Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chi tiết điểm dân cư khu vực vườn Phụ Lão thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Trung: Nguyễn Văn Hóa. Địa chỉ: xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện Thoại: 0984 911 327 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam. Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323.512 231, E-mail: ziuq000@gmail.com. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 24 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công trình hạ tầng kỹ thuật 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường hoặc dân dụng đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ theo dỏi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | Có trình độ đại học, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) đã làm cán bộ theo dỏi khối lượng ít nhất một công trình | 1 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | Có chứng chỉ đào tạo nghề và danh sách chi tiết kèm theo | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG, BÓ VỈA | |||
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,5889 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,5889 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,5889 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 6,80km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,5889 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,5889 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,4296 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,4296 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,4296 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 6,80km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,4296 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,4296 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 31,6471 | 100m3 |
| 12 | Làm móng nền đất bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,1521 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng đường, mặt dường cấp phối đá dăm loại II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,576 | 100m3 |
| 14 | Rải 01 lớp bạt xác rắn cách ly | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,8399 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,3336 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi 4km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,2912 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 12km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,2912 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 429,12 | m3 |
| 19 | Thi công khe co | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 287,5 | m |
| 20 | Thi công khe giãn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 46,5 | m |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | cái |
| C | BÓ VỈA: | |||
| 1 | Đá dăm trộn cát dày 10cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 43,75 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rảnh | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,45 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đan rảnh, đá 1x2, M250 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 55,13 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,492 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 37,86 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 94,65 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,465 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 94,65 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa loại A | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 704,89 | m |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa loại B | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 170,12 | m |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,7482 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,7482 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,7482 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 6,80km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,7482 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 28,7482 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 55,544 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (XD): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 65,939 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,4705 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 15,1044 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 82,68 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 49,2651 | m3 |
| 7 | Đào đất tiếp địa bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,04 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,04 | m3 |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (LĐ): | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x70mm2 Cadisun | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 220 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC ruột nhôm -0,6/1KV 4x95mm2 Cadisun | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 295 | m |
| 3 | Cột NPC.I.8,5-160-4,3 Vneco12 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | cột |
| 4 | Cột NPC.I.8,5-160-3 Vneco12 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | cột |
| 6 | Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | cái |
| 7 | Đai buộc inox KT 20X0,7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | sợi |
| 8 | Khóa ngưng đai buộc inox KT 20x0,7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | cái |
| 9 | Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | cái |
| 10 | Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7 | cái |
| 11 | Cổ dề cột đôi hạ thế | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9 | cái |
| 12 | Gíp IPC 2 bulon 120-95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | bộ |
| 13 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 95mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 14 | Đầu bịt cáp vặn xoắn 70mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 15 | Dây buộc composite đầu và cuối tuyến | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18 | sợi |
| 16 | Đóng cọc L63x63x6 mạ kẻm L=2m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm, d=12mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 51 | m |
| 18 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11,34 | kg |
| 19 | Gíp nối dây trung tính 95-35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | bộ |
| 20 | Đầu bịt cáp 35mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | cái |
| H | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 1-35 KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | VT |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC MẶT, THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm dày 6,7mm, đoạn ống dài 40m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,162 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm dày 5,6mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,827 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 126,8mm dày 3,2mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75,6mm dày 3,2mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,133 | 100m |
| 5 | Lắp đặt khuỷu nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,0229 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,5026 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4988 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gối đở khuỷu, co, tê, nút bịt | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,002 | 100m2 |
| 10 | Bê tông gối đở khuỷu, co, tê, nút bịt M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,01 | m3 |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,162 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,827 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,162 | 100m |
| 14 | Đào móng hố van bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (70%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4115 | 100m3 |
| 15 | Đào móng hố van bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (30%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,634 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1959 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn đáy hố van | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0755 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,01 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gối đỡ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,004 | 100m2 |
| 20 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,01 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1871 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1573 | tấn |
| 23 | Bê tông giằng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,44 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,071 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0576 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,0938 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,99 | m3 |
| 28 | SX gia công thép hình tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,4227 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,4227 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,475 | tấn |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,475 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2475 | 10 tấn/1km |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | 1cấu kiện |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,03 | m3 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,41 | m2 |
| 36 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100/80mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 80mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt BU - Đường kính 80mmm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 43 | GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 100mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cặp bích |
| 44 | GCLĐ đầu nối bích + bích chặn, ĐK 80mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cặp bích |
| 45 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 90 độ HDPE - Đường kính 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt co 90 độ HDPE - Đường kính 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17 | cái |
| 49 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 36 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn HDPE - Đường kính 90/50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê HDPE - Đường kính 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 11 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ điện tử DN100 dạng tách rời 30m dùng điện - pin MV145-MS2500 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| 54 | Bộ chuyển đổi DATALOGER | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | bộ |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT: | |||
| 1 | Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,2821 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,05 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng đường ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,5256 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đường ống cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 47,12 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,2118 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,7725 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 225 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 225 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,75 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt ống cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 225 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 224 | mối nối |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,6474 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,4231 | 100m3 |
| 15 | Đào đất móng đường ống cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,7329 | 100m3 |
| 16 | Đá dăm 2x4cm trộn cát đệm móng đường ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27,23 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng đường ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,2594 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng đường ống cống bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 81,11 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,118 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,383 | 100m2 |
| 21 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 49,59 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 290 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 290 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,3975 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 290 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 289 | mối nối |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,7506 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95n (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,607 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,1999 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2342 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6,69 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,3106 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,499 | tấn |
| 34 | Ván khuôn hố ga và cửa thu nước | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,1497 | 100m2 |
| 35 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 43,33 | m3 |
| 36 | Lắp đặt bộ nắp hố ga bằng composite | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 35 | cái |
| 37 | Lắp dựng tấm cao su ngăn mùi | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 35 | tấm |
| 38 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng composite | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 35 | cửa |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,3006 | 100m3 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đường ống cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90%KL) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,9167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,8056 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,02 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng hố ga bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy hố ga bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thành hố ga | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,4318 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thành hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,81 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,2353 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bộ nắp hố ga bằng composite | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm dày 5,3mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC - Đường kính 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 11,9mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,1191 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 30,5 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥ 50cv | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 3 | Máy Lu 8-25T | Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 4 | Cần trục (cần cẩu) có sức nâng lớn hơn hoặc bằng 10 tấn | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 5 | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn | Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 5 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 9 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥0,5m3 |
Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
2 |
2 |
Máy ủi ≥ 50cv |
Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
2 |
3 |
Máy Lu 8-25T |
Phải có Giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
2 |
4 |
Cần trục (cần cẩu) có sức nâng lớn hơn hoặc bằng 10 tấn |
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
1 |
5 |
Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn |
Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
5 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
2 |
7 |
Máy đầm cóc |
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
2 |
8 |
Máy thủy bình |
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
1 |
9 |
Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc |
Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực) |
1 |
10 |
Phòng thí nghiệm |
Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu bạn muốn đạt được những điều đáng giá trong cuộc sống cá nhân và sự nghiệp, bạn phải trở thành một người đáng giá qua tự phát triển bản thân. "
Brian Tracy
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.