Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 13:27 14/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Lương Sơn; Hạng mục: Phòng hành chính quản trị và phòng chức năng
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Lựa chọn nhà thầu TH Lương Sơn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 24/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:22 14/02/2022
đến
14:00 24/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 24/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/02/2022 (25/05/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học Lương Sơn; Hạng mục: Phòng hành chính quản trị và phòng chức năng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty Cổ Phần Kiến Trúc Xây Dựng VN ASEAN; Ngõ 44, đường Việt Bắc, tổ 1, Phường Tân Thịnh, Thành phố Thái Nguyên,Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 5/1, đường Bắc Kạn, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. - Nhà thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại và cấp công trình đang xét. (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp đại học trở lên và Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình1- Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
5Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
6Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
7Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy1- Có văn bằng về PCCC hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy tối thiểu ≥ 01 (một) công trình dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Đào móng bậc tam cấp, đường dốcTheo HSTK5,5102m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK1,9676m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo HSTK5,5694m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK3,0918m3
5Đắp đất nền ram dốcTheo HSTK1,9513m3
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo HSTK0,5575m3
7Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo HSTK1,115m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK31,02m2
9Cắt rãnh chống trơnTheo HSTK38,56m
10Lan can Inox 304 đường dốcTheo HSTK38,9262kg
11Bu lông nở Inox M14, L=200Theo HSTK24cái
12Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75Theo HSTK13,1124m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK8,397m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK8,397m2
15Đắp đất nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,9938100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,2357100m3
17Bê tông nền, M150, đá 1x2Theo HSTK47,5709m3
18Đắp đất nền bục giảng tầng 2Theo HSTK2,198m3
19Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmTheo HSTK1.273,1414m2
20Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK78,7344m2
21Công tác ốp gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK207,448m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSTK8,5542m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK287,0342m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK23,01m3
25Xây chi tiết tiểu nữ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK0,6696m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSTK0,336m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK806,6878m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, ngoài nhàTheo HSTK98,5159m2
29Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK153,9686m2
30Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK318,3994m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.377,5717m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK2.209,7059m2
33Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK179,646m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK122,1307m2
35Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK1.280,3942m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3.791,8768m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK161,94m
38Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK2,9898m3
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK77,094m2
40Cắt rãnh chống trơnTheo HSTK135,36m
41GCLD Lan can cầu thang INOX 304Theo HSTK430,3272kg
42Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK46,398m2
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK5,4839m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSTK14,1153m3
45Gia công xà gồ thép thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmTheo HSTK2,0686tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK2,0686tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK5,4082100m2
48Láng sê nô, ô văng, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK275,3186m2
49Sơn chống thấm sê nô, ô văngTheo HSTK275,3186m2
50Lát gạch gốm màu đỏ 400x400mm, vữa XM M75Theo HSTK7,956m2
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xỉ, M75Theo HSTK5,249m3
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK264,56m
53Phễu thu nướcTheo HSTK14cái
54Cầu chắn rácTheo HSTK14cái
55Cút nhựa D110Theo HSTK56cái
56Đai inoxTheo HSTK56Cái
57Ống nhựa D110 thoát nước máiTheo HSTK1,708100m
58Măng xông D110Theo HSTK28cái
59Gia công thang sắt lên máiTheo HSTK0,0216tấn
60Mũ che khe lún sê nôTheo HSTK2cái
61Nắp tôn 0,8mm, sơn chống gỉ che cửa lên máiTheo HSTK1cái
62SX LD cửa đi, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo HSTK92,88m2
63SX LD cửa sổ, cửa nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo HSTK214,92m2
64SX LD vách kính nhôm hệ, nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm (hoàn chỉnh lắp đặt, bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)Theo HSTK62,7845m2
65Inox 304 20x20x1 làm sen hoa cửa sổTheo HSTK972,3829kg
66Lắp dựng hoa sen hoa cửa sổTheo HSTK133,92m2
67Vách ngăn Compac khu vệ sinh (bao gồm cả nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK73,449m2
68GCLD Lan can hành lang INOX 304Theo HSTK1.257,4126kg
69Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK90,332m2
70Bảng từ chống lóaTheo HSTK9cái
71Lam chắn nắng Austrong 132STheo HSTK75,624m2
72Máng tiểu nam Inox 304 dày 8mmTheo HSTK62,9325kg
73Cọc BTCT 20x20cm, mác #250Theo HSTK469,8md
74Ép trước cọc bê tông cốt thépTheo HSTK5,13100m
75Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK1,728m3
76Đào móng công trìnhTheo HSTK4,473100m3
77Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK25,7691m3
78Ván khuôn móngTheo HSTK3,1064100m2
79Ván khuôn móng cộtTheo HSTK2,4559100m2
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,7719tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK5,6479tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK2,1288tấn
83Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSTK101,3098m3
84Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK25,3046m3
85Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK3,2521100m3
86Ván khuôn cộtTheo HSTK5,093100m2
87Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,5375tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSTK3,1773tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSTK3,7288tấn
90Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo HSTK33,3505m3
91Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK5,7288100m2
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK2,4873tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK7,5494tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK7,86tấn
95Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK63,017m3
96Ván khuôn sàn máiTheo HSTK16,0208100m2
97Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK16,8815tấn
98Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK163,7787m3
99Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,9092100m2
100Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSTK1,1714tấn
101Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSTK0,7223tấn
102Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK8,7616m3
103Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngTheo HSTK1,4679100m2
104Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo HSTK0,3016100m2
105Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, GTH, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,8303tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, GTH, ĐK ≤18mmTheo HSTK1,0498tấn
107Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK9,5698m3
108Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,6588m3
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK13,567100m2
110Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK23,8944m3
111Đào móng hố gaTheo HSTK1,6115m3
112Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo HSTK7,7269m3
113Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK7,205m3
114Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK0,642m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK0,2736100m2
116Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK0,2194tấn
117Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo HSTK4,3825m3
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK1331cấu kiện
119Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK101,4868m2
120Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK49m2
121Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK3,273m3
122Đắp đất nền đường dốcTheo HSTK7,9704m3
123Đắp cát nền sân bê tôngTheo HSTK15,4m3
124Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK30,8m3
125Cắt khe co giãnTheo HSTK0,9100m
126Đào móng bồn hoaTheo HSTK0,9408m3
127Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,448m3
128Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK1,5708m3
129Ốp bó vỉa bồn cây bằng gạch gốm màu đỏTheo HSTK7,28m2
BHẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Đèn Led loại 1,2m 2x25w/220vTheo HSTK85bộ
2Đèn Led gắn trần 10w-220vTheo HSTK38bộ
3Đèn Led gắn trần 12w-220vTheo HSTK18bộ
4Ổ cắm đơn âm tườngTheo HSTK70cái
5Ổ cắm đôi âm tườngTheo HSTK45cái
6Công tắc đơnTheo HSTK78cái
7Công tắc đôiTheo HSTK36cái
8Công tắc đảo chiềuTheo HSTK4cái
9Quạt trầnTheo HSTK55cái
10Quạt treo tườngTheo HSTK39cái
11Áp tô mát 3 pha 100ATheo HSTK1cái
12Áp tô mát 3 pha 40ATheo HSTK4cái
13Áp tô mát 1 pha 20A;15ATheo HSTK63cái
14Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x1,5mm2Theo HSTK1.320m
15Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x2,5mm2Theo HSTK750m
16Dây điện ruột đồng 2 lõi cách điện 2x4mm2Theo HSTK450m
17Dây điện ruột đồng 4 lõi cách điện 4x6mm2Theo HSTK300m
18Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x4mm2Theo HSTK210m
19Dây điện ruột đồng 1 lõi cách điện 1x2,5mm2Theo HSTK450m
20Tủ điện tổng 500x400x200Theo HSTK1hộp
21Tủ điện tầng 300x250x150Theo HSTK2hộp
22Xà sứ đầu hồiTheo HSTK1Bộ
23Hộp nối dây 150x150Theo HSTK30hộp
24Tủ nhựa đặt áp 2 modul 250x200x120Theo HSTK30hộp
25Đế công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo HSTK194cái
26Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mátTheo HSTK194cái
27Ống nhựa mềm luồn dây D20Theo HSTK1.650m
28Cáp điện ruột đồng 2 lõi cách điện 3x35+1x25mm2Theo HSTK50m
29Mở mạng đấu nốiTheo HSTK1HT
30Công tơ 3 pha 100ATheo HSTK1cái
31Gia công kim thu sét, dài 1,2mTheo HSTK6cái
32Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo HSTK6cái
33Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5mTheo HSTK8cọc
34Kéo rải dây thép chống sét, D=10mmTheo HSTK100m
35Dây nối đất thép dẹt 40x4Theo HSTK60m
36Cọc đỡ dâyTheo HSTK100cái
37Lô sứ chân kim thu sétTheo HSTK6cái
38Đào rãnh tiếp địa chống sétTheo HSTK21m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,21100m3
40Dây nối tiếp địa D10Theo HSTK5m
41Dây nối đất thép 40x4Theo HSTK30m
42Cọc tiếp địa 63x63x6, L=2,5mTheo HSTK6cọc
43Đào rãnh tiếp địa tủ điệnTheo HSTK10,51m3
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,105100m3
CHẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI, CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bể tự hoạiTheo HSTK0,2576100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,0409100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo HSTK1,0696m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo HSTK0,1402m3
5Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK1,6045m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0697tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK5,6016m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK0,6776m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK31,64m2
10Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK9,3452m2
11Đánh xi măng nguyên chất vào mặt bểTheo HSTK40,9852m2
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK7,8466m3
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,9037m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK0,0378100m2
15Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK0,0821tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK101cấu kiện
17ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50Theo HSTK0,2100m
18ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40Theo HSTK1100m
19ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32Theo HSTK1,8100m
20ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20Theo HSTK0,3100m
21Tê nhựa hàn DN50Theo HSTK2cái
22Tê nhựa hàn DN50x32Theo HSTK2cái
23Tê nhựa hàn DN40x32Theo HSTK2cái
24Tê nhựa hàn DN32Theo HSTK3cái
25Tê nhựa hàn DN32x20Theo HSTK30cái
26Tê nhựa ren DN32x20Theo HSTK9cái
27Tê nhựa ren DN20Theo HSTK18cái
28Cút nhựa hàn DN50Theo HSTK5cái
29Cút nhựa hàn DN40Theo HSTK10cái
30Cút nhựa hàn DN32Theo HSTK50cái
31Cút nhựa hàn DN20Theo HSTK30cái
32Cút nhựa ren DN32x20Theo HSTK9cái
33Cút nhựa ren DN20Theo HSTK18cái
34Cút nhựa ren DN32Theo HSTK2cái
35Côn nhựa DN50x40Theo HSTK2cái
36Côn nhựa DN40x32Theo HSTK2cái
37Van khóa DN50Theo HSTK2cái
38Van khóa DN40Theo HSTK2cái
39Van khóa DN32Theo HSTK8cái
40Van gạt DN20Theo HSTK12cái
41Van xả téc DN50Theo HSTK1cái
42Van phao DN32Theo HSTK2cái
43Van một chiều DN32Theo HSTK2cái
44Crepin DN40Theo HSTK2cái
45Rắc co nhựa DN50Theo HSTK6cái
46Rắc co nhựa DN40Theo HSTK6cái
47Rắc co nhựa DN32Theo HSTK24cái
48Rắc co nhựa DN20Theo HSTK24cái
49ống nhựa thoát nước UPVC D140Theo HSTK1100m
50ống nhựa thoát nước UPVC D110Theo HSTK0,3100m
51ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK0,6100m
52ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo HSTK0,2100m
53ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo HSTK0,06100m
54Tê kiểm tra D140Theo HSTK6cái
55Tê nhựa xiên D140Theo HSTK1cái
56Tê nhựa xiên D110Theo HSTK18cái
57Tê nhựa xiên D140x110Theo HSTK6cái
58Cút nhựa xiên D140Theo HSTK6cái
59Cút nhựa xiên D110Theo HSTK54cái
60Cút nhựa xiên D140x110Theo HSTK1cái
61Tê nhựa vuông D90Theo HSTK8cái
62Tê nhựa vuông D110x90Theo HSTK8cái
63Tê nhựa vuông D76x34Theo HSTK6cái
64Tê nhựa vuông D140Theo HSTK1cái
65Cút nhựa vuông D140Theo HSTK1cái
66Cút nhựa vuông D90Theo HSTK24cái
67Cút nhựa vuông D110Theo HSTK2cái
68Cút nhựa vuông D76x34Theo HSTK6cái
69Cút nhựa vuông D76Theo HSTK14cái
70Cút nhựa vuông D34Theo HSTK24cái
71Côn nhựa D110x90Theo HSTK2cái
72Côn nhựa D140x110Theo HSTK2cái
73Côn nhựa D90x76Theo HSTK2cái
74Ống tránh D90Theo HSTK18cái
75Chậu xí bệt van xả 2 nút nhấnTheo HSTK19bộ
76Vòi rửa vệ sinhTheo HSTK19bộ
77Lô giấy InoxTheo HSTK19cái
78Tiểu treoTheo HSTK2bộ
79Van xả tiểu treoTheo HSTK2cái
80La va boTheo HSTK12bộ
81Vòi rửa lavaboTheo HSTK12bộ
82Gương soiTheo HSTK12cái
83Kệ gươngTheo HSTK12cái
84Vòi xả PPR DN20Theo HSTK6bộ
85Téc ngang Inox 2m3 + Giá đỡTheo HSTK1bể
86Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90Theo HSTK18cái
DHẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Máy bơm Q=0,6 (l/s), h=70mTheo HSTK1Máy
2Rọ hútTheo HSTK1Cái
3Giếng khoanTheo HSTK47m
4Ống nhựa UPVC-C3 DN50Theo HSTK0,5100m
5Ống nhựa UPVC-C3 DN90Theo HSTK0,45100m
6Ống nhựa PPR -PN10 DN32Theo HSTK0,5100m
7Ống nhựa PPR -PN10 DN40Theo HSTK0,5100m
8Van khóa DN40Theo HSTK1cái
9Van 1 chiều DN32Theo HSTK1cái
10Van khóa DN32Theo HSTK1cái
11Rắc co PPR DN40Theo HSTK2cái
12Rắc co PPR DN32Theo HSTK3cái
13Ván khuôn móng hố để bơmTheo HSTK0,0041100m2
14Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo HSTK0,0608m3
15Xây hố để bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK0,1342m3
16Nắp đậy tôn KT 720x720x20 có khóa bảo vệTheo HSTK1cái
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK1m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK0,37m2
EHẠNG MỤC: BỂ NƯỚC + PCCC + HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đào móng bể cứu hỏaTheo HSTK0,6958100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,3132100m3
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6Theo HSTK2,209m3
4Ván khuôn móng bểTheo HSTK0,1455100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0601100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,4403tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,1402tấn
8Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2Theo HSTK5,0479m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,4844m3
10Ván khuôn gỗ nắp bểTheo HSTK0,1091100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2268tấn
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,6m3
13Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK8,3616m3
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK11,1556m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK55,352m2
16Quét dung dịch chống thấm vào bểTheo HSTK66,5076m2
17Nắp đậy bể + KhóaTheo HSTK1cái
18Ván khuôn bệ máyTheo HSTK0,012100m2
19Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Theo HSTK0,18m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSTK1,8073m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo HSTK0,1908m3
22Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK0,0035100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0031tấn
24Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,0108m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,0754100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0864tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,7344m3
28Gia công thang sắtTheo HSTK0,073tấn
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK28,086m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK16,265m2
31Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK6,4641m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK28,086m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK22,7291m2
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK22,7081m2
35Quét Sika chống thấm máiTheo HSTK9,8161m2
36Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM M75Theo HSTK10,84m
37Sản xuất cửa thép hộp không mạ kẽmTheo HSTK0,0278tấn
38Lắp dựng cửa khung sắtTheo HSTK1,61m2
39Cửa sổ kính khung nhômTheo HSTK0,36m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3,221m2
41Ống thoát nước mái PVC D50Theo HSTK4cái
42Cắt khe sân đào rãnh đặt ốngTheo HSTK1100m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK2,5m3
44Vận chuyển phế thảiTheo HSTK5m3
45Đào rãnh đặt đường ốngTheo HSTK81m3
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,08100m3
47Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK2,5m3
48Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=5l/s; H=45mTheo HSTK1Cái
49Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=5l/s; H=45mTheo HSTK1Cái
50Họng chữa cháy vách tường D50 (trọn bộ bao gồm hộp 500x600x180, van góc D50, cuộn vòi D50 20m, lăng phun D50)Theo HSTK6Họng
51Hộp đựng bình cứu hỏa KT 400x500x180mmTheo HSTK6hộp
52Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgTheo HSTK12bình
53Bình khí chữa cháy CO2 loại 5KgTheo HSTK6bình
54Nội quy tiệu lệnh PCCCTheo HSTK6bộ
55Họng tiếp nước chữa cháyTheo HSTK1cái
56Ống thép tráng kẽm vạch xanh nối ren DN80Theo HSTK0,7100m
57Ống thép tráng kẽm vạch xanh nối ren DN50Theo HSTK0,4100m
58Tê thép tráng kẽm DN50Theo HSTK4cái
59Tê thép tráng kẽm DN80x50Theo HSTK1cái
60Tê thép tráng kẽm DN80Theo HSTK2cái
61Cút thép tráng kẽm DN80Theo HSTK11cái
62Cút thép tráng kẽm DN50Theo HSTK10cái
63Van ren DN80Theo HSTK5cái
64Van một chiều DN80Theo HSTK2cái
65Nối ren DN80Theo HSTK7cái
66Crepin D80Theo HSTK2cái
67Y lọc D80Theo HSTK2cái
68Đào hố đồng hồTheo HSTK3,35591m3
69Bê tông đáy hố đồng hồ, M150, đá 1x2Theo HSTK0,3729m3
70Xây hố đồng hồ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK0,7815m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK0,0088100m2
72Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK0,0148tấn
73Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,1669m3
74Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo HSTK4cái
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK1,92m2
76Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK5,84m2
77Đào móng trụ cứu hỏaTheo HSTK3,2881m3
78Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSTK1,441m3
79Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,087100m2
80Tê gang EEE F200x100Theo HSTK1cái
81Tê gang EEE F200x100Theo HSTK2cái
82Ống ngắn BUBU F100Theo HSTK2cái
83Cút gang 90độ F100Theo HSTK1cái
84Van mặt bích F100Theo HSTK1cái
85Bích thép rỗng F100Theo HSTK2cái
86Nắp gang dày 20 D150Theo HSTK1cái
87Đồng hồ đo nước F100Theo HSTK1cái
88Bộ lọc đồng hồ F100Theo HSTK1cái
89Ống nhựa UPVC D200Theo HSTK0,006100m
90Trụ cứu hỏa ngoài nhà 3 cửa F100Theo HSTK1cái
91Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo HSTK1bộ
92Hộp đấu dây kỹ thuậtTheo HSTK3hộp
93Đầu báo cháy quang điệnTheo HSTK1bộ
94Đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK1,65 đèn
95Đèn exitTheo HSTK1,25 đèn
96Chuông báo cháyTheo HSTK0,65 chuông
97Nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo HSTK0,65 nút
98Điện trở cuối tuyến 4,7kwTheo HSTK3bộ
99Dây tín hiệu tộ tổ hợp chuông, đèn và nút ấn Cu/PVC/PVC 6x1mm2Theo HSTK60m
100Dây tín hiệu báo cháy Cu/PVC/PVC 2x1mm2Theo HSTK600m
101Dây tín hiệu cấp nguồn Cu/PVC/PVC 2x1mm2Theo HSTK300m
102ống luồn dây pvc.u-d16mm chống cháyTheo HSTK800m
103ống luồn dây pvc.u-d40mm chống cháyTheo HSTK60m
FHẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK65,34m2
2Tháo dỡ mái tônTheo HSTK291,4184m2
3Tháo dỡ mái Fibroxi măngTheo HSTK53,7472m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo HSTK2,2612tấn
5Tháo dỡ kết cấu gỗTheo HSTK0,3344m3
6Tháo dỡ trầnTheo HSTK217,3892m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK10,5535m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK155,7844m3
9Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo HSTK31,5741m3
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK4,9978100m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK202,722m3
12Vận chuyển phế thảiTheo HSTK194,9719m3
13Chặt cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HSTK3cây
14Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HSTK3gốc

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn thépCòn hoạt động tốt2
2Máy đầm bànCòn hoạt động tốt2
3Máy đầm dùiCòn hoạt động tốt2
4Máy đầm đất cầm tayCòn hoạt động tốt2
5Máy đàoCòn hoạt động tốt1
6Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150TCòn hoạt động tốt1
7Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốpCòn hoạt động tốt1
8Máy hàn điệnCòn hoạt động tốt2
9Máy trộn bê tôngCòn hoạt động tốt2
10Máy trộn vữaCòn hoạt động tốt2
11Máy cắt gạch đáCòn hoạt động tốt2
12Vận thăng hoặc máy tờiCòn hoạt động tốt2
13Máy khoan bê tông cầm tayCòn hoạt động tốt2
14Máy hàn nhiệtCòn hoạt động tốt2
15Ô tô tự đổCòn hoạt động tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn thép
Còn hoạt động tốt
2
2
Máy đầm bàn
Còn hoạt động tốt
2
3
Máy đầm dùi
Còn hoạt động tốt
2
4
Máy đầm đất cầm tay
Còn hoạt động tốt
2
5
Máy đào
Còn hoạt động tốt
1
6
Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150T
Còn hoạt động tốt
1
7
Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp
Còn hoạt động tốt
1
8
Máy hàn điện
Còn hoạt động tốt
2
9
Máy trộn bê tông
Còn hoạt động tốt
2
10
Máy trộn vữa
Còn hoạt động tốt
2
11
Máy cắt gạch đá
Còn hoạt động tốt
2
12
Vận thăng hoặc máy tời
Còn hoạt động tốt
2
13
Máy khoan bê tông cầm tay
Còn hoạt động tốt
2
14
Máy hàn nhiệt
Còn hoạt động tốt
2
15
Ô tô tự đổ
Còn hoạt động tốt
2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 191

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây