Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình + Thiết bị

Tìm thấy: 16:21 30/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa Tổ dân phố Vĩnh Ninh 2
Gói thầu
Xây lắp công trình + Thiết bị
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Văn Thụ - Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà văn hóa Tổ dân phố Vĩnh Ninh 2
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố hỗ trợ; Ngân sách phường; nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 08/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:16 30/08/2022
đến
16:30 08/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 08/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/09/2022 (07/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình + Thiết bị
Tên dự án là: Nhà văn hóa Tổ dân phố Vĩnh Ninh 2
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố hỗ trợ; Ngân sách phường; nhân dân đóng góp và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Văn Thụ - Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị Lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23 đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP Bắc Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang , địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, Phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Văn Thụ - Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hoàng Văn Thụ - Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hoàng Văn Thụ - Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, Tp Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu. Địa chỉ: Tòa nhà Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Lô D25 Đường, Tôn Thất Thuyết, Khu ĐTM, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 0243.768.6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

Loại công trình:
Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật1Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng21
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động21
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán21
5Cán bộ phụ trách phần điện1Có trình độ trung cấp trở lên ngành điện21
6Cán bộ phụ trách phần nước1Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt244,0777m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0779tấn
3Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37,588m2
4Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt104,6484m2
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84,223m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,616m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6952100m3
8Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,951610m³/1km
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,05100m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,25100m2
11Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,4100m
12Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,335100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ( phá đầu cọc 0,4m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0407m3
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt671 mối nối
15Vận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi ≤1000m - Mượn mã vận chuyển đất cấp đất IVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0104100m3
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( sân 0,15m)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8814100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,935m3
18Ván khuôn móng ( VK bê tông lót móng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2062100m2
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7252100m2
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8499100m2
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,6524m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8299tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8944tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5774tấn
25Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,8396m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2571100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9641100m3
28Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,9781m3
29Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,5534m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7059100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4427tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0207tấn
33Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,4853m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,0213m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6526100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5047tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3591tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9691m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2538100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0287tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,137tấn
42Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,6122m3
43Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0538100m2
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,88tấn
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3639100m2
46Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5481m3
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2068tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0521tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt124,0907m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1831m3
51Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,3007m3
52Thép làm vì kèo thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt884,0475kg
53Thép làm vì kèo thép bảnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt260,9565kg
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m ( không bao gồm sắt thép chế tạo)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0905tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0905tấn
56Thép làm xà gồ C80x40x15x2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt813,4kg
57Gia công xà gồ thép C80x40x15x2 ( không bao gồm sắt thép chế tạo)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8134tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8134tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt136,13181m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9875100m2
61Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,836m
62Thi công trần bằng Trần nhôm độ bền cao dày 0,7mm ( đã bao gồm khung xương, công lắp đặt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt142,0156m2
63Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,175m2
64Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộchốt trên+ dưới)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
65Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
66Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
67Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,36m2
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
69Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
70Vách kính cố định hệ 93, nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,148m2
71Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,36m2
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,6817100m2
73Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1893100m2
74Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,4393100m2
75Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt843,9898m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt560,6085m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,5921m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt165,2604m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105,3847m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,5641m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,915m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,915m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt236,8443m2
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,648m2
85Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch cotto 300x300mm, XM PCB40 ( chống nóng, chống thấm mái)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,28m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,748m2
87Nhân công đắp chữ Nhà văn hóa tổ dân phố Vĩnh Ninh 2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10công
88Đá Granit tự nhiên màu đen Ấn Độ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,216m2
89Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt bắp, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,7024m2
90Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim Nam Phi(không con tiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,519m
91Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
92Inox gia công lan can ( tính hao phí 1.05)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt102,5159kg
93Gia công lan can inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0976tấn
94Lắp dựng lan can inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,8671m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt928,3472m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt831,2536m2
97U400 chu vi mặt cắt máng 40 cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,36m
98Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0373100m3
99Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,357m3
100Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,459m3
101Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0198100m2
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0734tấn
103Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,164m3
104Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,122m2
105Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3844m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,32m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0144100m2
108Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0218tấn
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41cấu kiện
110Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
111Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,20211m3
112Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,3896m3
113Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0654100m2
114Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,264m3
115Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4337m3
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,57m2
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0797100m2
118Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,5077m3
119Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2983tấn
120Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21cái
BHẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN+ NƯỚC
1Lắp đặt quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
2Lắp đặt đèn led panel 300x1200 220v/48wTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
3Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (bóng compact 25W)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trần ( đèn led panel vuông 600x600/36w)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41bộ
5Lắp đặt hộp nối phân dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
8Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha MCB 32ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21cái
14Lắp đặt tủ điện phòng loại chứa 4-6 modenTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt340m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt96m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt450m
21Lắp đặt quạt treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
22Lắp đặt dây mạngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45m
23Lắp đặt ổ cắm mạngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,24100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,14100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,16100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,04100m
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 50-32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32-25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 25-20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14cái
36Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
37Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
41Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
43Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bể
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
46Xi phông inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
47Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
48Kệ gươngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
49Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
50Lắp đặt xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
52Hộp giấyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
53Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
54Lắp đặt van điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,46100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
63Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
64Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
65Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
66Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0605100m3
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0605100m3
68Sản xuất, lắp dựng dây thép D6 dùng làm bật chânTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
69Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cọc
70Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46m
71Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m
72Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16m
73Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
74Hồ lô kim thu sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
CHẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn hội trườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Chiếc
2Khung chữTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9md
3Ghế gấpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100Cái
4Ti viTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Cái
5Loa ThùngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Cái
6Dụng cụ đẩy âm thanhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1BỘ
7Vang Phụ trợ cho đẩy âm thanhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1BỘ
8Míc không dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3BỘ
9Giá để loaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Cái
10Dây loaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1HM
11Quạt treo tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2Máy cắt gạch đáPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3Máy cắt uốn cốt thépPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4Máy hànPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5Máy khoanPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6Máy trộn vữaPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7Máy trộn bê tôngPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8Máy đầm cócPhù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
2
Máy cắt gạch đá
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
4
Máy hàn
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
5
Máy khoan
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
6
Máy trộn vữa
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
7
Máy trộn bê tông
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1
8
Máy đầm cóc
Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m
244,0777 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m
1,0779 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
3 Tháo dỡ cửa
37,588 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
4 Tháo dỡ trần
104,6484 m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
5 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch
84,223 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
5,616 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
1,6952 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
8 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
16,9516 10m³/1km Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
9 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
2,05 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
10 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm
10,25 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
11 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
5,4 100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
12 Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II
0,335 100m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép ( phá đầu cọc 0,4m)
1,0407 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm
67 1 mối nối Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
15 Vận chuyển bê tông đầu cọc, phạm vi ≤1000m - Mượn mã vận chuyển đất cấp đất IV
0,0104 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
16 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( sân 0,15m)
0,8814 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
17 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
5,935 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
18 Ván khuôn móng ( VK bê tông lót móng)
0,2062 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,7252 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,8499 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
21 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
36,6524 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,8299 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,8944 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,5774 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
25 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
19,8396 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2571 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
27 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,9641 100m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
28 Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)
33,9781 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
29 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40
21,5534 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,7059 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,4427 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,0207 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
33 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
11,4853 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
18,0213 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,6526 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,5047 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,3591 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
0,9691 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,2538 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0287 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,137 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
42 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
11,6122 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
43 Ván khuôn gỗ sàn mái
1,0538 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,88 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
45 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,3639 100m2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
46 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
3,5481 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2068 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,0521 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
49 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
124,0907 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
3,1831 m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình + Thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình + Thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 80

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây