Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | NỘI DUNG LÀM RÕ TRONG FILE ĐÍNH KÈM |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Công văn làm rõ Nhà hiệu bộ Trường TH số 4 Sơn Trạch.pdf |
| Nội dung trả lời | Bên mời thầu đã điều chỉnh E-HSMT theo đúng quy định |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 16:01 26/07/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp (bao gồm dự phòng) Tên dự án là: Nhà hiệu bộ Trường TH số 4 Sơn Trạch Thời gian thực hiện hợp đồng là : 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định; xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị tối thiểu đến hết 30/06/2022 |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha Địa chỉ: thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0232.3675055 Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát Địa chỉ: TK6, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình Điện thoại: 09823335313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bố Trạch. + Địa chỉ: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Địa chỉ: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 420 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 850.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo file scan bản gốc về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu giai đoạn hoàn thành) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc (hoặc bản công chứng) bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc (hoặc bản công chứng) bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.- Có bảng kê Danh sách trích ngang kèm theo | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0648 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6883 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,713 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,3361 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4742 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6767 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4904 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,519 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0615 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2479 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,603 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0668 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1017 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,6348 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9155 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0048 | m3 |
| 17 | Xây ốp dầm móng gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0898 | m3 |
| 18 | Trát chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4875 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4875 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9683 | m3 |
| 21 | Xây bậc cấp, bó vỉa ram dốc, bó vỉa bồn hoa bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8822 | m3 |
| 22 | Trát thành ram dốc, bó vỉa dày 1,5cm, VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,325 | m2 |
| 23 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,575 | m2 |
| 24 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8876 | m2 |
| 25 | Láng granitô nền ram dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,769 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,44 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4303 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8623 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,77 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6547 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7963 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6708 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6058 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6967 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7038 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4419 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8029 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5522 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5837 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8582 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1069 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8312 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4408 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4933 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,027 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,011 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5889 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8008 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5533 | 100m2 |
| 50 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3207 | m3 |
| 51 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2565 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9123 | m3 |
| 53 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5598 | m3 |
| 54 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6007 | m3 |
| 55 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4249 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1791 | m3 |
| 57 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9799 | m3 |
| 58 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,498 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,267 | m3 |
| 60 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung dày 11cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9864 | m3 |
| 61 | Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6723 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | m2 |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358,3232 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 431,0005 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.557,5932 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,522 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,1 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 658,89 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,33 | m2 |
| 70 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,08 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 431,0005 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.815,6752 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,75 | m |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,2264 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống thoát nước sàn, sênô nhựa fi 110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,356 | 100m |
| 76 | Lắp ống thông dầm, ống xả tràn fi40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp rọ sắt chóng rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 78 | Cửa lên mái bằng tôn KT600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2695 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2695 | tấn |
| 81 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài 0.45ly bắn ke nhựa chống bão | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2333 | 100m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 556,6474 | m2 |
| 83 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt nhà vệ sinh 300x300mm, VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7848 | m2 |
| 84 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 300x600mm VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,28 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7216 | m2 |
| 86 | SXLD vách cửa, vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm vách compact dày 12mm, phụ kiện inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng Trần nổi Vĩnh Tường Topline 610x1210 tấm Duraflex dày 3.5mm in hoa văn nổi (khoán gọn m2 đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,7848 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm xingfa. Cửa đi 1,2 cánh nhôm singfa phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,775 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh nhôm xingfa. Cửa sổ 1,2 cánh nhôm singfa, phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm xingfa.Vách kính nhôm singfa, phụ kiện Kim Long. Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm có độ dày 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng singfa. Kính cường lực dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,001 | m2 |
| 91 | Gia công hệ thống khung thép hộp gia cường vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4965 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hệ thống khung thép hộp gia cường vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4965 | tấn |
| 93 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ KT:14x14x1.4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,08 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,08 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt gia công sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1215 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,536 | 100m2 |
| B | Điện chiếu sáng + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 459 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 426 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, Đèn led 21W kt 1200x26mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điện tổng 600x400x120 bằng tôn dày 1,2ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 25 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 27 | Kẹp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | 100m3 |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt inax C-306VPRN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax U-440V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi Caesar M112 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa đường kính 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa đường kính 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa đường kính 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa lệch đường kính 60/125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa lệch đường kính 90/125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa lệch đường kính 110/125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa lệch đường kính 34/125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa lệch đường kính 60/125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa lệch đường kính 90/125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa lệch đường kính 110/125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước công suất 1.5HP (kết hợp rơ le phao điện, van phao cơ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| D | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1588 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9681 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9362 | m3 |
| 4 | Xây bể tự hoại gạch đặc VXM75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5127 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7419 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1485 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6628 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3312 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,3312 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,994 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá, cắt thép | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | - Công suất ≥1.8KW | 1 |
| 9 | Máy phát điện | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 11 | Máy uốn duỗi thép | - Công suất ≥3KW | 1 |
| 12 | Tời điện hoặc vận thăng | - Công suất ≥0,8 tấn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
- Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký |
2 |
3 |
Máy trộn vữa, bê tông |
- Công suất ≥250L |
2 |
4 |
Máy đầm dùi |
- Công suất ≥1.5KW |
2 |
5 |
Máy đầm bàn |
- Công suất ≥1KW |
1 |
6 |
Máy cắt gạch đá, cắt thép |
- Công suất ≥1.5KW |
2 |
7 |
Máy đầm cóc |
- Công suất ≥70kg |
1 |
8 |
Máy hàn |
- Công suất ≥1.8KW |
1 |
9 |
Máy phát điện |
- Công suất ≥5KW |
1 |
10 |
Máy bơm nước |
- Công suất ≥750W |
1 |
11 |
Máy uốn duỗi thép |
- Công suất ≥3KW |
1 |
12 |
Tời điện hoặc vận thăng |
- Công suất ≥0,8 tấn |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,0648 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6883 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 16,713 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 41,3361 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng đá 1x2, M200 | 4,4742 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,6767 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4904 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhật | 0,519 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,0615 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2479 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,603 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,0668 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1017 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 59,6348 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9155 | 100m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 31,0048 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Xây ốp dầm móng gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | 1,0898 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Trát chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 54,4875 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | 54,4875 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,9683 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Xây bậc cấp, bó vỉa ram dốc, bó vỉa bồn hoa bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | 11,8822 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Trát thành ram dốc, bó vỉa dày 1,5cm, VXM75 | 8,325 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 37,575 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 52,8876 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Láng granitô nền ram dốc | 8,769 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, trụ có chốt bằng inox | 11,44 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,4303 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 10,8623 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 35,77 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 78,6547 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 5,7963 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 11,6708 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6058 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,6967 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,7038 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4419 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,8029 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5522 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,5837 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 5,8582 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1069 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,8312 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,4408 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4933 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,027 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,011 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 6,5889 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,8008 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,5533 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | 31,3207 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy cải cách khi bạn đang ở tình trạng tốt đẹp nhất và trước khi bắt đầu suy thoái. Tới khi trời mưa mới sửa mái nhà là quá muộn. "
Jack Ma
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.