Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường các đoạn Km13+765 - Km14+200, Km61+230 - Km62+080, Km65+520 - Km65+950, Km67+360- Km67+690, Km68+278-Km68+525, Km68+900-Km69+310, Km71+347-Km71+451, Km73+275-Km73+360, Km73+680 - Km73+790, Km73+860-Km73+980, Km74+160-Km74+212, Km74+500-Km74+565, Km75+055-Km75+248, Km75+801- Km76+285, Km76+645-Km76+820, Km77+1046-Km78+600, Km78+855-Km78+920, Km80+242-Km80+313, Km80+765 - Km81+500, Km81+635 - Km81+800, Km82+000 -Km82+200, Km82+455 - Km83+000, Km84+050 - Km84+120, Km84+420 - Km84+630 và sửa chữa lề đường, hệ thống thoát nước (đoạn Km61+550 - Km62+030, cống Km65+700), hệ thống ATGT (nâng cao và hoàn thiện hộ lan mềm đoạn Km66+800 - Km80+450; biển báo, gương cầu và sơn tim đường), tuyến Quốc lộ 40B, tỉnh Quảng Nam Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: . Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 5. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Bảng phân tích đơn giá dự thầu (và file định dạng Excell) nộp Chủ đầu tư nếu trúng thầu và được mời vào thương thảo ký kết hợp đồng. 6. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III nộp cho Chủ đầu tư nếu trúng thầu và được mời vào thương thảo ký kết hợp đồng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 234.035.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, Địa chỉ : Lô D20 – Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại (Tel.): 84 4 385 714 44; Fax: 84 4 385 714 40 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3852372, Fax: 0235.3852372 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353.810.394, Fax: 0235.3810.396. Tổng cục đường bộ Việt Nam, Địa chỉ : Lô D20 – Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại (Tel.): 84 4 385 714 44; Fax: 84 4 385 714 40. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục thảm Bê tông nhựa.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục thảm Bê tông nhựa được xác định từ năm 2018 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có) | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 2 | Số lượng 02 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu | 5 | 2 |
| 3 | Quản lý chất lượng và tiến độ | 1 | Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HUYỆN BẮC TRÀ MY | |||
| B | I. Nền đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.802,94 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,54 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.584,62 | m2 |
| 5 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.882,94 | m3 |
| C | II. Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.025,69 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.025,69 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.437,49 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.430,82 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.430,82 | m2 |
| D | III. Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,52 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,52 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,21 | m3 |
| E | IV. Sửa chữa ổ gà | |||
| 1 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,99 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,46 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,99 | m3 |
| F | V. Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,12 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,96 | m3 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m2 |
| G | VI. Gia cố rãnh | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,47 | m3 |
| 2 | Đệm vữa xi măng M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,47 | m3 |
| 3 | Sản xuất, thi công lắp đặt tấm đan KT(85x50x7)cm, M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.800 | Tấm |
| 4 | Vữa xi măng M75 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,74 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan qua nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Tấm |
| H | VII. Gờ chắn trên lề gia cố | |||
| 1 | Gờ chắn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.115 | Gờ |
| 2 | Sản xuất, dán phản quang lên tấm tôn KT(12x5)cm dày 0.47mm, khoan lỗ, lắp tắc kê, lắp đặt tấm phản quang lên gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.230 | Tấm |
| I | VII. An toàn giao thông | |||
| J | 1. Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,81 | m2 |
| K | 2. Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90cm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | Biển |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (50x80)cm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Biển |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (135x68)cm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Biển |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (160x100)cm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Biển |
| L | 3. Sơn trụ và dán phản quang biển báo cũ | |||
| 1 | Dán màng phản quang biển báo cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 2 | Sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| M | 4. Gương cầu lồi | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt gương cầu lồi D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| N | 5. Cọc tiêu | |||
| O | a. Cọc tiêu L=1.1m | |||
| 1 | Trồng cọc tiêu 1,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Cọc |
| 2 | Sản xất, dán phản quang lên tấm tôn KT(15x7)cm dày 2mm, lắp đặt tấm phản quang lên cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Tấm |
| P | b. Cọc tiêu L=1.4m | |||
| 1 | Trồng cọc tiêu 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cọc |
| 2 | Sản xuất, Dán phản quang lên tấm tôn KT(15x7)cm dày 2mm, lắp đặt tấm phản quang lên cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Tấm |
| Q | c. Di dời cọc tiêu | |||
| 1 | Di dời cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | Cọc |
| 2 | Dán phản quang lên tấm tôn KT(12x5)cm dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | Tấm |
| 3 | Di dời H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cọc |
| 4 | Di dời KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| R | Hộ lan tôn lượn sóng | |||
| S | Hộ lan tôn lượn sóng làm mới | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tường hộ lan tôn sóng trọn bộ gồm Tấm hộ lan bằng thép SS540 KT (2320x310x3)mm; Cột ống thép loại STK400 KT (D141.3x4.5x2250)mm; STK400 KT (D141.3x4.5x1850)mm; trụ ống thép, bản đệm, bu lông, mặt phản quan, tấm sóng đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212 | m |
| T | Nâng hộ lan tôn sóng hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt hộ lan tôn sóng hiện trạng trọn bộ gồm Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x370mm, 160.3x4.5x200mm, nối ông thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684 | m |
| U | VIII. Nâng tường đầu, hố thu cống hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 nâng tường đầu, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,02 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ cấy thép D25 vào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | L.khoan |
| 3 | Thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | Tấn |
| V | IX. Kè rọ đá taluy âm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá KT(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | Rọ |
| 2 | Vải địa kỹ thuật 25KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,57 | m2 |
| 3 | Đóng cọc thép hình I200 vào đất (giữ lại CT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | m3 |
| W | X. Cống bản D400cm | |||
| X | 1. Thượng lưu và hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,98 | m3 |
| Y | 2. Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,57 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,43 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,62 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,42 | m3 |
| Z | 3. Tháo dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường cánh đá hộc và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | m3 |
| 2 | Đào khơi dòng, nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,8 | m3 |
| AA | 4. Gờ chắn thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, hố thu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,74 | m3 |
| 2 | Khoan lỗ cấy thép D25 vào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | L.khoan |
| 3 | Thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | Tấn |
| AB | ĐỊA PHẬN HUYỆN PHÚ NINH | |||
| AC | I. Nền đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,71 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,46 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131,21 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ, vận chuyển đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 944,58 | m3 |
| 6 | Đào đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,47 | m3 |
| 7 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,66 | m2 |
| 8 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.463,58 | m2 |
| 9 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.399,43 | m3 |
| 10 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,34 | m |
| AD | II. Mặt đường bê tông nhựa | |||
| AE | 1. Mặt đường làm mới | |||
| AF | a. Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.053,97 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.053,97 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.053,97 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.053,97 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.230,94 | m3 |
| AG | b. Mặt đường tăng cường loại 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,29 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,29 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,29 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 768,29 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,14 | m3 |
| AH | c. Mặt đường tăng cường loại 2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,44 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,44 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520,88 | m2 |
| 4 | Bù vênh bê tông nhựa C19 dày TB 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,39 | m2 |
| AI | d. Diện tích vuốt nối | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5,7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,86 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,86 | m2 |
| AJ | e. Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| AK | III. Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,36 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m3 |
| 3 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| AL | IV. Mương thoát nước dọc hình chữ nhật | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,68 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,93 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân mương dọc d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,73 | tấn |
| AM | V. Hố ga | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Tấm |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,07 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 4 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 5 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 6 | Giá công, lắp dựng niềng hố ga (150x150x10)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | tấn |
| 7 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,78 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | m3 |
| AN | VI. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AO | 1. Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,94 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gồ giảm tốc dày 6mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Thảm lớp Carboncor Asphalt dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| AP | 2. Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90cm (trộn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Biển |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (240x150)cm (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| AQ | VII. CỐNG HỘP LẮP GHÉP | |||
| AR | 1. Thân cống | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cống hộp 80x80cm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Ống |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cống hộp 100x100cm, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Ống |
| 3 | Bê tông ống cống đúc sẵn 20Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,22 | m3 |
| 4 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,57 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,79 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | tấn |
| 7 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống đúc sẵn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Mối nối cống hộp 80x80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | M.nối |
| 10 | Mối nối cống hộp 100x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | M.nối |
| 11 | Bê tông mối nối 12Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 12 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 14 | Đắp cát K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,34 | m3 |
| AS | 3. Thi công | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,15 | m3 |
| AT | 4. Hố ga | |||
| AU | Hố ga thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 4 | Bê tông móng 12Mpa đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| AV | Hố ga hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| AW | 4. Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cống cũ, vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,61 | Ống |
| AX | 5. Bản dẫn KT(120x100x20)cm | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | Tấn |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| AY | 6. Hố ga | |||
| AZ | a. Đan hố ga | |||
| BA | Đan hố ga KT(138x64x15)cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tâm đan hố ga bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tấm |
| BB | Đan hố ga KT(153x79x15)cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tâm đan hố ga bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tấm |
| BC | Đan hố ga KT(153x64x15)cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tâm đan hố ga bằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tấm |
| BD | b. Xà mũ, dầm đỡ | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa đá 1x2 xã mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ, dầm đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ, dầm đỡ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| BE | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 2 | Máy tưới nhựa | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 3 | Máy rải BTN ≥ 130CV | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,7 m3 | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 4 |
| 5 | Máy lu bánh sắt 8-12T | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 2 |
| 6 | Lu rung 25 tấn | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 2 |
| 7 | Lu bánh lốp | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 2 |
| 8 | Máy rải CPĐD | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥ 3m3 | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 T | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 4 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
1 |
2 |
Máy tưới nhựa |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
1 |
3 |
Máy rải BTN ≥ 130CV |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
1 |
4 |
Máy đào ≥ 0,7 m3 |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
4 |
5 |
Máy lu bánh sắt 8-12T |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
2 |
6 |
Lu rung 25 tấn |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
2 |
7 |
Lu bánh lốp |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
2 |
8 |
Máy rải CPĐD |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
1 |
9 |
Ô tô tưới nước ≥ 3m3 |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
2 |
10 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 T |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
4 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất cấp 3 | 385,62 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | 1.802,94 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Đào đường cũ | 428,54 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Lu lèn nền đường K98 | 3.584,62 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Đất đắp | 1.882,94 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | 19.025,69 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | 19.025,69 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | 4.437,49 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3,5cm | 1.430,82 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 1.430,82 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3,5cm | 80,52 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | 80,52 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | 32,21 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Đào đường cũ | 13,99 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Lu lèn nền đường K98 | 74,46 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | 13,99 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề | 429,12 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Đá dăm đệm | 219,96 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường | 49,2 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2 | 44,47 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Đệm vữa xi măng M75 dày 2cm | 44,47 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Sản xuất, thi công lắp đặt tấm đan KT(85x50x7)cm, M200 đá 1x2 | 3.800 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Vữa xi măng M75 chèn khe | 8,74 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Lắp đặt tấm đan qua nhà dân | 8 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Gờ chắn đổ tại chỗ | 1.115 | Gờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Sản xuất, dán phản quang lên tấm tôn KT(12x5)cm dày 0.47mm, khoan lỗ, lắp tắc kê, lắp đặt tấm phản quang lên gờ chắn | 2.230 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | 182,81 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90cm (trọn bộ) | 71 | Biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (50x80)cm (trọn bộ) | 1 | Biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (135x68)cm (trọn bộ) | 3 | Biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (160x100)cm (trọn bộ) | 1 | Biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Dán màng phản quang biển báo cũ | 2 | Biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Sơn cột biển báo | 3 | Cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Sản xuất, lắp đặt gương cầu lồi D800mm | 28 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Trồng cọc tiêu 1,1m | 48 | Cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Sản xất, dán phản quang lên tấm tôn KT(15x7)cm dày 2mm, lắp đặt tấm phản quang lên cọc tiêu | 96 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Trồng cọc tiêu 1,4m | 16 | Cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Sản xuất, Dán phản quang lên tấm tôn KT(15x7)cm dày 2mm, lắp đặt tấm phản quang lên cọc tiêu | 32 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Di dời cọc tiêu | 83 | Cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Dán phản quang lên tấm tôn KT(12x5)cm dày 0.47mm | 166 | Tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Di dời H | 11 | Cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Di dời KM | 1 | Cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tường hộ lan tôn sóng trọn bộ gồm Tấm hộ lan bằng thép SS540 KT (2320x310x3)mm; Cột ống thép loại STK400 KT (D141.3x4.5x2250)mm; STK400 KT (D141.3x4.5x1850)mm; trụ ống thép, bản đệm, bu lông, mặt phản quan, tấm sóng đầu | 212 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Tháo dỡ, lắp đặt hộ lan tôn sóng hiện trạng trọn bộ gồm Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x370mm, 160.3x4.5x200mm, nối ông thép | 684 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Bê tông M150 đá 2x4 nâng tường đầu, hố thu | 12,02 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Khoan lỗ cấy thép D25 vào bê tông | 110 | L.khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Thép D25 | 0,21 | Tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Sản xuất, lắp đặt rọ đá KT(2x1x0.5)m | 109 | Rọ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Vải địa kỹ thuật 25KN/m | 108,57 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Đóng cọc thép hình I200 vào đất (giữ lại CT) | 42 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH SXKD MINH ANH như sau:
- Có quan hệ với 113 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,31 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,48%, Xây lắp 68,70%, Tư vấn 24,35%, Phi tư vấn 3,47%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 474.241.356.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 442.257.117.176 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 6,74%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Sinh ra ai cũng điên rồ. Một vài người vẫn giữ nguyên như thế. "
Samuel Beckett
Sự kiện trong nước: Ngày 20-4-1972, quân và dân Quảng Bình đã bắn rơi một máy bay F4. Đây là chiếc máy bay Mỹ thứ 3.500 bị bắn rơi trên miền Bắc nước ta. Trong hai lần chống chiến tranh phá hoại của Mỹ đối với miền Bắc, quân và dân Quảng Bình đã bắn rơi tất cả 700 máy bay Mỹ, trong đó có 3 chiếc B52 và 1 chiếc F111, là tỉnh đứng đầu bảng vàng lập công của miền Bắc; ngoài ra còn 79 lần bắn chìm, bắn cháy, bắn bị thương tàu chiến và tàu biệt kích của dịch.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.