Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND XÃ TRIỆU ĐỀ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Đảng Ủy UBND xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch- Hạng mục: Cải tạo nhà làm việc, khuôn viên, xây mới nhà làm việc 1 cửa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm các tài liệu (Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021); hợp đồng tương tự đã kê khai trên Webfom; tài liệu chứng minh Nhân sự đã kê khai trên webfom; Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã kê khai trên webfom; giải pháp kỹ thuật). Đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động xây dựng Xây lắp Công trình dân dụng, Hạng III trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Triệu Đề Địa chỉ: xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113828210 Số fax: Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Triệu Đề Địa chỉ: xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113828210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Triệu Đề Địa chỉ: xã Triệu Đề, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113828210 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lập Thạch Số điện thoại: 02113 830 123 Địa chỉ Email: [email protected] |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc Kiến trúc sư (Chứng minh bằng các Bằng cấp)- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 05 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp đại học);- Đảm bảo điều kiện chỉ huy trưởng theo quy định hoặc Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên còn hiệu lực (Chứng minh bằng CCHN HĐXD);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu (Chứng minh bằng hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng- 01 Kỹ sư điện- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có thời gian thi công liên tục trong thời gian 03 năm trở lên (Chứng minh bằng ngày tốt nghiệp của văn bằng đại học);- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu(Chứng minh bằng hợp đồng lao đông hoặc cam kết của nhân sự tham gia);(Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,0468 | 100m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên ngoài | 487,5232 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột bên trong | 964,5435 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 501,1502 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,7836 | 100m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,0896 | tấn | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 7,5863 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 363,0167 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ lớp Granito mặt bậc cầu thang, bậc tam cấp | 31,6107 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ - Vận chuyển phế thải | 6,3936 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ dây dân + kim thu sét | 4 | công | |
| 12 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 2 | công | |
| 13 | Tháo dỡ dây dẫn + thiết bị điện | 6 | công | |
| 14 | Vận chuyển, xếp bàn ghế | 6 | công | |
| 15 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | 11 | cái | |
| B | CẢI TẠO NHÀ TRỤ SỞ | |||
| C | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 1,7472 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7472 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,8448 | tấn | |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,8448 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 68,7761 | 1m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,3258 | 100m2 | |
| 7 | Tấm úp nóc khổ 600 dày 0,42mm | 75,72 | m | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 95,2153 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 241,1359 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 26,6655 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | 1.205,6794 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | 476,0766 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | 501,1502 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào cột, dầm, trần | 133,3274 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.706,8296 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 609,404 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 13,4556 | m2 | |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | 18,9934 | m2 | |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,5863 | m2 | |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | 20 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 40 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18W | 19 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 425 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây cu/pvc/pvc: 2x1,5mm2) | 480 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, (dây cu/pvc/pvc: 2x2,5mm2) | 130 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây cu/pvc/pvc: 2x4mm2) | 150 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây CU/XLPE/PVC 2x10,0mm2) | 85 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, (dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2) | 75 | m | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cực | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 7 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 38 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 22 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 13 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 122 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 35 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tủ diện ngầm tường: KT 300x200x140mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 16 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục | 11 | máy | |
| E | THU SÉT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 92 | m | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | 9 | cái | |
| 3 | Cọc đỡ dây dẫn sét | 32 | cái | |
| 4 | Kẹp nối dây tiếp địa | 4 | bộ | |
| 5 | Bình xứ trang trí chân kim | 9 | cái | |
| F | HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN | |||
| G | SÂN, LỐI ĐI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công | 2,4975 | 1m3 | |
| 2 | Đầm nền bằng đầm cóc | 1 | giờ | |
| 3 | Bao tải xác rắn lót đổ bê tông | 44,54 | m2 | |
| 4 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | 4,454 | m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,2108 | 100m3 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | 12,7925 | 100m2 | |
| 7 | Vệ sinh nền bê tông cũ | 10 | công | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 11,475 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 12,7925 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | 2,385 | 100tấn | |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 27,14 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,063 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 2x4 | 2,32 | m3 | |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 4,87 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 45,6597 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 7,1456 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0716 | 100m2 | |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,1003 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D34 vào tấm đan | 24,64 | m | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 1,3734 | m3 | |
| 11 | Mua ống cống D300 mác 300 | 2 | m | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 32 | 1cấu kiện | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 9,0467 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,1809 | 100m3 | |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 0,49 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,98 | 1m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,024 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,36 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,375 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,66 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | 0,5032 | 100m3 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | 0,1541 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,04 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép các loại | 0,1941 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,207 | tấn | |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,207 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,2039 | tấn | |
| 15 | Bu lông M16x80 | 40 | cái | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2039 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,9104 | 100m2 | |
| 18 | Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | 13,5 | m | |
| 19 | Tấm ốp viền khổ 200 dày 0,4mm | 13,488 | m | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,948 | 1m2 | |
| 21 | Bê tông nền , đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, | 7,389 | m3 | |
| J | NHÀ TRỰC 1 CỬA | |||
| K | KIẾN TRÚC + KẾT CẤU: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | 1,3381 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 9,9299 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng - Cấp đất III | 7,5342 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | 109,5115 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3679 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 11,8992 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2324 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0563 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,9745 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,1852 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 14,7223 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | 16,4015 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 7,4036 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2297 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 1,2633 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7618 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1462 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2567 | tấn | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 8,6196 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,1558 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 57,2977 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 2,9838 | m3 | |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 1,602 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,369 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0959 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1909 | tấn | |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,9474 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,8548 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1997 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,661 | tấn | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 8,6239 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,7008 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,6845 | tấn | |
| 34 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | 19,0446 | m3 | |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 343,285 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 253,8459 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,806 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | 183,056 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 85,48 | m2 | |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 65,62 | m | |
| 41 | Đắp chi tiết bọ tán cột | 16 | cái | |
| 42 | Trát vét gờ âm tường | 5,2224 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả nội thất vào tường | 343,285 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả ngoại thất vào tường | 280,4607 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả nội thất vào cột, dầm, trần | 268,536 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 611,821 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 280,4607 | m2 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 0,6689 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6689 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 86,112 | 1m2 | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,0289 | 100m2 | |
| 52 | Tấm úp nóc, máng nước, tấm ốp 400 dày 0,4mm | 37,98 | m | |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,077 | tấn | |
| 54 | Sơn tĩnh điện | 77,01 | kg | |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,04 | m2 | |
| 56 | Sản xuất song bảo vệ cửa sổ, khung cố định vách kính bằng inox Sus 304 (Giá thành phẩm) | 186,13 | kg | |
| 57 | Bulong nở inox M80x80 | 129 | cái | |
| 58 | Bulong nở inox M80x100 | 12 | cái | |
| 59 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | 4,95 | m2 | |
| 60 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | 13,5 | m2 | |
| 61 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | 3,96 | m2 | |
| 62 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | 15,66 | m2 | |
| 63 | Sản xuát vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện kim khí đồng bộ) | 22,86 | m2 | |
| 64 | Vải bạt xác rắn lót nền đổ bê tông | 144,6724 | m2 | |
| 65 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, | 10,1271 | m3 | |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, (KT600x600mm) | 146,3308 | m2 | |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 23,3201 | m2 | |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,9637 | m2 | |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | 15,4316 | m2 | |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,756 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 3,756 | m2 | |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,756 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,0463 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 75 | Quả cầu inox D100 chắn rác | 1 | quả | |
| 76 | Gia công khung thép sảnh treo | 0,0767 | tấn | |
| 77 | Bulong neo mạ kẽm M12x200 | 24 | cái | |
| 78 | Tấm hợp kim nhôm aluminium ngoài trời độ dày 0,3mm, độ dày tấm 5mm | 21,6505 | m2 | |
| L | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Móc quạt trần | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần Led GX Lighting 18W | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 148,3 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x1,5mm2 | 119,51 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x2,5mm2 | 54,26 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, Cu/pcv/pvc 2x4,0mm2 | 15,9 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC 2x4,0mm2 | 27,27 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2, Cu/XLPE/PVC 2x6,0mm2 | 50 | m | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường KT 300x200x140mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 6 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 63 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | 16 | cái | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm dùi |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
2 |
Đầm bàn |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cắt thép |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
4 |
Máy cắt gạch, đá |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
5 |
Máy hàn điện |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
6 |
Máy trộn vữa |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ |
Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
1 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
"Sự ghen tị với người khác nuốt chửng chúng ta nhiều nhất. "
Aleksandr Solzhenitsyn
Sự kiện trong nước: Ngày 29-8-1958, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã dự hội nghị Bộ Chính trị Trung ương Đảng bàn về kế hoạch mở rộng thành phố Hà Nội. Người nêu rõ: "Mở rộng thành phố phải cǎn cứ vào thiên thời (mưa, gió, nắng...), địa lợi (địa chất, sông hồ... và nhân hoà (lợi ích của nhân dân, của Chính phủ). Công tác quy hoạch thành phố phải hợp lý, bảo đảm được cả về kinh tế, mỹ quan và quốc phòng, phải có kế hoạch vận động quần chúng tham gia, có ban phụ trách để chịu trách nhiệm, tránh lối làm đại khái, lãng phí".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Triệu Đề đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Triệu Đề đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.