Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 11:05 14/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông nông thôn từ thôn 8 đi thôn 9 xã Cao Sơn (Đoạn từ cổng ông Loan thôn 8 đến cổng ông Hào thôn 9)
Gói thầu
Xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường giao thông nông thôn từ thôn 8 đi thôn 9 xã Cao Sơn (Đoạn từ cổng ông Loan thôn 8 đến cổng ông Hào thôn 9)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:00 21/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:57 14/02/2022
đến
15:00 21/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 21/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/02/2022 (02/05/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Đường giao thông nông thôn từ thôn 8 đi thôn 9 xã Cao Sơn (Đoạn từ cổng ông Loan thôn 8 đến cổng ông Hào thôn 9)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 06 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Sơn. Địa chỉ: Xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập BC KTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế 262. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Anh Sơn Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Anh Sơn.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Sơn. Địa chỉ: Xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bảo lãnh dự thầu (Scan), Cam kết tín dụng hoặc tương đương (Scan); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình giao thông, tối thiểu hạng III. Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Có phòng thí nghiệm có chức năng thí nghiệm vật liệu và chất lượng công trình hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm (Las XD) để thực hiện việc thí nghiệm vật liệu, cấp phối vật liệu và chất lượng công trình Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/10/2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện; (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). - Các tài liệu có liên quan khác…;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Sơn. Địa chỉ: Xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Cao Sơn. Đại diện: Nguyễn Hồng Sơn – Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An Số điện thoai: ……………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Anh Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
06 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên52
2Cán bộ kỹ thuật101 kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;31
3Cán bộ an toàn lao động1Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%)Mô tả kĩ thuật theo chương V56,14751m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III (95%)Mô tả kĩ thuật theo chương V10,668100m3
3Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất III (5%)Mô tả kĩ thuật theo chương V6,10051m3
4Đào rãnh bằng máy - Cấp đất III (95%)Mô tả kĩ thuật theo chương V1,1591100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%)Mô tả kĩ thuật theo chương V10,921m3
6Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III (95%)Mô tả kĩ thuật theo chương V2,0748100m3
7Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5%)Mô tả kĩ thuật theo chương V60,711m3
8Đánh cấp nền đường bằng máy - Cấp đất III (95%)Mô tả kĩ thuật theo chương V11,5359100m3
9Vét hữu cơ bằng thủ công (5%)Mô tả kĩ thuật theo chương V120,9981m3
10Vét hữu cơ bằng máy (95%)Mô tả kĩ thuật theo chương V22,9896100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)Mô tả kĩ thuật theo chương V5,7175100m3
12Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Mô tả kĩ thuật theo chương V108,633100m3
13Thuế tài nguyên môi trường và các loại thuế khácMô tả kĩ thuật theo chương V9.560,758m3
14Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V95,6076100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V95,6076100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, cự li 2km - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật theo chương V95,6076100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kĩ thuật theo chương V32,2323100m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kĩ thuật theo chương V58,1539100m2
19Lót cát tạo phẳng dày 3cmMô tả kĩ thuật theo chương V174,46m3
20Lớp bạt ni lông chống mất nướcMô tả kĩ thuật theo chương V5.815,39m2
21Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kĩ thuật theo chương V6,6462100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V1.163,08m3
BCỐNG BẢN (06 CÁI)
1Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V13,92451m3
2Đào móng cống bằng máy - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V2,6457100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V1,5793100m3
4Thi công lớp đá dăm lót móngMô tả kĩ thuật theo chương V9,32m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V39,93m3
6Ván khuôn móng, thành cốngMô tả kĩ thuật theo chương V3,4566100m2
7Bê tông móng, thành cống, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V29,75m3
8Lắp dựng cốt thép giằng, xà mũ cống ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,2048tấn
9Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V4,56m3
10Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,4792tấn
11Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,9316tấn
12Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V17,33m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo chương V13,28m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo chương V9,3m3
CNỐI CỐNG (CỔNG BẢN 1 VỊ TRÍ)
1Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V2,6641m3
2Đào móng cống bằng máy - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,5062100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V0,312100m3
4Thi công đá dăm lót móngMô tả kĩ thuật theo chương V1,1m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V4,42m3
6Ván khuôn móng, thành cốngMô tả kĩ thuật theo chương V0,4951100m2
7Bê tông thành cống, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V3,84m3
8Lắp dựng cốt thép giằng, xà mũ cống ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,0353tấn
9Bê tông xà mũ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V0,76m3
10Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,0799tấn
11Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mmMô tả kĩ thuật theo chương V0,1553tấn
12Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V3,65m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo chương V2,4m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kĩ thuật theo chương V1,2m3
DNỐI CỐNG TRỒN (3 VỊ TRÍ)
1Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,3451m3
2Đào móng cống bằng máy - Cấp đất IIMô tả kĩ thuật theo chương V0,0656100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kĩ thuật theo chương V0,03100m3
4Lót bạt ni lôngMô tả kĩ thuật theo chương V11,7m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V2,73m3
6Ván khuôn móng, thành cốngMô tả kĩ thuật theo chương V0,183100m2
7Bê tông tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật theo chương V1,47m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kĩ thuật theo chương V121 đoạn ống

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô Ben tự đổTải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt,2
2Máy đàoDung tích gàu tối thiểu 0,4m3, còn hoạt động tốt,1
3Máy lu rungTải trọng tối thiểu 8 tấn1
4Máy ủiCông suất tối thiểu 110CV1
5Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi côngCòn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô Ben tự đổ
Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt,
2
1
Ô tô Ben tự đổ
Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt,
2
2
Máy đào
Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3, còn hoạt động tốt,
1
2
Máy đào
Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3, còn hoạt động tốt,
1
3
Máy lu rung
Tải trọng tối thiểu 8 tấn
1
3
Máy lu rung
Tải trọng tối thiểu 8 tấn
1
4
Máy ủi
Công suất tối thiểu 110CV
1
4
Máy ủi
Công suất tối thiểu 110CV
1
5
Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công
Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công
1
5
Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công
Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 164

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây