Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tăng Tiến |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường làng ngõ xóm thôn Thượng Phúc, xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ - Tên: Thân Văn Giang– Chủ tịch - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: HỘi đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Các ngành Xây dựng công trình giao thông;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: RẢI BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,5427 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,5427 | 100m2 |
| 3 | Mua bê tông nhựa mịn C19 hàm lượng nhựa 4.5% ( bù vênh) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 38,9652 | tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 65,0173 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 65,0173 | 100m2 |
| 6 | Mua bê tông nhựa mịn C19 hàm lượng nhựa 4.5% | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 771,7554 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,1072 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,1072 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0734 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5772 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | mối nối |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,468 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0734 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẮT RÃNH , ĐẶT ỐNG HDPE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 51,91 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5191 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,9319 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,2 | 100 m |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 87 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4481 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,9611 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4267 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,9611 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 46,9392 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 213,36 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6187 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,2644 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,175 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6187 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,414 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,88 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 127 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,052 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 115,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2828 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy rải nhựa | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm cóc |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Đầm dùi |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy đào |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy trộn vữa |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
8 |
Máy lu bánh thép |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
9 |
Máy lu bánh lốp |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
10 |
Máy rải nhựa |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 5,5427 | 100m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | 5,5427 | 100m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 3 | Mua bê tông nhựa mịn C19 hàm lượng nhựa 4.5% ( bù vênh) | 38,9652 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 65,0173 | 100m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 65,0173 | 100m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 6 | Mua bê tông nhựa mịn C19 hàm lượng nhựa 4.5% | 771,7554 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | 8,1072 | 100tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | 8,1072 | 100tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 0,0734 | 100m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 0,5772 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | 11 | cái | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm | 5 | 1 đoạn ống | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 1 | 1 đoạn ống | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 5 | mối nối | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 1,468 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,0734 | 100m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 51,91 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 18 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | 0,5191 | 100m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 200mm | 11,9319 | 100 m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | 2,2 | 100 m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 87 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,4481 | 100m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 8,9611 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4267 | 100m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 8,9611 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 46,9392 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 213,36 | m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6187 | 100m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,2644 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 3,175 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,6187 | 100m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,414 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,88 | tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 127 | 1cấu kiện | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,052 | 100m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | 115,35 | m3 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | ||
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2828 | 100m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Ở nhiều người, lời nói đi trước tư tưởng. Họ chỉ biết những gì họ suy nghĩ sau khi đã nghe những gì mình nó. "
Gustave Lebon
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Tăng Tiến. - Địa chỉ: xã Tăng Tiến, huyện Việt Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.