Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH LONG THÀNH VẠN ĐẠT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Sửa chữa nền, mặt đường các đoạn Km3+740 - Km4+200, Km8+400 - Km8+700, Km21+500 - Km21+650, Km22+900 - Km23+550, Km25+500 - Km25+960, Km31+200 - Km31+510; Km36+503 - Km36+850, Km40+400 - Km40+900 (sau đây gọi tắt là các đoạn cục bộ từ Km3+740 đến Km40+900); sửa chữa lề đường; hệ thống ATGT (sơn kẻ vạch đi bộ và gờ giảm tốc), tuyến Quốc lộ 14H, tỉnh Quảng Nam Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu. 3. Tài liệu đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 5. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Bảng phân tích đơn giá dự thầu (và file định dạng Excell) nộp Chủ đầu tư nếu trúng thầu và được mời vào thương thảo ký kết hợp đồng. 6. Nhà thầu chuẩn bị sẵn Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) nộp cho Chủ đầu tư nếu trúng thầu và được mời vào thương thảo ký kết hợp đồng. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở giao thông vận tải Quảng Nam, địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 0235.3852372, Fax: 0235.3852372 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục đường bộ Việt Nam, Địa chỉ : Lô D20 – Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại (Tel.): 84 4 385 714 44; Fax: 84 4 385 714 40 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở GTVT Quảng Nam, địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại : 0235.3852372 , Fax: 0235.3852372 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Nam, địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Điện thoại: 02353.810.394, Fax: 0235.3810.396. Tổng cục đường bộ Việt Nam, Địa chỉ : Lô D20 – Đường Tôn Thất Thuyết, Khu Đô thị Cầu Giấy - Hà Nội; Điện thoại (Tel.): 84 4 385 714 44; Fax: 84 4 385 714 40. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Mô tả về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục cào bóc tái sinh nguội tại chỗ.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặcxác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình hoặc tham gia thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục cào bóc tái sinh nguội tại chỗ được xác định từ năm 2018 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ dầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Quản lý chất lượng và tiến độ | 1 | - Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp IIITài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công01 công trình giao thông cấp III được xác định từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. Việc làm rõ E-HSDT được thực hiện trực tiếp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ; trường hợp Nhà thầu không làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì Nhà thầu chịu trách nhiệm về việc không làm rõ của Nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Số lượng 01 người, là kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Mô tả về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III.Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp trên thể hiện trên văn bằng được cấp* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Đã từng tham gia thi công hoặc phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III được xác định từ từ năm 2019 trở về trước (Tài liệu chứng minh Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)Lưu ý: Nhà thầu phải sẵn sàn tất cả các tài liệu pháp lý mà nhà thầu đã sử dụng làm cơ sở và căn cứ khi thực hiện việc kê khai vào các biểu mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại thời điểm tham dự nộp hồ sơ dự thầu cho gói thầu này cũng như các tài liệu kèm theo E-HSDT (nếu có); Khi có yêu cầu, nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh làm rõ cho bên mời thầu để làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá (khi cần thiết) hoặc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi thực hiện đối chiếu tài liệu. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn Km3+740-Km8+700 | |||
| B | Sửa chữa nền, mặt đường | |||
| C | * Kết cấu sửa chữa loại 1 | |||
| 1 | Sản xuất thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.351,27 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.351,27 | m2 |
| D | * Kết cấu sửa chữa loại 1A | |||
| 1 | Sản xuất, thảm tăng cường BTNC12.5 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.676,75 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.676,75 | m2 |
| 3 | Cào bóc mặt đường BTN dày 3cm và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.676,75 | m2 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 877,01 | m |
| 5 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,55 | Lit |
| E | * Kết cấu sửa chữa loại 3 | |||
| 1 | Sản xuất, thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.423,39 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.423,39 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.423,39 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.423,39 | m2 |
| 5 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm và vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.423,39 | m2 |
| F | * Vút nối 2 đầu đoạn tuyến | |||
| 1 | Vút nối BTNC12.5 dày trung bình 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,85 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,85 | m2 |
| G | Tổ chức giao thông | |||
| H | * Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,93 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,04 | m2 |
| 3 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 6mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,425 | m2 |
| I | Đoạn Km21+500-Km40+900 | |||
| J | Sửa chữa nền, mặt đường | |||
| K | A. Kết cấu sửa chữa loại 1 | |||
| 1 | Sản xuất, thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.042,64 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.042,64 | m2 |
| L | B. Kết cấu sửa chữa loại 2 | |||
| 1 | Sản xuất, thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.460,22 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.460,22 | m2 |
| 3 | Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ sử dụng bitum bọt và xi măng dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.460,22 | m2 |
| M | C. Vút nối 2 đầu đoạn tuyến | |||
| 1 | Vút nối BTNC12.5 dày trung bình 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.251,08 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.251,08 | m2 |
| N | Gia cố lề và rãnh dọc | |||
| O | * Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,38 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,24 | m3 |
| 3 | Lót 01 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,42 | m2 |
| 4 | Cắt khe bê tông gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1 | m |
| 5 | Sản xuất, thảm BTNC12.5 dày TB 5cm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.241,26 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.212,32 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.212,32 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.212,32 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.863,7 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.568,57 | m3 |
| 11 | Lu lèn khuôn K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.499,91 | m2 |
| 12 | Cắt mặt đường nhựa đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.176,54 | m |
| 13 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,96 | m3 |
| 14 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,54 | m3 |
| P | * Gia cố rãnh | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông trước nhà dân và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,041 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,433 | m3 |
| 3 | Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 6.6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,46 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,46 | m2 |
| Q | Tổ chức giao thông | |||
| R | * Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,582 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 3 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 6mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,127 | m2 |
| S | * Biển báo | |||
| 1 | Thi công hoàn thiện lắp đặt cột D90; L=2.82m và biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Thi công hoàn thiện lắp đặt cột D90; L=3.5m và biển báo tròn D70cm + biển báo chữ nhật KT(875x375)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thi công hoàn thiện lắp đặt cột D90; L=3.5m và biển báo tròn D70cm + biển báo chữ nhật KT(875x562)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thi công hoàn thiện lắp đặt cột D90; L=2.98m và biển báo chữ nhật KT(1200x1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| T | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 2 | Máy tưới nhựa | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 3 | Máy rải BTN ≥ 130CV | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 4 | Dàn thiết bị tái sinh nhựa nguội tại chỗ | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,7m3 | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 6 | Máy lu bánh sắt 8-12T | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 2 |
| 7 | Lu bánh lốp 16T | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5 T | Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
1 |
2 |
Máy tưới nhựa |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
1 |
3 |
Máy rải BTN ≥ 130CV |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
1 |
4 |
Dàn thiết bị tái sinh nhựa nguội tại chỗ |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật) |
1 |
5 |
Máy đào ≥ 0,7m3 |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
1 |
6 |
Máy lu bánh sắt 8-12T |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
2 |
7 |
Lu bánh lốp 16T |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
2 |
8 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 T |
Tài liệu chứng minh: Tài liệu kiểm định chất lượng |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cm | 1.351,27 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 1.351,27 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Sản xuất, thảm tăng cường BTNC12.5 dày 3cm | 2.676,75 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 2.676,75 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Cào bóc mặt đường BTN dày 3cm và vận chuyển | 2.676,75 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 3 cm | 877,01 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Nhựa đường chèn khe | 131,55 | Lit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Sản xuất, thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cm | 1.423,39 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 1.423,39 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen dày 7cm | 1.423,39 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | 1.423,39 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm và vận chuyển | 1.423,39 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Vút nối BTNC12.5 dày trung bình 2.5cm | 160,85 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 160,85 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | 114,93 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | 197,04 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 6mm màu vàng | 22,425 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Sản xuất, thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cm | 7.042,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 7.042,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Sản xuất, thảm tăng cường BTNC12.5 dày 5cm | 7.460,22 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 7.460,22 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ sử dụng bitum bọt và xi măng dày 12cm | 7.460,22 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Vút nối BTNC12.5 dày trung bình 2.5cm | 1.251,08 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 1.251,08 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | 17,38 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Dăm sạn đệm | 7,24 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Lót 01 lớp giấy dầu | 72,42 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Cắt khe bê tông gia cố lề | 18,1 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Sản xuất, thảm BTNC12.5 dày TB 5cm gia cố lề | 6.241,26 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 6.212,32 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen dày 7cm | 6.212,32 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | 6.212,32 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 30cm | 1.863,7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | 2.568,57 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Lu lèn khuôn K98 | 6.499,91 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Cắt mặt đường nhựa đường cũ | 6.176,54 | m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Đắp đất K95 | 107,96 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Đào đất cấp 3 | 459,54 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Phá dỡ bê tông trước nhà dân và vận chuyển đổ đi | 125,041 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng và vận chuyển đổ đi | 37,433 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 6.6cm | 272,46 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 272,46 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | 278,582 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | 36 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 6mm màu vàng | 61,127 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Thi công hoàn thiện lắp đặt cột D90; L=2.82m và biển báo tam giác A90cm | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Thi công hoàn thiện lắp đặt cột D90; L=3.5m và biển báo tròn D70cm + biển báo chữ nhật KT(875x375)mm | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Thi công hoàn thiện lắp đặt cột D90; L=3.5m và biển báo tròn D70cm + biển báo chữ nhật KT(875x562)mm | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Thi công hoàn thiện lắp đặt cột D90; L=2.98m và biển báo chữ nhật KT(1200x1000)mm | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Đảm bảo giao thông | 1 | Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH SXKD MINH ANH như sau:
- Có quan hệ với 113 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,31 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 3,48%, Xây lắp 68,70%, Tư vấn 24,35%, Phi tư vấn 3,47%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 474.241.356.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 442.257.117.176 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 6,74%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Bằng việc kính trọng cuộc sống, chúng ta trở nên mộ đạo một cách cơ bản, sâu sắc và sống động. "
Albert Schweitzer
Sự kiện trong nước: Từ ngày 19-4 đến ngày 1-5-1968, với một lực lượng hơn một vạn quân "tinh nhuệ" gồm 2 lữ đoàn "kỵ binh bay", 1 lữ đoàn dù Mỹ, 1 chiến đoàn dù và 1 trung đoàn nguỵ cùng 4-5 tiểu đoàn công binh, pháo binh và pháo các loại, đế quốc Mỹ đã mở cuộc hành quân vào vùng Aso, A Lưới (Thừa Thiên). Chúng tập trung một số lớn máy bay lên thẳng và dùng máy bay B52 bắn phá liên tục hàng tuần để mở đường. Nhưng trước sự phản công mạnh mẽ của quân dân Thừa Thiên, giặc Mỹ thất bại thảm hại, quân ta diệt hơn 2.200 địch (hầu hết là Mỹ) bắn rơi và phá huỷ hơn 100 xe quân sự.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.