Thông báo mời thầu

Xây lắp (GĐ2)

Tìm thấy: 16:11 02/12/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường THCS Tân Hạnh
Tên gói thầu
Xây lắp (GĐ2)
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách TP. Biên Hòa
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:15 22/12/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
757/QĐ-BQLDA
Ngày phê duyệt
02/12/2023 00:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án Biên Hòa
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:07 02/12/2023
đến
16:15 22/12/2023
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
16:15 22/12/2023
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
860.400.000 VND
Số tiền bằng chữ
Tám trăm sáu mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/12/2023 (19/07/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Kiến trúc & Xây dựng Kiến Đồng Tâm Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán 470 Đồng Khởi, KP3, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
2 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng DQC Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán Số Y10, tổ 15, KP 5, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
3 Công ty cổ phần xây dựng Quốc Tế Tư vấn lập E-HSMT 47 Lê Đức Thọ, Phường 7, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh
4 Công ty TNHH Xây dựng công trình 360 Tư vấn thẩm định E-HSMT Tổ 7, khu phố Phước Hiệp, Thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
5 Công ty cổ phần xây dựng Quốc Tế Tư vấn đánh giá E-HSDT 47 Lê Đức Thọ, Phường 7, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh
6 Công ty TNHH Xây dựng công trình 360 Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tổ 7, khu phố Phước Hiệp, Thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Loại thiết bị: Máy thủy bình. Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định (chứng nhận đo lường và hiệu chỉnh) thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn
1
2
Loại thiết bị: Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ. Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định (chứng nhận đo lường và hiệu chỉnh) thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn
1
3
Loại thiết bị: Cần cẩu. Đặc điểm thiết bị: Sức nâng hoặc tải trọng làm việc 10 tấn -16 tấn (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
1
4
Loại thiết bị: Cần trục tháp. Đặc điểm thiết bị: Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥25 tấn (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường)
1
5
Loại thiết bị: Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn)
2
6
Loại thiết bị: Máy ép cọc. Đặc điểm thiết bị: Lực ép ≥ 200 tấn (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn)
1
7
Loại thiết bị: Máy lu bánh thép tự hành. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn)
1
8
Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ. Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
2
9
Loại thiết bị: Máy bơm bê tông. Đặc điểm thiết bị: Năng suất 40-60m3/h (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực)
1
10
Loại thiết bị: Máy vận thăng. Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 3,0 tấn (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu)
2
11
Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,7 kW, Hoạt động tốt
4
12
Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 5 kW, Hoạt động tốt
4
13
Loại thiết bị: Máy đầm bàn. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1 kW, Hoạt động tốt
4
14
Loại thiết bị: Máy đầm dùi. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,5 kW, Hoạt động tốt
4
15
Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc). Đặc điểm thiết bị: Trọn lượng ≥ 70 kg, Hoạt động tốt
4
16
Loại thiết bị: Máy hàn xoay chiều. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 23 kW, Hoạt động tốt
4
17
Loại thiết bị: Máy khoan cầm tay. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 0,6 kW, Hoạt động tốt
4
18
Loại thiết bị: Máy khoan đứng. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 4,2 kW, Hoạt động tốt
2
19
Loại thiết bị: Máy trộn bê tông. Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
4
20
Loại thiết bị: Giàn giáo (bộ: 42 chân, 42 chéo). Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
5
21
Loại thiết bị: Ván khuôn (m2). Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt
1000
22
Loại thiết bị: Máy bơm nước. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Hạng mục: Khối hiệu bộ + phục vụ học tập + hội trường
2
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300
154.53
m3
3
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm
4.906
tấn
4
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm
11.311
tấn
5
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0.203
tấn
6
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg
2.203
tấn
7
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột
10.455
100m2
8
Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất I
1.275
100m
9
Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 30x30cm, cấp đất I
17.34
100m
10
Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm
85
mối nối
11
Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn
3.825
m3
12
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
1.484
100m3
13
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0.612
100m3
14
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1.241
100m3
15
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
3.827
100m3
16
CC đất san lấp cấp 3
400.256
m3
17
Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30cm, vữa XM mác 75
11.584
m3
18
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng <=250cm
10.795
m3
19
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng <=250cm
52.763
m3
20
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao <=6m
9.49
m3
21
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=6m
10.491
m3
22
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=28m
18.848
m3
23
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông Giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
17.303
m3
24
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
16.562
m3
25
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
52.376
m3
26
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
90.154
m3
27
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250
6.158
m3
28
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
14.149
m3
29
Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250
26.864
m3
30
Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
1.414
100m2
31
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
0.832
100m2
32
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
4.366
100m2
33
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
1.153
100m2
34
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
1.585
100m2
35
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
5.474
100m2
36
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m
7.869
100m2
37
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m
1.646
100m2
38
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m
0.598
100m2
39
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m
2.284
100m2
40
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
3.239
tấn
41
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.662
tấn
42
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
2.45
tấn
43
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m
0.514
tấn
44
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
4.886
tấn
45
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m
3.584
tấn
46
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m
5.563
tấn
47
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.418
tấn
48
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
2.605
tấn
49
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.924
tấn
50
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
3.666
tấn

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (GĐ2)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (GĐ2)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 112

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây