Thông báo mời thầu

Xây lắp (Nhà nước đầu tư)

Tìm thấy: 10:49 05/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường nội đồng Đồng Tâm - Biên Cương, xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Gói thầu
Xây lắp (Nhà nước đầu tư)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
DONG TAM - BIEN CUONG
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Dự án CSSP tỉnh Cao Bằng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
11:00 15/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:35 05/09/2022
đến
11:00 15/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 15/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/09/2022 (13/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cần Yên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp (Nhà nước đầu tư)
Tên dự án là: Đường nội đồng Đồng Tâm - Biên Cương, xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 10 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Dự án CSSP tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cần Yên , địa chỉ: Xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cần Yên; Địa chỉ: xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 0974 843 151
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cần Yên , địa chỉ: Xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cần Yên; Địa chỉ: xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 0974 843 151

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Mẫu biểu 18B: Biểu tự chứng nhận của nhà thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cần Yên; Địa chỉ: xã Cần Yên, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 0974 843 151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.862.151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
10 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.581.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 516.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng + Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.205.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại trở lên.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành Giao thông.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5123100m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,23m3
3Xúc hỗn hợp cục bê tông bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1123100m3
4Vận cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1123100m3
5Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1123100m3/1km
6Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong nội bộ tuyến bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4196100m3
7Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong nội bộ tuyến bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7661100m3
8Vận chuyển đất tận dụng để đắp điều phối giữa các tuyến bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7214100m3
9Vận chuyển đất tận dụng để đắp điều phối giữa các tuyến 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7214100m3/1km
10Đào xúc đất tại mỏ về đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7364100m3
11Vận chuyển đất đắp từ mỏ về bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7364100m3
12Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4242100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4242100m3/1km
14Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,46m3
15Bê tông tấm thành rãnh đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,98m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm rãnh đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5016100m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,352tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,435210 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,352tấn
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3521 cấu kiện
21Lắp đặt ống thép thủy lợi - Đường kính 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
BMẶT ĐƯỜNG
1Lu lòng nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7954100m3
2Thi công bù vênh cấp phối mặt đường, chiều dày TB đã lèn ép 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,081100m2
3Đào xúc cấp phối bù vênh mặt đường bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7248100m3
4Vận chuyển cấp phối bù vênh bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7248100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật660,162m3
6Nilon lót mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,8646100m2
7Vệ sinh tạo nhám mặt đường bê tông cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7274100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3316100m2
9Cắt khe co giãn, loại khe 1x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,510m
CCỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
2Xây cống, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,62m3
3Trát cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,98m2
4Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,41m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1566100m2
6Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
7Bê tông láng mặt bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
8Bê tông bản cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,32m3
9Bê tông mũ mố, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,24m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0504100m2
11Ván khuôn gỗ mũ mố cống bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2527100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1228tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1255tấn
14Bốc xếp ống cống, bản cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191 cấu kiện
15Vận chuyển ống cống, bản cống trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0358100m3
16Bốc xếp ống cống, bản cống bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191 cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191cấu kiện
18Đắp đất sau cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
DBIỂN TÊN CÔNG TRÌNH
1Đào móng biển công trình - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,281m3
2Bê tông biển công trình SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
3Ván khuôn biển công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0211100m2
4Biển có khắc chữ theo nội dung có kích thước 45x60 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0017100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ, Tải trọng hàng hóa > 5 tấnCòn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.2
2Máy đào, Dung tích gầu ≥ 0,8m3Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.2
3Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 9 tấnCòn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.1
4Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0 KWCòn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.2
5Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5 KWCòn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.2
6Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lítCòn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.2
7Máy cắt bê tông, công suất ≥ 7,5 KWCòn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.1
8Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình hoặc kinh vỹCòn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ, Tải trọng hàng hóa > 5 tấn
Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
2
2
Máy đào, Dung tích gầu ≥ 0,8m3
Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
2
3
Máy lu bánh thép, trọng lượng ≥ 9 tấn
Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
1
4
Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0 KW
Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
2
5
Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5 KW
Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
2
6
Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
2
7
Máy cắt bê tông, công suất ≥ 7,5 KW
Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
1
8
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình hoặc kinh vỹ
Còn sử dụng tốt. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê), có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu. Không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian sử dụng trùng với thời gian sử dụng trong gói thầu này.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
3,5123 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 0,8m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
11,23 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3 Xúc hỗn hợp cục bê tông bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển
0,1123 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4 Vận cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m
0,1123 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km
0,1123 100m3/1km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6 Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong nội bộ tuyến bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III
3,4196 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7 Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong nội bộ tuyến bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV
0,7661 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8 Vận chuyển đất tận dụng để đắp điều phối giữa các tuyến bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,7214 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9 Vận chuyển đất tận dụng để đắp điều phối giữa các tuyến 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,7214 100m3/1km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10 Đào xúc đất tại mỏ về đắp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
4,7364 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11 Vận chuyển đất đắp từ mỏ về bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
4,7364 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,4242 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,4242 100m3/1km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
2,46 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bê tông tấm thành rãnh đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công
5,98 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm rãnh đúc sẵn
0,5016 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên
14,352 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
1,4352 10 tấn/1km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống
14,352 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
352 1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21 Lắp đặt ống thép thủy lợi - Đường kính 300mm
0,28 100m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22 Lu lòng nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
1,7954 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23 Thi công bù vênh cấp phối mặt đường, chiều dày TB đã lèn ép 10cm
19,081 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24 Đào xúc cấp phối bù vênh mặt đường bằng máy đào 0,8m3
2,7248 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25 Vận chuyển cấp phối bù vênh bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m
2,7248 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
660,162 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27 Nilon lót mặt đường bê tông
30,8646 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28 Vệ sinh tạo nhám mặt đường bê tông cũ
9,7274 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
4,3316 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30 Cắt khe co giãn, loại khe 1x4
79,5 10m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31 Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32 Xây cống, vữa XM M75, PCB30
17,62 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33 Trát cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
28,98 m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34 Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6
1,41 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống
0,1566 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công
1,26 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37 Bê tông láng mặt bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30
0,54 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38 Bê tông bản cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công
2,32 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bê tông mũ mố, móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30
6,24 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản cống
0,0504 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41 Ván khuôn gỗ mũ mố cống bản
0,2527 100m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
0,1228 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43 Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm
0,1255 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44 Bốc xếp ống cống, bản cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
19 1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45 Vận chuyển ống cống, bản cống trong phạm vi ≤1000m
0,0358 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bốc xếp ống cống, bản cống bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
19 1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu
19 1cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48 Đắp đất sau cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,138 100m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49 Đào móng biển công trình - Cấp đất III
0,28 1m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50 Bê tông biển công trình SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30
0,34 m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (Nhà nước đầu tư)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (Nhà nước đầu tư)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 58

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây