Thông báo mời thầu

Xây lăp + Dự phòng

Tìm thấy: 14:21 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công viên cây xanh Chùa Đại Giác (giai đoạn 2)
Gói thầu
Xây lăp + Dự phòng
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: UBND phường Đức Ninh Đông. Địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3840685; Fax: ......................
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công viên cây xanh Chùa Đại Giác (giai đoạn 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường Đức Ninh Đông
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 31/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:12 22/08/2022
đến
09:00 31/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 31/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/08/2022 (28/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lăp + Dự phòng
Tên dự án là: Công viên cây xanh Chùa Đại Giác (giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 420 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường Đức Ninh Đông
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đức Ninh Đông. Địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3840685; Fax: ......................
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNNH công nghệ và môi trường Quảng Bình, địa chỉ: 7/263 đường Phan Đình Phùng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T&C Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đức Ninh Đông. Địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3840685; Fax: ......................

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đức Ninh Đông. Địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3840685; Fax: ......................
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Bùi Xuân Thường - Chủ tịch UBND Địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0948157159;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 02323845598
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Đức Ninh Đông. Địa chỉ: phường Đức Ninh Đông, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3840685;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
420 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.800.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 350.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Đính kèm file Scan về các hợp đồng và biên bản nghiệm thu công trình, biên bản bàn giao mặt bằng hoặc Tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.32
2Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình:1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật; Giao thông)trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 - Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.32
3Phụ trách kỹ thuật trồng cây1Tốt nghiệp Cao đẵng trở lên chuyên ngành về nông nghiệp hoặc khoa học cây trồngTài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
4Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/710Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,875m3
2Bốc xếp phế thải các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V4,875m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,875m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,875m3
BSAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,639100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,639100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,639100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,639100m3
5Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,615100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,776100m3
CTRỒNG CÂY
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1gốc cây
2Đào hố trồng cây.Hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V621hố
3Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cây
4Trồng cây Xà cừ đường kính gốc 25-30cm, cao >= 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41cây
5Trồng cây Sala đường kính gốc 20-25cm, cao >= 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V41cây
6Trồng cây Nhội đường kính gốc 25-30cm, cao >= 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V81cây
7Trồng cây Mưng đường kính gốc 20-24m, cao >= 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V81cây
8Trồng cây Sang đường kính gốc 20-25cm, cao >= 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V71cây
9Trồng cây Sưa trắng đường kính gốc 25-30cm, cao >= 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V21cây
10Trồng cây Xoài đường kính gốc 20-25cm, cao >= 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V41cây
11Trồng cây bàng Đài Loan cao >= 3,0m, đường kính 10-12cm (đo cách gốc 30cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V241cây
12Chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V62cây
DSÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,093m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,532m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,956m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,29m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V177,29m2
7Ghế đá công cộngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Thùng rác công cộng KT: 120x40x75cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,981100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,12m3
11Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V70,0710m
ECẤP ĐIỆN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A-600VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt đôminô, d=25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt bách kẹp thép dẹt kt:78x20x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt thép dẹt kt:120x20x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7SXLD bulông bắt tiếp địa M10x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Lắp đặt bảng phím kt:200x80x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9SXLD bulông M6x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
10Lắp dựng cột đèn dc-02 cao 3,2m (đế + thân + tay chùm, lắp 4 bóng pe d400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
11Lắp đặt đèn PE d400 lắp bóng compact 20w-220vMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,916m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,913m3
15SXLD bulông M16, L=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
16SXLD bulông M16, L=650mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17SXLD bulông M8x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
18Lắp đặt thép dẹt 30x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Lắp dựng đèn cột thép mạ kẽm cao 10m, đế dc-03b, lắp bóng led 150w-220vMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
20Lắp đặt đèn led 150w-220v (đèn đường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Lắp bảng điện cột đèn dc-02; dc-03b; đèn led kèm áp tô mát 1 pha: mcb-1p-6a-6kaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bảng
22Lắp đặt cầu đấu dây tại bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Lắp đặt tủ điện chiếu sáng tự động ngoài trời (ip65) vỏ composite kt:1000x400x600 dày 4mm (trọn bộ thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
24Lắp đặt áptômát 3 pha 3 pha mccb: 3p-20a-20kaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cọc
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
27Bách liên kết bắt tiếp địa - 50x4, L= 60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
28Gia cố đầu cọc L63x63x6 dài 0,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt dây đồng trần d10 nối từ tiếp địa bu lông chân cột lên dây trung tính cột đèn dc-02 và tại tủ điện (1 m / 1 cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
30SXLD đầu cốt cho dây đồng trần m10Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
31Lắp đặt dây lên đèn cxv 2x2.5 mm2 - 0,6/1 kv (đèn led 150w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
32Lắp đặt dây lên đèn cxv 2x1.5 mm2 - 0,6/1 kv (đèn compact)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,92m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,514100m3
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch đặc không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V2.628viên
37Băng báo cáp HDPE rộng 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V292m
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
39SXLD móc sứMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
40Lắp đặt cáp ngầm cxv/dsta-0,6/1 kv: 4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V93m
41Lắp đặt cáp ngầm cxv-dsta-0,6/1 kv: 3x10 mm2 (chuyển tiếp giữa các đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
42Lắp đặt cáp ngầm cxv-dsta-0,6/1 kv, 3x6 mm2 (chuyển tiếp giữa các đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V175m
43SXLD đầu cốt đồng s (mm2): m70Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44SXLD đầu cốt đồng s (mm2): m35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
45SXLD đầu cốt đồng s (mm2): m25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46SXLD gip nối rẽ cáp vặn xoắn: 70 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47SXLD đai thép inox kt:20x0,4 kèm kháo ngăng đai buộc cáp vào cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt ống nhựa gân hdpe: d65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
49Lắp đặt ống nhựa gân hdpe: d32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75100m
FCẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,1m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,194100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,291100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8Lắp đặt vòi rumine inox D21, đặt cao 600Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Lắp đặt van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo nước D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt hộp van bằng tôn mua sẵn kt:400x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
GRÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt khe sân bê tông để pháMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch granito 400x400x30 màu ghi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,596100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,409m3
11Xây gạch đặc không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,779m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,312m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,865m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V177,177m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,408m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,814m3
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1431 cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
HHÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,437m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,815m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,087tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,875m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,101m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,373100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,263tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,439m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,522100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,593m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,568m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,792m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,836m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,52m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V174,196m2
23Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,977100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 49mm dày 1,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313100m
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,112m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn 1KwHoạt động tốt2
2Đầm dùi 1,5 KWHoạt động tốt2
3Máy cắt bê tông 7,5kWHoạt động tốt1
4Máy đào >=0,5m3Hoạt động tốt1
5Máy đầm 9THoạt động tốt1
6Máy hàn >14 KWHoạt động tốt1
7Máy trộn bê tông 250lHoạt động tốt1
8Máy bơm nướcHoạt động tốt1
9Ô tô tự đổ >=7THoạt động tốt. Có đăng kiểm theo quy định2
10Cần trục Oto 3THoạt động tốt1
11Máy ủi 110 CVHoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn 1Kw
Hoạt động tốt
2
2
Đầm dùi 1,5 KW
Hoạt động tốt
2
3
Máy cắt bê tông 7,5kW
Hoạt động tốt
1
4
Máy đào >=0,5m3
Hoạt động tốt
1
5
Máy đầm 9T
Hoạt động tốt
1
6
Máy hàn >14 KW
Hoạt động tốt
1
7
Máy trộn bê tông 250l
Hoạt động tốt
1
8
Máy bơm nước
Hoạt động tốt
1
9
Ô tô tự đổ >=7T
Hoạt động tốt. Có đăng kiểm theo quy định
2
10
Cần trục Oto 3T
Hoạt động tốt
1
11
Máy ủi 110 CV
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
4,875 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Bốc xếp phế thải các loại lên ô tô
4,875 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
4,875 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 7,0T
4,875 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đào san đất trong phạm vi
3,639 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
3,639 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi
3,639 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
3,639 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Đào san đất trong phạm vi
1,615 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90
5,776 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm
1 gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đào hố trồng cây.Hố
62 1hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c
1 1cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Trồng cây Xà cừ đường kính gốc 25-30cm, cao >= 3,5m
4 1cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Trồng cây Sala đường kính gốc 20-25cm, cao >= 3m
4 1cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Trồng cây Nhội đường kính gốc 25-30cm, cao >= 3,5m
8 1cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Trồng cây Mưng đường kính gốc 20-24m, cao >= 3,5m
8 1cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Trồng cây Sang đường kính gốc 20-25cm, cao >= 4m
7 1cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Trồng cây Sưa trắng đường kính gốc 25-30cm, cao >= 4m
2 1cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Trồng cây Xoài đường kính gốc 20-25cm, cao >= 3,5m
4 1cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Trồng cây bàng Đài Loan cao >= 3,0m, đường kính 10-12cm (đo cách gốc 30cm)
24 1cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Chăm sóc cây
62 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
41,093 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,137 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
15,532 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao
27,956 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
177,29 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ
177,29 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Ghế đá công cộng
6 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Thùng rác công cộng KT: 120x40x75cm
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,981 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
198,12 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Cắt khe co giãn
70,07 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
0,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,008 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 6A-600V
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lắp đặt đôminô, d=25mm2
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp đặt bách kẹp thép dẹt kt:78x20x2
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Lắp đặt thép dẹt kt:120x20x5
2 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 SXLD bulông bắt tiếp địa M10x40
1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Lắp đặt bảng phím kt:200x80x10
1 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 SXLD bulông M6x20
7 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Lắp dựng cột đèn dc-02 cao 3,2m (đế + thân + tay chùm, lắp 4 bóng pe d400)
10 cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Lắp đặt đèn PE d400 lắp bóng compact 20w-220v
40 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
5,916 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,02 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
3,913 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 SXLD bulông M16, L=600mm
40 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 SXLD bulông M16, L=650mm
4 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 SXLD bulông M8x200
24 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lăp + Dự phòng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lăp + Dự phòng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 72

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây