Thông báo mời thầu

Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)

Tìm thấy: 09:56 22/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hệ thống nước sạch xã Đại Trạch (Khu vực 1: Bao gồm các thôn Phúc Tự Đông, Lý Nhân và Đông Bắc)
Gói thầu
Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
UBND xã Đại Trạch, địa chỉ: Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư xây dựng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 29/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:37 22/04/2022
đến
10:00 29/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 29/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/04/2022 (27/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH BÌNH PHƯƠNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)
Tên dự án là: Xây dựng hệ thống nước sạch xã Đại Trạch (Khu vực 1: Bao gồm các thôn Phúc Tự Đông, Lý Nhân và Đông Bắc)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH BÌNH PHƯƠNG , địa chỉ: Thôn Tân Nẫm, Xã Cự Nẫm, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch, địa chỉ: Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH BÌNH PHƯƠNG , địa chỉ: Thôn Tân Nẫm, Xã Cự Nẫm, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch, địa chỉ: Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị….) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch, địa chỉ: Xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ngọ. Chủ tịch UBND xã. Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bình Phương, địa chỉ: Thôn Tân Nẫm, xã Cự Nẫm, Bố Trạch, Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Bình Phương, địa chỉ: Thôn Tân Nẫm, xã Cự Nẫm, Bố Trạch, Quảng Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT hoặc giám sát hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, giao thông hoặc thuỷ lợi...); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT. Đã phụ trạch kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán1Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã phụ trách theo dõi khối lượng nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (là Công trình NN & PTNT (dạng tuyến) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (dạng tuyến) hoặc công trình giao thông (dạng tuyến) cấp IV trở lên). Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đã được công chứng và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
4Công nhân kỹ thuật15Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN TUYẾN ỐNG CHÍNH DỌC QUỐC LỘ 1A
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm (lồng ống 160)Như bản vẽ thi công kèm theo0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmNhư bản vẽ thi công kèm theo19,11100m
3Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
4Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
5Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
6Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đk 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
7Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
8Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-45 độNhư bản vẽ thi công kèm theo13cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-90 độNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
11Lắp đặt BE roăng đồng, ĐK 160mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
12Lắp đặt BU HDPE, ĐK 160mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
13Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
14Lắp bích thép lồng, ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5cặp bích
15Lắp bích thép, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cặp bích
16Lắp đầu gai thép tráng kẽm, ĐK 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
17Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
18Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo629,0781m3
19Đắp cát móng đường ốngNhư bản vẽ thi công kèm theo210,007m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo3,7995100m3
21San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo0,0072100m3
22Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo4,7787100m3
23Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo4,7787100m3/1km
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo3,31810m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo1,493m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0111100m3
27Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0066100m2
28Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,0553100m2
29Culie định vị ốngNhư bản vẽ thi công kèm theo7bộ
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo11,521m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,6881m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo1,0774m3
33Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,9172m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,9027m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,5331m3
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,42m3
37Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0624tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2059tấn
39Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0612100m2
40Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Như bản vẽ thi công kèm theo0,071100m2
41Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo39,68m2
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo23,36m2
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo4,736m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo141cấu kiện
45Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo19,11100m
46Khử trùng ống nước, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo19,11100m
BPHẦN CÁC TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC DỌC ĐƯỜNG LIÊN XÃ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm (lồng ống 160)Như bản vẽ thi công kèm theo0,48100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 125mm (lồng ống 110)Như bản vẽ thi công kèm theo0,06100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16,59100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,28100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,8mmNhư bản vẽ thi công kèm theo14,42100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,7mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,04100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6,69100 m
8Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
9Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
10Lắp đặt van ren, ĐK 33mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
11Lắp đặt van ren, ĐK40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
12Lắp đặt van ren, ĐK50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
13Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
14Lắp đặt cút gang BB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm-90 độNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-45 độNhư bản vẽ thi công kèm theo3cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
17Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 50mm-90 độNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63x50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
19Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 160x40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo7cái
20Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 160x50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
21Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 160x63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
22Lắp đai khởi thuỷ HDPE - ĐK 160x25mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
23Lắp đặt BU HDPE, ĐK 160mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
24Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
25Lắp bích thép đặc, ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5cặp bích
26Lắp bích thép lồng, ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5cặp bích
27Lắp bích thép lồng, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cặp bích
28Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cái
29Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5cái
30Lắp nút bịt nhựa HDPE, ĐK 63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
31Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, ĐK 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo20cái
32Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, ĐK 50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo12cái
33Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, ĐK 63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo10cái
34Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
35Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
36Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 63x63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
37Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1.398,8181m3
38Đắp cát móng đường ốngNhư bản vẽ thi công kèm theo429,48m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo9,2396100m3
40San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo0,0151100m3
41Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo12,3903100m3
42Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo12,3903100m3/1km
43Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo469,58210m
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư bản vẽ thi công kèm theo34,24m3
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo177,07m2
46Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măngNhư bản vẽ thi công kèm theo177,07m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo26,09m3
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo4,92m3
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0232100m3
50Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0139100m2
51Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Như bản vẽ thi công kèm theo0,1161100m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,3041m3
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,6881m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo5,8311m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,6859m3
56Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,3928m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,9027m3
58Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo0,1066m3
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,4158m3
60Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0259tấn
61Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,017tấn
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0686tấn
63Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0212100m2
64Ván khuôn xà dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0122100m2
65Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Như bản vẽ thi công kèm theo0,071100m2
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo24,8304m2
67Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo14,372m2
68Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo3,6077m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ thi công kèm theo41cấu kiện
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo171 cấu kiện
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,421m3
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,015tấn
73Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,1875m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0225100m2
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo151 cấu kiện
76Đắp nền móng công trìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,14m3
77Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16,59100m
78Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,28100m
79Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo14,42100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,04100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6,69100m
82Khử trùng ống nước, ĐK 150mmNhư bản vẽ thi công kèm theo16,59100m
83Khử trùng ống nước, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,28100m
84Khử trùng ống nước, ĐK 63mmNhư bản vẽ thi công kèm theo14,42100m
85Khử trùng ống nước, ĐK 50mmNhư bản vẽ thi công kèm theo5,04100m
86Khử trùng ống nước, ĐK 40mmNhư bản vẽ thi công kèm theo6,69100m
CPHẦN THIẾT BỊ
1Bộ chuyển đổi truyền tín hiệu DATAGOLERNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông≥ 250L2
2Ô tô tự đổ≥ 7T2
3Máy đào≥ 0,6 m31
4Máy đầm cóc≥ 70 kg1
5Máy hàn cơ quay tayD90 - D1604

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
≥ 250L
2
2
Ô tô tự đổ
≥ 7T
2
3
Máy đào
≥ 0,6 m3
1
4
Máy đầm cóc
≥ 70 kg
1
5
Máy hàn cơ quay tay
D90 - D160
4

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm (lồng ống 160)
0,12 100m Như bản vẽ thi công kèm theo
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm
19,11 100m Như bản vẽ thi công kèm theo
3 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 150mm
1 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
4 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 150mm
1 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
5 Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm
2 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đk 150mm
1 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
7 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x100mm
2 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
8 Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x150mm
2 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-45 độ
13 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm-90 độ
2 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
11 Lắp đặt BE roăng đồng, ĐK 160mm
2 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
12 Lắp đặt BU HDPE, ĐK 160mm
8 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
13 Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mm
1 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
14 Lắp bích thép lồng, ĐK 100mm
0,5 cặp bích Như bản vẽ thi công kèm theo
15 Lắp bích thép, ĐK 150mm
4 cặp bích Như bản vẽ thi công kèm theo
16 Lắp đầu gai thép tráng kẽm, ĐK 25mm
2 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
17 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm
2 cái Như bản vẽ thi công kèm theo
18 Đào đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III
629,078 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
19 Đắp cát móng đường ống
210,007 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95
3,7995 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
21 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98
0,0072 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
22 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III
4,7787 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
23 Vận chuyển đất 4,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III
4,7787 100m3/1km Như bản vẽ thi công kèm theo
24 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4
3,318 10m Như bản vẽ thi công kèm theo
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,493 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
0,0111 100m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
27 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm
0,0066 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
28 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
0,0553 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
29 Culie định vị ống
7 bộ Như bản vẽ thi công kèm theo
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III
11,52 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III
2,688 1m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
1,0774 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
33 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40
2,9172 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
0,9027 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40
0,5331 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,42 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
37 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0624 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
38 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện
0,2059 tấn Như bản vẽ thi công kèm theo
39 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,0612 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
40 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45
0,071 100m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
41 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
39,68 m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
42 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
23,36 m2 Như bản vẽ thi công kèm theo
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
4,736 m3 Như bản vẽ thi công kèm theo
44 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg
14 1cấu kiện Như bản vẽ thi công kèm theo
45 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm
19,11 100m Như bản vẽ thi công kèm theo
46 Khử trùng ống nước, ĐK 150mm
19,11 100m Như bản vẽ thi công kèm theo
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm (lồng ống 160)
0,48 100m Như bản vẽ thi công kèm theo
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 125mm (lồng ống 110)
0,06 100m Như bản vẽ thi công kèm theo
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm
16,59 100m Như bản vẽ thi công kèm theo
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm
5,28 100m Như bản vẽ thi công kèm theo

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (Bao gồm thiết bị, dự phòng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 152

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây