Thông báo mời thầu

Xây lắp (Bao gồm dự phòng)

Tìm thấy: 15:49 24/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp đường giao thông dân sinh từ thôn 2 đến thôn Mai Hồng (Giai đoạn 2)
Gói thầu
Xây lắp (Bao gồm dự phòng)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư xây dựng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 01/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:43 24/06/2022
đến
16:00 01/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 01/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
22.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/07/2022 (29/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp (Bao gồm dự phòng)
Tên dự án là: Nâng cấp đường giao thông dân sinh từ thôn 2 đến thôn Mai Hồng (Giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG , địa chỉ: Tiểu khu 10, Thị trấn Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Trạch; địa chỉ: xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG , địa chỉ: Tiểu khu 10, Thị trấn Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Trạch; địa chỉ: xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Trạch; địa chỉ: xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Hoan. Chủ tịch UBND xã Đồng Trạch, xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD & TM An Khang; địa chỉ: Tiểu khu 10, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH XD & TM An Khang; địa chỉ: Tiểu khu 10, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.32
3Công nhân kỹ thuật15Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATUYẾN 1: TỪ XƯỞNG CƯA ĐI ĐƯỜNG DÂN SINH
BHẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo481,71m3
2Rải bạt nilongNhư bản vẽ thi công kèm theo20,8585100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo3,0264100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo2,85100m2
5Thi công khe giãn mặt đường bê tông (Đoạn Km0+000-Km0+277.71; Bm=3.5m)Như bản vẽ thi công kèm theo24m
6Thi công khe co đường bê tông (Đoạn Km0+000-Km0+277.71; Bm=3.5m)Như bản vẽ thi công kèm theo169m
7Thi công khe giãn mặt đường bê tông (Đoạn Km0+277.71-Km0+856.89; Bm=3.0m)Như bản vẽ thi công kèm theo43m
8Thi công khe co đường bê tông (Đoạn Km0+277.71-Km0+856.89; Bm=3.0m)Như bản vẽ thi công kèm theo304m
CHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Như bản vẽ thi công kèm theo5,6845100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Như bản vẽ thi công kèm theo1,3911100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo8,031100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo2,0013100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo2,0013100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,4161100m3
7Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,5852100m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo3,9471100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo3,9471100m3
DHẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Như bản vẽ thi công kèm theo0,2365100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo0,2365100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcNhư bản vẽ thi công kèm theo5,6m3
4Vận chuyển kết cấu bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo0,056100m3
5Đệm cát tạo phẳngNhư bản vẽ thi công kèm theo3,83m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo5,36m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150Như bản vẽ thi công kèm theo7,66m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,17100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Như bản vẽ thi công kèm theo1,1336100m2
10Lắp đặt tấm đan bằng composite chịu tải trọng 12.5TNhư bản vẽ thi công kèm theo71cái
11Lắp đặt thép V50x50x5.2mm đỡ tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo519,72kg
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Như bản vẽ thi công kèm theo1,6875tấn
ETUYẾN 2: TỪ NHÁNH ĐI QUA NGHĨA TRANG
FHẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo22,12m3
2Rải bạt nilongNhư bản vẽ thi công kèm theo1,29100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1659100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1548100m2
5Thi công khe giãn mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo4m
6Thi công khe co đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo21m
GHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Như bản vẽ thi công kèm theo0,4148100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,1471100m3
3Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo0,9017100m3
4Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo0,1094100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo0,1094100m3
HTUYẾN 3: TỪ NHÀ BÀ MỸ ĐI ĐƯỜNG DÂN SINH
IHẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Như bản vẽ thi công kèm theo17,57m3
2Rải bạt nilongNhư bản vẽ thi công kèm theo1,0481100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1305100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1524100m2
5Thi công khe giãn mặt đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo3m
6Thi công khe co đường bê tôngNhư bản vẽ thi công kèm theo17m
JHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Như bản vẽ thi công kèm theo0,2129100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Như bản vẽ thi công kèm theo0,6171100m3
3Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo0,3484100m3
4Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp INhư bản vẽ thi công kèm theo0,1841100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Như bản vẽ thi công kèm theo0,5325100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bànMáy đầm bàn1
2Máy đầm dùiMáy đầm dùi1
3Máy đào≥ 0,5m31
4Máy luMáy lu1
5Máy ủiMáy ủi1
6Máy trộn bê tông≥ 250l2
7Máy cắt uốn thépMáy cắt uốn thép1
8Ô tô tự đổ≥ 5T2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
Máy đầm bàn
1
2
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
1
3
Máy đào
≥ 0,5m3
1
4
Máy lu
Máy lu
1
5
Máy ủi
Máy ủi
1
6
Máy trộn bê tông
≥ 250l
2
7
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
1
8
Ô tô tự đổ
≥ 5T
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
481,71 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
2 Rải bạt nilong
20,8585 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
3,0264 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
2,85 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
5 Thi công khe giãn mặt đường bê tông (Đoạn Km0+000-Km0+277.71; Bm=3.5m)
24 m Như bản vẽ thi công kèm theo
6 Thi công khe co đường bê tông (Đoạn Km0+000-Km0+277.71; Bm=3.5m)
169 m Như bản vẽ thi công kèm theo
7 Thi công khe giãn mặt đường bê tông (Đoạn Km0+277.71-Km0+856.89; Bm=3.0m)
43 m Như bản vẽ thi công kèm theo
8 Thi công khe co đường bê tông (Đoạn Km0+277.71-Km0+856.89; Bm=3.0m)
304 m Như bản vẽ thi công kèm theo
9 Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
5,6845 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
1,3911 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
8,031 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,0013 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
2,0013 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
14 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
0,4161 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
15 Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp III
1,5852 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
16 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I
3,9471 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
3,9471 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,2365 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,2365 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
20 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
5,6 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
21 Vận chuyển kết cấu bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,056 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
22 Đệm cát tạo phẳng
3,83 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150
5,36 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150
7,66 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống
0,17 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
1,1336 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
27 Lắp đặt tấm đan bằng composite chịu tải trọng 12.5T
71 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
28 Lắp đặt thép V50x50x5.2mm đỡ tấm đan
519,72 kg Như bản vẽ thi công kèm theo
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép
1,6875 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
22,12 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
31 Rải bạt nilong
1,29 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,1659 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
0,1548 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
34 Thi công khe giãn mặt đường bê tông
4 m Như bản vẽ thi công kèm theo
35 Thi công khe co đường bê tông
21 m Như bản vẽ thi công kèm theo
36 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
0,4148 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
37 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,1471 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
38 Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp I
0,9017 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
39 Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I
0,1094 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi
0,1094 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
17,57 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
42 Rải bạt nilong
1,0481 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
43 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,1305 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
0,1524 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
45 Thi công khe giãn mặt đường bê tông
3 m Như bản vẽ thi công kèm theo
46 Thi công khe co đường bê tông
17 m Như bản vẽ thi công kèm theo
47 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
0,2129 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
48 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,6171 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
49 Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp I
0,3484 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
50 Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I
0,1841 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (Bao gồm dự phòng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (Bao gồm dự phòng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 139

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây