Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp + Dự phòng phí Tên dự án là: Nhà lớp học chức năng 2 tầng 6 phòng Trường TH số 2 Sơn Trạch (Khu vực trung tâm) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là file scan bản gốc): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính; xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị tối thiểu đến hết 28/02/2022 |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha Địa chỉ: TT Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0942713320 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát Địa chỉ: TK6, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình Điện thoại: 0982333531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bố Trạch. + Địa chỉ: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Địa chỉ: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 24 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật từ Cao đẳng trở lên phù hợp gói thầu.-Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã phụ trách theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...- Có bảng kê Danh sách trích ngang | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,7888 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,9296 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,351 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7525 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7714 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9253 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3033 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4098 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,116 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301,91 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520,66 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.063,09 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.177,83 | kg |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4577 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,628 | m3 |
| 17 | Xây chèn móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9404 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào đắp đến cos đáy dầm móng)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,4776 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tưới nước đầm kỹ (phần còn lại) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,9079 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,3816 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2739 | m3 |
| 22 | Đào móng bậc cấp, ram dốc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9712 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng bậc cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7118 | m3 |
| 24 | Xây bậc cấp, bậc cầu thang, ram dốc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9139 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8119 | m3 |
| 26 | Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8946 | m3 |
| 27 | Lập hàng rào ngoài: sâu 50cm rộng 40cm, xử lý bằng dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,16 | m3 |
| 28 | Xử lý mặt nền tầng 1 bằng dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,6 | m2 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4278 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5839 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2829 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6134 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,5636 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,0582 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4895 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,92 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 472,93 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.578,14 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,33 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 809,79 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 675,83 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 607,37 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.987,11 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.390,2 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 444,35 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.120,3 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373,78 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.588,86 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 239,64 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,27 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,33 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng , ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,95 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,18 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng , ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 354,78 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,95 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,72 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,77 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 219,94 | kg |
| 31 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, 3 lối dọc câu 1 lối ngang bằng gạch đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8542 | m3 |
| 32 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7697 | m3 |
| 33 | Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0744 | m3 |
| 34 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8466 | m3 |
| 35 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, 4 lối dọc câu 1 lối gang gạch đặc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7098 | m3 |
| 36 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7697 | m3 |
| 37 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8749 | m3 |
| 38 | Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,028 | m3 |
| 39 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,993 | m3 |
| 40 | Xây thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0193 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7317 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9313 | m3 |
| 43 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8811 | m3 |
| 44 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.587,8385 | kg |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.587,8385 | kg |
| 47 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 394,55 | m2 |
| 48 | Lợp tôn úp nóc, máng tôn rộng 400 dày 0,47mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống thông dầm D60x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,75 | m |
| 50 | Lắp đặt ống xả tràn D49x3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 52 | Cùm omega Inox D90 + vít nở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác chất liệu Inox SUS304. Độ dày 3 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt co D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258,366 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 392,6654 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 671,8418 | m2 |
| 60 | Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,607 | m2 |
| 61 | Trát tường thu hồi phía trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,265 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, phần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,764 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, phần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,6208 | m2 |
| 64 | Trát lanh tô, ô văng, giằng, vữa XM M75, PCB40, phần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,698 | m2 |
| 65 | Trát lanh tô, ô văng, giằng, vữa XM M75, PCB40, phàn trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,628 | m2 |
| 66 | Trát lanh tô thu hồi vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,48 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có bả keo xi măng, phần ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0427 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có bả keo xi măng, phần trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,6367 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có bả keo xi măng, phần không sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,3168 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, có bả keo xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 572,945 | m2 |
| 71 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB40, có bả keo xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 137,4556 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 294,08 | m |
| 73 | Trát đắp trang trí lan can, trát dày 1,5cm 2 lần, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 74 | Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,51 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,51 | m2 |
| 76 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,881 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,881 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 585,2054 | m2 |
| 79 | Lát gạch ram dốc gạch granito KT 300x300 màu xám, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, cửa sổ màu xám chấm trắng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8481 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9502 | m2 |
| 82 | Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,09 | m |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 923,2327 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.633,6723 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,64 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,52 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,882 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,258 | m2 |
| 89 | Gia công khung thép bảo vệ vách kính bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm (3,29kg/m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,744 | kg |
| 90 | Lắp dựng khung bảo vệ vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,744 | kg |
| 91 | SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16x1,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,12 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,384 | 1m2 |
| 94 | SXLD lan can inox ram dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 95 | SXLD bậc sắt thép lên mái fi18, sơn chống rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 96 | Gia công lan can Inox 340 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,2618 | kg |
| 97 | Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,94 | m |
| 98 | Lắp đặt thanh đứng lan can Inox hộp 40x40x1,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,36 | m |
| 99 | SXLD bộ chữ Inox mạ đồng "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | SXLD khung gắn biểu tượng giáo dục, nền aluminium, khung thép hộp 20x20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8282 | m2 |
| 101 | SXLD biểu tượng giáo dục bằng MIka trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,322 | m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 338,2222 | m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700,0906 | m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,356 | m2 |
| 106 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2208 | m2 |
| 107 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 596,16 | m2 |
| C | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 292 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 870 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.576 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 795 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn Led 300x300 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp điện âm tường KT 300x200x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp điện âm tường cửa trong suốt chứa 6-8 cực MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 21 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm V63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 4 | Máy hàn | - Công suất ≥1.8KW | 1 |
| 5 | Máy phát điện | - Công suất ≥5KW | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | - Công suất ≥750W | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá, cắt thép | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 8 | Máy uốn duỗi thép | - Công suất ≥3KW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
- Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký |
2 |
3 |
Máy đầm cóc |
- Công suất ≥70kg |
1 |
4 |
Máy hàn |
- Công suất ≥1.8KW |
1 |
5 |
Máy phát điện |
- Công suất ≥5KW |
1 |
6 |
Máy bơm nước |
- Công suất ≥750W |
1 |
7 |
Máy cắt gạch đá, cắt thép |
- Công suất ≥1.5KW |
2 |
8 |
Máy uốn duỗi thép |
- Công suất ≥3KW |
1 |
9 |
Máy đầm dùi |
- Công suất ≥1.5KW |
2 |
10 |
Máy đầm bàn |
- Công suất ≥1KW |
2 |
11 |
Máy trộn bê tông |
- Công suất ≥250L |
2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thứ không thể hiểu nổi không ngừng tồn tại. "
Blaise Pascal
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.