Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 11:43 26/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nền, mặt đường các đoạn Km3+740 - Km4+200, Km8+400 - Km8+700, Km21+500 - Km21+650, Km22+900 - Km23+550, Km25+500 - Km25+960, Km31+200 - Km31+510; Km36+503 - Km36+850, Km40+400 - Km40+900 (sau đây gọi tắt là các đoạn cục bộ từ Km3+740 đến Km40+900); sửa chữa lề đường; hệ thống ATGT (sơn kẻ vạch đi bộ và gờ giảm tốc), tuyến Quốc lộ 14H, tỉnh Quảng Nam
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nền, mặt đường các đoạn Km3+740 - Km4+200, Km8+400 - Km8+700, Km21+500 - Km21+650, Km22+900 - Km23+550, Km25+500 - Km25+960, Km31+200 - Km31+510; Km36+503 - Km36+850, Km40+400 - Km40+900 (sau đây gọi tắt là các đoạn cục bộ từ Km3+740 đến Km40+900); sửa chữa lề đường; hệ thống ATGT (sơn kẻ vạch đi bộ và gờ giảm tốc), tuyến Quốc lộ 14H, tỉnh Quảng Nam
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 06/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:37 26/05/2022
đến
08:00 06/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 06/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/06/2022 (04/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa nền, mặt đường các đoạn Km3+740 - Km4+200, Km8+400 - Km8+700, Km21+500 - Km21+650, Km22+900 - Km23+550, Km25+500 - Km25+960, Km31+200 - Km31+510; Km36+503 - Km36+850, Km40+400 - Km40+900 (sau đây gọi tắt là các đoạn cục bộ từ Km3+740 đến Km40+900); sửa chữa lề đường; hệ thống ATGT (sơn kẻ vạch đi bộ và gờ giảm tốc), tuyến Quốc lộ 14H, tỉnh Quảng Nam
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT , địa chỉ: Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải Quảng Nam, địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3852372, Fax: 0235.3852372
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ Báo cáo KT-KT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Quảng Long; địa chỉ: KP Ngọc Tam, phường Điện An, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam (nhà thầu lập); Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cơ quan thẩm định). + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH Long Thành Vạn Đạt, địa chỉ: số 64 đường Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (nhà thầu lập HSMT); Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cơ quan thẩm định). + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Long Thành Vạn Đạt, địa chỉ Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (nhà thầu đánh giá HSDT); Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (cơ quan thẩm định). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: 12 Trần Phú, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Công ty TNHH Long Thành Vạn Đạt, địa chỉ Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT , địa chỉ: Số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải Quảng Nam, địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3852372, Fax: 0235.3852372

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 5. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Bảng phân tích đơn giá dự thầu (và file định dạng Excell) nộp Chủ đầu tư nếu trúng thầu và được mời vào thương thảo ký kết hợp đồng. 6. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) nộp cho Chủ đầu tư nếu trúng thầu và được mời vào thương thảo ký kết hợp đồng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải Quảng Nam, địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3852372, Fax: 0235.3852372
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, Địa chỉ : Lô D20 – Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại (Tel.): 84 4 385 714 44; Fax: 84 4 385 714 40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại : 0235.3852372 , Fax: 0235.3852372
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353.810.394, Fax: 0235.3810.396. Tổng cục đường bộ Việt Nam, Địa chỉ : Lô D20 – Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại (Tel.): 84 4 385 714 44; Fax: 84 4 385 714 40.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Mô tả về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục cào bóc tái sinh nguội tại chỗ.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặcxác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục cào bóc tái sinh nguội tại chỗ được xác định từ năm 2018 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có);53
2Kỹ thuật thi công công trình1Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ dầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu32
3Quản lý chất lượng và tiến độ1- Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu32
4Phụ trách an toàn lao động1- Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐoạn Km3+740-Km8+700
BSửa chữa nền, mặt đường
C* Kết cấu sửa chữa loại 1
1Sản xuất thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.351,27m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.351,27m2
D* Kết cấu sửa chữa loại 1A
1Sản xuất, thảm tăng cường BTNC12.5 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.676,75m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.676,75m2
3Cào bóc mặt đường BTN dày 3cm và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.676,75m2
4Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 3 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V877,01m
5Nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V131,55Lit
E* Kết cấu sửa chữa loại 3
1Sản xuất, thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.423,39m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.423,39m2
3Rải thảm mặt đường đá dăm đen dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.423,39m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.423,39m2
5Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm và vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.423,39m2
F* Vút nối 2 đầu đoạn tuyến
1Vút nối BTNC12.5 dày trung bình 2.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V160,85m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,85m2
GTổ chức giao thông
H* Vạch sơn
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V114,93m2
2Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V197,04m2
3Vạch sơn dẻo nhiệt dày 6mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,425m2
IĐoạn Km21+500-Km40+900
JSửa chữa nền, mặt đường
KA. Kết cấu sửa chữa loại 1
1Sản xuất, thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.042,64m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.042,64m2
LB. Kết cấu sửa chữa loại 2
1Sản xuất, thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.460,22m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.460,22m2
3Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ sử dụng bitum bọt và xi măng dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.460,22m2
MC. Vút nối 2 đầu đoạn tuyến
1Vút nối BTNC12.5 dày trung bình 2.5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.251,08m2
2Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.251,08m2
NGia cố lề và rãnh dọc
O* Gia cố lề
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,38m3
2Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,24m3
3Lót 01 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V72,42m2
4Cắt khe bê tông gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V18,1m
5Sản xuất, thảm BTNC12.5 dày TB 5cm gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V6.241,26m2
6Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.212,32m2
7Rải thảm mặt đường đá dăm đen dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.212,32m2
8Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.212,32m2
9Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.863,7m3
10Đào khuôn đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.568,57m3
11Lu lèn khuôn K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.499,91m2
12Cắt mặt đường nhựa đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6.176,54m
13Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,96m3
14Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V459,54m3
P* Gia cố rãnh
1Phá dỡ bê tông trước nhà dân và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V125,041m3
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V37,433m3
3Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 6.6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V272,46m2
4Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,46m2
QTổ chức giao thông
R* Vạch sơn
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V278,582m2
2Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
3Vạch sơn dẻo nhiệt dày 6mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,127m2
S* Biển báo
1Thi công hoàn thiện lắp đặt cột D90; L=2.82m và biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2Thi công hoàn thiện lắp đặt cột D90; L=3.5m và biển báo tròn D70cm + biển báo chữ nhật KT(875x375)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Thi công hoàn thiện lắp đặt cột D90; L=3.5m và biển báo tròn D70cm + biển báo chữ nhật KT(875x562)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Thi công hoàn thiện lắp đặt cột D90; L=2.98m và biển báo chữ nhật KT(1200x1000)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
TĐảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hTài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng1
2Máy tưới nhựaTài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng1
3Máy rải BTN ≥ 130CVTài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng1
4Dàn thiết bị tái sinh nhựa nguội tại chỗTài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)1
5Máy đào ≥ 0,7m3Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng1
6Máy lu bánh sắt 8-12TTài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng2
7Lu bánh lốp 16TTài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng2
8Ô tô tự đổ ≥ 5 TTài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
1
2
Máy tưới nhựa
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
1
3
Máy rải BTN ≥ 130CV
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
1
4
Dàn thiết bị tái sinh nhựa nguội tại chỗ
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật)
1
5
Máy đào ≥ 0,7m3
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
1
6
Máy lu bánh sắt 8-12T
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
2
7
Lu bánh lốp 16T
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
2
8
Ô tô tự đổ ≥ 5 T
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Sản xuất thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cm
1.351,27 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2
1.351,27 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Sản xuất, thảm tăng cường BTNC12.5 dày 3cm
2.676,75 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2
2.676,75 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Cào bóc mặt đường BTN dày 3cm và vận chuyển
2.676,75 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 3 cm
877,01 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Nhựa đường chèn khe
131,55 Lit Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Sản xuất, thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cm
1.423,39 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2
1.423,39 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Rải thảm mặt đường đá dăm đen dày 7cm
1.423,39 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2
1.423,39 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm và vận chuyển
1.423,39 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Vút nối BTNC12.5 dày trung bình 2.5cm
160,85 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2
160,85 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng
114,93 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng
197,04 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 6mm màu vàng
22,425 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Sản xuất, thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cm
7.042,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2
7.042,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Sản xuất, thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cm
7.460,22 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2
7.460,22 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ sử dụng bitum bọt và xi măng dày 12cm
7.460,22 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Vút nối BTNC12.5 dày trung bình 2.5cm
1.251,08 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2
1.251,08 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm
17,38 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Dăm sạn đệm
7,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lót 01 lớp giấy dầu
72,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Cắt khe bê tông gia cố lề
18,1 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Sản xuất, thảm BTNC12.5 dày TB 5cm gia cố lề
6.241,26 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2
6.212,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Rải thảm mặt đường đá dăm đen dày 7cm
6.212,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2
6.212,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 30cm
1.863,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đào khuôn đường đất cấp 3
2.568,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Lu lèn khuôn K98
6.499,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Cắt mặt đường nhựa đường cũ
6.176,54 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Đắp đất K95
107,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Đào đất cấp 3
459,54 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Phá dỡ bê tông trước nhà dân và vận chuyển đổ đi
125,041 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng và vận chuyển đổ đi
37,433 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 6.6cm
272,46 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2
272,46 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng
278,582 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng
36 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Vạch sơn dẻo nhiệt dày 6mm màu vàng
61,127 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Thi công hoàn thiện lắp đặt cột D90; L=2.82m và biển báo tam giác A90cm
4 Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Thi công hoàn thiện lắp đặt cột D90; L=3.5m và biển báo tròn D70cm + biển báo chữ nhật KT(875x375)mm
2 Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Thi công hoàn thiện lắp đặt cột D90; L=3.5m và biển báo tròn D70cm + biển báo chữ nhật KT(875x562)mm
1 Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Thi công hoàn thiện lắp đặt cột D90; L=2.98m và biển báo chữ nhật KT(1200x1000)mm
2 Bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Đảm bảo giao thông
1 Trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH SXKD MINH ANH như sau:

  • Có quan hệ với 113 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,31 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,48%, Xây lắp 68,70%, Tư vấn 24,35%, Phi tư vấn 3,47%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 474.241.356.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 442.257.117.176 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 6,74%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 175

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây