Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220630486-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220630486-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN MINH |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: xây lắp + Chi phí dự phòng Tên dự án là: Nâng cấp các tuyến đường liên thôn thôn Bắc Hòa, xã Ngư Thủy Bắc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã Ngư Thủy Bắc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ngư Thủy Bắc. - Địa chỉ: xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. - Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Ngư Thủy Bắc + Địa chỉ: xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Minh. TDP2B, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0918072123. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Minh. TDP2B, thị trấn Nông Trường Lệ Ninh, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0918072123. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 18 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành xây dựng công trình giao thông còn hạn sử dụng cấp III trở lên;- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương- Đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật KCS | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đươngTài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ nghiệm thu khối lượng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đươngTài liệu Đính kèm file Scan để chứng minh bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ phù hợp | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh) | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền, khuôn bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 614,29 | m3 |
| 2 | Đắp nền, khuôn bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 427,58 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,21 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6.838,17 | m3 |
| 5 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31,64 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6.869,81 | m3 |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 412,81 | m2 |
| B | MĂT ĐƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mục II Chương V trong E-HSMT | 258,66 | m3 |
| 2 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.450,01 | m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại 2, lớp trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 174 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 142,01 | m2 |
| 5 | Cắt khe | Mục II Chương V trong E-HSMT | 273 | m |
| C | CỐNG HỘP 3X1,5(M) ĐỖ TẠI CHỖ | |||
| D | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M300, đá 1x2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32,76 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đổ tại chỗ, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5.009,95 | kg |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,95 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 195 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép ống cống, tường cánh bê tông đổ tại chổ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 140,08 | m2 |
| E | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, dày >45cm, cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,6 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,42 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây mái taluy vữa XM M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m3 |
| F | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh, dày >45cm, cao | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24,6 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,42 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây mái taluy vữa XM M100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,42 | m3 |
| G | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mục II Chương V trong E-HSMT | 205,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68,57 | m3 |
| 3 | Đá dăm trộn cát thân cống | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép ống cống, tường cánh bê tông đổ tại chổ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49,02 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,53 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 205,71 | m3 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | - Công suất 0,4m3-1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥30CV | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | - Công suất >=10T | 2 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | - Công suất >=12T tấn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng 7 tấn |
1 |
1 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng 7 tấn |
1 |
2 |
Máy đào |
- Công suất 0,4m3-1,25m3 |
2 |
2 |
Máy đào |
- Công suất 0,4m3-1,25m3 |
2 |
3 |
Máy ủi |
- Công suất ≥30CV |
1 |
3 |
Máy ủi |
- Công suất ≥30CV |
1 |
4 |
Máy lu tĩnh |
- Công suất >=10T |
2 |
4 |
Máy lu tĩnh |
- Công suất >=10T |
2 |
5 |
Máy lu rung tự hành |
- Công suất >=12T tấn |
1 |
5 |
Máy lu rung tự hành |
- Công suất >=12T tấn |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đắp nền, khuôn bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 614,29 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 2 | Đắp nền, khuôn bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 427,58 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 3 | Vét hữu cơ bằng máy đào | 100,21 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 4 | Đào nền, khuôn đường máy đào | 6.838,17 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 5 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | 31,64 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | 6.869,81 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 412,81 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 8 | Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | 258,66 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 9 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | 1.450,01 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 10 | Làm móng đường CPĐD loại 2, lớp trên | 174 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 11 | Ván khuôn mặt đường | 142,01 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 12 | Cắt khe | 273 | m | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 13 | Bê tông ống cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M300, đá 1x2 | 32,76 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đổ tại chỗ, ĐK | 5.009,95 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 15 | Bê tông móng, rộng | 10,95 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | 3,65 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 17 | Quét nhựa đường ống cống 2 lớp | 195 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 18 | Ván khuôn thép ống cống, tường cánh bê tông đổ tại chổ | 140,08 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 19 | Bê tông tường đầu, tường cánh, dày >45cm, cao | 6,65 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 20 | Bê tông móng, rộng | 24,6 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 21 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM M100 | 22,42 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 22 | Đá hộc xây mái taluy vữa XM M100 | 5,44 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | 9 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 24 | Bê tông tường đầu, tường cánh, dày >45cm, cao | 6,65 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 25 | Bê tông móng, rộng | 24,6 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 26 | Đá hộc xây móng, chân khay vữa XM M100 | 22,42 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 27 | Đá hộc xây mái taluy vữa XM M100 | 5,44 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 28 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | 5,44 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | 10,42 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 30 | Đào móng bằng máy đào | 205,71 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 68,57 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 32 | Đá dăm trộn cát thân cống | 24 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 33 | Ván khuôn thép ống cống, tường cánh bê tông đổ tại chổ | 49,02 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 34 | Ván khuôn thép móng dài | 74,53 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 35 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | 205,71 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 3 | cái | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cm | 2 | cái | Mục II Chương V trong E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Trước 48 tuổi, người bi quan là người biết quá nhiều; nếu quá tuổi đó mà vẫn lạc quan, anh ta biết quá ít. "
Mark Twain
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Ngư Thủy Bắc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Ngư Thủy Bắc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.