Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Nâng cấp cải tạo trường mầm non xã Thụy Thanh huyện Thái Thụy, hạng mục: Nhà làm việc của cán bộ quản lý và bếp ăn học sinh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã ThuỵThanh (Địa chỉ: Xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thụy Thanh; Địa chỉ: xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Thụy Thanh. Địa chỉ: xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CỦA CÁN BỘ QUẢN LÝ: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3837 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | nt | 16,8578 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | nt | 41,0313 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | nt | 7,475 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5175 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 1,0346 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6 | nt | 8,6957 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 27,4971 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 3,6878 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 2,4503 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng | nt | 0,298 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,2235 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,297 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2063 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,2396 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 2,6018 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 29,8711 | m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền | nt | 67,1639 | m3 |
| B | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 2,7588 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 7,4004 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,1409 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 16,1756 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,5016 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,7839 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô | nt | 0,187 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | nt | 1,2356 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0567 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,4674 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5455 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6678 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1403 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,5795 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0919 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 36,2723 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,886 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 0,3872 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 3,1564 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6 | nt | 1,9727 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 9,3394 | m3 |
| C | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 34,848 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 48,4168 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 123,556 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 18,696 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 131,064 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | nt | 6,6846 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 215,353 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 282,72 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 526,236 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 190,669 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 62,48 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 64,48 | m |
| 13 | Láng granitô cầu thang | nt | 31,23 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 31,23 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6 | nt | 10,5294 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | nt | 110,8216 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 2mm) | nt | 13,44 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 1,4mm) | nt | 12 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 25,44 | 1m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,1702 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 12 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4 | 1m2 |
| D | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,254 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 8 | cái |
| 3 | Đai bắt ốc | nt | 32 | cái |
| E | Phần mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,9538 | tấn |
| 2 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,1587 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,954 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 0,159 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 64,1516 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 1,376 | 100m2 |
| F | Phần điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 1 bóng | nt | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn thường có chụp | nt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | nt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 8 | Hộp điện bằng tôn 300x500 | nt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | nt | 30 | m |
| 10 | Dây thép 4 ly | nt | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 235 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | nt | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 100 | m |
| 15 | Đế chìm | nt | 20 | cái |
| 16 | Mặt ổ cắm | nt | 12 | cái |
| 17 | Mặt công tắc | nt | 8 | cái |
| 18 | Hộp nối và phân dây | nt | 4 | cái |
| 19 | Móc sắt treo quạt trần | nt | 4 | cái |
| 20 | Đinh vít các loại | nt | 5 | hộp |
| 21 | Băng dính cách điện | nt | 10 | cuộn |
| G | BẾP ĂN HỌC SINH: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 0,6679 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | nt | 38,5434 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | nt | 26,4 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | nt | 5,28 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3511 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | nt | 0,7024 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6 | nt | 5,28 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | nt | 19,0553 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,5061 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 1,0454 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,1304 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,0688 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0978 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1382 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1064 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,6654 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 0,5244 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 11,8642 | m3 |
| 19 | Đắp cát tôn nền | nt | 16,689 | m3 |
| H | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 2,2739 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 5,3785 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,8469 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 10,3275 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,3739 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,6032 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,2249 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | nt | 0,7862 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0393 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3692 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,355 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2733 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3865 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1103 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0919 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 19,265 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 4,1782 | m3 |
| 18 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 1,4922 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6 | nt | 0,9326 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | nt | 4,2498 | m3 |
| I | Phần hoàn thiện: | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 21,274 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 41,8036 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 78,622 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 23,2052 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 126,2264 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 169,564 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 96,4155 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | nt | 128,6155 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 169,564 | m2 |
| 10 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 143,631 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 38,28 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 55,08 | m |
| 13 | Láng granitô cầu thang | nt | 19,791 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 19,791 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng >200cm, M200, đá 4x6 | nt | 5,3222 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | nt | 55,1784 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 2mm) | nt | 13,44 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ FV-XINGFA 55 (phụ kiện đồng bộ, thanh chịu lực dày 1,4mm) | nt | 12 | 0.0 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 25,44 | 1m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,1702 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 9 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3 | 1m2 |
| J | Thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 0,254 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | nt | 8 | cái |
| 3 | Đai bắt ốc | nt | 32 | cái |
| K | Phần mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,5783 | tấn |
| 2 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,0962 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,578 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 0,096 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 38,8945 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 1,1635 | 100m2 |
| L | Phần điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,5m, hộp đèn 1 bóng | nt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | nt | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 7 | Hộp điện bằng tôn 300x500 | nt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | nt | 1 | m |
| 9 | Dây thép 4 ly | nt | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 18 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | nt | 205 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | nt | 126 | m |
| 14 | Đế chìm | nt | 100 | cái |
| 15 | Mặt ổ cắm | nt | 15 | cái |
| 16 | Mặt công tắc | nt | 9 | cái |
| 17 | Hộp nối và phân dây | nt | 6 | cái |
| 18 | Móc sắt treo quạt trần | nt | 3 | cái |
| 19 | Đinh vít các loại | nt | 6 | hộp |
| 20 | Băng dính cách điện | nt | 5 | cuộn |
| M | Phần cấp thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | nt | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | nt | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | nt | 0,03 | 100m |
| 5 | Van khóa | nt | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | nt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | nt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | nt | 4 | cái |
| 10 | Keo dán | nt | 5 | hộp |
| 11 | Cao su non | nt | 5 | cuộn |
| 12 | Van phao | nt | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn 150 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn 1Kw |
Còn sử dụng tốt |
1 |
1 |
Đầm bàn 1Kw |
Còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Đầm dùi 1,5Kw |
Còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Đầm dùi 1,5Kw |
Còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Đầm cóc 9,8KN |
Còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Đầm cóc 9,8KN |
Còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy cắt uốn thép 5Kw |
Còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy cắt uốn thép 5Kw |
Còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy cắt gạch đá 1,7Kw |
Còn sử dụng tốt |
1 |
5 |
Máy cắt gạch đá 1,7Kw |
Còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy đào ≥ 0,4 m3 |
Còn sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy đào ≥ 0,4 m3 |
Còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy hàn 23Kw |
Còn sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy hàn 23Kw |
Còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông 250L |
Còn sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông 250L |
Còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy trộn 150 lít |
Còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy trộn 150 lít |
Còn sử dụng tốt |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ 5 tấn |
Còn sử dụng tốt |
1 |
10 |
Ô tô tự đổ 5 tấn |
Còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,3837 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 16,8578 | 1m3 | nt | ||
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 41,0313 | 100m | nt | ||
| 4 | Đắp cát đầu cọc | 7,475 | m3 | nt | ||
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5175 | 100m3 | nt | ||
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | 1,0346 | 100m3 | nt | ||
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6 | 8,6957 | m3 | nt | ||
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | 27,4971 | m3 | nt | ||
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 3,6878 | m3 | nt | ||
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,4503 | m3 | nt | ||
| 11 | Ván khuôn móng băng | 0,298 | 100m2 | nt | ||
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | nt | ||
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2235 | 100m2 | nt | ||
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,297 | 100m2 | nt | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2063 | tấn | nt | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,2396 | tấn | nt | ||
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 2,6018 | m3 | nt | ||
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 29,8711 | m3 | nt | ||
| 19 | Đắp cát tôn nền | 67,1639 | m3 | nt | ||
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,7588 | m3 | nt | ||
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 7,4004 | m3 | nt | ||
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 1,1409 | m3 | nt | ||
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 16,1756 | m3 | nt | ||
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5016 | 100m2 | nt | ||
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7839 | 100m2 | nt | ||
| 26 | Ván khuôn lanh tô | 0,187 | 100m2 | nt | ||
| 27 | Ván khuôn sàn mái | 1,2356 | 100m2 | nt | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0567 | tấn | nt | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,4674 | tấn | nt | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5455 | tấn | nt | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6678 | tấn | nt | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,1403 | tấn | nt | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5795 | tấn | nt | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0919 | tấn | nt | ||
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 36,2723 | m3 | nt | ||
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,886 | m3 | nt | ||
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,3872 | m3 | nt | ||
| 38 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,1564 | 1m3 | nt | ||
| 39 | Bê tông lót móng, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6 | 1,9727 | m3 | nt | ||
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 9,3394 | m3 | nt | ||
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 34,848 | m2 | nt | ||
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 48,4168 | m2 | nt | ||
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | 123,556 | m2 | nt | ||
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 18,696 | m2 | nt | ||
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 131,064 | m2 | nt | ||
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | 6,6846 | m2 | nt | ||
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 215,353 | m2 | nt | ||
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 282,72 | m2 | nt | ||
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 526,236 | m2 | nt | ||
| 50 | Quét vôi 3 nước trắng | 190,669 | m2 | nt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Hôm nay trước khi bạn nghĩ về việc nói ra một lời không tử tế – Hãy nghĩ về một ai đó không thể nói được. "
Luôn mỉm cười với cuộc sống
Sự kiện ngoài nước: Rathơphớt (Ernest Rutherford) sinh ngày 30-8-1871, là tác giả của nhiều phát minh mới quan trọng, nhà bác học Anh, đã đề xướng những quan niệm mới cơ bản trong vật lý học. Nǎm 1919 ông đã đưa lý thuyết về phản ứng hạt nhân đầu tiên được thực hiện trong lịch sử khoa học. Lý thuyết này mở ra khả nǎng biến nguyên tố này thành nhiều nguyên tố khác, từ chì, đồng, sắt có thể qua bắn phá trở thành vàng. Với ý nghĩa ấy, ông đã viết tác phẩm "Giả kim thuật mới". Những tác phẩm nổi tiếng khác là: "Hiện tượng phóng xạ", "Lịch sử các tia anpha trong các biến đổi hạt nhân", "Bức xạ phát ra từ các chất phóng xạ". Ông được nhận giải thưởng Nôben về hoá học nǎm 1908 và được coi là một trong những nhà bác học lớn nhất của nhân loại. Ông mất ngày 19-10-1937.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Thủy Thanh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Thủy Thanh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.