Thông báo mời thầu

Xây lắp+ Hạng mục chung

Tìm thấy: 14:01 31/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường tiểu học Lạc Vệ 2 khu An Động, huyện Tiên Du; Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh 2 tầng đấu nối nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ
Gói thầu
Xây lắp+ Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường tiểu học Lạc Vệ 2 khu An Động, huyện Tiên Du; Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh 2 tầng đấu nối nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:15 10/01/2020
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:28 31/12/2019
đến
14:15 10/01/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:15 10/01/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/01/2020 (09/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường Tiểu học Lạc Vệ 2
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp+ Hạng mục chung
Tên dự án là: Trường tiểu học Lạc Vệ 2 khu An Động, huyện Tiên Du; Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh 2 tầng đấu nối nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường Tiểu học Lạc Vệ 2 , địa chỉ: thôn Xuân Hội - xã Lạc Vệ - huyện Tiên Du - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Lạc Vệ 2; Địa chỉ: Xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng thương mại Bắc Ninh + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Du; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; địa chỉ: Số 11 đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh + Tư thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Lotus Vina; Địa chỉ: Thôn Hoài Thị, xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường Tiểu học Lạc Vệ 2 , địa chỉ: thôn Xuân Hội - xã Lạc Vệ - huyện Tiên Du - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trường tiểu học Lạc Vệ 2; Địa chỉ: Xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường tiểu học Lạc Vệ 2; Địa chỉ: Xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 26.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.200.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp là bao gồm các hạng mục: Phần cọc, Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, phần cấp điện, cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình giáo dục
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động.33
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động33
3Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngCHƯƠNG V E-HSMT1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kếCHƯƠNG V E-HSMT1Khoản
BNHÀ VỆ SINH 2 TẦNG ĐẤU NỐI NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250CHƯƠNG V E-HSMT20,5788
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,954tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT3,2743tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0541tấn
5Thép bản mã đầu cọc KT590x120x8mmCHƯƠNG V E-HSMT733,59kg
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcCHƯƠNG V E-HSMT3,0868100m²
7Nối cọc vuông, KT 20x20cmCHƯƠNG V E-HSMT66mối nối
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2CHƯƠNG V E-HSMT5,1744100m
9Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2CHƯƠNG V E-HSMT0,198100m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănCHƯƠNG V E-HSMT1,056
11Đào móng máy đào CHƯƠNG V E-HSMT0,401100m³
12Đào móng máy đào CHƯƠNG V E-HSMT0,24100m³
13Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,4558100m²
14Ván khuôn gỗ móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,489100m²
15Bê tông lót móng , rộng CHƯƠNG V E-HSMT3,6543
16Bê tông móng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT16,2282
17Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2CHƯƠNG V E-HSMT0,8824
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,4118tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,3535tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmCHƯƠNG V E-HSMT1,7466tấn
21Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày CHƯƠNG V E-HSMT8,901
22Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,3532100m³
23Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,0461100m³
24Bê tông nền, M150, đá 4x6CHƯƠNG V E-HSMT4,6094
25Vận chuyển đất, phạm vi CHƯƠNG V E-HSMT0,2879100m³
26Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly CHƯƠNG V E-HSMT0,2879100m³
27Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,6217100m²
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,7026100m²
29Ván khuôn gỗ sàn máiCHƯƠNG V E-HSMT1,0804100m²
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,097100m²
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,1323tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,3265tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao CHƯƠNG V E-HSMT0,1864tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,1852tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,6484tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao CHƯƠNG V E-HSMT0,2992tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT1,013tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,0489tấn
39Bê tông cột, TD CHƯƠNG V E-HSMT4,0656
40Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2CHƯƠNG V E-HSMT5,375
41Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2CHƯƠNG V E-HSMT12,4533
42Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày CHƯƠNG V E-HSMT44,2534
43Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày CHƯƠNG V E-HSMT2,2301
44Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmCHƯƠNG V E-HSMT233,036m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT190,7246
46Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT9,768
47Trát trần, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT45,9844
48Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT26,04
49Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT12,956
50Trát đắp phào đơn, vữa XM M75CHƯƠNG V E-HSMT63,68m
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT94,74841m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT132,62661m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmCHƯƠNG V E-HSMT61,6m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmCHƯƠNG V E-HSMT39,2656m2
55Lát đáCHƯƠNG V E-HSMT2,766m2
56Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …CHƯƠNG V E-HSMT97,68
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100CHƯƠNG V E-HSMT60,588
58Mua thép mạ kẽm C100x40x3 làm xà gồCHƯƠNG V E-HSMT439,6914kg
59Sản xuất xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT0,4311tấn
60Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpCHƯƠNG V E-HSMT34,632m2
61Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT0,4311tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳCHƯƠNG V E-HSMT1,0649100m²
63Tôn úp nóc dày 0.40mm rộng 400mmCHƯƠNG V E-HSMT21,97m
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao CHƯƠNG V E-HSMT1,5566100m²
65Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)CHƯƠNG V E-HSMT7,56m2
66Khóa tay bẻ Liên doanh đồng bộ cửa đi + chốt cửa điCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
67Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt)CHƯƠNG V E-HSMT6,6m2
68Chốt cửa sổCHƯƠNG V E-HSMT18cái
69Inox 304 làm hoa sắt cửa sổ, lan can tầng 2CHƯƠNG V E-HSMT134,8917kg
70Bộ phụ kiện đầu chụp, bật sắt làm lan can hành langCHƯƠNG V E-HSMT24bộ
71Sản xuất hoa sắt, lan can inoxCHƯƠNG V E-HSMT0,1322tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửa, lan can inoxCHƯƠNG V E-HSMT12,24
73Hệ trần được làm từ hợp kim nhôm; bề mặt đục lỗ D18-23, sơn gia nhiệt cao cấp ; Tấm Clip - In 600x600x0,6mm (phụ kiện khung thép tam giác 1,8m, móc 2 chiếc, nối 0,5 chiếcCHƯƠNG V E-HSMT54,4m2
74Làm trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600x0.6mmCHƯƠNG V E-HSMT54,4m2
75Vách gỗ đặt chậu cây trang trí ngoài nhà KT50x180, gỗ limCHƯƠNG V E-HSMT34,8m
76Lắp dựng vách ngăn tấm compact chịu nước dày 12mm,(bao gồm vận chuyển và thi công lắp đặt hoàn thiện, bao gồm cả phụ kiện)CHƯƠNG V E-HSMT85,62m2
77Bu lông nở M10x120mmCHƯƠNG V E-HSMT52bộ
78Inox 304 làm giá đỡ chậu rửa tayCHƯƠNG V E-HSMT31,9668kg
79Sản xuất hoa sắt, lan can inoxCHƯƠNG V E-HSMT0,0307tấn
80Lắp dựng khung giá đỡ chậu đá rửa tayCHƯƠNG V E-HSMT0,975
81Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dánCHƯƠNG V E-HSMT12,74m2
82Giàn cây gỗ ( Kết hơp các thanh gỗ chia ô nghệ thuật, được treo 10 chậu nhựa màu sắc trồng kết hợp các loại cây: Vàng anh, lưỡi hổ, lan ý, trầu bà, trúc mây, ngũ gia bì, lan tuyết, vàng anh, thường xuân, vảy rồng, cau hawai)CHƯƠNG V E-HSMT20Chậu
83Cây trầu bà cao 1m, trúc mây cao 0,8m, bao gồm chậu sứ trắngCHƯƠNG V E-HSMT12Cây
84Chậu lan ý, trầu bà, lan tuyếtCHƯƠNG V E-HSMT12Chậu
85Chậu treo lan can( Thài lài tím, hoa sam, dạ yến thảo, dừa cạn…)CHƯƠNG V E-HSMT12Chậu
86Cây trúc mây, dừa cạn, hoa giấy.... tầng 1CHƯƠNG V E-HSMT3Khóm
87Ván khuôn gỗ móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,0094100m²
88Bê tông lót móng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT0,1495
89Xây tường bồn hoa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày CHƯƠNG V E-HSMT0,3525
90Lát đá mặt bệ các loạiCHƯƠNG V E-HSMT1,1392m2
91Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, gạch 60x240mmCHƯƠNG V E-HSMT1,3005m2
92Đào móng, máy đào CHƯƠNG V E-HSMT0,1484100m³
93Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,0121100m²
94Bê tông lót móng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT0,8833
95Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,0391100m²
96Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,2384tấn
97Bê tông móng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT1,5546
98Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75CHƯƠNG V E-HSMT2,1478
99Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT13,851
100Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT13,851
101Láng bể, dày 2cm, vữa XM 75CHƯƠNG V E-HSMT5,0192
102Quét nước xi măng 2 nướcCHƯƠNG V E-HSMT13,851
103Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,0292100m²
104Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,0699tấn
105Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200CHƯƠNG V E-HSMT0,7661
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng CHƯƠNG V E-HSMT5cái
107Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,0497100m³
108Vận chuyển đất, phạm vi CHƯƠNG V E-HSMT0,0987100m³
109Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly CHƯƠNG V E-HSMT0,0987100m³
110Ván khuôn gỗ móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,0456100m²
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,1844tấn
112Bê tông móng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT1,248
113Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày CHƯƠNG V E-HSMT2,5238
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100CHƯƠNG V E-HSMT10,3768
115Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT22,944
116Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT24
117Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmCHƯƠNG V E-HSMT46,944m2
118Mua thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2CHƯƠNG V E-HSMT18,9907kg
119Làm nắp bểCHƯƠNG V E-HSMT0,0672100m²
120Đá và cát vàng, cát đen bể lọcCHƯƠNG V E-HSMT2,1364m3
121Khoan giếng sâu khoảng 60m + thiết bị phụ ( bao gồm nhân công và vật tư)CHƯƠNG V E-HSMT1hm
122Tháo dỡ mái tônCHƯƠNG V E-HSMT42,36
123Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoanCHƯƠNG V E-HSMT0,8153
124Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoanCHƯƠNG V E-HSMT0,5415
125Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănCHƯƠNG V E-HSMT4,9302
126Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănCHƯƠNG V E-HSMT0,3652
127Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănCHƯƠNG V E-HSMT7,56
128Vận chuyển đá trong phạm vi CHƯƠNG V E-HSMT0,1421100m³
129Vận chuyển tiếp đá cự ly CHƯƠNG V E-HSMT0,1421100m³
130Đào móng băng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT14,1348
131Ván khuôn gỗ móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,023100m²
132Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,0101100m³
133Bê tông lót móng , rộng CHƯƠNG V E-HSMT1,0127
134Xây rãnh thoát nước, gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75CHƯƠNG V E-HSMT3,0287
135Ván khuôn gỗ, giằng hố gaCHƯƠNG V E-HSMT0,078100m²
136Bê tông giằng hố ga, M200, đá 1x2CHƯƠNG V E-HSMT0,663
137Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT14,96
138Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75CHƯƠNG V E-HSMT3,58
139Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT4,6872
140Vận chuyển đất, phạm vi CHƯƠNG V E-HSMT0,0945100m³
141Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly CHƯƠNG V E-HSMT0,0945100m³
142Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,0535tấn
143Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanCHƯƠNG V E-HSMT0,0312100m²
144Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200CHƯƠNG V E-HSMT0,56
145Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng CHƯƠNG V E-HSMT10cái
146Mua ống cống tròn Cống Ф 300 miệng loe, dày 40CHƯƠNG V E-HSMT10m
147Mua đế cống D300-bản38CHƯƠNG V E-HSMT10cái
148Gioăng cao su đầu cốngCHƯƠNG V E-HSMT5cái
149Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mmCHƯƠNG V E-HSMT10cái
150Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =300mmCHƯƠNG V E-HSMT5đoạn
151Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmCHƯƠNG V E-HSMT4mối nối
152Đào móng, máy đào CHƯƠNG V E-HSMT0,0426100m³
153Ván khuôn gỗ móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,0164100m²
154Bê tông lót móng , rộng CHƯƠNG V E-HSMT0,4439
155Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75CHƯƠNG V E-HSMT1,3637
156Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày CHƯƠNG V E-HSMT0,3255
157Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tườngCHƯƠNG V E-HSMT0,0164100m²
158Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,0126tấn
159Bê tông giằng tường , M200, đá 1x2CHƯƠNG V E-HSMT0,1808
160Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,0212100m³
161Vận chuyển đất, , phạm vi CHƯƠNG V E-HSMT0,0213100m³
162Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly CHƯƠNG V E-HSMT0,0213100m³
163Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày CHƯƠNG V E-HSMT2,6955
164Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT49,5492
165Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT49,54921m2
166Bê tông lót móng , rộng CHƯƠNG V E-HSMT0,6
167Lát gạch Terrazzo KT: 40x40cmCHƯƠNG V E-HSMT6m2
168Bê tông nền, M200, đá 1x2CHƯƠNG V E-HSMT0,48
169Lắp đặt công tắc 1 hạt, có đèn báoCHƯƠNG V E-HSMT2cái
170Lắp đặt ổ cắm đôi, kích thước 50x50 (cm)CHƯƠNG V E-HSMT4cái
171Lắp đặt đế âm, công tắc, ổ cắmCHƯƠNG V E-HSMT6hộp
172Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2CHƯƠNG V E-HSMT870m
173Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn sát trần có chụp D320/18WCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
174Lắp đặt tủ điện nhựa Sino 2 - 4MCBCHƯƠNG V E-HSMT2hộp
175Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A, 20ACHƯƠNG V E-HSMT4cái
176Lắp đặt các automat 2 pha 25ACHƯƠNG V E-HSMT2cái
177Lắp đặt, dây dẫn tính hiệu âm thanh, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 - Dây công suất loa HDMICHƯƠNG V E-HSMT60m
178Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmCHƯƠNG V E-HSMT390m
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmCHƯƠNG V E-HSMT45m
180Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600/40wCHƯƠNG V E-HSMT12bộ
181Lắp đặt mắt cảm biến hồng ngoạiCHƯƠNG V E-HSMT4bộ
182Dàn Âm Thanh Mini Pioneer X-HM36 (1 Amply + 2 loa)CHƯƠNG V E-HSMT2Bộ
183Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, rơ le thời gian (Rơ le thời gian (Timer)CHƯƠNG V E-HSMT1bộ
184Ghíp nhôm loại 3BL 50-240, nối cáp treoCHƯƠNG V E-HSMT8cái
185Lắp đặt máy sấy tayCHƯƠNG V E-HSMT4cái
186Nối cáp treo 4x150mm2 bằng máy, đã bao gồm dây văng đỡ cápCHƯƠNG V E-HSMT0,37540m
187Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mCHƯƠNG V E-HSMT1cái
188Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmCHƯƠNG V E-HSMT12m
189Hồ lô sứCHƯƠNG V E-HSMT1cái
190Mũ tôn chống dột ở kim thu sétCHƯƠNG V E-HSMT1cái
191Lắp đặt quạt âm trần KT: 600x600mm, Q = 20m3/h, đã bao gồm ống gió, đấu vào ống U.PVC D90CHƯƠNG V E-HSMT8cái
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,12100m
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
194Lắp đặt tê nhựa miệng bát , ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
195Lắp đặt xí bệtCHƯƠNG V E-HSMT20bộ
196Lắp đặt chậu rửaCHƯƠNG V E-HSMT18bộ
197Lắp đặt vòi rửa cảm ứngCHƯƠNG V E-HSMT18bộ
198Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V E-HSMT6bộ
199Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT24cái
200Lắp đặt phễu inox thu nước mưa, ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
201Lắp đặt bể nước Inox 2m3CHƯƠNG V E-HSMT1bể
202Mua và lắp đặt máy bơm nước Q=10L/PH, H=20mCHƯƠNG V E-HSMT1cái
203Mua và lắp đặt máy bơm tăng áp Q=0,6-3M3/H, H=30m:CHƯƠNG V E-HSMT1cái
204Hộp đựng xà bôngCHƯƠNG V E-HSMT4Cái
205Hộp đựng giấy vệ sinh inoxCHƯƠNG V E-HSMT20cái
206Gương soi tráng bạcCHƯƠNG V E-HSMT13,176m2
207Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V E-HSMT8cái
208Lắp đặt phao điệnCHƯƠNG V E-HSMT1cái
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2CHƯƠNG V E-HSMT35m
210Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmCHƯƠNG V E-HSMT35m
211Lắp đặt ống nhựa PPR dài 6m, ĐK 50mmCHƯƠNG V E-HSMT0,065100m
212Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 40mmCHƯƠNG V E-HSMT0,036100m
213Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT0,126100m
214Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT0,51100m
215Lắp đặt Racco gen nhựa, ĐK 50mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
216Lắp đặt khóa, ĐK50mmCHƯƠNG V E-HSMT3cái
217Lắp đặt cút nhựa, ĐK 50mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
218Lắp đặt côn nhựa , ĐK 50/40mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
219Lắp đặt tê nhựa , ĐK 50/32mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
220Lắp đặt tê nhựa , ĐK 40/32mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
221Lắp đặt côn nhựa , ĐK 32/25mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
222Lắp đặt van ren, ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
223Dây nối mềm inox 50cmCHƯƠNG V E-HSMT36cái
224Lắp đặt cút nhựa , ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT66cái
225Lắp đặt tê nhựa , ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
226Lắp đặt cút nhựa , ĐK d = 25' 3/4mmCHƯƠNG V E-HSMT44cái
227Lắp đặt măng xông nhựa , ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT22cái
228Lắp đặt măng xông nhựa , ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
229Lắp đặt măng xông nhựa , ĐK 50mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
230Lắp đặt kép đúc D16CHƯƠNG V E-HSMT20cái
231Lắp đặt măng xông gen trong nhựa , ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
232Lắp đặt rắc co nhựa , ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
233Lắp đặt măng xong gen trong nhựa , ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
234Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
235Lắp đặt trõ nhựa nối, ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
236Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT0,03100m
237Lắp đặt ống nhựa HDPE, dài 8m, ĐK 20mmCHƯƠNG V E-HSMT0,85100m
238Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 20mmCHƯƠNG V E-HSMT6cái
239Lắp đặt côn nhựa HDPE miệng bát , ĐK 20mmCHƯƠNG V E-HSMT3cái
240Lắp đặt măng xông gen trong nhựa , ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
241Lắp đặt rắc co nhựa , ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
242Lắp đặt măng xông nhựa , ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
243Lắp đặt rắc co nhựa , ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
244Lắp đặt trõ nhựa , ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 34mmCHƯƠNG V E-HSMT0,05100m
246Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 34mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
247Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,652100m
248Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT46cái
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 110mmCHƯƠNG V E-HSMT0,59100m
250Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 75mmCHƯƠNG V E-HSMT0,308100m
251Lắp đặt Y nhựa miệng bát , ĐK 110mmCHƯƠNG V E-HSMT24cái
252Lắp đặt Y nhựa miệng bát, ĐK 125mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
253Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 110/60mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
254Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
255Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát , ĐK 110mmCHƯƠNG V E-HSMT12cái
256Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát , ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT12cái
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 60mmCHƯƠNG V E-HSMT0,14100m
258Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 60mmCHƯƠNG V E-HSMT6cái
259Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 125mmCHƯƠNG V E-HSMT0,105100m
260Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 125mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
261Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 125mmCHƯƠNG V E-HSMT9cái
262Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 110mmCHƯƠNG V E-HSMT68cái
263Lắp đặt bịt thông tắc nhựa miệng bát , ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT6cái
264Lắp đặt côn nhựa miệng bát , ĐK 110/90mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
265Lắp đặt côn nhựa miệng bát , ĐK 125/110mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
266Lắp đặt Y nhựa miệng bát , ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT42cái
267Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát , ĐK 90/48mmCHƯƠNG V E-HSMT6cái
268Lắp đặt cút nhựa miệng bát , ĐK 48mmCHƯƠNG V E-HSMT24cái
269Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 48mmCHƯƠNG V E-HSMT0,12100m
270Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 90/42mmCHƯƠNG V E-HSMT18cái
271Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 42mmCHƯƠNG V E-HSMT72cái
272Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 40mmCHƯƠNG V E-HSMT0,36100m
273Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 75mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
274Lắp đặt chếch nhựa miệng bát , ĐK 75mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
275Lắp đặt Siphon nhựa miệng bát , ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT24cái
276Tê inox cấp nước xí và vòi xịtCHƯƠNG V E-HSMT20cái
277Măng xông D42 ( thử kín)CHƯƠNG V E-HSMT6cái
278Măng xông D48 ( thử kín)CHƯƠNG V E-HSMT6cái
279Bịt nhựa 48 ( thử kín)CHƯƠNG V E-HSMT6cái
280Bịt nhựa 42 ( thử kín)CHƯƠNG V E-HSMT18cái
281Bịt nhựa 110( thử kín)CHƯƠNG V E-HSMT20cái
282Bịt nhựa 25( thử áp)CHƯƠNG V E-HSMT44cái
283Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT0,61100m
284Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT0,126100m
285Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmCHƯƠNG V E-HSMT0,036100m
286Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmCHƯƠNG V E-HSMT0,065100m
287Đặt chờ ống và chống thấm bằng vữa tự chảy không co + băng trương nở thoát nước mưa, thoát sàn, thoát xí, lavabo, tiểu namCHƯƠNG V E-HSMT32cái
CCHI PHÍ THUÊ NHÀ VỆ SINH TẠM THỜI TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Chi phí thuê nhà vệ sinh tạm thời trong quá trình thi côngCHƯƠNG V E-HSMT1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bìnhĐang hoạt động bình thường1
2Máy trộn bê tôngĐang hoạt động bình thường1
3Máy vận thăngĐang hoạt động bình thường1
4Ô tô tự đổĐang hoạt động bình thường1
5Máy đàoĐang hoạt động bình thường1
6Máy đầm bànĐang hoạt động bình thường1
7Máy đầm dùiĐang hoạt động bình thường1
8Máy khoan cầm tayĐang hoạt động bình thường1
9Máy hànĐang hoạt động bình thường1
10Máy cắt thépĐang hoạt động bình thường1
11Máy uốn thépĐang hoạt động bình thường1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình
Đang hoạt động bình thường
1
1
Máy thủy bình
Đang hoạt động bình thường
1
1
Máy thủy bình
Đang hoạt động bình thường
1
1
Máy thủy bình
Đang hoạt động bình thường
1
1
Máy thủy bình
Đang hoạt động bình thường
1
1
Máy thủy bình
Đang hoạt động bình thường
1
1
Máy thủy bình
Đang hoạt động bình thường
1
2
Máy trộn bê tông
Đang hoạt động bình thường
1
2
Máy trộn bê tông
Đang hoạt động bình thường
1
2
Máy trộn bê tông
Đang hoạt động bình thường
1
2
Máy trộn bê tông
Đang hoạt động bình thường
1
2
Máy trộn bê tông
Đang hoạt động bình thường
1
2
Máy trộn bê tông
Đang hoạt động bình thường
1
2
Máy trộn bê tông
Đang hoạt động bình thường
1
3
Máy vận thăng
Đang hoạt động bình thường
1
3
Máy vận thăng
Đang hoạt động bình thường
1
3
Máy vận thăng
Đang hoạt động bình thường
1
3
Máy vận thăng
Đang hoạt động bình thường
1
3
Máy vận thăng
Đang hoạt động bình thường
1
3
Máy vận thăng
Đang hoạt động bình thường
1
3
Máy vận thăng
Đang hoạt động bình thường
1
4
Ô tô tự đổ
Đang hoạt động bình thường
1
4
Ô tô tự đổ
Đang hoạt động bình thường
1
4
Ô tô tự đổ
Đang hoạt động bình thường
1
4
Ô tô tự đổ
Đang hoạt động bình thường
1
4
Ô tô tự đổ
Đang hoạt động bình thường
1
4
Ô tô tự đổ
Đang hoạt động bình thường
1
4
Ô tô tự đổ
Đang hoạt động bình thường
1
5
Máy đào
Đang hoạt động bình thường
1
5
Máy đào
Đang hoạt động bình thường
1
5
Máy đào
Đang hoạt động bình thường
1
5
Máy đào
Đang hoạt động bình thường
1
5
Máy đào
Đang hoạt động bình thường
1
5
Máy đào
Đang hoạt động bình thường
1
5
Máy đào
Đang hoạt động bình thường
1
6
Máy đầm bàn
Đang hoạt động bình thường
1
6
Máy đầm bàn
Đang hoạt động bình thường
1
6
Máy đầm bàn
Đang hoạt động bình thường
1
6
Máy đầm bàn
Đang hoạt động bình thường
1
6
Máy đầm bàn
Đang hoạt động bình thường
1
6
Máy đầm bàn
Đang hoạt động bình thường
1
6
Máy đầm bàn
Đang hoạt động bình thường
1
7
Máy đầm dùi
Đang hoạt động bình thường
1
7
Máy đầm dùi
Đang hoạt động bình thường
1
7
Máy đầm dùi
Đang hoạt động bình thường
1
7
Máy đầm dùi
Đang hoạt động bình thường
1
7
Máy đầm dùi
Đang hoạt động bình thường
1
7
Máy đầm dùi
Đang hoạt động bình thường
1
7
Máy đầm dùi
Đang hoạt động bình thường
1
8
Máy khoan cầm tay
Đang hoạt động bình thường
1
8
Máy khoan cầm tay
Đang hoạt động bình thường
1
8
Máy khoan cầm tay
Đang hoạt động bình thường
1
8
Máy khoan cầm tay
Đang hoạt động bình thường
1
8
Máy khoan cầm tay
Đang hoạt động bình thường
1
8
Máy khoan cầm tay
Đang hoạt động bình thường
1
8
Máy khoan cầm tay
Đang hoạt động bình thường
1
9
Máy hàn
Đang hoạt động bình thường
1
9
Máy hàn
Đang hoạt động bình thường
1
9
Máy hàn
Đang hoạt động bình thường
1
9
Máy hàn
Đang hoạt động bình thường
1
9
Máy hàn
Đang hoạt động bình thường
1
9
Máy hàn
Đang hoạt động bình thường
1
9
Máy hàn
Đang hoạt động bình thường
1
10
Máy cắt thép
Đang hoạt động bình thường
1
10
Máy cắt thép
Đang hoạt động bình thường
1
10
Máy cắt thép
Đang hoạt động bình thường
1
10
Máy cắt thép
Đang hoạt động bình thường
1
10
Máy cắt thép
Đang hoạt động bình thường
1
10
Máy cắt thép
Đang hoạt động bình thường
1
10
Máy cắt thép
Đang hoạt động bình thường
1
11
Máy uốn thép
Đang hoạt động bình thường
1
11
Máy uốn thép
Đang hoạt động bình thường
1
11
Máy uốn thép
Đang hoạt động bình thường
1
11
Máy uốn thép
Đang hoạt động bình thường
1
11
Máy uốn thép
Đang hoạt động bình thường
1
11
Máy uốn thép
Đang hoạt động bình thường
1
11
Máy uốn thép
Đang hoạt động bình thường
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản CHƯƠNG V E-HSMT
2 Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế
1 Khoản CHƯƠNG V E-HSMT
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250
20,5788 CHƯƠNG V E-HSMT
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK
0,954 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK
3,2743 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm
0,0541 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
7 Thép bản mã đầu cọc KT590x120x8mm
733,59 kg CHƯƠNG V E-HSMT
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc
3,0868 100m² CHƯƠNG V E-HSMT
9 Nối cọc vuông, KT 20x20cm
66 mối nối CHƯƠNG V E-HSMT
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2
5,1744 100m CHƯƠNG V E-HSMT
11 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2
0,198 100m CHƯƠNG V E-HSMT
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn
1,056 CHƯƠNG V E-HSMT
13 Đào móng máy đào
0,401 100m³ CHƯƠNG V E-HSMT
14 Đào móng máy đào
0,24 100m³ CHƯƠNG V E-HSMT
15 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật
0,4558 100m² CHƯƠNG V E-HSMT
16 Ván khuôn gỗ móng dài
0,489 100m² CHƯƠNG V E-HSMT
17 Bê tông lót móng , rộng
3,6543 CHƯƠNG V E-HSMT
18 Bê tông móng, rộng
16,2282 CHƯƠNG V E-HSMT
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2
0,8824 CHƯƠNG V E-HSMT
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
0,4118 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
0,3535 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,7466 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
23 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày
8,901 CHƯƠNG V E-HSMT
24 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90
0,3532 100m³ CHƯƠNG V E-HSMT
25 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0461 100m³ CHƯƠNG V E-HSMT
26 Bê tông nền, M150, đá 4x6
4,6094 CHƯƠNG V E-HSMT
27 Vận chuyển đất, phạm vi
0,2879 100m³ CHƯƠNG V E-HSMT
28 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly
0,2879 100m³ CHƯƠNG V E-HSMT
29 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật
0,6217 100m² CHƯƠNG V E-HSMT
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,7026 100m² CHƯƠNG V E-HSMT
31 Ván khuôn gỗ sàn mái
1,0804 100m² CHƯƠNG V E-HSMT
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,097 100m² CHƯƠNG V E-HSMT
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
0,1323 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
0,3265 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao
0,1864 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,1852 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,6484 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao
0,2992 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
1,013 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK
0,0489 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
41 Bê tông cột, TD
4,0656 CHƯƠNG V E-HSMT
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2
5,375 CHƯƠNG V E-HSMT
43 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2
12,4533 CHƯƠNG V E-HSMT
44 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày
44,2534 CHƯƠNG V E-HSMT
45 Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày
2,2301 CHƯƠNG V E-HSMT
46 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm
233,036 m2 CHƯƠNG V E-HSMT
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75
190,7246 CHƯƠNG V E-HSMT
48 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75
9,768 CHƯƠNG V E-HSMT
49 Trát trần, vữa XM cát mịn M75
45,9844 CHƯƠNG V E-HSMT
50 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75
26,04 CHƯƠNG V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp+ Hạng mục chung". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp+ Hạng mục chung" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 118

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây