Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XD VÀ TM AN KHANG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp (Bao gồm dự phòng) Tên dự án là: Nâng cấp đường giao thông dân sinh từ thôn 2 đến thôn Mai Hồng (Giai đoạn 2) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Trạch; địa chỉ: xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Hoan. Chủ tịch UBND xã Đồng Trạch, xã Đồng Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD & TM An Khang; địa chỉ: Tiểu khu 10, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH XD & TM An Khang; địa chỉ: Tiểu khu 10, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình giao thông cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1: TỪ XƯỞNG CƯA ĐI ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 481,71 | m3 |
| 2 | Rải bạt nilong | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,8585 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,0264 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,85 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông (Đoạn Km0+000-Km0+277.71; Bm=3.5m) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | m |
| 6 | Thi công khe co đường bê tông (Đoạn Km0+000-Km0+277.71; Bm=3.5m) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 169 | m |
| 7 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông (Đoạn Km0+277.71-Km0+856.89; Bm=3.0m) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43 | m |
| 8 | Thi công khe co đường bê tông (Đoạn Km0+277.71-Km0+856.89; Bm=3.0m) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 304 | m |
| C | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,6845 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3911 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,031 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,0013 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4161 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5852 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9471 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9471 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2365 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2365 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển kết cấu bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,056 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát tạo phẳng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,83 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,36 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,17 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1336 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bằng composite chịu tải trọng 12.5T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 71 | cái |
| 11 | Lắp đặt thép V50x50x5.2mm đỡ tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 519,72 | kg |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6875 | tấn |
| E | TUYẾN 2: TỪ NHÁNH ĐI QUA NGHĨA TRANG | |||
| F | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,12 | m3 |
| 2 | Rải bạt nilong | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,29 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1659 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1548 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | m |
| 6 | Thi công khe co đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21 | m |
| G | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4148 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1471 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9017 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1094 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1094 | 100m3 |
| H | TUYẾN 3: TỪ NHÀ BÀ MỸ ĐI ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| I | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,57 | m3 |
| 2 | Rải bạt nilong | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0481 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1305 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1524 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m |
| 6 | Thi công khe co đường bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | m |
| J | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6171 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3484 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1841 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5325 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 4 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 5 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm bàn |
Máy đầm bàn |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
1 |
3 |
Máy đào |
≥ 0,5m3 |
1 |
4 |
Máy lu |
Máy lu |
1 |
5 |
Máy ủi |
Máy ủi |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250l |
2 |
7 |
Máy cắt uốn thép |
Máy cắt uốn thép |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ |
≥ 5T |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 481,71 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 2 | Rải bạt nilong | 20,8585 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,0264 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 2,85 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 5 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông (Đoạn Km0+000-Km0+277.71; Bm=3.5m) | 24 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 6 | Thi công khe co đường bê tông (Đoạn Km0+000-Km0+277.71; Bm=3.5m) | 169 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 7 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông (Đoạn Km0+277.71-Km0+856.89; Bm=3.0m) | 43 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 8 | Thi công khe co đường bê tông (Đoạn Km0+277.71-Km0+856.89; Bm=3.0m) | 304 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 9 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 5,6845 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 1,3911 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,031 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,0013 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 2,0013 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,4161 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 15 | Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,5852 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 3,9471 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,9471 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2365 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,2365 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 5,6 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 21 | Vận chuyển kết cấu bê tông sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,056 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 22 | Đệm cát tạo phẳng | 3,83 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 5,36 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường, đá 2x4, mác 150 | 7,66 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống | 0,17 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,1336 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 27 | Lắp đặt tấm đan bằng composite chịu tải trọng 12.5T | 71 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 28 | Lắp đặt thép V50x50x5.2mm đỡ tấm đan | 519,72 | kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép | 1,6875 | tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 22,12 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 31 | Rải bạt nilong | 1,29 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1659 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,1548 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 34 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | 4 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 35 | Thi công khe co đường bê tông | 21 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 36 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,4148 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 37 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1471 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 38 | Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,9017 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 39 | Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 0,1094 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,1094 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 17,57 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 42 | Rải bạt nilong | 1,0481 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,1305 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,1524 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 45 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | 3 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 46 | Thi công khe co đường bê tông | 17 | m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 47 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 0,2129 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 48 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6171 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 49 | Đào khuôn đường, máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,3484 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 50 | Đào đất hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 0,1841 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Tình yêu của người mẹ là yên bình. Nó không cần bạn phải đạt được, nó không cần bạn phải xứng đáng. "
Erich Fromm
Sự kiện trong nước: Ngày 18-4-1970, chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà ra tuyên bố nghiêm khắc cảnh báo tập đoàn phản động Lonnon Xirich Matắc đã gây ra những tội ác dã man đối với Việt kiều ở Cǎmpuchia. Bản tuyên bố viết "Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà cực lực lên án và tố cáo trước dư luận thế giới âm mưu độc ác và những tội ác cực kỳ man rợ của tập đoàn Lonno Xirich Matắc đối với kiều dân Việt Nam ở Cǎmpuchia".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH XD & TM AN KHANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH XD & TM AN KHANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.