tấn
72Sản xuất giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
73Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
74Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V60,206m2
75Bu lông D14; L50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Bu lông D20; L500Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
77Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,591m3
78Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
79Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,999m3
80Lót cát tường xung quanh chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,548m3
81Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,201m3
82Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,417m3
83Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V50,416m2
84Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V744,501m
85Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V566,071m
86Trát gờ móc nước vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,85m
87Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo Chương V115,85m2
88Công đắp con bọ trang trí cửa mái CS1+CS2 (16 con)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5công 4/7
89Công tác ốp đá granit xung quanh cửa thuỷ lực vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,671m2
90Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần ốp trụ ngoài nhà ) tầng 1+2+3Mô tả kỹ thuật theo Chương V473,502m2
91Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V473,502m2
92Đắp vữa biểu tượng con bọ trang trí cửa máiMô tả kỹ thuật theo Chương V16con
93Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần trụ k nằm trong tường) trong nhà tầng 1+2+3Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,024m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V244,024m2
95SXLD râu thép D6 vào trụ đỡ gạch táp cột a550 tầng 1-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
96Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 1+2+3) Tường xây gạch rỗng nên VL*HS 1.1Mô tả kỹ thuật theo Chương V374,841m2
97Trát tường trên mái ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,427m2
98Trát tường bê tông kho tiền ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
99Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V729,261m2
100Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 1+2+3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.084,88m2
101Trát tường bê tông kho tiền trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,654m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.111,54m2
103Công tác ốp gạch vào tường mặt trong kho tiền cao sát trần gạch 300x600 mm (tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,84m2
104Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,046m2
105Xây gạch không nung lỗ 6x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,174m3
106Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V41,381m2
107Sản xuất lan can cầu thang tay vịn gỗ lim kết hợp với thanh Inox 304, trụ Inox ốp gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V16,784md
108Trụ gỗ lim Nam Phi trang trí chân cầu thang D150 cao 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
109Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V14,267m2
110Sản xuất xà gồ, cầu phong thép hộp rỗng mái trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V0,731tấn
111Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,731tấn
112Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V79,293m2
113Lợp mái ngói 22 v/m2 cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,376100m2
114Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,945100m2
115Thanh kèo [100x46x4,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,463tấn
116Lắp dựng giằng máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,463tấn
117Sơn sắt thép thanh kèo 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,681m2
118Xà gồ thép C100x50x20x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,145tấn
119Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,145tấn
120Sơn sắt thép xà gồ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V117,961m2
121Láng sê nô sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,599m2
122Độn cát đen vào sảnh tầng 2 cốt +4.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,306m3
123Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (xem MB móng cốt +-0,00m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,377m3
124Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 (xem MB móng cốt +-0,00m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,066100m3
125Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V608,356m2
126Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm T1+2+3Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,821m2
127Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (tầng 1+2+3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,016m2
128Đóng trần thạch cao trần thả chịu nước 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,071m2
129Nhân công lắp dựng trần thạch cao WCMô tả kỹ thuật theo Chương V204,071m2
130Vách ngăn + cửa compact HPL chịu nước khu WCMô tả kỹ thuật theo Chương V34,86m2
131Đóng trần thạch cao trang trí, khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V239,226m2
132Nhân công lắp dựng trần thạch cao trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V239,226m2
133Bả bằng matít vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V239,226m2
134Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V239,226m2
135Đào móng bậc tam cấp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,46m3
136Lót cát đáy bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383m3
137Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,521m3
138Lót bạt dứa đáy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,747100m2
139Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông đường dốc, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,61m3
140Lát nền sảnh bằng đá granit tự nhiên, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,935m2
141Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,522m2
142Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,474m3
143Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,454m3
144Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,564m3
145Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08m3
146Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,125m3
147Trát thành chắn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,657m2
148Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,657m2
149Lát đá mặt bệ các loại, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,941m2
150Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,666m3
151Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,424m3
152Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,803m3
153Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,329m3
154Trát rãnh thoát nước dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,972m2
155Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V35,972m2
156Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,46m2
157Đổ BT tấm đan rãnh nước ĐS đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,854m3
158SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
159SXLD ván khuôn tấm đan ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m2
160Lắp dựng tấm đan rãnh nước ĐS, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V98cái
161Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,799m3
162Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
163Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,916m3
164Trát thành rãnh nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,901m2
165Trát thành rãnh nước dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,901m2
166Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,901m2
167Láng đáy rãnh TN có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
168Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,984m3
169Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,269m3
170SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
171SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
172Lắp dựng tấm đan hố ga bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
173Sản xuất lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
174Lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m2
175Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,893m3
176Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,93m2
177Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,373m3
178Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,05m2
179Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,05m2
180Sản xuất lan can Inox tròn hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
181Sản xuất lan can Inox vuông hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
182Sản xuất lan can sắt vuông đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
183Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
184Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,826m2
185SXLD vách kính nhôm hệMô tả kỹ thuật theo Chương V92,116m2
186SXLD cửa kính thuỷ lực 12 ly (Việt Nhật hoặc tương đương) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,686m2
187Bản lề thuỷ lực VVPMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
188Tay nắm InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
189Khoá sàn VVPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
190Kẹp kính trên, dưới VVPMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
191Gioăng cao su đệm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,38md
192SXLD cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay (giá bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7m2
193SXLD cửa đi nhôm hệ, 1 cánh mở quay (giá bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,896m2
194SXLD cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay (giá bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,348m2
195Sản xuất hoa sắt cửa sổ Inox vuông 12.7x12.7x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,595tấn
196Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V122,328m2
197Sắt hộp 40x80x3 làm khuôn cửa đi + cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
198Lắp dựng khuôn thép hộp cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
199Sắt hộp 30x60x2,5 & 30x30x2 làm khung cửa ĐTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
200SX tôn làm cánh cửa ĐT dày 2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
201Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn cửa ĐTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
202Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V101,926kg
203Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,555m2
204Khoá cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
205Chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
206Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
207Bật sắt D10 L200 liên kết khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
208Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,799100m2
209Đèn hộp sát trần bóng Compac 25WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
210Đèn hộp sát trần bóng Compac 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
211Đèn gắn tường bóng Compac 25W + đui gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
212LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
213LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
214LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
215Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
216Lắp đặt hộp đấu nối KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
217LĐ Aptomat 100A 3P-30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
218LĐ Aptomat loại 1 pha, 2 cực 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
219LĐ Aptomat loại 1 pha, 2 cực 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
220Tủ điện âm tường bằng tôn loại có khóa 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
221Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,5m
222Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5m
223Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
224Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V555m
225Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V625m
226Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.399m
227Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
228Công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
229Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
230Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
231Quạt hút mùi 1x32W KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
232Lắp đặt loại 1 đầu nối internet, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V12bảng
233LĐ quạt thông gió trên tường 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
234Gia công kim thu sét D18 chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
235Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
236Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
237Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
238Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
239Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
240Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
241Sơn cách điện 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,58kg
242Bu lông M14x200 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
243Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m3
244Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m3
245Van PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
246Ống nhựa PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
247Zắc co PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
248Măng sông PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
249Tê đều PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
250Cút 90 PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
251Tê thu PP-R D50x25x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
252Ống nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
253Tê đều PP- R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
254Tê ren trong PP- R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
255Cút 90 PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
256Cút ren trong PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
257Van gạt đồng PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
258Ống nhựa PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
259Cút 90 PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
260Van phao D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
261Cút 135 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
262Tê chéo 1 nhánh D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
263Côn thu D110x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
264Tê chéo 1 nhánh D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
265Cút 135 D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
266Tê đều D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
267Ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,89100m
268Ống nhựa U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
269Cút 90 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
270Đầu bịt D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
271Lắp đặt phễu thu D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
272Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
273Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
274Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nước lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
275Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
276Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
277Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
278Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
279Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
280Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
281Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
282Bình nóng lạnh 20LMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
283Cút 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
284Ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
285Ống nhựa U.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
286Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
287Đào móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,006m3
288Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,401m3
289Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
290Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533m3
291Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,651m3
292Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,973m3
293Ghép ván khuôn bê tông đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
294Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
295Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736m3
296SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
297SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
298Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
299Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
300Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
301Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,066m3
302Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,22m2
303Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,22m2
304Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,22m2
305Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,215m2
306LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
307Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,031100m3
308Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,031100m3
309Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,031100m3
310Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,06100m
311ép cọc âm đất cấp II MH AC26221 (NC+M)*1,05Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
312Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,657m3
313Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,533100m2
314SXLD cốt thép cọc ĐS D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,342tấn
315SXLD cốt thép cọc ĐS D Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,391tấn
316Sản xuất thép bản bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,754tấn
317Lắp dựng thép bịt đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,754tấn
318Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) - Đã chỉnh định mức mối nối theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V651 mối nối
319SX đầu cọc dẫn để ép âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
320Đập đầu cọc bê tông bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,625m3
321Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
322Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly 2 kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m3
323Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,531m3
324Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m3
325Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,364m3
326Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,524m3
327Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,462100m2
328Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
329Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509tấn
330Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72tấn
331Bê tông cổ móng đá 1x2cm mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,677m3
332Ván khuôn cổ móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m2
333Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,82m3
334Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,372m3
335Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,354m3
336Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,871100m2
337SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,558tấn
338SXLD cốt thép giằng móng đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,14tấn
339Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,451m3
340Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
341Ốp đá granit chân tường móngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,486m2
342Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,441m3
343Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,044100m2
344Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,543tấn
345Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,686m2
346Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V89,686m2
347Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,314m3
348Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,036100m2
349Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,453tấn
350Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,648tấn
351Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,818m3
352Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,677100m2
353Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,765m2
354Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,765m2
355Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576tấn
356Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,148tấn
357Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,442m3
358Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,329100m2
359Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
360Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
361Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,883m2
362Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,883m2
363Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,222m3
364Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249100m2
365Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,895m2
366Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,895m2
367Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,348tấn
368Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
369Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,686m3
370Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,942m3
371Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,535m3
372Râu thép D6 a560 liên kết nảy trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
373Trát trụ ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,326m2
374Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,77m
375Đắp vữa đầu trụ VXM 75# dày 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,333m2
376Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V129,849m2
377Ốp gạch thẻ trang trí mặt đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,822m2
378Trát trụ + má cửa trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,671m2
379Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,671m2
380Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,749m2
381Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V150,749m2
382Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V515,478m2
383Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V515,478m2
384Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,833m3
385Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
386Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
387Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
388Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
389Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,743m2
390Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,743m2
391Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,55m2
392Quét sika chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V47,55m2
393Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,6m
394Xà gồ C100x50x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,631tấn
395Thanh kèo đỡ xà gồ 100x46x4.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,373tấn
396Lắp dựng xà gồ + thanh kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,004tấn
397Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V83,837m2
398Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,369100m2
399Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,485m2
400Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,298m3
401Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,315100m3
402Đào móng khu WC gầm cầu thang, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,467m3
403Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,267m2
404Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (tầng 1+2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,414m2
405Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,248m2
406Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,795m3
407Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,289m2
408Lan can cầu thang (Lan can trụ inox 304 nẹp gỗ lim nam phi, tay vịn D65 chất liệu gỗ Lim Nam phi sơn PU bóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,947m
409Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,952m2
410Trụ gỗ dày 150 cao 1.2m chân cầu thang, chất liệu gỗ Lim Nam phi sơm PU màu vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
411Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,527m3
412Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509m3
413Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,402m3
414Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,524m3
415Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,546m2
416Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234m2
417Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,944m2
418Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
419Lót lớp bạt dứaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
420Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059m3
421Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,156m2
422Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,219m3
423Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
424Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
425Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
426Lát đá mặt bệ các loại, Vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,265m2
427Sản xuất lan can hành lang inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,119tấn
428Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,676m2
429Sản xuất chớp nhôm trang trí đầu hành lang tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
430Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,65m2
431Sản xuất thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
432Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,934m2
433Bản lềMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
434Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
435Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m2
436Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
437Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,312m2
438Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,312m2
439Trần thạch cao dạng thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,728m2
440Lắp đặt nhân công trần thạch thaoMô tả kỹ thuật theo Chương V114,728m2
441SXLD cửa nhôm hệ Xingfa cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,118m2
442SXLD cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m2
443SXLD cửa nhôm hệ Xingfa, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,814m2
444SXLD Vách kính cố định, kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,785m2
445Sản xuất hoa sắt bằng inox 304 - 12.7x12.7x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092tấn
446Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V23,868m2
447SXLD cửa cuốn (nan cửa có khe thoáng, hợp kim nhôm cao cấp dày 1,3mm) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,848m2
448Mô tơ cửa cuốn Hoyoka hoặc tương đương 600kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
449Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
450Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m2
451Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,558m3
452Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,036m3
453Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,908m3
454Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,568m3
455Trát thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,373m2
456Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,373m2
457Láng đáy rãnh dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,026m2
458Đổ BT tấm đan rãnh nước ĐS đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,223m3
459SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
460SXLD ván khuôn tấm đan ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
461Lắp dựng tấm đan rãnh nước ĐS, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
462Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,933m3
463Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13m3
464Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,349m3
465Trát thành hố ga dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,221m2
466Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,221m2
467Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,221m2
468Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
469Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,661m3
470Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062m3
471Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
472Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
473SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐSMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
474SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
475Lắp dựng tấm đan hố ga bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
476Sản xuất song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
477Lắp dựng song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m2
478Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,219100m2
479Đèn hộp sát trần bóng Compắc 25WMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
480Đèn gắn tường bóng com pắc 25W + đui gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
481LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
482Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
483Lắp đặt hộp các loại, KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V14hộp
484LĐ Aptomat 100A 3P-30KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
485LĐ Aptomat loại 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
486LĐ Aptomat loại 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
487Tủ điện âm tường bằng tôn loại có khóa 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
488Cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
489Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
490Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5m
491Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5m
492Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V127m
493Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V196m
494Ống ruột gà tự chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V390m
495Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
496Công tắc 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
497Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
498Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
499LĐ quạt thông gió trên tường 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
500Gia công kim thu sét D18 chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
501Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
502Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
503Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
504Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
505Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
506Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
507Sơn cách điện 3 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,58kg
508Bu lông M14x200 (mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
509Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
510Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
511Van PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
512Ống nhựa PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
513Zắc co PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
514Măng sông PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
515Tê đều PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
516Cút 90 PP-R D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
517Tê thu PP-R D50x25x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
518Ống nhựa PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
519Tê đều PP- R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
520Tê ren trong PP- R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
521Cút 90 PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
522Cút ren trong PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
523Van gạt đồng PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
524Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
525Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
526Cút 135 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
527Tê chéo 1 nhánh D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
528Côn thu D110x48Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
529Tê chéo 1 nhánh D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
530Cút 135 D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
531Tê đều D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
532Ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,915100m
533Ống nhựa U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m
534Cút 90 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
535Đầu bịt D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
536Lắp đặt phễu thu D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
537Chậu rửa Lavabo 285V + ống thải chữ P + dây cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
538Vòi rửa Lavabo 1 vòi nước lạnh F-LV-13BMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
539Lắp đặt gương soi:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
540Lắp đặt kệ kính:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
541Lắp đặt giá treo:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
542Lắp đặt chậu xí bệt:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
543Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cáI
544Lắp đặt vòi rửa vệ sinh:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
545Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
546Cút 135 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
547Ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
548Ống nhựa U.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
549Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
550Đào móng bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,006m3
551Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,401m3
552Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m3
553Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,533m3
554Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,651m3
555Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,973m3
556Ghép ván khuôn bê tông đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
557Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
558Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736m3
559SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m2
560SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22tấn
561Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
562Lắp dựng tấm đan nắp hố ga TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
563Lắp dựng tấm đan nắp bể TL>250kgMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
564Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,066m3
565Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,22m2
566Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,22m2
567Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,22m2
568Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,215m2
569LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
570Đào đất đặt đường ống cấp nước cứu hỏa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,594m3
571Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,323100m3
572Đắp cát móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,093m3
573Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238100m3
574Lắp đặt ống TTK D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m
575Lắp đặt ống TTK D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
576Lắp đặt ống TTK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
577Lắp đặt ống TTK D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
578Lắp đặt ống TTK D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
579Lắp đặt ống TTK D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,09100m
580Cút TTK D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
581Cút TTK D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
582Cút TTK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
583Cút TTK D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
584Cút TTK D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
585Cút TTK D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
586Tê TTK D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
587Tê TTK D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
588Tê TTK D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
589Tê TTK D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
590Tê TTK D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
591Tê thu TTK D50-40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
592Tê thu TTK D50-32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
593Tê thu TTK D50-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
594Tê thu TTK D40-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
595Tê thu TTK D32-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
596Côn thu TTK D80-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
597Côn thu TTK D80-65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
598Côn thu TTK D100-80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
599Côn thu TTK D65-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
600Côn thu TTK D25-15Mô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
601Lắp đặt van chặn đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
602Lắp đặt công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
603LĐ đầu sprinkler tyco D15 phun lênMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
604Sơn toàn bộ đường ống 03 nước bằng sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V138,769m2
605Thử áp lực đường ống gang & thép, đk Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,06100m
606Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
607Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
608Lắp đặt Ngàm nối nhanh D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
609Lăng phun chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
610Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm TN125 Mã hiệu SS100/65-1.6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
611Lắp đặt trụ tiếp nước (SS100/65-1.6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
612Lắp đặt mặt bích D100 cho trụ cứu hỏa + trụ tiếp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
613Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,732m3
614Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
615Lót cát đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,988m3
616Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,582m3
617Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
618Hộp đựng phương tiện chữa cháy Kích thước 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
619Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m , áp lực 17bar , 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cuộn
620Lắp đặt van khóa chuyên dụng PCCC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
621LĐ Ngàm nối nhanh D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
622LĐ Lăng phun chữa cháy D50/13Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
623Rải cáp tiết diện 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
624Lắp đặt ống nhựa gen sun bảo vệ dây D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
625Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện KP65-200/22.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
626Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy KPM4-19 Công suất 5,5hp/4kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
627Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
628Lắp đặt bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bình
629Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cáI
630Lắp đặt Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
631Bulong + Ecu M18 lắp van hệ D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
632Bulong + Ecu M14 lắp van hệ D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
633Gioăng cao su D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
634Gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
635Rọ hút lọc rác đồng D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cáI
636Rọ hút lọc rác đồng D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cáI
637LĐ Y lọc D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
638LĐ Y lọc D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
639Khớp nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
640Khớp nối mềm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
641Lắp đặt van chặn đồng D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
642Lắp đặt van chặn đồng D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
643Lắp đặt van chặn đồng D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
644Lắp đặt van chặn đồng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
645Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
646Lắp đặt van 1 chiều D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
647Lắp đặt Van an toàn D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
648LĐ Rắc co thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
649LĐ Mặt bích D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cặp bích
650Đào mương chôn cáp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
651Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,202100m3
652Lót cát mương chôn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,794m3
653Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V-0,006100m3
654Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
655Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
656Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
657LĐ Aptomat loại 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
658LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,410m
659LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 8 sợiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,610m
660Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,510 đầu
661Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu
662Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65 đèn
663Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
664Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 chuông
665Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 nút
666Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
667Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V31thiết bị
668Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
669Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V245m
670LĐ ống nhựa bảo hộ dây cáp chôn chìm ngoài nhà D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
671LĐ máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
672LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V281m
673Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
674Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V94cái
675Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V85hộp
676Kiểm tra và hiệu chỉnh sensor đầu báoMô tả kỹ thuật theo Chương V331 bộ
677Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn bóng Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
678Đèn chiếu sáng khẩn cấp Halogen 2x10W có lưu điện 3-5hMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25 đèn
679Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
680LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
681Lắp đặt Cút nhựa nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
682Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
683Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
684LĐ kẹp đỡ ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
685Lắp đặt ổ cắm cho đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
686Sản xuất thang thoát hiểm bằng thép hộp 40x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
687Lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6tấn
688Sản xuất chiếu nghỉ thang thoát hiểm bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
689Lắp dựng chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
690Sản xuất lan can thang thoát hiểm bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
691Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,402m2
692Sản xuất lồng bảo vệ bằng thép hộp 30x30x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
693Lắp dựng lồng bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
694Sản xuất thép bản mã dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
695Bulong + vít nở M20 ( liên kết bản mã với tường )Mô tả kỹ thuật theo Chương V84Bộ
696Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V20,478m2
697Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3
698Đào san đất đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,475100m3
699Đào san đất đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V49,678100m3
700Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,678100m3
701Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km tiếp theo , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V49,678100m3
702San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,162100m3
703Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3
704Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,475100m3
705Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3
706Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km tiếp theo , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,475100m3
707San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,606100m3
708Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V53,098m3
709Rải ni lông lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,62100m2
710Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,294m3
711Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V46,74910m
712Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,845m3
713Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,202m3
714Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,239m3
715Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,359m3
716Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,491m2
717Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,279m2
718Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V92,212m2
719Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,845m3
720Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m3
721Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
722Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
723Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432m3
724Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
725Ván khuôn cổ móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m2
726Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
727SXLD cốt thép cổ móng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
728SXLD cốt thép cổ móng D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
729Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,597m3
730Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,725m3
731Trát sần 3 mặt trang trí vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,393m2
732Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,602m2
733Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,48m
734Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,602m2
735Cánh cửa cổng xếp tự động thân cổng mẫu F818 inox SUS304 cao tiêu chuẩn 1,6m. Trụ chính hộp 52x50x0.8mm. Thanh chéo hộp 43x35x0.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8md
736Lắp đặt loại đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
737Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,465m3
738Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,421m3
739Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,57m3
740Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,514m3
741Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m3
742Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,523m3
743Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
744Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028tấn
745Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103tấn
746Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,054m3
747Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m2
748Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,164m2
749Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,164m2
750Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303tấn
751Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
752Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
753Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
754Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
755Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
756Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
757Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,439m3
758Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
759Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
760Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025tấn
761Trát trần ô văng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,316m2
762Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,316m2
763Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,532m2
764Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,741m3
765Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,634m3
766Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,049m3
767Trát trụ cột + má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,236m2
768Ốp gạch thẻ 60x240 tường trang trí ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V5,495m2
769Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,127m2
770Khía mạch lõm trang trí mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,173m2
771Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,092m2
772Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,173m2
773Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,173m2
774Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,071m3
775Ghép ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
776SXLD cốt thép giằng thu hồi đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
777Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
778Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m2
779Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
780Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
781Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,009m2
782Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6m
783Đắp gờ móc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V13,76m
784Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,348m2
785Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,303m3
786Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
787Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,822m2
788Lót cát đáy móng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168m3
789Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,498m3
790Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,472m2
791Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,472m2
792SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ Xingfa, kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương 5mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
793SXLD cửa sổ lùa nhôm hệ Xingfa, kính trắng Việt Nhật hoặc tương đương 5mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,525m2
794Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox vuông 12.7x12.7x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
795Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,525m2
796LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m
797LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk D75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
798Phễu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
799LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
800Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
801Lắp đặt hộp các loại, KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
802LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
803Tủ điện âm tường bằng tôn loại có khóa 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
804Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
805Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
806Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5m
807Ống ruột gà tự chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,5m
808Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
809Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
810Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
811Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,193m3
812Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,679m3
813Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,141m3
814Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,828m3
815Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
816Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,842m3
817Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
818Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
819Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,159tấn
820Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,244m3
821Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,244100m2
822Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,612m2
823Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,44m2
824Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
825Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,421m3
826Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
827Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,832m2
828Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,832m2
829Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,093tấn
830Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
831Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,325m3
832Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
833Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
834Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
835Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,084m3
836Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
837Trát trụ cột, má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,72m2
838Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,36m2
839Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V44,08m2
840Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,04m2
841Sơn trần trong nhà không bả bằng sơnMykolor, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,04m2
842Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,156m2
843Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172m3
844Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
845Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
846Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,924m3
847Rải ni lông lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
848Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,641m3
849SXLD cửa đi sắt xếp có lá gió, có u rayMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
850Khóa cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
851SXLD cửa chớp nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m2
852Lưới chống chuột bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m2
853Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp rỗng 20x20x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
854Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ thép hộp rỗng 20x20x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,818kg
855Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
856LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
857Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
858Lắp đặt hộp các loại, KT (150x150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
859LĐ Aptomat loại 2 pha,A=20 AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
860Tủ điện âm tường bằng tôn loại có khóa 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
861Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
862Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
863Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5m
864Ống ruột gà tự chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,5m
865Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
866Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
867Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
868Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,172m3
869Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m3
870Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,568m3
871Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,551m3
872Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
873Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
874Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
875Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
876Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
877Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
878Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
879Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
880Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
881Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m3
882Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m3
883Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,66m2
884Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,888m3
885Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,549100m2
886Sản xuất xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249tấn
887Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,249tấn
888Sản xuất bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64tấn
889Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64tấn
890Bu lông M16x50 liên kèo kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
891Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,544tấn
892Bu lông M20x750 liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
893Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,544tấn
894Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V72,104m2
895Dây treo mái thép chịu lực D30 dài 2.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
896Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,554m3
897Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
898Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,426m3
899Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,824m3
900Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
901Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V-1,696m3
902Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
903Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
904Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,702m3
905Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252m3
906Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
907Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
908Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
909Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
910Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,797m3
911Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,681m2
912Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,624m3
913Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,381100m2
914Xà gồ thép hộp rỗng 50x50x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
915Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,173tấn
916Sản xuất bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48tấn
917Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48tấn
918Bu lông M16x50 liên kèo kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
919Sản xuất cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,158tấn
920Bu lông M20x750 liên kết chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
921Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,158tấn
922Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V58,208m2
923Dây treo mái thép chịu lực D30 dài 2.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
924Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,514m3
925Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,875m3
926Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,762m3
927Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,117100m2
928Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,193tấn
929Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,903m2
930Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,901m2
931Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,036m2
932Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,768m
933Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V134,804m2
934Sản xuất thép hộp rỗng làm trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,085tấn
935Sắt vuông đặc trang trí trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,636tấn
936Lắp đặt khung cột trụ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,72tấn
937Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,38tấn
938Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V157,72m2
939Mũi mác bằng gang đúcMô tả kỹ thuật theo Chương V208cái
940Lắp dựng hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V132,753m2
941Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,358m3
942Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,882m2
943Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát nổi dày 15mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,372m2
944Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,825m3
945Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,234m3
946Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75(Xây gạch rỗng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V640,352m2
947Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,496m
948Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V647,698m
949Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V718,597m2
950Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,863100m3
951Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,588m3
952Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m3
953Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,905m3
954Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,104100m2
955Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,312tấn
956Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
957Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13tấn
958Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
959Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, D=750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V471 mối nối
960Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 mMô tả kỹ thuật theo Chương V47ống cống
961Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,494100m3
962Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,83m3
963Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
964Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,923m3
965Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,015m3
966Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m2
967Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,057tấn
968Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m3
969Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (đào từ cốt san nền)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,253m3
970Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100m3
971Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
972Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16m3
973Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,834100m2
974Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
975Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
976Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176tấn
977Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
978Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m3
979Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,266100m3
980Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,065m3
981Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,36m3
982Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,37m3
983Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,992100m2
984Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,905100m2
985Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627100m3
986Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,777m3
987Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m3
988Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,196m3
989Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,369m3
990Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m2
991Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m2
992SX+LĐ cốt thép đáy rãnh D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,043tấn
993SX+LĐ cốt thép đáy rãnh D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
994Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,412m3
995Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
996Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,317tấn
997Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
998Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
999Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,007m3
1000Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091100m3
1001Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,142m3
1002Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,302m3
1003Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m2
1004Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,277100m2
1005Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,727m3
1006Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045100m2
1007Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
1008Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
1009Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
1010Đào móng xây bể (mở rộng 30cm mỗi bên để thi công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,148m3
1011Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,915m3
1012Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,982100m3
1013Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,249m3
1014Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,704m3
1015Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn BT đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
1016Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563tấn
1017Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,09m3
1018Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
1019Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
1020Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248tấn
1021Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,522m3
1022Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,653m3
1023Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m2
1024Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,172tấn
1025Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65m3
1026Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m2
1027Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
1028Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196tấn
1029Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
1030Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m2
1031Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
1032Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
1033Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,71m2
1034Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V67,71m2
1035Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,929m2
1036Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,331100m3
1037Ống tráng kẽm D15 làm bậc thang thăm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4md
1038Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,74100m3
1039Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,213m3
1040Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,23m3
1041Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,71m3
1042Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,03m3
1043LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
1044Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m3
1045Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,723100m3
1046Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3
1047Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,475100m3
1048Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131100m3
1049Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km tiếp theo , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V8,475100m3
1050San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V8,606100m3
1051Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,013100m3
1052Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,013100m3
1053Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,461100m3
1054Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km tiếp theo , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,461100m3
1055San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,474100m3
1056Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m
1057Lắp đặt ống nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75100m
1058Tê HDPE D50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
1059Tê HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
1060Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
1061Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
1062Cút HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
1063Cút HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
1064Côn HDPE D50x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
1065Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,906100m3
1066Đào rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,062m3
1067Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,006100m3
1068Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m3
1069Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,672m3
1070Đắp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V15,996m3
1071Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,735100m3
1072ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V186m
1073Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86100m
1074Xếp gạch chỉ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6111000v
1075Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,172100m2
1076Sứ báo hiệu cáp men trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V20quả
1077Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V164md
1078Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V22md
1079Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,86100m
1080Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 (cấp cho nhà bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
1081Cáp đồng 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V310md
1082Kéo căng dây lấy đọ võng, cáp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1100m
1083LĐ cầu dao 3pha 300AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
1084Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
1085LĐ aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
1086Bóng đèn cao áp 250WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
1087Bộ chóa đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
1088Lắp đặt chóa đèn ở độ cao = Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 chóa
1089Thép mạ kẽm cần đèn + giá lắp cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V76,896kg
1090Lắp đặt cần đèn, chiều dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cần đèn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)Đạt yêu cầu1
2Cần cẩu≥ 10 tấn1
3Máy ép cọc≥ 90 tấn1
4Máy đào≥ 0,4m31
5Máy ủiĐạt yêu cầu1
6Máy đầm rung tự hànhĐạt yêu cầu1
7Máy trộn bê tông≥ 250 lít3
8Máy vận thăngĐạt yêu cầu2
9Máy trộn vữa≥ 80 lít3
10Máy hàn điệnĐạt yêu cầu2
11Máy đầm cócĐạt yêu cầu2
12Đầm bànĐạt yêu cầu4
13Đầm dùiĐạt yêu cầu4
14Máy khoan cầm tayĐạt yêu cầu2
15Máy bơm nướcĐạt yêu cầu2
16Ô tô tự đổĐạt yêu cầu3
17Máy phát điện dự phòngĐạt yêu cầu1
18Máy cắt gạchĐạt yêu cầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
Đạt yêu cầu
1
2
Cần cẩu
≥ 10 tấn
1
3
Máy ép cọc
≥ 90 tấn
1
4
Máy đào
≥ 0,4m3
1
5
Máy ủi
Đạt yêu cầu
1
6
Máy đầm rung tự hành
Đạt yêu cầu
1
7
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
3
8
Máy vận thăng
Đạt yêu cầu
2
9
Máy trộn vữa
≥ 80 lít
3
10
Máy hàn điện
Đạt yêu cầu
2
11
Máy đầm cóc
Đạt yêu cầu
2
12
Đầm bàn
Đạt yêu cầu
4
13
Đầm dùi
Đạt yêu cầu
4
14
Máy khoan cầm tay
Đạt yêu cầu
2
15
Máy bơm nước
Đạt yêu cầu
2
16
Ô tô tự đổ
Đạt yêu cầu
3
17
Máy phát điện dự phòng
Đạt yêu cầu
1
18
Máy cắt gạch
Đạt yêu cầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng
1 Khoản Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu
1 Khoản Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu
1 Khoản Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba
1 Khoản Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành
12 Tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Chi phi di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường
1 Khoản Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vv
1 Khoản Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành
1 Khoản Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II
12,64 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 ép cọc âm đất cấp II
0,28 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300
79,79 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn, ván khuôn cọc, cột
6,679 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 SXLD cốt thép cọc ĐS D
3,364 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 SXLD cốt thép cọc ĐS D
8,561 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Sản xuất thép bản bịt đầu cọc dày 6mm
1,959 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lắp dựng thép bịt đầu cọc
1,959 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (theo thiết kế)
164 1 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 SX đầu cọc dẫn để ép âm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Đập bê tông đầu cọc bằng máy khoan
1,531 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,015 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Vận chuyển tiếp đá bằng ôtô tự đổ cự ly 2km
0,015 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II
32,618 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,326 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng
3,741 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Đổ bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng
24,475 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,902 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
1,671 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao
2,668 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật
0,277 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột tròn
0,02 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
0,106 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
1,006 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đào móng băng, rộng
38,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đổ bê tông lót giằng móng đá 4x6, mác 100
6,181 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đổ BT giằng móng đá 1x2, mác 250
23,052 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Ván khuôn giằng móng
1,851 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 SXLD cốt thép giằng móng D
1,006 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 SXLD cốt thép giằng móng D
0,113 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 SXLD cốt thép giằng móng D>18
2,394 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
14,76 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90
0,147 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột
32,584 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật
3,617 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột tròn
0,077 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
1,412 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính
3,691 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao
1,405 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100
1,408 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng
3,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 432

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây