Thông báo mời thầu

Xây lắp (Bao gồm dự phòng)

Tìm thấy: 17:05 24/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực quỹ đất thôn 5, xã Trung Trạch
Gói thầu
Xây lắp (Bao gồm dự phòng)
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
UBND xã Trung Trạch, địa chỉ: Xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư xây dựng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực thực hiện dự án (Khu vực quỹ đất thôn 5, xã Trung Trạch)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:00 03/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:55 24/05/2022
đến
17:00 03/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 03/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
200.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/06/2022 (01/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Hưng hà
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp (Bao gồm dự phòng)
Tên dự án là: Đầu tư hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật tại khu vực quỹ đất thôn 5, xã Trung Trạch
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu vực thực hiện dự án (Khu vực quỹ đất thôn 5, xã Trung Trạch)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Hưng hà , địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Trạch, địa chỉ: Xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD Hưng hà , địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, Bố Trạch, Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Trạch, địa chỉ: Xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Trạch, địa chỉ: Xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Quang. Chủ tịch UBND xã. Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Hưng Hà, địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH TVXD Hưng Hà, địa chỉ: TK2, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hang mục giao thông) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hang mục giao thông) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán1Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hang mục giao thông) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4Công nhân kỹ thuật15Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư bản vẽ thi công kèm theo122,1383100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo122,1383100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 15cmNhư bản vẽ thi công kèm theo22,3215100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II dày 18cmNhư bản vẽ thi công kèm theo17,6454100m3
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TNhư bản vẽ thi công kèm theo20,2994100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TNhư bản vẽ thi công kèm theo20,2994100tấn
BPHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất không phù hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo11,9337100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo23,7229100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo108,5148100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo38,3438100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo11,9337100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo11,9337100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo23,7229100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo23,7229100m3/1km
CPHẦN BÓ VỈA
1Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo3.316,4m
2Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo108,81m3
3Ván khuôn bó vỉaNhư bản vẽ thi công kèm theo17,4439100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo195,4271tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo195,4271tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo19,542710 tấn/1km
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo178,06m3
DPHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo901,07m2
EPHẦN ỐNG BTLT D600
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3561 đoạn ống
2Ống BTLT D600 H30Như bản vẽ thi công kèm theo1.424m
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo356mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo14,38m3
5Ván khuôn móng ống D600Như bản vẽ thi công kèm theo1,1072100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo53,98m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,8654tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡNhư bản vẽ thi công kèm theo2,6344100m2
9Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo19,22m3
10Bê tông gối đỡ ống D600 M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo29,9m3
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo712cái
FPHẦN ỐNG BTLT D400
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤400mmNhư bản vẽ thi công kèm theo481 đoạn ống
2Ống BTLT D400 H30Như bản vẽ thi công kèm theo192m
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư bản vẽ thi công kèm theo48mối nối
4Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo10,33m3
5Ván khuôn móng ống D400Như bản vẽ thi công kèm theo1,5138100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo37,25m3
GPHẦN HỐ GA
1Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo94,38m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga và cửa thuNhư bản vẽ thi công kèm theo11,9313100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2,5839tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,7466tấn
5Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo17,82m3
6Cung cấp, lắp đặt nắp đan hố ga Composite tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 25 tấnNhư bản vẽ thi công kèm theo81bộ
7Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x40, tải trọng 25tấnNhư bản vẽ thi công kèm theo81bộ
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo811 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo811 cấu kiện
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo26,32510 tấn/1km
11Đào móng hố ga, ống cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo27,1067100m3
12Đắp hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo19,8868100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo7,2199100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo7,2199100m3/1km
HPHẦN CỬA XÃ
1Thi công lớp đá đệm móng dày 10cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,28m3
2Ván khuôn cửa xãNhư bản vẽ thi công kèm theo0,075100m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống và chân khay, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,05m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,3m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm dùi≥ 1,5 kW1
2Máy đào≥ 0,6 m31
3Máy lu bánh thép≥ 10 T1
4Máy lu rung≥ 25 T1
5Máy trộn bê tông≥ 250 L3
6Máy ủi≥ 110 CV1
7Ô tô tự đổ≥ 7 T2
8Máy đầm cóc≥ 70kg1
9Máy cắt uốn thép≥ 5 kW1
10Máy rải bê tông nhựaRải bê tông nhựa1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm dùi
≥ 1,5 kW
1
2
Máy đào
≥ 0,6 m3
1
3
Máy lu bánh thép
≥ 10 T
1
4
Máy lu rung
≥ 25 T
1
5
Máy trộn bê tông
≥ 250 L
3
6
Máy ủi
≥ 110 CV
1
7
Ô tô tự đổ
≥ 7 T
2
8
Máy đầm cóc
≥ 70kg
1
9
Máy cắt uốn thép
≥ 5 kW
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Rải bê tông nhựa
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
122,1383 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
122,1383 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I dày 15cm
22,3215 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II dày 18cm
17,6454 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T
20,2994 100tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 11km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T
20,2994 100tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
7 Đào xúc đất không phù hợp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
11,9337 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
23,7229 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
9 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
108,5148 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98
38,3438 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
11,9337 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất I
11,9337 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
23,7229 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤3km - Cấp đất II
23,7229 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
15 Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75, PCB40
3.316,4 m Như bản vẽ thi công kèm theo
16 Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công
108,81 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
17 Ván khuôn bó vỉa
17,4439 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên
195,4271 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống
195,4271 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
20 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
19,5427 10 tấn/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
178,06 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
901,07 m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm
356 1 đoạn ống Như bản vẽ thi công kèm theo
24 Ống BTLT D600 H30
1.424 m Như bản vẽ thi công kèm theo
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm
356 mối nối Như bản vẽ thi công kèm theo
26 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm
14,38 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
27 Ván khuôn móng ống D600
1,1072 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
53,98 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
29 Gia công, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK ≤10mm
1,8654 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡ
2,6344 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
31 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm
19,22 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
32 Bê tông gối đỡ ống D600 M200, đá 1x2, PCB40
29,9 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm
712 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤400mm
48 1 đoạn ống Như bản vẽ thi công kèm theo
35 Ống BTLT D400 H30
192 m Như bản vẽ thi công kèm theo
36 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm
48 mối nối Như bản vẽ thi công kèm theo
37 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm
10,33 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
38 Ván khuôn móng ống D400
1,5138 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
37,25 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
40 Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công
94,38 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga và cửa thu
11,9313 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
42 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm
2,5839 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
43 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm
3,7466 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
44 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm
17,82 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
45 Cung cấp, lắp đặt nắp đan hố ga Composite tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 25 tấn
81 bộ Như bản vẽ thi công kèm theo
46 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x40, tải trọng 25tấn
81 bộ Như bản vẽ thi công kèm theo
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
81 1 cấu kiện Như bản vẽ thi công kèm theo
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
81 1 cấu kiện Như bản vẽ thi công kèm theo
49 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
26,325 10 tấn/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
50 Đào móng hố ga, ống cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m
27,1067 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (Bao gồm dự phòng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (Bao gồm dự phòng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 191

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây