Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 09:30 18/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư khu vực vườn Phụ Lão thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư khu vực vườn Phụ Lão thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:30 28/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:14 18/02/2022
đến
09:30 28/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 28/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/02/2022 (28/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư khu vực vườn Phụ Lão thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM , địa chỉ: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thủy Út; Phòng quản lý đô thị, thị xã Ba Đồn; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam; Công ty TNHH Thủy Út; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm đinh kết quả lựa chon nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam; Công ty TNHH Thủy Út;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM , địa chỉ: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Trung: Nguyễn Văn Hóa. Địa chỉ: xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 0984 911 327
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323.512 231, E-mail: ziuq000@gmail.com.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công trình hạ tầng kỹ thuật 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV51
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc dân dụng đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật11
3Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm1Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét11
4Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán1Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình11
5Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề15Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, BÓ VỈA
BĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 219,5889100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 219,5889100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 219,5889100m3/1km
4Vận chuyển đất 6,80km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 219,5889100m3/1km
5San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 219,5889100m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 24,4296100m3
7Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 24,4296100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 24,4296100m3/1km
9Vận chuyển đất 6,80km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 24,4296100m3/1km
10San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 24,4296100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 231,6471100m3
12Làm móng nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V- phần 27,1521100m3
13Thi công móng đường, mặt dường cấp phối đá dăm loại IIQuy định tại mục II chương V- phần 23,576100m3
14Rải 01 lớp bạt xác rắn cách lyQuy định tại mục II chương V- phần 223,8399100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định tại mục II chương V- phần 21,3336100m2
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4kmQuy định tại mục II chương V- phần 24,2912100m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmQuy định tại mục II chương V- phần 24,2912100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 2429,12m3
19Thi công khe coQuy định tại mục II chương V- phần 2287,5m
20Thi công khe giãnQuy định tại mục II chương V- phần 246,5m
21Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmQuy định tại mục II chương V- phần 218cái
CBÓ VỈA:
1Đá dăm trộn cát dày 10cmQuy định tại mục II chương V- phần 243,75m3
2Ván khuôn đan rảnhQuy định tại mục II chương V- phần 22,45100m2
3Bê tông đan rảnh, đá 1x2, M250Quy định tại mục II chương V- phần 255,13m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenQuy định tại mục II chương V- phần 26,492100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250Quy định tại mục II chương V- phần 237,86m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 294,65tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 29,46510 tấn/1km
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 294,65tấn
9Lắp đặt bó vỉa loại AQuy định tại mục II chương V- phần 2704,89m
10Lắp đặt bó vỉa loại BQuy định tại mục II chương V- phần 2170,12m
DHẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 228,7482100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 228,7482100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IQuy định tại mục II chương V- phần 228,7482100m3/1km
4Vận chuyển đất 6,80km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 228,7482100m3/1km
5San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 228,7482100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V- phần 255,544100m3
EHẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
FĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XD):
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% )Quy định tại mục II chương V- phần 265,939m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIQuy định tại mục II chương V- phần 23,47051m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 25,04m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 215,1044m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 282,68m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 249,2651m3
7Đào đất tiếp địa bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V- phần 214,04m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 214,04m3
GĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (LĐ):
1Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x70mm2 CadisunQuy định tại mục II chương V- phần 2220m
2Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 CadisunQuy định tại mục II chương V- phần 2295m
3Cột NPC.I.8,5-160-4,3 Vneco12Quy định tại mục II chương V- phần 218cột
4Cột NPC.I.8,5-160-3 Vneco12Quy định tại mục II chương V- phần 26cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột Quy định tại mục II chương V- phần 224cột
6Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 224cái
7Đai buộc inox KT 20X0,7Quy định tại mục II chương V- phần 236sợi
8Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7Quy định tại mục II chương V- phần 236cái
9Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 218cái
10Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắnQuy định tại mục II chương V- phần 27cái
11Cổ dề cột đôi hạ thếQuy định tại mục II chương V- phần 29cái
12Gíp IPC 2 bulon 120-95Quy định tại mục II chương V- phần 216bộ
13Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2Quy định tại mục II chương V- phần 28cái
14Đầu bịt cáp vặn xoắn 70mm2Quy định tại mục II chương V- phần 216cái
15Dây buộc composite đầu và cuối tuyếnQuy định tại mục II chương V- phần 218sợi
16Đóng cọc L63x63x6 mạ kẻm L=2mQuy định tại mục II chương V- phần 224cọc
17Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, d=12mmQuy định tại mục II chương V- phần 251m
18Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaQuy định tại mục II chương V- phần 211,34kg
19Gíp nối dây trung tính 95-35Quy định tại mục II chương V- phần 26bộ
20Đầu bịt cáp 35mm2Quy định tại mục II chương V- phần 26cái
21Đầu cốt đồng M35Quy định tại mục II chương V- phần 26cái
HKIỂM ĐỊNH
1Thí nghiệm cáp lực 1-35 KVQuy định tại mục II chương V- phần 22sợi
2Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thépQuy định tại mục II chương V- phần 26VT
IHẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC MẶT, THOÁT NƯỚC THẢI
JHỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm dày 6,7mm, đoạn ống dài 40mQuy định tại mục II chương V- phần 22,162100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm dày 5,6mmQuy định tại mục II chương V- phần 22,827100 m
3Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 126,8mm dày 3,2mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,29100m
4Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75,6mm dày 3,2mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,133100m
5Lắp đặt khuỷu nhựa HDPE - Đường kính 50mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 22,0229100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 21,5026100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V- phần 20,4988100m3
9Ván khuôn gối đở khuỷu, co, tê, nút bịtQuy định tại mục II chương V- phần 20,002100m2
10Bê tông gối đở khuỷu, co, tê, nút bịt M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 20,01m3
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmQuy định tại mục II chương V- phần 22,162100m
12Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmQuy định tại mục II chương V- phần 22,827100m
13Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmQuy định tại mục II chương V- phần 22,162100m
14Đào móng hố van bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 20,4115100m3
15Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (30%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 217,6341m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Quy định tại mục II chương V- phần 20,1959100m3
17Ván khuôn đáy hố vanQuy định tại mục II chương V- phần 20,0755100m2
18Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22,01m3
19Ván khuôn gối đỡQuy định tại mục II chương V- phần 20,004100m2
20Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 20,01m3
21Ván khuôn gỗ giằngQuy định tại mục II chương V- phần 20,1871100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,1573tấn
23Bê tông giằng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 21,44m3
24Ván khuôn tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 20,071100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0576tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,0938tấn
27Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 20,99m3
28SX gia công thép hình tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 21,4227tấn
29Lắp đặt kết cấu thép hìnhQuy định tại mục II chương V- phần 21,4227tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 22,475tấn
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 22,475tấn
32Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 20,247510 tấn/1km
33Lắp đặt tấm đanQuy định tại mục II chương V- phần 2361cấu kiện
34Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 24,03m3
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 223,41m2
36Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100/80mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
37Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
38Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
39Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
40Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
41Lắp đặt BU - Đường kính 100mmQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
42Lắp đặt BU - Đường kính 80mmmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
43GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 100mmQuy định tại mục II chương V- phần 22cặp bích
44GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 80mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cặp bích
45Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/50mmQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
46Lắp đặt co 90 độ HDPE - Đường kính 50mmQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
47Lắp đặt co 90 độ HDPE - Đường kính 90mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmQuy định tại mục II chương V- phần 217cái
49Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mmQuy định tại mục II chương V- phần 236cái
50Lắp đặt côn HDPE - Đường kính 90/50mmQuy định tại mục II chương V- phần 21cái
51Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 50mmQuy định tại mục II chương V- phần 211cái
52Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmQuy định tại mục II chương V- phần 214cái
53Lắp đặt đồng hồ điện tử DN100 dạng tách rời 30m dùng điện - pin MV145-MS2500Quy định tại mục II chương V- phần 21bộ
54Bộ chuyển đổi DATALOGERQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
KHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT:
1Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V- phần 26,2821100m3
2Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 217,05m3
3Ván khuôn móng đường ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 21,5256100m2
4Bê tông móng đường ống cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 247,12m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 22,2118tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 26,7725100m2
7Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 227m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 22251 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 22251 cấu kiện
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 26,7510 tấn/1km
11Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmQuy định tại mục II chương V- phần 22251 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmQuy định tại mục II chương V- phần 2224mối nối
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 22,6474100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 22,4231100m3
15Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V- phần 29,7329100m3
16Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 227,23m3
17Ván khuôn móng đường ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 22,2594100m2
18Bê tông móng đường ống cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 281,11m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 24,118tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 212,383100m2
21Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định tại mục II chương V- phần 249,59m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 22901 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 22901 cấu kiện
24Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 212,397510 tấn/1km
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmQuy định tại mục II chương V- phần 22901 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmQuy định tại mục II chương V- phần 2289mối nối
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 24,7506100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95n (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 22,607100m3
29Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIQuy định tại mục II chương V- phần 23,1999100m3
30Ván khuôn móng hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 20,2342100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 26,69m3
32Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmQuy định tại mục II chương V- phần 21,3106tấn
33Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 21,499tấn
34Ván khuôn hố ga và cửa thu nướcQuy định tại mục II chương V- phần 25,1497100m2
35Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 243,33m3
36Lắp đặt bộ nắp hố ga bằng compositeQuy định tại mục II chương V- phần 235cái
37Lắp dựng tấm cao su ngăn mùiQuy định tại mục II chương V- phần 235tấm
38Lắp đặt lưới chắn rác bằng compositeQuy định tại mục II chương V- phần 235cửa
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 22,3006100m3
LHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI:
1Đào đất hố ga, đường ống cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL)Quy định tại mục II chương V- phần 21,9167100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Quy định tại mục II chương V- phần 21,8056100m3
3Ván khuôn lót móng hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 20,02100m2
4Bê tông lót móng hố ga bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Quy định tại mục II chương V- phần 20,5m3
5Ván khuôn đáy hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 20,03100m2
6Bê tông đáy hố ga bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 20,75m3
7Ván khuôn thành hố gaQuy định tại mục II chương V- phần 20,4318100m2
8Bê tông thành hố ga M250, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 23,81m3
9Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,2353tấn
10Lắp đặt bộ nắp hố ga bằng compositeQuy định tại mục II chương V- phần 25cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm dày 5,3mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,1100m
12Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 110mmQuy định tại mục II chương V- phần 220cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmQuy định tại mục II chương V- phần 220cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mmQuy định tại mục II chương V- phần 21,1191100m
MHẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Quy định tại mục II chương V- phần 22biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bQuy định tại mục II chương V- phần 22biển
3Biển phản quang số 245aQuy định tại mục II chương V- phần 22biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Quy định tại mục II chương V- phần 22biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Quy định tại mục II chương V- phần 22bộ
6Đèn tín hiệuQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
8Rào chắn thi côngQuy định tại mục II chương V- phần 230,5m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥0,5m3Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
2Máy ủi ≥ 50cvPhải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
3Máy Lu 8-25TPhải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
4Cần trục (cần cẩu) có sức nâng lớn hơn hoặc bằng 10 tấnPhải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
5Xe ô tô tự đổ 5-10 tấnPhải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)5
6Máy trộn bê tôngPhải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
7Máy đầm cócPhải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)2
8Máy thủy bìnhPhải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
9Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạcPhải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)1
10Phòng thí nghiệmNhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥0,5m3
Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
2
2
Máy ủi ≥ 50cv
Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
2
3
Máy Lu 8-25T
Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
2
4
Cần trục (cần cẩu) có sức nâng lớn hơn hoặc bằng 10 tấn
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
5
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
5
6
Máy trộn bê tông
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
2
7
Máy đầm cóc
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
2
8
Máy thủy bình
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
9
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực)
1
10
Phòng thí nghiệm
Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 172

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây