Thông báo mời thầu

Xây lắp (bao gồm dự phòng)

Tìm thấy: 21:56 21/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà hiệu bộ Trường TH số 4 Sơn Trạch
Gói thầu
Xây lắp (bao gồm dự phòng)
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà hiệu bộ Trường TH số 4 Sơn Trạch
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
06:00 30/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:51 21/07/2022
đến
06:00 30/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
06:00 30/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/07/2022 (25/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ NỘI DUNG LÀM RÕ TRONG FILE ĐÍNH KÈM
File đính kèm nội dung cần làm rõ Công văn làm rõ Nhà hiệu bộ Trường TH số 4 Sơn Trạch.pdf
Nội dung trả lời Bên mời thầu đã điều chỉnh E-HSMT theo đúng quy định
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 16:01 26/07/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp (bao gồm dự phòng)
Tên dự án là: Nhà hiệu bộ Trường TH số 4 Sơn Trạch
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 420 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát , địa chỉ: Tiểu khu 6, phường Nam Lý, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha Địa chỉ: thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3675055 Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát Địa chỉ: TK6, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình Điện thoại: 09823335313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&XD Nhân Việt + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phương Nam QB.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát , địa chỉ: Tiểu khu 6, phường Nam Lý, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha Địa chỉ: thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3675055 Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát Địa chỉ: TK6, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình Điện thoại: 09823335313

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định; xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị tối thiểu đến hết 30/06/2022
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha Địa chỉ: thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3675055 Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát Địa chỉ: TK6, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình Điện thoại: 09823335313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bố Trạch. + Địa chỉ: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Địa chỉ: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
420 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 850.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo file scan bản gốc về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu giai đoạn hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc (hoặc bản công chứng) bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình tương tự).53
2Kỹ thuật thi công1- Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc (hoặc bản công chứng) bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình tương tự).53
3Công nhân kỹ thuật15- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang kèm theo11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXây lắp chính
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0648100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6883100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,713m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,3361m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng đá 1x2, M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4742m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6767m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4904100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,519100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0615100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2479tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,603tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0668tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1017100m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,6348m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9155100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,0048m3
17Xây ốp dầm móng gạch 2 lỗ không nung, VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0898m3
18Trát chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,4875m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,4875m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9683m3
21Xây bậc cấp, bó vỉa ram dốc, bó vỉa bồn hoa bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,8822m3
22Trát thành ram dốc, bó vỉa dày 1,5cm, VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,325m2
23Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,575m2
24Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,8876m2
25Láng granitô nền ram dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,769m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ có chốt bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,44m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4303m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8623m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,77m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,6547m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7963m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,6708m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6058tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6967tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7038tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4419tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8029tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5522tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5837tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8582tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1069tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8312tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4408tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4933tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,027100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,011100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5889100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8008100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5533100m2
50Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,3207m3
51Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,2565m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9123m3
53Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5598m3
54Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,6007m3
55Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,4249m3
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1791m3
57Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9799m3
58Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,498m3
59Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,267m3
60Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9864m3
61Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6723m3
62Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,1m2
63Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật358,3232m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật431,0005m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.557,5932m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật325,522m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật401,1m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật658,89m2
69Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,33m2
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,08m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật431,0005m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.815,6752m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,75m
74Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,2264m2
75Lắp đặt ống thoát nước sàn, sênô nhựa fi 110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,356100m
76Lắp ống thông dầm, ống xả tràn fi40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
77Lắp rọ sắt chóng rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
78Cửa lên mái bằng tôn KT600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2695tấn
80Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2695tấn
81Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài 0.45ly bắn ke nhựa chống bãoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2333100m2
82Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật556,6474m2
83Lát nền gạch Ceramic chống trượt nhà vệ sinh 300x300mm, VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,7848m2
84Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,28m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7216m2
86SXLD vách cửa, vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm vách compact dày 12mm, phụ kiện inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
87Sản xuất lắp dựng Trần nổi Vĩnh Tường Topline 610x1210 tấm Duraflex dày 3.5mm in hoa văn nổi (khoán gọn m2 đã bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,7848m2
88Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm xingfa. Cửa đi 1,2 cánh nhôm singfa phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,775m2
89Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh nhôm xingfa. Cửa sổ 1,2 cánh nhôm singfa, phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,7m2
90Lắp dựng vách kính cố định nhôm xingfa.Vách kính nhôm singfa, phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,001m2
91Gia công hệ thống khung thép hộp gia cường vách kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4965tấn
92Lắp dựng hệ thống khung thép hộp gia cường vách kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4965tấn
93Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ KT:14x14x1.4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,08m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,08m2
95Lắp dựng lan can sắt gia công sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,1215m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,536100m2
BĐiện chiếu sáng + chống sét
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132m
4Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật459m
5Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật426m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật258m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật356m
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn led 21W kt 1200x26mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 250x250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
15Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt tủ điện điện tổng 600x400x120 bằng tôn dày 1,2lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
21Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
22Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
23Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
27Kẹp kiểm tra điện trở nối đấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0601100m3
29Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0601100m3
CCấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt inax C-306VPRNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-440VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi InaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt gương soi Caesar M112Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,71100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
13Lắp đặt co nhựa đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
14Lắp đặt co nhựa đường kính 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
15Lắp đặt co nhựa đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
16Lắp đặt co nhựa đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
17Lắp đặt co nhựa đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18Lắp đặt co nhựa đường kính 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
19Lắp đặt co nhựa đường kính 125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Lắp đặt cút ren trong đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
21Lắp đặt tê nhựa đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
22Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
23Lắp đặt tê nhựa đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
24Lắp đặt tê nhựa lệch đường kính 60/125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25Lắp đặt tê nhựa lệch đường kính 90/125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
26Lắp đặt tê nhựa lệch đường kính 110/125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt co nhựa lệch đường kính 34/125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
28Lắp đặt co nhựa lệch đường kính 60/125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
29Lắp đặt co nhựa lệch đường kính 90/125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
30Lắp đặt co nhựa lệch đường kính 110/125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
31Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Lắp đặt máy bơm nước công suất 1.5HP (kết hợp rơ le phao điện, van phao cơ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
DBể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1588100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9681m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9362m3
4Xây bể tự hoại gạch đặc VXM75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5127m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7419m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0254100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1485tấn
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6628m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,3312m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,3312m2
11Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,994m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký1
2Ô tô tự đổ- Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký2
3Máy trộn vữa, bê tông- Công suất ≥250L2
4Máy đầm dùi- Công suất ≥1.5KW2
5Máy đầm bàn- Công suất ≥1KW1
6Máy cắt gạch đá, cắt thép- Công suất ≥1.5KW2
7Máy đầm cóc- Công suất ≥70kg1
8Máy hàn- Công suất ≥1.8KW1
9Máy phát điện- Công suất ≥5KW1
10Máy bơm nước- Công suất ≥750W1
11Máy uốn duỗi thép- Công suất ≥3KW1
12Tời điện hoặc vận thăng- Công suất ≥0,8 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký
2
3
Máy trộn vữa, bê tông
- Công suất ≥250L
2
4
Máy đầm dùi
- Công suất ≥1.5KW
2
5
Máy đầm bàn
- Công suất ≥1KW
1
6
Máy cắt gạch đá, cắt thép
- Công suất ≥1.5KW
2
7
Máy đầm cóc
- Công suất ≥70kg
1
8
Máy hàn
- Công suất ≥1.8KW
1
9
Máy phát điện
- Công suất ≥5KW
1
10
Máy bơm nước
- Công suất ≥750W
1
11
Máy uốn duỗi thép
- Công suất ≥3KW
1
12
Tời điện hoặc vận thăng
- Công suất ≥0,8 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,0648 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,6883 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100
16,713 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
41,3361 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng đá 1x2, M200
4,4742 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
11,6767 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,4904 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhật
0,519 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1,0615 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2479 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,603 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
1,0668 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,1017 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
59,6348 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,9155 100m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150
31,0048 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17 Xây ốp dầm móng gạch 2 lỗ không nung, VXM75
1,0898 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18 Trát chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
54,4875 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19 Quét nước xi măng 2 nước
54,4875 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,9683 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21 Xây bậc cấp, bó vỉa ram dốc, bó vỉa bồn hoa bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75
11,8822 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22 Trát thành ram dốc, bó vỉa dày 1,5cm, VXM75
8,325 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23 Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75
37,575 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75
52,8876 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25 Láng granitô nền ram dốc
8,769 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ có chốt bằng inox
11,44 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
7,4303 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
10,8623 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
35,77 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
78,6547 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200
5,7963 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
11,6708 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,6058 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,6967 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,7038 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4419 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,8029 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,5522 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
3,5837 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
5,8582 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,1069 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,8312 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,4408 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,4933 tấn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
3,027 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
4,011 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
6,5889 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,8008 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,5533 100m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50 Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao
31,3207 m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (bao gồm dự phòng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (bao gồm dự phòng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây