Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Hưng hà |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp (Bao gồm dự phòng) Tên dự án là: Đầu tư hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực quỹ đất thôn 5, xã Trung Trạch Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực thực hiện dự án (Khu vực quỹ đất thôn 5, xã Trung Trạch) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Trạch, địa chỉ: Xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Quang. Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà, địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà, địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 24 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hang mục giao thông) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hang mục giao thông) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hang mục giao thông) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 122,1383 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 122,1383 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,3215 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,6454 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,2994 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,2994 | 100tấn |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất không phù hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,9337 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,7229 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 108,5148 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38,3438 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,9337 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,9337 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,7229 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,7229 | 100m3/1km |
| C | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.316,4 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 108,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,4439 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 195,4271 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 195,4271 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,5427 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 178,06 | m3 |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 901,07 | m2 |
| E | PHẦN ỐNG BTLT D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 356 | 1 đoạn ống |
| 2 | Ống BTLT D600 H30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.424 | m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 356 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ống D600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1072 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 53,98 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8654 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6344 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,22 | m3 |
| 10 | Bê tông gối đỡ ống D600 M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,9 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 712 | cái |
| F | PHẦN ỐNG BTLT D400 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤400mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | 1 đoạn ống |
| 2 | Ống BTLT D400 H30 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 192 | m |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | mối nối |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng ống D400 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5138 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 37,25 | m3 |
| G | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 94,38 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga và cửa thu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,9313 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5839 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,7466 | tấn |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,82 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt nắp đan hố ga Composite tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 25 tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 81 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x40, tải trọng 25tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 81 | bộ |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 81 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 81 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,325 | 10 tấn/1km |
| 11 | Đào móng hố ga, ống cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,1067 | 100m3 |
| 12 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,8868 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2199 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2199 | 100m3/1km |
| H | PHẦN CỬA XÃ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa xã | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,075 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,05 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,6 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 T | 1 |
| 4 | Máy lu rung | ≥ 25 T | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 3 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Rải bê tông nhựa | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm dùi |
≥ 1,5 kW |
1 |
2 |
Máy đào |
≥ 0,6 m3 |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép |
≥ 10 T |
1 |
4 |
Máy lu rung |
≥ 25 T |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 L |
3 |
6 |
Máy ủi |
≥ 110 CV |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ |
≥ 7 T |
2 |
8 |
Máy đầm cóc |
≥ 70kg |
1 |
9 |
Máy cắt uốn thép |
≥ 5 kW |
1 |
10 |
Máy rải bê tông nhựa |
Rải bê tông nhựa |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 122,1383 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 122,1383 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 15cm | 22,3215 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II dày 18cm | 17,6454 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | 20,2994 | 100tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | 20,2994 | 100tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 7 | Đào xúc đất không phù hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 11,9337 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 23,7229 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 108,5148 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 38,3438 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 11,9337 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất I | 11,9337 | 100m3/1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 23,7229 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất II | 23,7229 | 100m3/1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 15 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB40 | 3.316,4 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 16 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 108,81 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 17 | Ván khuôn bó vỉa | 17,4439 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 195,4271 | tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 195,4271 | tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 19,5427 | 10 tấn/1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 178,06 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 901,07 | m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | 356 | 1 đoạn ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 24 | Ống BTLT D600 H30 | 1.424 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 356 | mối nối | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | 14,38 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 27 | Ván khuôn móng ống D600 | 1,1072 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 53,98 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm | 1,8654 | tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | 2,6344 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | 19,22 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 32 | Bê tông gối đỡ ống D600 M200, đá 1x2, PCB40 | 29,9 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | 712 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤400mm | 48 | 1 đoạn ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 35 | Ống BTLT D400 H30 | 192 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | 48 | mối nối | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | 10,33 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 38 | Ván khuôn móng ống D400 | 1,5138 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 37,25 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 40 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 94,38 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga và cửa thu | 11,9313 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | 2,5839 | tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm | 3,7466 | tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm | 17,82 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 45 | Cung cấp, lắp đặt nắp đan hố ga Composite tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 25 tấn | 81 | bộ | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 46 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x40, tải trọng 25tấn | 81 | bộ | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 81 | 1 cấu kiện | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 81 | 1 cấu kiện | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 26,325 | 10 tấn/1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 50 | Đào móng hố ga, ống cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m | 27,1067 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Cha mẹ không chỉ là người sinh thành ra bạn. Họ là người mà bạn muốn trở thành khi bạn lớn lên. "
Jodie Picoult
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Trung Trạch, địa chỉ: Xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Trung Trạch, địa chỉ: Xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.