Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 18:48 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa Tổ dân phố Vĩnh Ninh 1
Gói thầu
Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà văn hóa Tổ dân phố Vĩnh Ninh 1
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 27/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:53 14/09/2022
đến
14:00 27/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 27/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/09/2022 (25/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Nhà văn hóa Tổ dân phố Vĩnh Ninh 1
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 125 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG , địa chỉ: SỐ 236 Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: Số 236, đường Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: Số 236, đường Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và dịch vụ thương mại An Phát. Địa chỉ: số 338, đường Mỹ Độ, thôn Mỹ Cầu, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN THẮNG , địa chỉ: SỐ 236 Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
125 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.395.992.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.079.198.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về quy mô: (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.518.130.000 VND. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.518.130.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3Cán bộ phụ trách phần điện1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần móng
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6481100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27,045m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,9100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1101 mối nối
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạntheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,76m3
7Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,880510m³/1km
8Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,880510m³/1km
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,076100m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,0784100m2
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6083100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,054100m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1818100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,496m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,633tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5343tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3189tấn
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,4151m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất hoàn trả hố móngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1092100m3
20Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,2453m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4078100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0418tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2438tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,893m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1172100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,5793m3
27Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,3112m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3327100m3
29Mua đất C3 đắp tân nền, hệ số dầm chặt k=1,1theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96,6907m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,6861m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7696m3
32Đánh màu mặt nền đường dốctheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,6964m2
33Cắt khe đường lăn, sân đỗ,theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3710m
BPhần thân
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4301tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6102tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6466100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,0008m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1304100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máitheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6507100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6492tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8114tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0795tấn
10Tiện ren, đai ốc bulon M24 chờ đỉnh cộttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật56cái
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7098tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,489m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,4583m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật83,7774m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,8006m3
16Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,6815m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4678100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1371tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5103tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7094m3
CPhần mái
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5932tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5932tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật148,68681m2
4Gia công xà gồ théptheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0776tấn
5Lắp dựng xà gồ théptheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0776tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng 3 lớp dày 18 mm, tấm tôn dày 0,45 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8675100m2
7Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,7m
8Máng nước khổ 600 dày 0,45 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,28kg
DChống sét
1Gia công, đóng cọc chống séttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cọc
2Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,12451m2
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
7Hồ lô sứtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
8Mũ tôn chống dột ở kim chống séttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Ốc xiết cáp neo:theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
10Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan):theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
11Đệm lá chìtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5m
12Sắt cọc đỡ Fi 10theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
13Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2hệ thống
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,11100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,11100m3
EPhần hoàn thiện
1Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật169,5228m2
2Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật119,244m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật102,739m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật156,547m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật345,7892m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật121,2824m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật521,3344m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật75,614m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật126,927m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,9212m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật634,52m
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật740,7966m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật636,5944m2
FBậc tam cấp
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5783m3
2Ốp đá Granit tự nhiên màu vàng Saphiatheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
3Ốp đá Granit tự nhiên màu đỏ Anh Quốctheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,72m2
4Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60,6606m2
5Đá Granit tự nhiên màu trắng ghi Hy Lạptheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,6241m2
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật92,1647m2
7Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân đạm, lân, kali kết hợp với phân vi lượng):theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8961m3
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật319,828m2
9Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần sợi khoáng có viền DAIKEN (Nhật Bản) KT:605x605mm, dày 15mm:theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật254,8068m2
GCửa
1Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm. Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong Việt Nhật hoặc Đáp Cầu dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện:theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,12m2
2Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm. Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện:theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
3Phụ kiện cửa thép vân gỗ, cửa chống cháy. Khóa Việt Tiệp 04941theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11bộ
4Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,83m2
5Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2,0 mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,6566m2
7Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,775m2
8Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
9Gia công cửa sắt, hoa sắttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2739tấn
10Lắp dựng hoa sắt cửatheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,188m2
11Gia công lan cantheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0954tấn
12Lắp dựng lan can sắttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,445m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,38561m2
14Quốc huy bằng Inox 304 màu vàng gương, dày 3 mm. Đường kính 85 cm, (gia công bằng phương pháp ăn mòn kim loại)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
15Gia công hệ khung dàn thép hộp dày 1,4 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạntheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,118tấn
17Làm tấm nền bằng tấm Aluminum ngoài trời dày 3 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2875100m2
18Viền nhôm nền khẩu hiệutheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16,76m
19Chữ " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ VĨNH NINH 1 " bằng Inox 304 vàng gương, chiều cao chữ 30 cmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật78chữ
20Chữ " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM " bằng Inox 304 vàng gương, chiều cao chữ 40 cmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật34Chữ
HPhần điện
1Lắp đặt tủ mạng 450x350x160mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
2Bộ chia tín hiệu 16 cổngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Bộ phát WIFI 4 dâutheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt ổ cắm mạng đôitheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Lắp đặt dây mạng dây CAT 6Etheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật125m
6Cần đơn CD08 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5mm-CSVtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41 cần đèn
7Lắp Đèn LED chiếu sáng đường CSD02 70W 5000Ktheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
8Lắp đặt đèn TUBO CSLH/20wx2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt đèn led panel P07 300x1200/48Wtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
10Lắp đặt đèn LNO3 320/14Wtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12bộ
11Lắp đặt đèn led panel P07 600x600/48Wtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28bộ
12Con sơn sứ đón điệntheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt các automat 2 cực 100Atheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
14Lắp đặt các automat 2 cực 60Atheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các automat 2 cực 32Atheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
16Lắp đặt các automat 2 cực 16Atheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
17Lắp đặt ổ cắm đôitheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt quạt treo tườngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
21Lắp đặt quạt trầntheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
22Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x400x180mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
23Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật198m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật368m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật164m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật456m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật738m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật198m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật532m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.219m
32Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 10x10cmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16hộp
33Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật184cái
34Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45cái
35Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
36Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật142cái
37Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
38Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
39Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 16 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật362cái
40Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 20 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật123cái
41Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 25 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42cái
42Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 25-20 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật23cái
43Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 20-16 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52cái
IPhòng cháy chữa cháy
1Bình bọt chữa cháy MFZ-L4 -ABCtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bình
2Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bình
3Hộp đựng bình vòi (45x65x22mm)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4hộp
4Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bảng
JPhần nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,816100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,196100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
4Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Lắp đặt T thu đường kính D110-90theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110-90mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
7Quả cấu chắn rác bằng Inox D90theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24cái
KPhá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,3794m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,6m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật223,9268m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5571tấn
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật68,2178m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật144,3584m3
7Đào nền sân khấu bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0988100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,245710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,245710m³/1km
LPhá dỡ mái tôn che sân
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,668100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật170,4m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1521tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột théptheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0784tấn
MPhần cột bổ sung
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIItheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0226100m3
2Ván khuôn móng cộttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1032100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,294m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,323m3
5Khung móng 4M16x240x240x(550-600)theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6bộ
6Gia công cột bằng thép hìnhtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2422tấn
7Lắp cột thép các loạitheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3206tấn
NPhần tận dụng
1Cạo rỉ các kết cấu théptheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật38,7677m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật40,07571m2
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,74tấn
4Lắp dựng xà gồ théptheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4122tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,704100m2
6Bơm keo bịt lỗ ốc víttheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2công
7Máng nước khổ 600 dày 0,4 mmtheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thuỷ bìnhPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5Máy cắt, uốn thépPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
6Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8Máy phát điệnPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9Máy khoan bê tôngPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
10Máy vận thăng hoặc máy tờiPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11Ô tô tự đổPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thuỷ bình
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
2
Máy đào
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
3
Máy trộn bê tông
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
4
Máy trộn vữa
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
2
5
Máy cắt, uốn thép
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
2
6
Máy hàn điện
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
7
Máy cắt gạch đá
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
8
Máy phát điện
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
9
Máy khoan bê tông
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
2
10
Máy vận thăng hoặc máy tời
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
11
Ô tô tự đổ
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt (có đăng ký hoặc hóa đơn)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
0,6481 100m theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
27,045 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
0,22 100m theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
9,9 100m theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm
110 1 mối nối theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn
1,76 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
2,8805 10m³/1km theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
2,8805 10m³/1km theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
5,076 100m2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm
8,0784 100m2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
0,6083 100m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,054 100m2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,1818 100m2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
9,496 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,633 tấn theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,5343 tấn theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,3189 tấn theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
40,4151 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất hoàn trả hố móng
0,1092 100m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
12,2453 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,4078 100m2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0418 tấn theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,2438 tấn theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
2,893 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,1172 100m2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
4,5793 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
15,3112 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,3327 100m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29 Mua đất C3 đắp tân nền, hệ số dầm chặt k=1,1
96,6907 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
32,6861 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
0,7696 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32 Đánh màu mặt nền đường dốc
7,6964 m2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33 Cắt khe đường lăn, sân đỗ,
3,37 10m theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,4301 tấn theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
2,6102 tấn theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,6466 100m2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
12,0008 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,1304 100m2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39 Ván khuôn gỗ sàn mái
1,6507 100m2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,6492 tấn theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,8114 tấn theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,0795 tấn theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43 Tiện ren, đai ốc bulon M24 chờ đỉnh cột
56 cái theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,7098 tấn theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
17,489 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
16,4583 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
83,7774 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
5,8006 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
11,6815 m3 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,4678 100m2 theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây