Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220915931-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220915931-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự án là: Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe trên đường Lê Thanh Nghị Thời gian thực hiện hợp đồng là : 162 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3786386, fax: 0236.3786386. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6, tòa nhà trung tâm hành chính số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217, fax: 0236. 3829184. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 162 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.099.449.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.820.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 4.246.410.000 VND (trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có các hạng mục: Hạng mục làm mới/sửa chữa, cải tạo bó vỉa, vỉa hè (lát gạch trên nền BTXM), hệ thống thoát nước hoặc Hạng mục làm mới/sửa chữa, cải tạo vỉa hè để làm vịnh đỗ xe) thuộc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.246.410.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.246.410.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.246.410.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.246.410.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải có trình từ độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật)/ đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng | 2 | Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công - | 4 | Gồm 02 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông/lâm nghiệp (hoặc tương đương). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động/ hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 01 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,2 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 804,83 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng còn tốt, vận chuyển về kho đơn vị quản lý, bốc xếp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 56,82 | m2 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 70,86 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 186,48 | m2 |
| 6 | Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cm | TCVN 8859:2011 | 18,65 | m3 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 186,48 | m2 |
| 8 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | TCCS 40:2022/TCĐBVN | 33,57 | m3 |
| 9 | Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 86,4 | m |
| 10 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 186,48 | m2 |
| 12 | Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mm | Theo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012 | 186,48 | m2 |
| 13 | Cát mịn chèn khe gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,16 | m3 |
| 15 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,58 | m3 |
| 16 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 8,62 | m3 |
| 17 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 2,49 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 95,8 | m |
| 19 | Đào đất vỉa hè hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,33 | m3 |
| 20 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 729,29 | m2 |
| 21 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 59,21 | m3 |
| 22 | Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100 | TCVN 4453:1995 | 2,16 | m2 |
| 23 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 729,29 | m2 |
| 24 | Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 6,72 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,34 | m3 |
| 26 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | TCVN 4453:1995 | 0,81 | m3 |
| 27 | Cốt thép hố thu nước d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 16,61 | kg |
| 28 | Cốt thép hố thu nước d=10mm | TCVN 4453:1995 | 66,86 | kg |
| 29 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | tấm |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 32 | Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,6 | m3 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 34 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 35 | Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 36 | Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,18 | m3 |
| 37 | Cốt thép bó bồn d≤8mm | TCVN 9115:2019 | 9,32 | kg |
| 38 | Lắp đặt bó bồn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cấu kiện |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 9,21 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 3,6 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 biển tam giác (tận dụng hiện trạng)+ 01 trụ D90 L=3,45m) | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | bộ |
| 42 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 91,29 | m3 |
| B | Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 02 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 126,5 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.341,87 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 56,05 | m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 274,93 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 723,49 | m2 |
| 6 | Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cm | TCVN 8859:2011 | 72,35 | m3 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 723,49 | m2 |
| 8 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | TCCS 40:2022/TCĐBVN | 130,23 | m3 |
| 9 | Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 313,5 | m |
| 10 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 723,49 | m2 |
| 12 | Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mm | Theo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012 | 723,49 | m2 |
| 13 | Cát mịn chèn khe gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,98 | m3 |
| 15 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 16,28 | m3 |
| 16 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 14,65 | m3 |
| 17 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 4,23 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 162,8 | m |
| 19 | Đào đất vỉa hè hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 26,74 | m3 |
| 20 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 1.016,75 | m2 |
| 21 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 81,77 | m3 |
| 22 | Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100 | TCVN 4453:1995 | 1,08 | m2 |
| 23 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 1.016,75 | m2 |
| 24 | Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 3,36 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,17 | m3 |
| 26 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | TCVN 4453:1995 | 1,14 | m3 |
| 27 | Cốt thép hố thu nước d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 23,26 | kg |
| 28 | Cốt thép hố thu nước d=10mm | TCVN 4453:1995 | 93,61 | kg |
| 29 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | tấm |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,6 | m |
| 32 | Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,84 | m3 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 34 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤20cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 35 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 36 | Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 37 | Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,19 | m3 |
| 38 | Cốt thép bó bồn d≤8mm | TCVN 9115:2019 | 9,99 | kg |
| 39 | Lắp đặt bó bồn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cấu kiện |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 35,58 | m2 |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 10,16 | m2 |
| 42 | Tẩy xóa vạch sơn hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 biển tam giác (tận dụng hiện trạng)+ 01 trụ D90 L=3,45m) | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | Bộ |
| 44 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 45 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 301,97 | m3 |
| C | Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 03 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 78,6 | m |
| 2 | Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 170,24 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 170,29 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 445,88 | m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cm | TCVN 8859:2011 | 44,59 | m3 |
| 6 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 445,88 | m2 |
| 7 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | TCCS 40:2022/TCĐBVN | 80,26 | m3 |
| 8 | Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 190,35 | m |
| 9 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 445,88 | m2 |
| 11 | Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mm | Theo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012 | 445,88 | m2 |
| 12 | Cát mịn chèn khe gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,06 | m3 |
| 14 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 13,88 | m3 |
| 15 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 12,49 | m3 |
| 16 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 3,61 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 138,8 | m |
| 18 | Đào đất vỉa hè hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 19 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 844,83 | m2 |
| 20 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 68,45 | m3 |
| 21 | Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100 | TCVN 4453:1995 | 2,16 | m2 |
| 22 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 844,83 | m2 |
| 23 | Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 6,72 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,38 | m3 |
| 25 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | TCVN 4453:1995 | 0,97 | m3 |
| 26 | Cốt thép hố thu nước d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 19,93 | kg |
| 27 | Cốt thép hố thu nước d=10mm | TCVN 4453:1995 | 80,24 | kg |
| 28 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,4 | m |
| 31 | Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,72 | m3 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤20cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 34 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cây |
| 35 | Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 36 | Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,27 | m3 |
| 37 | Cốt thép bó bồn d≤8mm | TCVN 9115:2019 | 13,99 | kg |
| 38 | Lắp đặt bó bồn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cấu kiện |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 22,57 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 2,88 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 trụ D90 L=3,45m) | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | Bộ |
| 42 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 43 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 174,57 | m3 |
| D | Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 04 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | m |
| 2 | Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 133,94 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 130,2 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 342,63 | m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cm | TCVN 8859:2011 | 34,26 | m3 |
| 6 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 342,63 | m2 |
| 7 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | TCCS 40:2022/TCĐBVN | 61,67 | m3 |
| 8 | Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 147,35 | m |
| 9 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 342,63 | m2 |
| 11 | Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mm | Theo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012 | 342,63 | m2 |
| 12 | Cát mịn chèn khe gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,34 | m3 |
| 14 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 9,98 | m3 |
| 15 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 8,98 | m3 |
| 16 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 2,59 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 99,8 | m |
| 18 | Đào đất vỉa hè hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,63 | m3 |
| 19 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 761,14 | m2 |
| 20 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 61,32 | m3 |
| 21 | Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100 | TCVN 4453:1995 | 1,08 | m2 |
| 22 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 761,14 | m2 |
| 23 | Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 3,36 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,14 | m3 |
| 25 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | TCVN 4453:1995 | 0,65 | m3 |
| 26 | Cốt thép hố thu nước d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 13,29 | kg |
| 27 | Cốt thép hố thu nước d=10mm | TCVN 4453:1995 | 53,49 | kg |
| 28 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4 | m |
| 31 | Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,48 | m3 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤20cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 34 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cây |
| 35 | Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 36 | Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,08 | m3 |
| 37 | Cốt thép bó bồn d≤8mm | TCVN 9115:2019 | 4 | kg |
| 38 | Lắp đặt bó bồn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 17 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 3,3 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 trụ D90 L=3,45m) | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | Bộ |
| 42 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 43 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 135,03 | m3 |
| E | Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 05 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 81,7 | m |
| 2 | Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 74,23 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 402,64 | m2 |
| 5 | Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cm | TCVN 8859:2011 | 40,26 | m3 |
| 6 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 402,64 | m2 |
| 7 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | TCCS 40:2022/TCĐBVN | 71,32 | m3 |
| 8 | Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 9 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 10 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 402,64 | m2 |
| 11 | Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mm | Theo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012 | 402,64 | m2 |
| 12 | Cát mịn chèn khe gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,67 | m3 |
| 14 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 13,35 | m3 |
| 15 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 10,43 | m3 |
| 16 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 5,74 | m3 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 133,5 | m |
| 18 | Hoàn trả ống gân xoắn HDPE D150 2L chịu lực dưới vịnh luồn cáp hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 19 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 842,09 | m2 |
| 20 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 67,58 | m3 |
| 21 | Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100 | TCVN 4453:1995 | 0,54 | m2 |
| 22 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 842,09 | m2 |
| 23 | Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 1,68 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,77 | m3 |
| 25 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | TCVN 4453:1995 | 0,97 | m3 |
| 26 | Cốt thép hố thu nước d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 19,93 | kg |
| 27 | Cốt thép hố thu nước d=10mm | TCVN 4453:1995 | 80,24 | kg |
| 28 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tấm |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,6 | m |
| 31 | Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,72 | m3 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 33 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cây |
| 34 | Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 20,19 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 5,82 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 trụ D90 L=3,45m) | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | Bộ |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo vận chuyển về đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 39 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 153,1 | m3 |
| F | Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 06 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 93,1 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 477,98 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng còn tốt, vận chuyển về kho đơn vị quản lý, bốc xếp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 190,53 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 96,52 | m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 204,3 | m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 537,62 | m2 |
| 7 | Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cm | TCVN 8859:2011 | 53,76 | m3 |
| 8 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 537,62 | m2 |
| 9 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | TCCS 40:2022/TCĐBVN | 96,77 | m3 |
| 10 | Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 228,85 | m |
| 11 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 12 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 537,62 | m2 |
| 13 | Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mm | Theo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012 | 537,62 | m2 |
| 14 | Cát mịn chèn khe gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,74 | m3 |
| 16 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 14,38 | m3 |
| 17 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 12,94 | m3 |
| 18 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 3,74 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 143,8 | m |
| 20 | Hoàn trả ống gân xoắn HDPE D150 2L chịu lực dưới vịnh luồn cáp hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | m |
| 21 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 1.008,33 | m2 |
| 22 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 80,88 | m3 |
| 23 | Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100 | TCVN 4453:1995 | 0,54 | m2 |
| 24 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 1.008,33 | m2 |
| 25 | Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 1,68 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,22 | m3 |
| 27 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | TCVN 4453:1995 | 1,14 | m3 |
| 28 | Cốt thép hố thu nước d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 23,26 | Tấn |
| 29 | Cốt thép hố thu nước d=10mm | TCVN 4453:1995 | 93,61 | Tấn |
| 30 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | tấm |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,4 | m |
| 33 | Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,84 | m3 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 35 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤20cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cây |
| 36 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cây |
| 37 | Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 38 | Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,09 | m3 |
| 39 | Cốt thép bó bồn d≤8mm | TCVN 9115:2019 | 4,66 | kg |
| 40 | Lắp đặt bó bồn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 26,98 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 4,89 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 trụ D90 L=3,45m) | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | Bộ |
| 44 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 45 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 204,49 | m3 |
| G | Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 07 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 103,1 | m |
| 2 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 224,03 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 9436:2012 | 257,5 | m2 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 77,25 | m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ chịu kéo Rk=25kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 319,36 | m2 |
| 6 | Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 18cm | TCVN 8859:2011 | 46,35 | m3 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 257,5 | m2 |
| 8 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 24cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | TCCS 40:2022/TCĐBVN | 61,8 | m3 |
| 9 | Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế | 235 | m |
| 10 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,76 | m3 |
| 12 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,3 | m3 |
| 13 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 9,27 | m3 |
| 14 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 2,68 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | m |
| 16 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 35,86 | m2 |
| 17 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 2,87 | m3 |
| 18 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 35,86 | m2 |
| 19 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | TCVN 4453:1995 | 1,17 | m3 |
| 20 | Cốt thép hố thu nước d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 28,63 | kg |
| 21 | Cốt thép hố thu nước d=10mm | TCVN 4453:1995 | 167,61 | kg |
| 22 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | CK |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤20cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 26 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cây |
| 27 | Trồng mới cây Giáng Hương đường kính (9-12)cm, cao (3,5-4)m, bảo dưỡng trong 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cây |
| 28 | Trồng cỏ lá gừng (bảo dưỡng 30 ngày) | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m2 |
| 29 | Bê tông móng bó bồn hố trồng cây M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 4,55 | m3 |
| 30 | Phá dỡ bó bồn hố trồng cây hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,55 | m3 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 10,4 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 8,26 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 34 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo gồm 01 biển vuông + 01 biển tam giác + 01 trụ (tận dụng hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo vận chuyển về đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 224,22 | m3 |
| H | Sửa chữa vỉa hè ngoài phạm vi vịnh đỗ xe | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,23 | m3 |
| 2 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,03 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 5 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,09 | m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 9436:2012 | 189,78 | m2 |
| 7 | Vữa xi măng M100 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,49 | m2 |
| 8 | Lát gạch block tận dụng | TCVN 9377:2012 | 189,78 | m2 |
| 9 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 151,16 | m2 |
| 10 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 12,52 | m3 |
| 11 | Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100 | TCVN 4453:1995 | 1,08 | m2 |
| 12 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 151,16 | m2 |
| 13 | Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu đỏ cho người khiếm thị KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 3,36 | m2 |
| 14 | Phá dỡ mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan mương ngang M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,06 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan mương ngang hố ga d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 1,92 | kg |
| 17 | Cốt thép tấm đan mương ngang hố ga d=10mm | TCVN 4453:1995 | 3,3 | kg |
| 18 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,37 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà mũ hố ga d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 2,66 | kg |
| 20 | Cốt thép xà mũ hố ga d=10mm | TCVN 4453:1995 | 0,83 | kg |
| 21 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm+ 01 trụ D90 L=3m) | QCVN 41:2019/BGTVT | 3 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo vận chuyển về đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 23 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ thép chiếu sáng 12m cần đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 2 | Tháo dỡ bảng điện cửa cột loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 3 | Tháo dỡ đế gang 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đế |
| 4 | Phá dỡ móng trụ đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | móng |
| 5 | Tháo dỡ ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | m |
| 6 | Tháo dỡ dây lên đèn CVV-2x2,5-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 7 | Tháo dỡ đèn Sodium - 250W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 182,31 | m |
| 9 | Lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m cần đèn đơn (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt trụ đèn pha 12m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 11 | Lắp đặt bảng điện cửa cột loại 1 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 13 | Lắp đặt đế gang 1,2m (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đế |
| 14 | Móng trụ đèn chiếu sáng (nền hè) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 15 | Móng trụ đèn chiếu sáng (nền cỏ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 16 | Móng trụ đèn pha 12m (nền cỏ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 17 | Móng trụ đèn pha 12m (nền hè) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 18 | Mương cáp vỉa hè loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9 | m |
| 19 | Mương cáp nền cỏ loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,6 | m |
| 20 | Mương cáp nền bê tông loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 109,18 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt măng xông nối ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 182,31 | m |
| 24 | Tiếp địa Rc-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | vị trí |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CVV-2x2,5-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CVV-3x1,5-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn Sodium - 250W-220V (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt đèn pha Led - 150W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 52,53 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 124,63 | m |
| J | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | hạng mục |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | 0,8 ÷1,25m3 và kèm theo búa thủy lực | 2 |
| 2 | Búa căn nén khí hoặc loại tương đương | Đục phá bê tông | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | ≥5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | ≥23kW | 2 |
| 5 | Đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 6 | Đầm dùi | ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 4 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 4 |
| 9 | Ô tô tải thùng | ≤ 2,5T | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | ≥50kg | 2 |
| 12 | Máy cưa | Cưa, cắt tỉa cây xanh | 2 |
| 13 | Ô tô cần cẩu | ≥6T | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang | 1 |
| 15 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥12m | 1 |
| 16 | Máy lu rung | ≥25T | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
0,8 ÷1,25m3 và kèm theo búa thủy lực |
2 |
2 |
Búa căn nén khí hoặc loại tương đương |
Đục phá bê tông |
2 |
3 |
Máy cắt uốn thép |
≥5kW |
2 |
4 |
Máy hàn |
≥23kW |
2 |
5 |
Đầm bàn |
≥1kW |
2 |
6 |
Đầm dùi |
≥1,5kW |
2 |
7 |
Máy trộn bê tông |
≥250L |
4 |
8 |
Ô tô tự đổ |
≥7T |
4 |
9 |
Ô tô tải thùng |
≤ 2,5T |
1 |
10 |
Máy cắt bê tông |
Máy cắt bê tông |
1 |
11 |
Máy đầm cóc |
≥50kg |
2 |
12 |
Máy cưa |
Cưa, cắt tỉa cây xanh |
2 |
13 |
Ô tô cần cẩu |
≥6T |
1 |
14 |
Thiết bị sơn kẻ vạch |
Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang |
1 |
15 |
Xe nâng người làm việc trên cao |
Chiều cao nâng ≥12m |
1 |
16 |
Máy lu rung |
≥25T |
1 |
17 |
Ô tô tưới nước |
≥5m3 |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | 37,2 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3) | 804,83 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng còn tốt, vận chuyển về kho đơn vị quản lý, bốc xếp đúng nơi quy định | 56,82 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Đào nền, khuôn đường | 70,86 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | 186,48 | m2 | TCVN 9436:2012 | ||
| 6 | Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cm | 18,65 | m3 | TCVN 8859:2011 | ||
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước | 186,48 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | 33,57 | m3 | TCCS 40:2022/TCĐBVN | ||
| 9 | Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cm | 86,4 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Matit chèn khe | 0,03 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | 186,48 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mm | 186,48 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012 | ||
| 13 | Cát mịn chèn khe gạch | 0,36 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | 11,16 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉa | 9,58 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | 8,62 | m3 | TCVN 4453:1995 | ||
| 17 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | 2,49 | m3 | TCVN 9115:2019 | ||
| 18 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | 95,8 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Đào đất vỉa hè hiện trạng | 20,33 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | 729,29 | m2 | TCVN 4447:2012 | ||
| 21 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cm | 59,21 | m3 | TCVN 4453:1995 | ||
| 22 | Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100 | 2,16 | m2 | TCVN 4453:1995 | ||
| 23 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | 729,29 | m2 | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | ||
| 24 | Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cm | 6,72 | m2 | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | ||
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3) | 12,34 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | 0,81 | m3 | TCVN 4453:1995 | ||
| 27 | Cốt thép hố thu nước d≤8mm | 16,61 | kg | TCVN 4453:1995 | ||
| 28 | Cốt thép hố thu nước d=10mm | 66,86 | kg | TCVN 4453:1995 | ||
| 29 | Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thu | 0,23 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250) | 5 | tấm | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315 | 45 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2 | 0,6 | m3 | TCVN 4453:1995 | ||
| 33 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE | 10 | cái | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | 1 | Cây | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngày | 4 | cây | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2 | 0,18 | m3 | TCVN 9115:2019 | ||
| 37 | Cốt thép bó bồn d≤8mm | 9,32 | kg | TCVN 9115:2019 | ||
| 38 | Lắp đặt bó bồn đúc sẵn | 56 | cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | 9,21 | m2 | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | ||
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | 3,6 | m2 | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | ||
| 41 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 biển tam giác (tận dụng hiện trạng)+ 01 trụ D90 L=3,45m) | 1 | bộ | QCVN 41:2019/BGTVT | ||
| 42 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | 91,29 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | 126,5 | m | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3) | 1.341,87 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | 56,05 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Đào nền, khuôn đường | 274,93 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | 723,49 | m2 | TCVN 9436:2012 | ||
| 48 | Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cm | 72,35 | m3 | TCVN 8859:2011 | ||
| 49 | Lớp ni lông chống mất nước | 723,49 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7) | 130,23 | m3 | TCCS 40:2022/TCĐBVN |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng như sau:
- Có quan hệ với 98 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,85 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 9,40%, Xây lắp 78,63%, Tư vấn 8,55%, Phi tư vấn 3,42%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 629.788.198.402 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 614.846.955.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,37%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lực tài chính là gì? Cách chứng minh năng lực tài chính trong đấu thầu
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
"Chia tay xong, hãy học cách yêu thương bản thân. Ích kỷ cũng được, chẳng sao cả, miễn sao sự ích kỷ đó chẳng làm hại đến ai. Đọc nhiều sách, học một môn nào đó, du lịch để nhìn ngắm và cảm nhận. "
Nguyễn Ngọc Thạch
Sự kiện trong nước: Ngày 19-4-1948, bộ đội chủ lực khu 9 đánh địch ở Tầm Vu (tỉnh Cần Thơ). Ta tiêu diệt hoàn toàn 24 xe quân sự, thu một khẩu pháo 105 ly và 100 súng trường của địch. Đây là một chiến thắng có tiếng vang lớn ở Nam Bộ trong những nǎm đầu kháng chiến chống giặc Pháp xâm lược.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.