Thông báo mời thầu

Xây lắp + Dự phòng phí

Tìm thấy: 11:23 26/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học chức năng 2 tầng 6 phòng Trường TH số 2 Sơn Trạch (Khu vực trung tâm)
Gói thầu
Xây lắp + Dự phòng phí
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà lớp học chức năng 2 tầng 6 phòng Trường TH số 2 Sơn Trạch (Khu vực trung tâm)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
06:00 04/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:18 26/03/2022
đến
06:00 04/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
06:00 04/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/04/2022 (31/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + Dự phòng phí
Tên dự án là: Nhà lớp học chức năng 2 tầng 6 phòng Trường TH số 2 Sơn Trạch (Khu vực trung tâm)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát , địa chỉ: Tiểu khu 6, phường Nam Lý, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha Địa chỉ: TT Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0942713320 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát Địa chỉ: TK6, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình Điện thoại: 0982333531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVKS&TK Hưng Thành - Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phương Nam QB - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Lâm Thịnh Phát , địa chỉ: Tiểu khu 6, phường Nam Lý, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha Địa chỉ: TT Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0942713320 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát Địa chỉ: TK6, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình Điện thoại: 0982333531

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là file scan bản gốc): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (hoặc Quyết định của Sở xây dựng về việc cấp chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính; xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của đơn vị tối thiểu đến hết 28/02/2022
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Phong Nha Địa chỉ: TT Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Điện thoại: 0942713320 - Bên mời thầu: Công ty TNHH TV&XD Lâm Thịnh Phát Địa chỉ: TK6, Nam Lý, Đồng Hới, Quảng Bình Điện thoại: 0982333531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bố Trạch. + Địa chỉ: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Bố Trạch. + Địa chỉ: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình + Điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).53
2Phụ trách kỹ thuật thi công1- Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Cao đẳng trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).53
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện1- Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện từ Trung cấp trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này * Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự).33
4Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu,thanh quyết toán1- Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng III trở lên- Đã phụ trách KCS, theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)53
5Cán bộ theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC1- Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật từ Cao đẳng trở lên phù hợp gói thầu.-Tối thiểu đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ;- Đã phụ trách theo dõi an toàn vệ sinh lao động; VSMT và PCCC ít nhất 01 gói thầu từ cấp III trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là file scan bản gốc bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự)33
6Công nhân kỹ thuật15- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với tính chất kỹ thuật của gói thầu như có chứng chỉ nghề thợ cốt pha, thợ thép, thợ nề ...- Có bảng kê Danh sách trích ngang11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật272,7888m3
2Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,9296m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,351m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7525m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,7714m3
6Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9253m3
7Bê tông dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3033m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,8m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,4098m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,116m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301,91kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật520,66kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.063,09kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.177,83kg
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,4577m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,628m3
17Xây chèn móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9404m3
18Đắp đất nền móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào đắp đến cos đáy dầm móng))Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,4776m3
19Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tưới nước đầm kỹ (phần còn lại)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,9079m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,3816m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,2739m3
22Đào móng bậc cấp, ram dốc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,97121m3
23Bê tông lót móng bậc cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7118m3
24Xây bậc cấp, bậc cầu thang, ram dốc bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9139m3
25Đắp cát nền ram dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8119m3
26Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8946m3
27Lập hàng rào ngoài: sâu 50cm rộng 40cm, xử lý bằng dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,16m3
28Xử lý mặt nền tầng 1 bằng dung dịch Lenfos 50EC, nồng độ 1,2%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350,6m2
BPhần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4278m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5839m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,2829m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6134m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,5636m3
6Bê tông lanh tô, ô văng, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,0582m3
7Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4895m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,92kg
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật472,93kg
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.578,14kg
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,33kg
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật809,79kg
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật675,83kg
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật607,37kg
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.987,11kg
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.390,2kg
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật444,35kg
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.120,3kg
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật373,78kg
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.588,86kg
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,64kg
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,27kg
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,33kg
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng , ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,95kg
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật238,18kg
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng , ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật354,78kg
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,95kg
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,72kg
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,77kg
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật219,94kg
31Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40, 3 lối dọc câu 1 lối ngang bằng gạch đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,8542m3
32Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,7697m3
33Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0744m3
34Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8466m3
35Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, 4 lối dọc câu 1 lối gang gạch đặcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,7098m3
36Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,7697m3
37Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8749m3
38Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,028m3
39Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,993m3
40Xây thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0193m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,7317m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9313m3
43Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8811m3
44Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,682m3
45Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.587,8385kg
46Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.587,8385kg
47Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật394,55m2
48Lợp tôn úp nóc, máng tôn rộng 400 dày 0,47mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,32m2
49Lắp đặt ống thông dầm D60x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,75m
50Lắp đặt ống xả tràn D49x3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m
51Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128m
52Cùm omega Inox D90 + vít nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
53Cầu chắn rác chất liệu Inox SUS304. Độ dày 3 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
54Lắp đặt co D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
55Lắp đặt cút D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
56SXLD cửa lên mái bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật258,366m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật392,6654m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật671,8418m2
60Trát tường thu hồi phía ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,607m2
61Trát tường thu hồi phía trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,265m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, phần ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,764m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, phần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,6208m2
64Trát lanh tô, ô văng, giằng, vữa XM M75, PCB40, phần ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,698m2
65Trát lanh tô, ô văng, giằng, vữa XM M75, PCB40, phàn trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,628m2
66Trát lanh tô thu hồi vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,48m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có bả keo xi măng, phần ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,0427m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có bả keo xi măng, phần trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật254,6367m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có bả keo xi măng, phần không sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,3168m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40, có bả keo xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật572,945m2
71Trát sê nô vữa XM M75, PCB40, có bả keo xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,4556m2
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật294,08m
73Trát đắp trang trí lan can, trát dày 1,5cm 2 lần, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
74Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,51m2
75Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,51m2
76Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,881m2
77Quét dung dịch chống thấm mái sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,881m2
78Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật585,2054m2
79Lát gạch ram dốc gạch granito KT 300x300 màu xám, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
80Lát đá bậc tam cấp, cửa sổ màu xám chấm trắng, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,8481m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,9502m2
82Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật171,09m
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật923,2327m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.633,6723m2
85Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,64m2
86Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,52m2
87Lắp dựng vách kính nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,882m2
88Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,258m2
89Gia công khung thép bảo vệ vách kính bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm (3,29kg/m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,744kg
90Lắp dựng khung bảo vệ vách kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,744kg
91SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16x1,4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,12m2
92Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,18m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, màu đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,3841m2
94SXLD lan can inox ram dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
95SXLD bậc sắt thép lên mái fi18, sơn chống rỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
96Gia công lan can Inox 340Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật234,2618kg
97Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,94m
98Lắp đặt thanh đứng lan can Inox hộp 40x40x1,2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,36m
99SXLD bộ chữ Inox mạ đồng "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
100SXLD khung gắn biểu tượng giáo dục, nền aluminium, khung thép hộp 20x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8282m2
101SXLD biểu tượng giáo dục bằng MIka trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
102Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,322m2
103Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật338,2222m2
104Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật700,0906m2
105Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,356m2
106Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,2208m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật596,16m2
CPhần điện, chống sét
1Lắp đặt cáp điện 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
2Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật292m
3Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật870m
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.576m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật795m
7Lắp đặt đèn Led 300x300 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
9Lắp đặt công tắc đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
10Lắp đặt công tắc đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
13Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Lắp đặt quạt đảo trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt hộp điện âm tường KT 300x200x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
19Lắp đặt hộp điện âm tường cửa trong suốt chứa 6-8 cực MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
20Lắp đặt hộp nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
21Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
23Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
25Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
26Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm V63x63x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,81m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký1
2Ô tô tự đổ- Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký2
3Máy đầm cóc- Công suất ≥70kg1
4Máy hàn- Công suất ≥1.8KW1
5Máy phát điện- Công suất ≥5KW1
6Máy bơm nước- Công suất ≥750W1
7Máy cắt gạch đá, cắt thép- Công suất ≥1.5KW2
8Máy uốn duỗi thép- Công suất ≥3KW1
9Máy đầm dùi- Công suất ≥1.5KW2
10Máy đầm bàn- Công suất ≥1KW2
11Máy trộn bê tông- Công suất ≥250L2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Công suất ≥0,5m3- Giấy chứng nhận đăng ký
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng ≥5T- Giấy chứng nhận đăng ký
2
3
Máy đầm cóc
- Công suất ≥70kg
1
4
Máy hàn
- Công suất ≥1.8KW
1
5
Máy phát điện
- Công suất ≥5KW
1
6
Máy bơm nước
- Công suất ≥750W
1
7
Máy cắt gạch đá, cắt thép
- Công suất ≥1.5KW
2
8
Máy uốn duỗi thép
- Công suất ≥3KW
1
9
Máy đầm dùi
- Công suất ≥1.5KW
2
10
Máy đầm bàn
- Công suất ≥1KW
2
11
Máy trộn bê tông
- Công suất ≥250L
2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + Dự phòng phí". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + Dự phòng phí" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 150

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây