Thông báo mời thầu

Xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:40 19/01/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Trạng thái gói thầu
Thông báo đã bị hủy

Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kiên cố hóa giao thông nông thôn năm 2021; Hạng mục: Cầu Gò Khang tuyến tổ 13, thôn Bình Xá
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Thi công xây lắp
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh, huyện, xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
11:00 07/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:33 19/01/2022
đến
11:00 07/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 07/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/02/2022 (07/06/2022)

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào
76,405 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
2 Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào
17,089 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
3 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào
74,217 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
4 Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào
22,021 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
5 Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ. Phạm vi
189,732 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
6 Đắp đất nền đường K95
435,647 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
7 Đắp đất nền đường K98
158,516 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
8 Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95
280,31 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
9 Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K98
228,009 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
10 Vận chuyển đất đắp K95
280,31 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
11 Vận chuyển đất đắp K98
228,009 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
12 Lu lèn nền đường K95
112,362 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
13 Lu lèn nền đường K98
457,56 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
14 Vét hữu cơ dày 20cm
75,464 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
15 Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1
75,464 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
16 Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đào
64,086 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
17 Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển
64,086 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
18 Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 2km
64,086 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
19 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cm
185,329 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
20 Ván khuôn bê tông mặt đường
116,926 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
21 Lót giấy dầu chống thấm
842,403 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
22 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm
149,071 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
23 Cốt thép truyền lực khe co d=20mm
0,392 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
24 Cốt thép truyền lực khe dãn d=20mm
0,074 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
25 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào
0,309 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
26 Đắp đất nền đường K95
11,843 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
27 Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95
16,595 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
28 Vận chuyển đất đắp K95
13,383 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
29 Lu lèn nền đường K98
10,31 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
30 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 22cm
10,41 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
31 Ván khuôn bê tông mặt đường
12,192 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
32 Lót giấy dầu chống thấm
47,32 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
33 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 15cm
7,098 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
34 Cốt thép truyền lực khe co d=20mm
0,019 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
35 Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT)
13,76 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
36 Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy
60,319 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
37 Bê tông M150 đá 4x6 chân khay
44,209 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
38 Ván khuôn chân khay
221,046 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
39 Dăm sạn đệm dày 10cm
6,316 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
40 Đào chân khay đất cấp 3 bằng máy đào
170,782 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
41 Đắp đất chân khay bằng đầm cóc
127,71 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
42 Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ
5,4 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
43 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh
178,2 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
44 Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh
167,4 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
45 Dăm sạn đệm dày 10cm
15,6 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
46 Đá đăm 2x4 tầng lọc ngược
10,8 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
47 Đá đăm 4x6 tầng lọc ngược
20,4 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
48 Đắp đất sét
37,8 m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
49 Ván khuôn thân tường cánh
360 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V
50 Ván khuôn móng tường cánh
129 m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 135

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây