Thông báo mời thầu

Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)

Tìm thấy: 17:36 24/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường GTNT, tuyến từ đường liên xã đi vùng sản xuất Đồng Voòng và Đồng Dụ, thôn Sao Sa, xã Nam Trạch
Gói thầu
Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường GTNT, tuyến từ đường liên xã đi vùng sản xuất Đồng Voòng và Đồng Dụ, thôn Sao Sa, xã Nam Trạch
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:40 31/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:31 24/08/2022
đến
17:40 31/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:40 31/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
32.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/08/2022 (29/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH BÌNH PHƯƠNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)
Tên dự án là: Đường GTNT, tuyến từ đường liên xã đi vùng sản xuất Đồng Voòng và Đồng Dụ, thôn Sao Sa, xã Nam Trạch
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 15 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH BÌNH PHƯƠNG , địa chỉ: Thôn Tân Nẫm, Xã Cự Nẫm, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Trạch, địa chỉ: Xã Nam Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH BÌNH PHƯƠNG , địa chỉ: Thôn Tân Nẫm, Xã Cự Nẫm, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nam Trạch, địa chỉ: Xã Nam Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nam Trạch, địa chỉ: Xã Nam Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Tuấn Trình. Chủ tịch UBND xã. Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH Bình Phương, địa chỉ: Thôn Tân Nẫm, xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Bình Phương, địa chỉ: Thôn Tân Nẫm, xã Cự Nẫm, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
15 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.400.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 437.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ tối thiểu 01 hợp đồng thi công là Công trình giao thông cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); - Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Móng đường bằng cấp phối đá dăm; mặt đường bằng bê tông xi măng, có hệ thống cống hộp thoát nước. + Tương tự về quy mô công việc: có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị nghiệm thu tối thiểu là 1,7 tỷ VNĐ. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau: - Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Quyết định phê duyệt Báo cáo KT-KT hoặc phê duyệt dự án. - Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. - Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành. - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán1Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4Công nhân kỹ thuật15Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm việc.(Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu)22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG GIAO THÔNG
BMẶT ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo676,37m3
2Rải lớp bạt lótNhư bản vẽ thi công kèm theo37,5764100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Như bản vẽ thi công kèm theo5,6365100m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo3,8893100m2
5Thi công khe coNhư bản vẽ thi công kèm theo619,5m
6Thi công khe giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo122,5m
CNỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo7,1301100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo2,1155100m3
3Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo2,785100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo25,3778100m3
5Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo15,5414100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo3,1708100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo7,1301100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo4,9005100m3
DCỐNG HỘP THOÁT NƯỚC
ETHÂN CỐNG
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo3,91m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,551tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,85m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo0,86m3
5Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo71cấu kiện
6Quét nhựa bitum ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo24,08m2
7Ván khuôn ống cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6272100m2
8Ván khuôn móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0453100m2
9Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngNhư bản vẽ thi công kèm theo6mối nối
FTHƯỢNG LƯU VÀ HẠ LƯU
1Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,58m3
2Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay và sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo10m3
3Ván khuôn tường đầu, tường cánhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0882100m2
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân gia cốNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2648100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo1,52m3
GHẠNG MỤC KHÁC
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo0,3100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,1100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo0,3100m3
HỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤400mmNhư bản vẽ thi công kèm theo91 đoạn ống
2Ống BTLT D400 H30Như bản vẽ thi công kèm theo36m
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư bản vẽ thi công kèm theo9mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,52m3
5Ván khuôn móng ống D400Như bản vẽ thi công kèm theo0,18100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo6,48m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bàn≥ 1 kW1
2Máy đầm dùi≥ 1,5 kW1
3Máy lu≥ 16T1
4Máy trộn bê tông≥ 250L1
5Máy cắt uốn thép≥ 5 kW1
6Máy ủi≥ 110CV1
7Ô tô tự đổ≥ 4,5T2
8Máy đào≥ 0,6m31

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
≥ 1 kW
1
2
Máy đầm dùi
≥ 1,5 kW
1
3
Máy lu
≥ 16T
1
4
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
5
Máy cắt uốn thép
≥ 5 kW
1
6
Máy ủi
≥ 110CV
1
7
Ô tô tự đổ
≥ 4,5T
2
8
Máy đào
≥ 0,6m3
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
676,37 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
2 Rải lớp bạt lót
37,5764 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
3 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2
5,6365 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
3,8893 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
5 Thi công khe co
619,5 m Như bản vẽ thi công kèm theo
6 Thi công khe giãn
122,5 m Như bản vẽ thi công kèm theo
7 Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
7,1301 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
2,1155 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
9 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II
2,785 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
25,3778 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
11 Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
15,5414 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
3,1708 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
7,1301 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
4,9005 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
15 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
3,91 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
0,551 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
2,85 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
0,86 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
19 Lắp đặt ống cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu
7 1cấu kiện Như bản vẽ thi công kèm theo
20 Quét nhựa bitum ống cống
24,08 m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
21 Ván khuôn ống cống
0,6272 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
22 Ván khuôn móng cống
0,0453 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
23 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng
6 mối nối Như bản vẽ thi công kèm theo
24 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40
1,58 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
25 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay và sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
10 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
26 Ván khuôn tường đầu, tường cánh
0,0882 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
27 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, sân gia cố
0,2648 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
28 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
1,52 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
29 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
0,3 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
31 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I
0,3 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤400mm
9 1 đoạn ống Như bản vẽ thi công kèm theo
33 Ống BTLT D400 H30
36 m Như bản vẽ thi công kèm theo
34 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm
9 mối nối Như bản vẽ thi công kèm theo
35 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm
2,52 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
36 Ván khuôn móng ống D400
0,18 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
6,48 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (Bao gồm chi phí dự phòng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 132

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây