Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 16:24 28/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp cải tạo trường mầm non xã Thụy Thanh huyện Thái Thụy, hạng mục: Nhà làm việc của cán bộ quản lý và bếp ăn học sinh
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:45 08/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:19 28/06/2022
đến
16:45 08/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:45 08/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/07/2022 (05/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Nâng cấp cải tạo trường mầm non xã Thụy Thanh huyện Thái Thụy, hạng mục: Nhà làm việc của cán bộ quản lý và bếp ăn học sinh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã ThuỵThanh (Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Xuân Công (Địa chỉ: Xã Thụy Trình, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã ThuỵThanh (Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã ThuỵThanh (Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thụy Thanh; Địa chỉ: xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thụy Thanh. Địa chỉ: xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).32
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LÀM VIỆC CỦA CÁN BỘ QUẢN LÝ:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3837100m3
2Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IInt16,85781m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IInt41,0313100m
4Đắp cát đầu cọcnt7,475m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,5175100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt1,0346100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6nt8,6957m3
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt27,4971m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt3,6878m3
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt2,4503m3
11Ván khuôn móng băngnt0,298100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,048100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,2235100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,297100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,2063tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt2,2396tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt2,6018m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt29,8711m3
19Đắp cát tôn nềnnt67,1639m3
BPhần thân:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt2,7588m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt7,4004m3
3Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt1,1409m3
4Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt16,1756m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,5016100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,7839100m2
7Ván khuôn lanh tônt0,187100m2
8Ván khuôn sàn máint1,2356100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0567tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,4674tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,5455tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,6678tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt0,1403tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,5795tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0919tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt36,2723m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt5,886m3
18Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt0,3872m3
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt3,15641m3
20Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6nt1,9727m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt9,3394m3
CPhần hoàn thiện:
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75nt34,848m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75nt48,4168m2
3Trát trần, vữa XM M75nt123,556m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt18,696m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt131,064m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2nt6,6846m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt215,353m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt282,72m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt526,236m2
10Quét vôi 3 nước trắngnt190,669m2
11Đắp phào kép, vữa XM M75nt62,48m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt64,48m
13Láng granitô cầu thangnt31,23m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt31,23m2
15Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6nt10,5294m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75nt110,8216m2
17Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 2mm)nt13,44m2
18Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 1,4mm)nt12m2
19Lắp dựng cửa vào khuônnt25,441m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,1702tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửant12m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt41m2
DThoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmnt0,254100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt8cái
3Đai bắt ốcnt32cái
EPhần mái:
1Gia công xà gồ thépnt0,9538tấn
2Gia công giằng mái thépnt0,1587tấn
3Lắp dựng xà gồ thépnt0,954tấn
4Lắp dựng giằng thép bu lôngnt0,159tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt64,15161m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt1,376100m2
FPhần điện chiếu sáng:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 1 bóngnt8bộ
2Lắp đặt đèn thường có chụpnt4bộ
3Lắp đặt quạt trầnnt4cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtnt8cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnnt12cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant4cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
8Hộp điện bằng tôn 300x500nt1hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2nt30m
10Dây thép 4 lynt30m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2nt15m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt235m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2nt200m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmnt100m
15Đế chìmnt20cái
16Mặt ổ cắmnt12cái
17Mặt công tắcnt8cái
18Hộp nối và phân dâynt4cái
19Móc sắt treo quạt trầnnt4cái
20Đinh vít các loạint5hộp
21Băng dính cách điệnnt10cuộn
GBẾP ĂN HỌC SINH:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,6679100m3
2Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IInt38,54341m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IInt26,4100m
4Đắp cát đầu cọcnt5,28m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3511100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IInt0,7024100m3
7Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6nt5,28m3
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt19,0553m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,5061m3
10Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt1,0454m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,1304100m2
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,0688100m2
13Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,0978100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,1382100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1064tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,6654tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt0,5244tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt11,8642m3
19Đắp cát tôn nềnnt16,689m3
HPhần thân:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt2,2739m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt5,3785m3
3Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2nt1,8469m3
4Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2nt10,3275m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,3739100m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,6032100m2
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,2249100m2
8Ván khuôn sàn máint0,7862100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0393tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,3692tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,355tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,2733tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt0,3865tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,1103tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0919tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt19,265m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt4,1782m3
18Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt1,49221m3
19Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6nt0,9326m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75nt4,2498m3
IPhần hoàn thiện:
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75nt21,274m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75nt41,8036m2
3Trát trần, vữa XM M75nt78,622m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt23,2052m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt126,2264m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt169,564m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt96,4155m2
8Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75nt128,6155m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt169,564m2
10Quét vôi 3 nước trắngnt143,631m2
11Đắp phào kép, vữa XM M75nt38,28m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt55,08m
13Láng granitô cầu thangnt19,791m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt19,791m2
15Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6nt5,3222m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75nt55,1784m2
17Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 2mm)nt13,44m2
18Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 1,4mm)nt120.0
19Lắp dựng cửa vào khuônnt25,441m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,1702tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửant9m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt31m2
JThoát nước mái:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmnt0,254100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmnt8cái
3Đai bắt ốcnt32cái
KPhần mái:
1Gia công xà gồ thépnt0,5783tấn
2Gia công giằng mái thépnt0,0962tấn
3Lắp dựng xà gồ thépnt0,578tấn
4Lắp dựng giằng thép bu lôngnt0,096tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt38,89451m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt1,1635100m2
LPhần điện chiếu sáng:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 1 bóngnt3bộ
2Lắp đặt quạt trầnnt3cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtnt6cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnnt6cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant9cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
7Hộp điện bằng tôn 300x500nt1hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2nt1m
9Dây thép 4 lynt30m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2nt30m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt18m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2nt205m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmnt126m
14Đế chìmnt100cái
15Mặt ổ cắmnt15cái
16Mặt công tắcnt9cái
17Hộp nối và phân dâynt6cái
18Móc sắt treo quạt trầnnt3cái
19Đinh vít các loạint6hộp
20Băng dính cách điệnnt5cuộn
MPhần cấp thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmnt0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmnt0,14100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmnt0,03100m
5Van khóant70cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmnt6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmnt8cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt12cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmnt4cái
10Keo dánnt5hộp
11Cao su nonnt5cuộn
12Van phaont1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn 1KwCòn sử dụng tốt1
2Đầm dùi 1,5KwCòn sử dụng tốt1
3Đầm cóc 9,8KNCòn sử dụng tốt1
4Máy cắt uốn thép 5KwCòn sử dụng tốt1
5Máy cắt gạch đá 1,7KwCòn sử dụng tốt1
6Máy đào ≥ 0,4 m3Còn sử dụng tốt1
7Máy hàn 23KwCòn sử dụng tốt1
8Máy trộn bê tông 250LCòn sử dụng tốt1
9Máy trộn 150 lítCòn sử dụng tốt1
10Ô tô tự đổ 5 tấnCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn 1Kw
Còn sử dụng tốt
1
1
Đầm bàn 1Kw
Còn sử dụng tốt
1
2
Đầm dùi 1,5Kw
Còn sử dụng tốt
1
2
Đầm dùi 1,5Kw
Còn sử dụng tốt
1
3
Đầm cóc 9,8KN
Còn sử dụng tốt
1
3
Đầm cóc 9,8KN
Còn sử dụng tốt
1
4
Máy cắt uốn thép 5Kw
Còn sử dụng tốt
1
4
Máy cắt uốn thép 5Kw
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy cắt gạch đá 1,7Kw
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy cắt gạch đá 1,7Kw
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy đào ≥ 0,4 m3
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy đào ≥ 0,4 m3
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy hàn 23Kw
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy hàn 23Kw
Còn sử dụng tốt
1
8
Máy trộn bê tông 250L
Còn sử dụng tốt
1
8
Máy trộn bê tông 250L
Còn sử dụng tốt
1
9
Máy trộn 150 lít
Còn sử dụng tốt
1
9
Máy trộn 150 lít
Còn sử dụng tốt
1
10
Ô tô tự đổ 5 tấn
Còn sử dụng tốt
1
10
Ô tô tự đổ 5 tấn
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
1,3837 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
16,8578 1m3 nt
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II
41,0313 100m nt
4 Đắp cát đầu cọc
7,475 m3 nt
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,5175 100m3 nt
6 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II
1,0346 100m3 nt
7 Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6
8,6957 m3 nt
8 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2
27,4971 m3 nt
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2
3,6878 m3 nt
10 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2
2,4503 m3 nt
11 Ván khuôn móng băng
0,298 100m2 nt
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,048 100m2 nt
13 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,2235 100m2 nt
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,297 100m2 nt
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,2063 tấn nt
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,2396 tấn nt
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75
2,6018 m3 nt
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
29,8711 m3 nt
19 Đắp cát tôn nền
67,1639 m3 nt
20 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2
2,7588 m3 nt
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2
7,4004 m3 nt
22 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2
1,1409 m3 nt
23 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2
16,1756 m3 nt
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,5016 100m2 nt
25 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,7839 100m2 nt
26 Ván khuôn lanh tô
0,187 100m2 nt
27 Ván khuôn sàn mái
1,2356 100m2 nt
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0567 tấn nt
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,4674 tấn nt
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5455 tấn nt
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,6678 tấn nt
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,1403 tấn nt
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,5795 tấn nt
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0919 tấn nt
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
36,2723 m3 nt
36 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
5,886 m3 nt
37 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
0,3872 m3 nt
38 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
3,1564 1m3 nt
39 Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6
1,9727 m3 nt
40 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75
9,3394 m3 nt
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75
34,848 m2 nt
42 Trát xà dầm, vữa XM M75
48,4168 m2 nt
43 Trát trần, vữa XM M75
123,556 m2 nt
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75
18,696 m2 nt
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75
131,064 m2 nt
46 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2
6,6846 m2 nt
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
215,353 m2 nt
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
282,72 m2 nt
49 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu
526,236 m2 nt
50 Quét vôi 3 nước trắng
190,669 m2 nt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 80

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây