Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 17:43 16/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe trên đường Lê Thanh Nghị
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe trên đường Lê Thanh Nghị
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Sự nghiệp giao thông năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:04 15/09/2022
đến
08:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
61.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe trên đường Lê Thanh Nghị
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 162 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng CICCO Đà Nẵng, địa chỉ: Số 20 đường Dương Thanh, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3786386, fax: 0236.3786386.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6, tòa nhà trung tâm hành chính số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217, fax: 0236. 3829184.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
162 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.099.449.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.820.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu này có giá trị hợp đồng ≥ 4.246.410.000 VND (trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có các hạng mục: Hạng mục làm mới/sửa chữa, cải tạo bó vỉa, vỉa hè (lát gạch trên nền BTXM), hệ thống thoát nước hoặc Hạng mục làm mới/sửa chữa, cải tạo vỉa hè để làm vịnh đỗ xe) thuộc công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.246.410.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Phải có trình từ độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ (hoặc hạ tầng kỹ thuật)/ đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực.52
2Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng2Gồm 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện.43
3Kỹ thuật thi công -4Gồm 02 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông/lâm nghiệp (hoặc tương đương).33
4Phụ trách an toàn lao động1Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động/ hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 01
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế37,2m
2Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế804,83m2
3Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng còn tốt, vận chuyển về kho đơn vị quản lý, bốc xếp đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế56,82m2
4Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế70,86m3
5Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:2012186,48m2
6Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cmTCVN 8859:201118,65m3
7Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế186,48m2
8Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCCS 40:2022/TCĐBVN33,57m3
9Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế86,4m
10Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,03m3
11Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế186,48m2
12Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mmTheo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012186,48m2
13Cát mịn chèn khe gạchTheo hồ sơ thiết kế0,36m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế11,16m3
15Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế9,58m3
16Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:19958,62m3
17Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20192,49m3
18Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế95,8m
19Đào đất vỉa hè hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế20,33m3
20Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:2012729,29m2
21Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmTCVN 4453:199559,21m3
22Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100TCVN 4453:19952,16m2
23Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012729,29m2
24Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20126,72m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế12,34m3
26Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCVN 4453:19950,81m3
27Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199516,61kg
28Cốt thép hố thu nước d=10mmTCVN 4453:199566,86kg
29Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,23m3
30Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250)Theo hồ sơ thiết kế5tấm
31Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế45m
32Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,6m3
33Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPETheo hồ sơ thiết kế10cái
34Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế1Cây
35Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế4cây
36Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,18m3
37Cốt thép bó bồn d≤8mmTCVN 9115:20199,32kg
38Lắp đặt bó bồn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế56cấu kiện
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT9,21m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT3,6m2
41Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 biển tam giác (tận dụng hiện trạng)+ 01 trụ D90 L=3,45m)QCVN 41:2019/BGTVT1bộ
42Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế91,29m3
BSửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 02
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế126,5m
2Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế1.341,87m2
3Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế56,05m3
4Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế274,93m3
5Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:2012723,49m2
6Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cmTCVN 8859:201172,35m3
7Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế723,49m2
8Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCCS 40:2022/TCĐBVN130,23m3
9Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế313,5m
10Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,1m3
11Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế723,49m2
12Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mmTheo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012723,49m2
13Cát mịn chèn khe gạchTheo hồ sơ thiết kế1,39m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế18,98m3
15Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế16,28m3
16Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:199514,65m3
17Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20194,23m3
18Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế162,8m
19Đào đất vỉa hè hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế26,74m3
20Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:20121.016,75m2
21Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmTCVN 4453:199581,77m3
22Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100TCVN 4453:19951,08m2
23Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20121.016,75m2
24Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20123,36m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế12,17m3
26Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCVN 4453:19951,14m3
27Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199523,26kg
28Cốt thép hố thu nước d=10mmTCVN 4453:199593,61kg
29Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,32m3
30Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250)Theo hồ sơ thiết kế7tấm
31Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế41,6m
32Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,84m3
33Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPETheo hồ sơ thiết kế14cái
34Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤20cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế2Cây
35Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế1Cây
36Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế10cây
37Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,19m3
38Cốt thép bó bồn d≤8mmTCVN 9115:20199,99kg
39Lắp đặt bó bồn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế60cấu kiện
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT35,58m2
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT10,16m2
42Tẩy xóa vạch sơn hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóaTheo hồ sơ thiết kế14,1m2
43Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 biển tam giác (tận dụng hiện trạng)+ 01 trụ D90 L=3,45m)QCVN 41:2019/BGTVT1Bộ
44Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báoTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
45Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế301,97m3
CSửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 03
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế78,6m
2Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế170,24m3
3Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế170,29m3
4Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:2012445,88m2
5Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cmTCVN 8859:201144,59m3
6Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế445,88m2
7Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCCS 40:2022/TCĐBVN80,26m3
8Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế190,35m
9Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,06m3
10Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế445,88m2
11Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mmTheo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012445,88m2
12Cát mịn chèn khe gạchTheo hồ sơ thiết kế0,86m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế16,06m3
14Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế13,88m3
15Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:199512,49m3
16Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20193,61m3
17Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế138,8m
18Đào đất vỉa hè hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế4,08m3
19Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:2012844,83m2
20Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmTCVN 4453:199568,45m3
21Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100TCVN 4453:19952,16m2
22Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012844,83m2
23Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20126,72m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế12,38m3
25Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCVN 4453:19950,97m3
26Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199519,93kg
27Cốt thép hố thu nước d=10mmTCVN 4453:199580,24kg
28Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,27m3
29Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250)Theo hồ sơ thiết kế6tấm
30Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế44,4m
31Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,72m3
32Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPETheo hồ sơ thiết kế12cái
33Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤20cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế2Cây
34Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế4Cây
35Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế6cây
36Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,27m3
37Cốt thép bó bồn d≤8mmTCVN 9115:201913,99kg
38Lắp đặt bó bồn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế84cấu kiện
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT22,57m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT2,88m2
41Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 trụ D90 L=3,45m)QCVN 41:2019/BGTVT1Bộ
42Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báoTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
43Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế174,57m3
DSửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 04
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế61m
2Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế133,94m3
3Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế130,2m3
4Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:2012342,63m2
5Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cmTCVN 8859:201134,26m3
6Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế342,63m2
7Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCCS 40:2022/TCĐBVN61,67m3
8Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế147,35m
9Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,05m3
10Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế342,63m2
11Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mmTheo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012342,63m2
12Cát mịn chèn khe gạchTheo hồ sơ thiết kế0,66m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế11,34m3
14Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế9,98m3
15Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:19958,98m3
16Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20192,59m3
17Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế99,8m
18Đào đất vỉa hè hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế4,63m3
19Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:2012761,14m2
20Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmTCVN 4453:199561,32m3
21Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100TCVN 4453:19951,08m2
22Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012761,14m2
23Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20123,36m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế10,14m3
25Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCVN 4453:19950,65m3
26Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199513,29kg
27Cốt thép hố thu nước d=10mmTCVN 4453:199553,49kg
28Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,18m3
29Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250)Theo hồ sơ thiết kế4tấm
30Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế26,4m
31Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,48m3
32Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPETheo hồ sơ thiết kế8cái
33Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤20cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế1Cây
34Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế3Cây
35Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế5cây
36Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,08m3
37Cốt thép bó bồn d≤8mmTCVN 9115:20194kg
38Lắp đặt bó bồn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế24cấu kiện
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT17m2
40Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT3,3m2
41Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 trụ D90 L=3,45m)QCVN 41:2019/BGTVT1Bộ
42Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báoTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
43Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế135,03m3
ESửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 05
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế81,7m
2Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế74,23m3
3Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế153m3
4Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:2012402,64m2
5Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cmTCVN 8859:201140,26m3
6Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế402,64m2
7Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCCS 40:2022/TCĐBVN71,32m3
8Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế180m
9Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,06m3
10Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế402,64m2
11Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mmTheo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012402,64m2
12Cát mịn chèn khe gạchTheo hồ sơ thiết kế0,77m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế20,67m3
14Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế13,35m3
15Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:199510,43m3
16Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20195,74m3
17Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế133,5m
18Hoàn trả ống gân xoắn HDPE D150 2L chịu lực dưới vịnh luồn cáp hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế160m
19Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:2012842,09m2
20Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmTCVN 4453:199567,58m3
21Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100TCVN 4453:19950,54m2
22Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012842,09m2
23Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20121,68m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế15,77m3
25Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCVN 4453:19950,97m3
26Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199519,93kg
27Cốt thép hố thu nước d=10mmTCVN 4453:199580,24kg
28Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,27m3
29Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250)Theo hồ sơ thiết kế6tấm
30Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế74,6m
31Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,72m3
32Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPETheo hồ sơ thiết kế12cái
33Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế7Cây
34Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế4cây
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT20,19m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT5,82m2
37Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 trụ D90 L=3,45m)QCVN 41:2019/BGTVT1Bộ
38Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo vận chuyển về đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
39Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế153,1m3
FSửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 06
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế93,1m
2Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế477,98m2
3Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng còn tốt, vận chuyển về kho đơn vị quản lý, bốc xếp đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế190,53m2
4Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế96,52m3
5Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế204,3m3
6Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:2012537,62m2
7Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cmTCVN 8859:201153,76m3
8Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế537,62m2
9Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCCS 40:2022/TCĐBVN96,77m3
10Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế228,85m
11Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,07m3
12Vữa xi măng M100 dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế537,62m2
13Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mmTheo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012537,62m2
14Cát mịn chèn khe gạchTheo hồ sơ thiết kế1,03m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế17,74m3
16Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế14,38m3
17Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:199512,94m3
18Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20193,74m3
19Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế143,8m
20Hoàn trả ống gân xoắn HDPE D150 2L chịu lực dưới vịnh luồn cáp hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế184m
21Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:20121.008,33m2
22Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmTCVN 4453:199580,88m3
23Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100TCVN 4453:19950,54m2
24Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20121.008,33m2
25Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20121,68m2
26Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế18,22m3
27Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCVN 4453:19951,14m3
28Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199523,26Tấn
29Cốt thép hố thu nước d=10mmTCVN 4453:199593,61Tấn
30Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,32m3
31Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250)Theo hồ sơ thiết kế7tấm
32Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315Theo hồ sơ thiết kế95,4m
33Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,84m3
34Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPETheo hồ sơ thiết kế14cái
35Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤20cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế3Cây
36Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế6Cây
37Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế12cây
38Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,09m3
39Cốt thép bó bồn d≤8mmTCVN 9115:20194,66kg
40Lắp đặt bó bồn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế28cấu kiện
41Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT26,98m2
42Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT4,89m2
43Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 trụ D90 L=3,45m)QCVN 41:2019/BGTVT1Bộ
44Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báoTheo hồ sơ thiết kế1Trụ
45Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế204,49m3
GSửa chữa vỉa hè, bổ sung vịnh đỗ xe số 07
1Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế103,1m
2Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế224,03m3
3Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K95TCVN 9436:2012257,5m2
4Đắp cát, độ chặt yêu cầu K95Theo hồ sơ thiết kế77,25m3
5Vải địa kỹ thuật không dệt, cường độ chịu kéo Rk=25kN/mTheo hồ sơ thiết kế319,36m2
6Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 18cmTCVN 8859:201146,35m3
7Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế257,5m2
8Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 24cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCCS 40:2022/TCĐBVN61,8m3
9Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế235m
10Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,08m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế15,76m3
12Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế10,3m3
13Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:19959,27m3
14Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20192,68m3
15Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế103m
16Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:201235,86m2
17Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmTCVN 4453:19952,87m3
18Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:201235,86m2
19Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)TCVN 4453:19951,17m3
20Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199528,63kg
21Cốt thép hố thu nước d=10mmTCVN 4453:1995167,61kg
22Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thuTheo hồ sơ thiết kế0,18m3
23Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250)Theo hồ sơ thiết kế4CK
24Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình trònTheo hồ sơ thiết kế8cái
25Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤20cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế2Cây
26Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế7Cây
27Trồng mới cây Giáng Hương đường kính (9-12)cm, cao (3,5-4)m, bảo dưỡng trong 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế9Cây
28Trồng cỏ lá gừng (bảo dưỡng 30 ngày)Theo hồ sơ thiết kế200m2
29Bê tông móng bó bồn hố trồng cây M200 đá 1x2TCVN 4453:19954,55m3
30Phá dỡ bó bồn hố trồng cây hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế4,55m3
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT10,4m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmTCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT8,26m2
33Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại bộ biển báoTheo hồ sơ thiết kế2Bộ
34Gia công, lắp đặt bộ biển báo gồm 01 biển vuông + 01 biển tam giác + 01 trụ (tận dụng hiện trạng)Theo hồ sơ thiết kế1Bộ
35Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo vận chuyển về đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
36Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế224,22m3
HSửa chữa vỉa hè ngoài phạm vi vịnh đỗ xe
1Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế3,23m3
2Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế0,1m3
3Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20190,03m3
4Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế1m
5Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:19950,09m3
6Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K95TCVN 9436:2012189,78m2
7Vữa xi măng M100 dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế9,49m2
8Lát gạch block tận dụngTCVN 9377:2012189,78m2
9Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:2012151,16m2
10Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cmTCVN 4453:199512,52m3
11Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100TCVN 4453:19951,08m2
12Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012151,16m2
13Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu đỏ cho người khiếm thị KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20123,36m2
14Phá dỡ mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế0,43m3
15Bê tông tấm đan mương ngang M200 đá 1x2TCVN 4453:19950,06m3
16Cốt thép tấm đan mương ngang hố ga d≤8mmTCVN 4453:19951,92kg
17Cốt thép tấm đan mương ngang hố ga d=10mmTCVN 4453:19953,3kg
18Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,37m3
19Cốt thép xà mũ hố ga d≤8mmTCVN 4453:19952,66kg
20Cốt thép xà mũ hố ga d=10mmTCVN 4453:19950,83kg
21Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm+ 01 trụ D90 L=3m)QCVN 41:2019/BGTVT3Bộ
22Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo vận chuyển về đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế4Bộ
23Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế0,3m3
IĐiện chiếu sáng
1Tháo dỡ trụ thép chiếu sáng 12m cần đèn đơnTheo hồ sơ thiết kế4trụ
2Tháo dỡ bảng điện cửa cột loại 1Theo hồ sơ thiết kế4bảng
3Tháo dỡ đế gang 1,2mTheo hồ sơ thiết kế4đế
4Phá dỡ móng trụ đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế4móng
5Tháo dỡ ống nhựa xoắn Ø65/50Theo hồ sơ thiết kế106m
6Tháo dỡ dây lên đèn CVV-2x2,5-0,4kVTheo hồ sơ thiết kế48m
7Tháo dỡ đèn Sodium - 250W-220VTheo hồ sơ thiết kế4bộ
8Tháo dỡ cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kVTheo hồ sơ thiết kế182,31m
9Lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m cần đèn đơn (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế2trụ
10Cung cấp, lắp đặt trụ đèn pha 12mTheo hồ sơ thiết kế2trụ
11Lắp đặt bảng điện cửa cột loại 1 (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế2bảng
12Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột loại 2Theo hồ sơ thiết kế2bảng
13Lắp đặt đế gang 1,2m (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế2đế
14Móng trụ đèn chiếu sáng (nền hè)Theo hồ sơ thiết kế1móng
15Móng trụ đèn chiếu sáng (nền cỏ)Theo hồ sơ thiết kế1móng
16Móng trụ đèn pha 12m (nền cỏ)Theo hồ sơ thiết kế1móng
17Móng trụ đèn pha 12m (nền hè)Theo hồ sơ thiết kế1móng
18Mương cáp vỉa hè loại 1Theo hồ sơ thiết kế20,9m
19Mương cáp nền cỏ loại 1Theo hồ sơ thiết kế78,6m
20Mương cáp nền bê tông loại 1Theo hồ sơ thiết kế6,5m
21Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50Theo hồ sơ thiết kế109,18m
22Cung cấp, lắp đặt măng xông nối ống nhựa xoắn Ø65/50Theo hồ sơ thiết kế8cái
23Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế182,31m
24Tiếp địa Rc-1Theo hồ sơ thiết kế4vị trí
25Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CVV-2x2,5-0,4kVTheo hồ sơ thiết kế26m
26Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CVV-3x1,5-0,4kVTheo hồ sơ thiết kế52m
27Lắp đặt đèn Sodium - 250W-220V (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, lắp đặt đèn pha Led - 150W-220VTheo hồ sơ thiết kế4bộ
29Lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế52,53m
30Cung cấp, lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kVTheo hồ sơ thiết kế124,63m
JĐảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngQCVN 41:2019/BGTVT1hạng mục

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào0,8 ÷1,25m3 và kèm theo búa thủy lực2
2Búa căn nén khí hoặc loại tương đươngĐục phá bê tông2
3Máy cắt uốn thép≥5kW2
4Máy hàn≥23kW2
5Đầm bàn≥1kW2
6Đầm dùi≥1,5kW2
7Máy trộn bê tông≥250L4
8Ô tô tự đổ≥7T4
9Ô tô tải thùng≤ 2,5T1
10Máy cắt bê tôngMáy cắt bê tông1
11Máy đầm cóc≥50kg2
12Máy cưaCưa, cắt tỉa cây xanh2
13Ô tô cần cẩu≥6T1
14Thiết bị sơn kẻ vạchSơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang1
15Xe nâng người làm việc trên caoChiều cao nâng ≥12m1
16Máy lu rung≥25T1
17Ô tô tưới nước≥5m31

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
0,8 ÷1,25m3 và kèm theo búa thủy lực
2
2
Búa căn nén khí hoặc loại tương đương
Đục phá bê tông
2
3
Máy cắt uốn thép
≥5kW
2
4
Máy hàn
≥23kW
2
5
Đầm bàn
≥1kW
2
6
Đầm dùi
≥1,5kW
2
7
Máy trộn bê tông
≥250L
4
8
Ô tô tự đổ
≥7T
4
9
Ô tô tải thùng
≤ 2,5T
1
10
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
11
Máy đầm cóc
≥50kg
2
12
Máy cưa
Cưa, cắt tỉa cây xanh
2
13
Ô tô cần cẩu
≥6T
1
14
Thiết bị sơn kẻ vạch
Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang
1
15
Xe nâng người làm việc trên cao
Chiều cao nâng ≥12m
1
16
Máy lu rung
≥25T
1
17
Ô tô tưới nước
≥5m3
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm
37,2 m Theo hồ sơ thiết kế
2 Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3)
804,83 m2 Theo hồ sơ thiết kế
3 Tháo dỡ nền gạch Block hiện trạng còn tốt, vận chuyển về kho đơn vị quản lý, bốc xếp đúng nơi quy định
56,82 m2 Theo hồ sơ thiết kế
4 Đào nền, khuôn đường
70,86 m3 Theo hồ sơ thiết kế
5 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98
186,48 m2 TCVN 9436:2012
6 Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cm
18,65 m3 TCVN 8859:2011
7 Lớp ni lông chống mất nước
186,48 m2 Theo hồ sơ thiết kế
8 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)
33,57 m3 TCCS 40:2022/TCĐBVN
9 Cắt khe mặt đường BTXM dày 4cm
86,4 m Theo hồ sơ thiết kế
10 Matit chèn khe
0,03 m3 Theo hồ sơ thiết kế
11 Vữa xi măng M100 dày 2cm
186,48 m2 Theo hồ sơ thiết kế
12 Lát gạch bê tông M600 có bề mặt gồ ghề giả đá màu xám đen KT(125x125x60)mm
186,48 m2 Theo hồ sơ thiết kế; TCVN 9377:2012
13 Cát mịn chèn khe gạch
0,36 m3 Theo hồ sơ thiết kế
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)
11,16 m3 Theo hồ sơ thiết kế
15 Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm bó vỉa
9,58 m3 Theo hồ sơ thiết kế
16 Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2
8,62 m3 TCVN 4453:1995
17 Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2
2,49 m3 TCVN 9115:2019
18 Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn
95,8 m Theo hồ sơ thiết kế
19 Đào đất vỉa hè hiện trạng
20,33 m3 Theo hồ sơ thiết kế
20 Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95
729,29 m2 TCVN 4447:2012
21 Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 8cm
59,21 m3 TCVN 4453:1995
22 Vuốt nối tạo phẳng bằng vữa xi măng M100
2,16 m2 TCVN 4453:1995
23 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm
729,29 m2 TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012
24 Lát gạch terazo dẫn hướng, dừng bước loại 1 màu vàng cho người khiếm thị KT(30x30x3)cm
6,72 m2 TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012
25 Phá dỡ kết cấu bê tông mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3)
12,34 m3 Theo hồ sơ thiết kế
26 Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)
0,81 m3 TCVN 4453:1995
27 Cốt thép hố thu nước d≤8mm
16,61 kg TCVN 4453:1995
28 Cốt thép hố thu nước d=10mm
66,86 kg TCVN 4453:1995
29 Đệm CPĐD Dmax37,5 dày 10cm hố thu
0,23 m3 Theo hồ sơ thiết kế
30 Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác bằng bê tông cường độ cao KT(960x300x80)mm, sức chịu tải 250kN (C250)
5 tấm Theo hồ sơ thiết kế
31 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D315
45 m Theo hồ sơ thiết kế
32 Bê tông bù thân hố ga tại vị trí thu nước mương ngang M250 đá 1x2
0,6 m3 TCVN 4453:1995
33 Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE
10 cái Theo hồ sơ thiết kế
34 Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý
1 Cây Theo hồ sơ thiết kế
35 Bứng cây đường kính 20≤d≤50cm, vận chuyển về vườn ươm, bảo dưỡng trong 90 ngày
4 cây Theo hồ sơ thiết kế
36 Bê tông bó bồn hố trồng cây M250 đá 1x2
0,18 m3 TCVN 9115:2019
37 Cốt thép bó bồn d≤8mm
9,32 kg TCVN 9115:2019
38 Lắp đặt bó bồn đúc sẵn
56 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế
39 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm
9,21 m2 TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm
3,6 m2 TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT
41 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 02 biển vuông KT(60x60)cm+ 01 biển tam giác A=70cm+ 01 biển tam giác (tận dụng hiện trạng)+ 01 trụ D90 L=3,45m)
1 bộ QCVN 41:2019/BGTVT
42 Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)
91,29 m3 Theo hồ sơ thiết kế
43 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm
126,5 m Theo hồ sơ thiết kế
44 Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng bị hư hỏng, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí đổ thải 10.000 đồng/m3)
1.341,87 m2 Theo hồ sơ thiết kế
45 Phá dỡ gạch terazo hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)
56,05 m3 Theo hồ sơ thiết kế
46 Đào nền, khuôn đường
274,93 m3 Theo hồ sơ thiết kế
47 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98
723,49 m2 TCVN 9436:2012
48 Lớp móng CPĐD Dmax25 dày 10cm
72,35 m3 TCVN 8859:2011
49 Lớp ni lông chống mất nước
723,49 m2 Theo hồ sơ thiết kế
50 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 18cm (có sử dụng phụ gia đông kết nhanh R7)
130,23 m3 TCCS 40:2022/TCĐBVN

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng như sau:

  • Có quan hệ với 98 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,85 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 9,40%, Xây lắp 78,63%, Tư vấn 8,55%, Phi tư vấn 3,42%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 629.788.198.402 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 614.846.955.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,37%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 165

Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây