Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH BÌNH PHƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng) Tên dự án là: Xây dựng hệ thống nước sạch xã Đại Trạch (Khu vực 1: Bao gồm các thôn Phúc Tự Đông, Lý Nhân và Đông Bắc) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch, địa chỉ: Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ngọ. Chủ tịch UBND xã. Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bình Phương, địa chỉ: Thôn Tân Nẫm, xã Cự Nẫm, Bố Trạch, Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Bình Phương, địa chỉ: Thôn Tân Nẫm, xã Cự Nẫm, Bố Trạch, Quảng Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, giao thông hoặc thuỷ lợi...); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT. Đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TUYẾN ỐNG CHÍNH DỌC QUỐC LỘ 1A | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm (lồng ống 160) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đk 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-45 độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-90 độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt BE roăng đồng, ĐK 160mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU HDPE, ĐK 160mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép lồng, ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cặp bích |
| 16 | Lắp đầu gai thép tráng kẽm, ĐK 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 629,078 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát móng đường ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 210,007 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,7995 | 100m3 |
| 21 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0072 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,7787 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,7787 | 100m3/1km |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,318 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,493 | m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0111 | 100m3 |
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0066 | 100m2 |
| 28 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0553 | 100m2 |
| 29 | Culie định vị ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | bộ |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,52 | 1m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,688 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0774 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,9172 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9027 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5331 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,42 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0624 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2059 | tấn |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0612 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,071 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 39,68 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23,36 | m2 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,736 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | 1cấu kiện |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,11 | 100m |
| 46 | Khử trùng ống nước, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,11 | 100m |
| B | PHẦN CÁC TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC DỌC ĐƯỜNG LIÊN XÃ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm (lồng ống 160) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 125mm (lồng ống 110) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,59 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,42 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,7mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,04 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,69 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK 33mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm-90 độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-45 độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 50mm-90 độ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 160x40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 160x50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 160x63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - ĐK 160x25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt BU HDPE, ĐK 160mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép đặc, ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5 | cặp bích |
| 26 | Lắp bích thép lồng, ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép lồng, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cặp bích |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, ĐK 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, ĐK 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 37 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.398,818 | 1m3 |
| 38 | Đắp cát móng đường ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 429,48 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,2396 | 100m3 |
| 40 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0151 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,3903 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,3903 | 100m3/1km |
| 43 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 469,582 | 10m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,24 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như bản vẽ thi công kèm theo | 177,07 | m2 |
| 46 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 177,07 | m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,09 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,92 | m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0232 | 100m3 |
| 50 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0139 | 100m2 |
| 51 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1161 | 100m2 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,304 | 1m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,688 | 1m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,831 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6859 | m3 |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3928 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9027 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1066 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4158 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0259 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,017 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0686 | tấn |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0212 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0122 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,071 | 100m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,8304 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,372 | m2 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,6077 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | 1cấu kiện |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17 | 1 cấu kiện |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,42 | 1m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,015 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1875 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0225 | 100m2 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | 1 cấu kiện |
| 76 | Đắp nền móng công trình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,14 | m3 |
| 77 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,59 | 100m |
| 78 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,28 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,42 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,04 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,69 | 100m |
| 82 | Khử trùng ống nước, ĐK 150mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,59 | 100m |
| 83 | Khử trùng ống nước, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,28 | 100m |
| 84 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,42 | 100m |
| 85 | Khử trùng ống nước, ĐK 50mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,04 | 100m |
| 86 | Khử trùng ống nước, ĐK 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,69 | 100m |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi truyền tín hiệu DATAGOLER | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,6 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Máy hàn cơ quay tay | D90 - D160 | 4 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250L |
2 |
2 |
Ô tô tự đổ |
≥ 7T |
2 |
3 |
Máy đào |
≥ 0,6 m3 |
1 |
4 |
Máy đầm cóc |
≥ 70 kg |
1 |
5 |
Máy hàn cơ quay tay |
D90 - D160 |
4 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm (lồng ống 160) | 0,12 | 100m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | 19,11 | 100m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 3 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 150mm | 1 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 4 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 150mm | 1 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 5 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | 2 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đk 150mm | 1 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 7 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x100mm | 2 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 8 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x150mm | 2 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-45 độ | 13 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-90 độ | 2 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 11 | Lắp đặt BE roăng đồng, ĐK 160mm | 2 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 12 | Lắp đặt BU HDPE, ĐK 160mm | 8 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 13 | Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mm | 1 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 14 | Lắp bích thép lồng, ĐK 100mm | 0,5 | cặp bích | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | 4 | cặp bích | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 16 | Lắp đầu gai thép tráng kẽm, ĐK 25mm | 2 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 17 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | 2 | cái | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 18 | Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 629,078 | 1m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 19 | Đắp cát móng đường ống | 210,007 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,7995 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 21 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,0072 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 4,7787 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 23 | Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | 4,7787 | 100m3/1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 3,318 | 10m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,493 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0111 | 100m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 27 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 0,0066 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 28 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 0,0553 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 29 | Culie định vị ống | 7 | bộ | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11,52 | 1m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 2,688 | 1m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,0774 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,9172 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,9027 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | 0,5331 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,42 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0624 | tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | 0,2059 | tấn | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0612 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 40 | Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,071 | 100m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 39,68 | m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,36 | m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,736 | m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 14 | 1cấu kiện | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm | 19,11 | 100m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 46 | Khử trùng ống nước, ĐK 150mm | 19,11 | 100m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm (lồng ống 160) | 0,48 | 100m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 125mm (lồng ống 110) | 0,06 | 100m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | 16,59 | 100m | Như bản vẽ thi công kèm theo | ||
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 5,28 | 100m | Như bản vẽ thi công kèm theo |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Cách chắc chắn nhất để làm hỏng người trẻ tuổi là hướng dẫn anh ta coi trọng những ai suy nghĩ giống nhau hơn là những ai tư duy khác biệt. "
Friedrich Nietzsche
Sự kiện ngoài nước: Ngày 19-4-1961, Mỹ đã cho đội quân đánh thuê đổ bộ lên bãi biển Hirông của Cuba. Dưới sự chỉ huy trực tiếp của tổng tư lệnh Phiđen Caxtơrô, quân và dân Cuba đã đánh tan bọn xâm lược trong 72 giờ, bắt sống 1.200 tù binh, bắn rơi 10 máy bay và bắn chìm 1 số tàu đổ bộ của Mỹ. Chiến thắng Hirông chứng tỏ Cuba đã tự bảo vệ được mình và sau chiến thắng lịch sử này, Cuba tuyên bố tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Đại Trạch, địa chỉ: Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Đại Trạch, địa chỉ: Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.