Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình + thiết bị

Tìm thấy: 08:49 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa Tổ dân phố Hoàng Hoa Thám 2
Gói thầu
Xây lắp công trình + thiết bị
Chủ đầu tư
Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà văn hóa Tổ dân phố Hoàng Hoa Thám 2
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 09/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:37 30/07/2022
đến
10:00 09/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 09/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/08/2022 (07/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình + thiết bị
Tên dự án là: Nhà văn hóa Tổ dân phố Hoàng Hoa Thám 2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 125 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường, nhân dân đóng góp và nguồn huy động khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Tiến Thắng. Địa chỉ: Số 236 Thân Nhân Trung, phường Mỹ Độ thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hoàng Văn Thụ. Số 87, đường Lê Lai, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Bắc Giang - Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: số 01, đường Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
125 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.098.140.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.019.628.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện Chủ đầu tư)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Trường hợp là thầu phụ thì cần kèm theo Hóa đơn xuất cho Nhà thầu chính để chứng minh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về quy mô: (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.379.132.000 VND. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng - cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.379.132.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận đã qua bồi dưỡng lớp Chỉ huy trưởng công trình,- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3Cán bộ phụ trách phần điện1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ trung cấp trở lên ;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
5Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Có trình độ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III, chứng chỉ bồi dưỡng đo bóc khối lượng, thanh quyết toán công trình.- Đã trực tiếp tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật135,04m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1205tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,14m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,5m
5Tháo dỡ trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật123,3088m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật84,966m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,664m3
8Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,46310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,38910m³/1km
BPHẦN CỌC
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,75100m
2Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5115100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật961 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw ( phá đầu cọc 0,4m)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8616m3
5Vận chuyển bê tông đầu cọc ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Mượn mã vận chuyển đất cấp đất IVTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0186100m3
CPHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( sân 0,15m)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,746100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,8025m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9157100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1463100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật33,6277m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7311tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0968tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3925tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,9992m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5312m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1617100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8114100m3
13Đất cấp 3 (đất đồi) san nền. (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,7097m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,0766m3
DPHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8361100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5354tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9944tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,4514m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,598m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,275100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5426tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7886tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4507m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3031100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0295tấn
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1796tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3473100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3054tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,5193m3
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1066100m2
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4981m3
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2523tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0652tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật96,9236m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9472m3
22Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,7703m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6442m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9508tấn
25Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9508tấn
26Gia công xà gồ thép C80x40x15x3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2436tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2436tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật195,37551m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3224100m2
30Ốp nóc khổ 400Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,62m
31Máng xối nước làm bằng inox 304, U400 chu vi mặt cắt máng 40cmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16m
32Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương. Trần nhôm T-Black Lay-in độ bền cao dày 0,7mm ( đã bao gồm khung xương)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật149,5539m2
33Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6.38mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,6626m2
34Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
36Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
37Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,224m2
38Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18bộ
39Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
40Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật49,224m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,2198100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0356100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,0144100m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật411,1349m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật644,7166m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật74,7244m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật117,4362m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật134,7294m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,3052m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,973m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật35,973m2
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật83,64m
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150,42m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật89,75m
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật156,69m
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0049m3
57Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật246,842m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,624m2
59Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,0175m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,4035m2
61Gia công hệ khung dànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0075tấn
62Láng granitô cầu thangTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,4002m2
63Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ. (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,2994m2
64Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim Nam Phi(không con tiện)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,25m
65Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Gia công lan can inox ( lan can cầu thang)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1244tấn
67Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,877m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật518,5429m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật896,8822m2
70Đắp chữ NHÀ VĂN HÓA vữa XM M100 dày 30mm ( nhân công bậc 4/7)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8công
EBỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0714100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,357m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0144100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0084tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,065tấn
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6626m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,177m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5544m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,32m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0224100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0218tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
FPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Lắp đặt đèn LED panel loại đèn 300x1200/36wTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụp (compact 25W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (bóng compact 25W)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trần ( đèn led panel vuông 600x600/36w)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46bộ
6Lắp đặt tủ điện KT 600x350x120mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
17Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 4-6 modenTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật720m
19Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật250m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật232m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.100m
GPHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
5Lắp đặt côn thu đường kính 50-32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
6Lắp đặt côn thu đường kính 32-25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt côn thu đường kính 25-20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
12Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt van phao điệnTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
20Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,76100m
22Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
23Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
24Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
26Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
27Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 40mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
28Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
30Lắp đặt chếch nhựa UPVC D60mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
31Cầu chắn rác D90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
32Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
34Lắp đặt xi phông inoxTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
35Lắp đặt xí bệtTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Hộp giấyTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
38Lắp đặt gương soiTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
HCHỐNG SÉT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0944100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0944100m3
3Sản xuất, lắp dựng dây thép D6 dùng làm bật chânTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật25m
4Gia công, đóng cọc chống sétTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13cọc
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật46m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật70m
7Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật16m
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Hồ lô kim thu sétTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Thuê máy đo điện trởTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1điểm
IPhần thiết bị
1Bàn hội trường
* Có đợt để tài liệu
* Gỗ sồi tự nhiên 100%
* KT:(2500x550x750)mm.
*Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốc
Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6Chiếc
2Ghế hội trường * Gỗ sồi bọc đệm da PVC * KT:(420x440x1050)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30Chiếc
3Bục phát biểu * Gỗ sồi tự nhiên 100%, trang trí Quốc Huy. * KT:(750x500x1150)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
4Bục tượng bác * Gỗ sồi tự nhiên 100%, trang trí đài hoa sen. * KT:(800x500x1350)mm. *Gỗ tự nhiên đã qua xử lí chống mối mọt, co ngót, cong vênh, ẩm mốcTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
5Tượng Bác Hồ * Chất liệu thạch cao sơn nhũ vàng cao cấp chống ẩm mốc * KT tượng Bác:(700x580x33)mm, đã bao gồm cả dải hoa sen bao quanh tượng bácTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
6Khung chữ : Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt nam muôn năm : Khung thép hộp mạ kẽm 20x40x2,1mm, nền tấm aLu dày 3mm phông màu đỏ chữ đồng Inox màu vàng gương, Kích thước khung (dài 9m, rộng 0,9m) chiều cao chữ 0,60mTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9md
7Ghế gấp (khung inox, đệm tự bọc da PVC) *Đệm tựa bọc da PVC * KT:(460x520x970)mm * Xuất xứ: Việt Nam. *Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO:2015: ISO14001:2015Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100cái
8Máy điều hòa treo tường : Nhãn hiệu Nagakawa, 1 chiều Model: DR18SKC, nhập khẩu Malaysia (hoặc tương đương) Công suất làm lạnh: 18.000Btu/h; nguồn cấp điện áp 220-240V~/50Hz/1P; Dải điện áp 198~242v, Công suất định mức1422W, Dòng điện tối đa 8,6A,Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
9Điều hòa đứng: Nhãn hiệu Nagakawa, nhập khẩu Malaysia (hoặc tương đương) công suất 50.000 BTU Mo đen C50DH gồm 02 cục 01 chiều xuất xứ nhập khẩu ; công xuất tiêu thụ điện 5250W, dòng điện làm việc 8,8A, năng xuất làm lạnh 50.000 BTU/h ích thước thân máy (RxCxS) Cục trong 540x410x1825mm; Cục ngoài 900x350x117mmTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
10Ti vi : Ti vi nhãn hiệu Sam Sung (thương hiệu Hàn Quốc, SX Việt Nam) hoặc tương đương màn hình LED UHD 4K kích thước 55" kích thước toàn màn hình: dài 123.01 cm;rộng 70.59 cm; dày 5.74 cm; công nghệ sử lý hình ảnh Dynamic Crystal Display, Real Game Enhancer, Auto Motion Plus, Natural mode support, Mega Contrast, Film mode, Bộ xử lý Crystal 4K, Dual Led, HDR 10+, UHD Dimming; tần sơ quét 120HzTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Loa Thùng: Loa thùng Loa thùng đóng hộp liên doanh nhãn hiệu β3 loại PRC Hoặc JBL cao cấp công suất phát 280W; tần số 32 Hz –200 kHz; loa súp Bass 18” cung cấp đầu ra tần số thấp mở rộng; Bộ khếch đại công xuất 700 W - điện nguồn 220VTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Dụng cụ đẩy âm thanh: hàng liên doanh, Thương hiệu CA Sound , mô đen CA20 hoặc KA-450, số lượng 64 xò công xuất 240w, công xuất tiêu thụ 48w, Tỷ số nén nhiễu S/N60dB; guồn điện áp 220V/ 50Hz - 60Hz; Tần số quét 50-20.000 HzTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
13Vang Phụ trợ cho đẩy âm thanh: Loại Vang K7 nhập khẩu Hàn Quốc ký hiệu TARGUAR hoặc tương đươngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
14Míc không dây : hàng nhập khẩu, loại cao cấp không dây nhập khẩu mo đen UGX8 II hiệu SHURE hoặc thương hiệu Zenbos MZ-201 hoặc tương đương, băng tần UHF, khoảng cách sử dụng tối đa 50m, tần số 700 - 770 kHzTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
15Giá để loa: Kích thước chiều cao tối đa 1,60m làm bằng thép kẽm không rỉ hoặc Inox; chiều cao giá có thể thay đổi được tùy chế độ sử dụngTheo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4Cái
16Dây loa: Lõi đồng, ngoài bọc nhựa PVC, chiều dài tối đa cho lắp đặt 200m và phụ kiện lắp đặt theo dây (Trọn gói)Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thuỷ bìnhPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5Máy cắt, uốn thépPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6Máy hàn điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8Máy phát điệnPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
9Máy thăng bằng bằng tia laserPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
10Máy khoan bê tôngPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
11Máy vận thăng hoặc máy tờiPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12Ô tô tự đổPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thuỷ bình
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
2
Máy đào
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
3
Máy trộn bê tông
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
4
Máy trộn vữa
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
2
5
Máy cắt, uốn thép
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
6
Máy hàn điện
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
7
Máy cắt gạch đá
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
2
8
Máy phát điện
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
9
Máy thăng bằng bằng tia laser
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
10
Máy khoan bê tông
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
2
11
Máy vận thăng hoặc máy tời
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
12
Ô tô tự đổ
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
135,04 m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m
3,1205 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
28,14 m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
54,5 m Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
5 Tháo dỡ trần
123,3088 m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
84,966 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
19,664 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
8 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
10,463 10m³/1km Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
31,389 10m³/1km Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
10 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
6,75 100m Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
11 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
0,5115 100m Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
12 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm
96 1 mối nối Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw ( phá đầu cọc 0,4m)
1,8616 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
14 Vận chuyển bê tông đầu cọc ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Mượn mã vận chuyển đất cấp đất IV
0,0186 100m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( sân 0,15m)
0,746 100m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
8,8025 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,9157 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,1463 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
33,6277 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,7311 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,0968 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,3925 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
23 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
15,9992 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
24 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40
2,5312 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1617 100m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,8114 100m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
27 Đất cấp 3 (đất đồi) san nền. (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)
22,7097 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40
19,0766 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,8361 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5354 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,9944 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
11,4514 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
13,598 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,275 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5426 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,7886 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,4507 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,3031 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0295 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,1796 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
41 Ván khuôn gỗ sàn mái
1,3473 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,3054 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
12,5193 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
3,1066 100m2 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1,4981 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2523 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,0652 tấn Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
48 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
96,9236 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
49 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
6,9472 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
50 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
4,7703 m3 Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình + thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình + thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 134

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây