Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Đường giao thông nông thôn từ thôn 8 đi thôn 9 xã Cao Sơn (Đoạn từ cổng ông Loan thôn 8 đến cổng ông Hào thôn 9) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu (Scan), Cam kết tín dụng hoặc tương đương (Scan); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình giao thông, tối thiểu hạng III. Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Có phòng thí nghiệm có chức năng thí nghiệm vật liệu và chất lượng công trình hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm (Las XD) để thực hiện việc thí nghiệm vật liệu, cấp phối vật liệu và chất lượng công trình Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/10/2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện; (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). - Các tài liệu có liên quan khác…; |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Sơn. Địa chỉ: Xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Cao Sơn. Đại diện: Nguyễn Hồng Sơn – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An Số điện thoai: ………………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Anh Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 06 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 56,1475 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III (95%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,668 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất III (5%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,1005 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy - Cấp đất III (95%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1591 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,92 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III (95%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,0748 | 100m3 |
| 7 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 60,71 | 1m3 |
| 8 | Đánh cấp nền đường bằng máy - Cấp đất III (95%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,5359 | 100m3 |
| 9 | Vét hữu cơ bằng thủ công (5%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 120,998 | 1m3 |
| 10 | Vét hữu cơ bằng máy (95%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,9896 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,7175 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 108,633 | 100m3 |
| 13 | Thuế tài nguyên môi trường và các loại thuế khác | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9.560,758 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 95,6076 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 95,6076 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự li 2km - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 95,6076 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 32,2323 | 100m3 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 58,1539 | 100m2 |
| 19 | Lót cát tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 174,46 | m3 |
| 20 | Lớp bạt ni lông chống mất nước | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5.815,39 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,6462 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.163,08 | m3 |
| B | CỐNG BẢN (06 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,9245 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,6457 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,5793 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm lót móng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 39,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, thành cống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,4566 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, thành cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 29,75 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, xà mũ cống ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,2048 | tấn |
| 9 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4792 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,9316 | tấn |
| 12 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,33 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,28 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,3 | m3 |
| C | NỐI CỐNG (CỔNG BẢN 1 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,664 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,5062 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 4 | Thi công đá dăm lót móng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, thành cống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,4951 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, xà mũ cống ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 9 | Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,1553 | tấn |
| 12 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| D | NỐI CỐNG TRỒN (3 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,345 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng, thành cống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt, | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3, còn hoạt động tốt, | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Tải trọng tối thiểu 8 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV | 1 |
| 5 | Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô Ben tự đổ |
Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt, |
2 |
1 |
Ô tô Ben tự đổ |
Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt, |
2 |
2 |
Máy đào |
Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3, còn hoạt động tốt, |
1 |
2 |
Máy đào |
Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3, còn hoạt động tốt, |
1 |
3 |
Máy lu rung |
Tải trọng tối thiểu 8 tấn |
1 |
3 |
Máy lu rung |
Tải trọng tối thiểu 8 tấn |
1 |
4 |
Máy ủi |
Công suất tối thiểu 110CV |
1 |
4 |
Máy ủi |
Công suất tối thiểu 110CV |
1 |
5 |
Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công |
Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công |
1 |
5 |
Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công |
Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Thời gian trong đời ta là hữu hạn, bởi vậy ta nên cố gắng tự dạy bản thân, thay vì dạy dỗ người khác. Ta nên chinh phục bản thân, thay vì chinh phục người khác. Dù ta đi hay đến, đứng, ngồi hay nằm xuống, tâm trí ta nên tập trung vào hướng này. Nếu ta thực hành điều này và liên tục phát triển chánh niệm, trí tuệ nhanh chóng thăng hoa và đây là một cách hành thiền nhanh chóng. "
Thiền sư Ajahn Chah
Sự kiện ngoài nước: Ngày 19-4-1961, Mỹ đã cho đội quân đánh thuê đổ bộ lên bãi biển Hirông của Cuba. Dưới sự chỉ huy trực tiếp của tổng tư lệnh Phiđen Caxtơrô, quân và dân Cuba đã đánh tan bọn xâm lược trong 72 giờ, bắt sống 1.200 tù binh, bắn rơi 10 máy bay và bắn chìm 1 số tàu đổ bộ của Mỹ. Chiến thắng Hirông chứng tỏ Cuba đã tự bảo vệ được mình và sau chiến thắng lịch sử này, Cuba tuyên bố tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND Xã Cao Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND Xã Cao Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.