Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:00 26/02/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Tuyến cống thoát nước từ cuối đường Lý Nam Đế đến tuyến cống B2000 hiện trạng cuối hồ Xuân Mới, phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Ban QLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 02, đường Lý Thái Tổ, P.Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.861.866.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT dự án Tuyến cống thoát nước từ cuối đường Lý Nam Đế đến tuyến cống B2000 hiện trạng cuối hồ Xuân Mới, phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 07/03/2020
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:58 26/02/2020
đến
11:00 07/03/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 07/03/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/03/2020 (05/07/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Tuyến cống thoát nước từ cuối đường Lý Nam Đế đến tuyến cống B2000 hiện trạng cuối hồ Xuân Mới, phường Phúc Thắng, thành phố Phúc Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSNN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 02 đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 02, đường Lý Thái Tổ, P.Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.861.866.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô (tư vấn lập E- HSMT); Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thinh Long (tư vấn thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô (tư vấn đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thinh Long (tư vấn thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 02 đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 02, đường Lý Thái Tổ, P.Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.861.866.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật (nếu có). (4) Biện pháp thi công Phương án thi công (nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị… của nhà thầu; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 02, đường Lý Thái Tổ, P.Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.861.866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc Số 02, đường Lý Thái Tổ, P.Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113.861.866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 02, đường Lý Thái Tổ, P.Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113.861.866.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.625.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 11.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
nộp kèm tài liệu: - Bản chụp (công chứng) hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc bản chụp (công chứng) hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán, biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.625.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Loại công trình: Thoát nước
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực, Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV55
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, thủy lợi.Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV33
3Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện1Là kỹ sư ngành điện, kỹ thuật liên quan đến điện. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện33
4Cán bộ phụ trách tài chính – kế toán1Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán. Đã từng làm cán bộ phụ trách tài chính – kế toán tối thiểu 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV33
5Công nhân thi công10được đào tạo nghề, có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với gói thầu11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACỐNG HỘP 1000X1000 HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá (bao gồm vận chuyển đổ đi)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,25m3
2Đào móng, đất C3 (bao gồm vận chuyển)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,2567100m3
3Cắt sàn bê tông Chiều dày ≤20cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT206,2m
4Đào xúc mặt đường cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4214100m3
5Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,214100m2
6Bê tông móng M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT66,42m3
7ván khuôn ống cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT34,3908100m2
8cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT53,961tấn
9cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8303tấn
10Bê tông ống cống M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT316,98m3
11Nối cống hộp đơn quy cách 1000x1000mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT357mối nối
12Lắp đặt cống hộp đơn quy cách ống: 1000x1000mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3691 đoạn ống
13Đắp đất mang cống, độ chặt K90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,8013100m3
14Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3189100m3
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4124100m2
16cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0553tấn
17Bê tông mặt đường M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,14m3
18Đào xúc đất, đất C3 (bao gồm vận chuyển)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4065100m3
19Ván khuôn hố ga thu nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6973100m2
20cốt thép tường hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,1877tấn
21thang sắt bám tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1329tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1329tấn
23Bê tông hố ga M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25,24m3
24Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1811100m2
25cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9695tấn
26bê tông tấm đan M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,31m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
28Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,181100m2
29Bê tông cổ hố thu M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,002m3
30Tấm Composite (KT: ĐK 700, Khung 840, Tải trọng 400KN) bao gồm lắp đặtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12tấm
31Đắp đất, độ chặt K95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,299100m3
32kết cấu thép lưới chắn rácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1614tấn
BCỐNG HỘP 800x1000 HẠNG MỤC CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,38m3
2Đào móng đất C3 (bao gồm vận chuyển)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,9384100m3
3Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,138100m2
4Bê tông móng, M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,68m3
5ván khuôn cốngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,9601100m2
6cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,2009tấn
7cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0453tấn
8Bê tông ống cống, M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT18,03m3
9Nối cống hộp đơn quy cách: 1000x1000mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21mối nối
10Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách ống: 800x1000mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT231 đoạn ống
11Đắp đất, độ chặt K95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5382100m3
12Đắp đất nền móng, độ chặt K95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,8975m3
13Láng nền sàn vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT63,25m2
14Lát vỉa hèPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT63,25m2
15Đào xúc đất, đất C3 (bao gồm vận chuyển)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,128100m3
16Ván khuônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2399100m2
17thang sắt bám tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0217tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0217tấn
19Bê tông hố ga M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,5m3
20ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0216100m2
21Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1279tấn
22bê tông tấm đan M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,96m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
24Ván khuôn móng dàiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0272100m2
25Bê tông cổ hố thu, M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,27m3
26Tấm Composite KT: D650 (bao gồm lắp đặt)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2tấm
27Đắp đất, độ chặt k95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0526100m3
CXây dựng cải tạo di chuyển điện
1Đào móng, đất C3 (bao gồm vận chuyển)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,6m3
2Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,8m3
3Bê tông móng, M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6,4m3
4Đắp đất nền móng độ chặt k85Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,6m3
5Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cột
6Lắp đặt cột đèn(bao gồm vận chuyển)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cột
7Bộ tiếp địa lắp lại RLL 2 cọc L63x63x6-2500mm mạ kẽm + Dây liên kết tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT56,25kg
8Mạ kẽm cho bộ tiếp địa, râu tiếp địa.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT56,25kg
9Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21 bộ
10Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây ròng tiếp địaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,09100m
11Dây đồng mềm M50 cho tiếp địa RLLPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,2m
12Làm đầu cáp khô đầu cốt đồng M35Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2đầu cáp
13Ghíp IPC 2 hàm răngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
14Đai inox, khóa đaiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6bộ
15Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Dây vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,64100m
16Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m + tay bắt cần đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cần
17Lắp đặt Đèn Led 100W, chíp Philip ánh sáng vàng IP66Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8chóa
18Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,32100m
19Móc treo cáp vặn xoắn (ốp cột)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16bộ
20Đai inox, khóa đaiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24bộ
21Kẹp ngừng cápPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16bộ
22Ghíp IPC 2 hàm răng đấu nối đènPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT20bộ
23Đánh số cột bê tông ly tâmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8cột
24Thí nghiệm bê tông nặng, tính toán liều lượng bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31 chỉ tiêu
25Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT21 vị trí
DThu hồi di chuyển điện
1Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51 cột
2Tháo thu hồi cần đèn + đèn chiếu sáng (bao gồm vận chuyển thu hồi)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51 bộ
3Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x35mm2 (bao gồm vận chuyển thu hồi)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2271km dây

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm cócHoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết2
2Đầm dùiHoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết2
3Máy cắt bê tôngHoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết2
4Máy cắt uốn cốt thépHoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết1
5Máy đàoHoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết1
6Máy trộn bê tôngHoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết2
7Xe nâng hoặc xe thangHoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết1
8Ô tô tự đổHoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết4

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm cóc
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết
2
1
Đầm cóc
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết
2
2
Đầm dùi
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết
2
2
Đầm dùi
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết
2
3
Máy cắt bê tông
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết
2
3
Máy cắt bê tông
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết
2
4
Máy cắt uốn cốt thép
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết
1
4
Máy cắt uốn cốt thép
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết
1
5
Máy đào
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết
1
5
Máy đào
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết
1
6
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết
2
6
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết
2
7
Xe nâng hoặc xe thang
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết
1
7
Xe nâng hoặc xe thang
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết
1
8
Ô tô tự đổ
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết
4
8
Ô tô tự đổ
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi cần thiết
4

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá (bao gồm vận chuyển đổ đi)
2,25 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
2 Đào móng, đất C3 (bao gồm vận chuyển)
16,2567 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
3 Cắt sàn bê tông Chiều dày ≤20cm
206,2 m Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
4 Đào xúc mặt đường cũ
0,4214 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
5 Ván khuôn móng
2,214 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
6 Bê tông móng M150
66,42 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
7 ván khuôn ống cống
34,3908 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
8 cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK
53,961 tấn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
9 cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK
0,8303 tấn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
10 Bê tông ống cống M250
316,98 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
11 Nối cống hộp đơn quy cách 1000x1000mm
357 mối nối Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
12 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách ống: 1000x1000mm
369 1 đoạn ống Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
13 Đắp đất mang cống, độ chặt K90
6,8013 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng
0,3189 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
0,4124 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
16 cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép
0,0553 tấn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
17 Bê tông mặt đường M250
42,14 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
18 Đào xúc đất, đất C3 (bao gồm vận chuyển)
0,4065 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
19 Ván khuôn hố ga thu nước
1,6973 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
20 cốt thép tường hố ga
2,1877 tấn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
21 thang sắt bám tường
0,1329 tấn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông
0,1329 tấn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
23 Bê tông hố ga M250
25,24 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
24 Ván khuôn tấm đan
0,1811 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
25 cốt thép tấm đan
0,9695 tấn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
26 bê tông tấm đan M250
6,31 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn
12 cái Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
28 Ván khuôn móng
0,181 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
29 Bê tông cổ hố thu M200
2,002 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
30 Tấm Composite (KT: ĐK 700, Khung 840, Tải trọng 400KN) bao gồm lắp đặt
12 tấm Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
31 Đắp đất, độ chặt K95
0,299 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
32 kết cấu thép lưới chắn rác
0,1614 tấn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá
0,38 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
34 Đào móng đất C3 (bao gồm vận chuyển)
0,9384 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
35 Ván khuôn móng
0,138 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
36 Bê tông móng, M150
3,68 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
37 ván khuôn cống
1,9601 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
38 cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK
2,2009 tấn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
39 cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK
0,0453 tấn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
40 Bê tông ống cống, M250
18,03 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
41 Nối cống hộp đơn quy cách: 1000x1000mm
21 mối nối Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
42 Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách ống: 800x1000mm
23 1 đoạn ống Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
43 Đắp đất, độ chặt K95
0,5382 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
44 Đắp đất nền móng, độ chặt K95
1,8975 m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
45 Láng nền sàn vữa XM M50
63,25 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
46 Lát vỉa hè
63,25 m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
47 Đào xúc đất, đất C3 (bao gồm vận chuyển)
0,128 100m3 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
48 Ván khuôn
0,2399 100m2 Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
49 thang sắt bám tường
0,0217 tấn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT
50 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,
0,0217 tấn Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 248

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây