Thông báo mời thầu

Xây lắp + thiết bị

Tìm thấy: 07:10 25/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâոɡ cấp, sửɑ cհữɑ, cảɩ tạo truոɡ Ƭâm cհíոհ tʀị հuyệո Krôոɡ Nǎոɡ
Gói thầu
Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâոɡ cấp, sửɑ cհữɑ, cảɩ tạo truոɡ Ƭâm cհíոհ tʀị հuyệո Krôոɡ Nǎոɡ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
07:00 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
06:59 25/08/2022
đến
07:00 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
46.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (03/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tên dự án là: Nâոɡ cấp, sửɑ cհữɑ, cảɩ tạo truոɡ Ƭâm cհíոհ tʀị հuyệո Krôոɡ Nǎոɡ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central , địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Krông Năng, địa chỉ: TDP3, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0916461268; Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Việt Phát, địa chỉ: Khối 2, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0984345005; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Krông Năng, địa chỉ: TDP3, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0916461268; Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central , địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Krông Năng, địa chỉ: TDP3, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0916461268; Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; +) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; +) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Krông Năng, địa chỉ: TDP3, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0916461268; Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
240 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 930.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật; - Cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
101 chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng.1010
201 cán bộ kỹ thuật thi công1- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;88
301 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện1- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện88
401 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước88
501 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ1- Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;88

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
BNHÀ HỘI TRƯỜNG A
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT3,864100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V tại E-HSMT2,5422100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT395,815m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V tại E-HSMT0,2793tấn
5Phá dỡ nền gạchTheo chương V tại E-HSMT264,71m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT122,14m2
7Phá bỏ lớp láng trên sê nôTheo chương V tại E-HSMT72,9m2
8Phá lớp vữa trát tườngTheo chương V tại E-HSMT0,84m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT676,3787m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT276,907m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT1,701m3
12Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT0,63m3
13Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT1,8238m3
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT14,9625m2
15Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tườngTheo chương V tại E-HSMT4,2m
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT0,84m2
17Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 100Theo chương V tại E-HSMT72,9m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V tại E-HSMT80,91m2
19Gia công xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,2493tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,2493tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V tại E-HSMT3,7896100m2
22Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V tại E-HSMT257,7851m2
23Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT384,53621m2
24Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT312,8271m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT263,8361m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT691,31221m2
27Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấmTheo chương V tại E-HSMT32,721m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT122,141m2
29Cắt và lắp kính chiều dày kínhTheo chương V tại E-HSMT5,741m2
30Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V tại E-HSMT264,711m2
31Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo chương V tại E-HSMT0,55100m
32Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mmTheo chương V tại E-HSMT20cái
33Cùm ốngTheo chương V tại E-HSMT30cái
CĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG A
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V tại E-HSMT6bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V tại E-HSMT4bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V tại E-HSMT5cái
DNHÀ HỘI TRƯỜNG B
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT2,2448100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V tại E-HSMT0,8932100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT213,23m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V tại E-HSMT0,0127tấn
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V tại E-HSMT158,412m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT72,388m2
7Phá bỏ lớp vữa láng sê nôTheo chương V tại E-HSMT23,64m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V tại E-HSMT0,78m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT404,2198m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT44,87m2
11Xây kết cấu phức tạp gạch không nung (xi măng cốt liệu 2 lỗ, 40x80x180mm), chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT1,4123m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT10,5645m2
13Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tườngTheo chương V tại E-HSMT3,9m
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT0,78m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 100Theo chương V tại E-HSMT23,64m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V tại E-HSMT29,741m2
17Gia công xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,0127tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,0127tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V tại E-HSMT2,1323100m2
20Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT52,7661m2
21Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V tại E-HSMT332,92381m2
22Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT58,081m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT203,0661m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT240,70381m2
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT72,3881m2
26Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo chương V tại E-HSMT11m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V tại E-HSMT175,38451m2
28Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V tại E-HSMT10m
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V tại E-HSMT3bộ
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V tại E-HSMT2bộ
ENHÀ VỆ SINH
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT1,1376100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT54,862m2
3Tháo dỡ trầnTheo chương V tại E-HSMT19,55m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V tại E-HSMT48,727m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chương V tại E-HSMT22,8m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT10,474m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chương V tại E-HSMT6,77m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT0,2m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT296,4502m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT16,076m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT1,2m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 100Theo chương V tại E-HSMT6,77m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V tại E-HSMT6,771m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V tại E-HSMT0,5486100m2
15Đóng trần tôn lạnhTheo chương V tại E-HSMT0,1955100m2
16Chỉ trầnTheo chương V tại E-HSMT27m
17Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT5,94m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT2,84m3
19Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT1,25m3
20Bê tông móng rộng Theo chương V tại E-HSMT1,3815m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,0797100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0374tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0389tấn
24Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT1,6929m3
25Bê tông cột tiết diện Theo chương V tại E-HSMT0,552m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,1104100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,025tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0658tấn
29Bê tông giằng chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,575m3
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo chương V tại E-HSMT0,069100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,049tấn
32Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT2,967m3
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT74,175m2
34Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT8,28m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT4,6m2
36Bả bằng bột bả vào tường 3 lớpTheo chương V tại E-HSMT74,175m2
37Bả bằng bột bả vào cột 3 lớpTheo chương V tại E-HSMT12,88m2
38Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT87,055m2
39Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V tại E-HSMT130,88591m2
40Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT166,76431m2
41Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT16,0761m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT137,26591m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT176,46031m2
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT10,4741m2
45Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT22,81m2
46Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V tại E-HSMT48,7271m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V tại E-HSMT4m2
FNƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V tại E-HSMT6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V tại E-HSMT8bộ
3Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hư hỏng còn lại và đường ống để đấu nốiTheo chương V tại E-HSMT3công
4Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V tại E-HSMT6bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V tại E-HSMT6cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V tại E-HSMT8bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V tại E-HSMT3bộ
8Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V tại E-HSMT5cái
9Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmTheo chương V tại E-HSMT0,06100m
10Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mmTheo chương V tại E-HSMT6cái
11Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mmTheo chương V tại E-HSMT5cái
12Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mmTheo chương V tại E-HSMT6cái
13Lắp đặt Tê nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT9cái
14Khóa nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT9cái
GĐIỆN
1Tháo toàn bộ thiết bị điện hư hỏngTheo chương V tại E-HSMT1,5công
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V tại E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V tại E-HSMT2cái
4Lắp đặt hộp + mặt nạ âm tườngTheo chương V tại E-HSMT4cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V tại E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V tại E-HSMT2cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V tại E-HSMT4bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V tại E-HSMT6bộ
9Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V tại E-HSMT39,6m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V tại E-HSMT46,4m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V tại E-HSMT26,6m
HNHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT4,4768100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V tại E-HSMT2,1816100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT285,6m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương V tại E-HSMT0,0117tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V tại E-HSMT1,26m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT2,528m3
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo chương V tại E-HSMT0,96m3
8Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V tại E-HSMT0,96m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V tại E-HSMT401,981m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT182,0141m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo chương V tại E-HSMT16,17m2
12Phá bỏ lớp vữa láng trên sênôTheo chương V tại E-HSMT31,57m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V tại E-HSMT10,85m2
14Láng sê nô dày 2,0cm, vữa XM mác 100Theo chương V tại E-HSMT31,57m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V tại E-HSMT31,571m2
16Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT0,445m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT8,64m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT1.162,5519m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT364,4148m2
20Gia công xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,0154tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,0154tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V tại E-HSMT2,856100m2
23Sản xuất và Lắp dựng lan can và khung kínhTheo chương V tại E-HSMT18,5316m2
24Gia công khung sắtTheo chương V tại E-HSMT37,7m2
25Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo chương V tại E-HSMT37,7m2
26Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V tại E-HSMT771,56721m2
27Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT346,88471m2
28Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V tại E-HSMT335,8461m2
29Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT99,98871m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT1.102,19321m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT446,87351m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT183,76411m2
33Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT16,171m2
34Cắt và lắp kính chiều dày kính Theo chương V tại E-HSMT0,791m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo chương V tại E-HSMT19,021m2
36Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V tại E-HSMT329,82251m2
37Lát đá bậc cầu thangTheo chương V tại E-HSMT31,216m2
38Lát đá bậc tam cấpTheo chương V tại E-HSMT22,6825m2
39Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương V tại E-HSMT18,25251m2
IĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V tại E-HSMT18bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V tại E-HSMT1bộ
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V tại E-HSMT2cái
4Lắp đặt hộp + mặt nạ âm tườngTheo chương V tại E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V tại E-HSMT2cái
6Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V tại E-HSMT29,4m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V tại E-HSMT19,6m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V tại E-HSMT19,7m
JNƯỚC
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V tại E-HSMT1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V tại E-HSMT2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V tại E-HSMT6cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V tại E-HSMT1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V tại E-HSMT1bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chương V tại E-HSMT5bộ
7Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chương V tại E-HSMT6cái
8Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mmTheo chương V tại E-HSMT0,1100m
9Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mmTheo chương V tại E-HSMT0,05100m
10Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo chương V tại E-HSMT0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo chương V tại E-HSMT0,06100m
12Co ren ngoài D27Theo chương V tại E-HSMT2cái
13Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mmTheo chương V tại E-HSMT5cái
14Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mmTheo chương V tại E-HSMT5cái
15Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mmTheo chương V tại E-HSMT2cái
16Nối ống nhựa D34Theo chương V tại E-HSMT2cái
17Nối ống nhựa D60Theo chương V tại E-HSMT2cái
18Nối ống nhựa D90Theo chương V tại E-HSMT2cái
19Lắp đặt Tê nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT2cái
20Lắp đặt Tê nhựa D42Theo chương V tại E-HSMT1cái
21Lắp đặt Tê nhựa D60Theo chương V tại E-HSMT2cái
22Lắp đặt Tê nhựa D90Theo chương V tại E-HSMT1cái
23Chuyễn ống nhựa D34~D27Theo chương V tại E-HSMT1cái
24Khóa nhựa D27Theo chương V tại E-HSMT2cái
25Khóa nhựa D21Theo chương V tại E-HSMT1cái
26Khóa mạ Inox D21Theo chương V tại E-HSMT5cái
KCÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT
LSÂN BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT2,0509100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V tại E-HSMT27,76m3
3Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT173,26m3
4Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V tại E-HSMT148,954m3
5Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo chương V tại E-HSMT96,60810m
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo chương V tại E-HSMT1,1997100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V tại E-HSMT1,7939100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT1,1997100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT1,1997100m3/km
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT1,7939100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT1,7939100m3/km
12Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT2,2329m3
13Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT3,3573m3
14Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT0,4746m3
15Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT36,3872m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V tại E-HSMT36,3872m2
MMƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT4,4914m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,33m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn mươngTheo chương V tại E-HSMT0,033100m2
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT23,6388m2
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V tại E-HSMT102cấu kiện
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V tại E-HSMT102cái
NTHOÁT NƯỚC CỐNG TRÒN
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V tại E-HSMT0,234m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V tại E-HSMT0,2964m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT4,8672m3
4Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT0,6525m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT0,5969m3
6Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buyTheo chương V tại E-HSMT0,199100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo chương V tại E-HSMT0,0525tấn
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chương V tại E-HSMT4đoạn ống
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V tại E-HSMT2,808m3
10Bê tông tường dày Theo chương V tại E-HSMT0,1323m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V tại E-HSMT0,0187100m2
12Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT0,228m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo chương V tại E-HSMT2,28m2
OTƯỜNG RÀO
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo chương V tại E-HSMT4,3125m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT2,0012m3
3Phá dỡ giằng bê tông cốt thépTheo chương V tại E-HSMT1,1532m3
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V tại E-HSMT14,58m2
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo chương V tại E-HSMT102,8932m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT377,2555m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt giằngTheo chương V tại E-HSMT14,55m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT301,52m2
9Xây móng bằng đá hộc chiều dày Theo chương V tại E-HSMT8,193m3
10Bê tông giằng; chiều cao Theo chương V tại E-HSMT3,944m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo chương V tại E-HSMT0,3312100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,2266tấn
13Bê tông cột tiết diện Theo chương V tại E-HSMT1,332m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,1776100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0167tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,0851tấn
17Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 2 lỗ, 40x80x180mm), chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT3,4965m3
18Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT1,2506m3
19Lắp đặt ray cổng V6x5 (kể cả gia cố ray cổng)Theo chương V tại E-HSMT19,8m
20Gia công, sửa chữa khung hàng ràoTheo chương V tại E-HSMT5công
21Gia công hàng rào song sắtTheo chương V tại E-HSMT17,5077m2
22Lắp dựng cổng hàng rào song sắtTheo chương V tại E-HSMT101,053m2
23Trát giằng, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT66,05m2
24Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT61,995m2
25Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT31,266m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT124,7m
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V tại E-HSMT16,0875m2
28Bả bằng bột bả vào tường 3 lớpTheo chương V tại E-HSMT176,5699m2
29Bả bằng bột bả vào cột, giằng 3 lớpTheo chương V tại E-HSMT32,31m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT208,87991m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT345,21931m2
32Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT318,43221m2
33Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT0,77m3
34Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,155m3
PTHIẾT BỊ
1Máy chiếu Sony VPL-EX570 (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT1cái
2Màn chiếu điện Dalite/Apollo/Exzen (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT1Cái
3Mixer QX1222USB Behringer (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT1Cái
4Amply A3248 Toa (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT1Cái
5Loa F2000BT Toa (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT6Bộ
6Micro GM 5218-ST 5030 JTS (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT1Bộ
7Micro không dây Fulinda SR-930D (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT1Bộ
8Máy triệt phản hồi âm LBB 1968/00 (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT1Cái
9Dây loaTheo chương V tại E-HSMT80Mét
10Phụ kiện đấu nối, lắp đặt….Theo chương V tại E-HSMT1Bộ
11Bàn hội trườngTheo chương V tại E-HSMT50Cái
12Ghế hội trườngTheo chương V tại E-HSMT200Cái
13MTXT Dell Inspiron 3511 (hoặc tương đương)Theo chương V tại E-HSMT2Cái
14Bàn thư việnTheo chương V tại E-HSMT12Cái
15Ghế thư việnTheo chương V tại E-HSMT24cái
16Ghế gỗ đọc sáchTheo chương V tại E-HSMT25cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngDung tích: 250 lít1
2Máy trộn vữaDung tích: 150 lít1
3Ô tô tự đổTrọng tải: 7 tấn2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Dung tích: 250 lít
1
2
Máy trộn vữa
Dung tích: 150 lít
1
3
Ô tô tự đổ
Trọng tải: 7 tấn
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao
3,864 100m2 Theo chương V tại E-HSMT
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
2,5422 100m2 Theo chương V tại E-HSMT
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao
395,815 m2 Theo chương V tại E-HSMT
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
0,2793 tấn Theo chương V tại E-HSMT
5 Phá dỡ nền gạch
264,71 m2 Theo chương V tại E-HSMT
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
122,14 m2 Theo chương V tại E-HSMT
7 Phá bỏ lớp láng trên sê nô
72,9 m2 Theo chương V tại E-HSMT
8 Phá lớp vữa trát tường
0,84 m2 Theo chương V tại E-HSMT
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
676,3787 m2 Theo chương V tại E-HSMT
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
276,907 m2 Theo chương V tại E-HSMT
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
1,701 m3 Theo chương V tại E-HSMT
12 Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50
0,63 m3 Theo chương V tại E-HSMT
13 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75
1,8238 m3 Theo chương V tại E-HSMT
14 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75
14,9625 m2 Theo chương V tại E-HSMT
15 Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường
4,2 m Theo chương V tại E-HSMT
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
0,84 m2 Theo chương V tại E-HSMT
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 100
72,9 m2 Theo chương V tại E-HSMT
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
80,9 1m2 Theo chương V tại E-HSMT
19 Gia công xà gồ thép
0,2493 tấn Theo chương V tại E-HSMT
20 Lắp dựng xà gồ thép
0,2493 tấn Theo chương V tại E-HSMT
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
3,7896 100m2 Theo chương V tại E-HSMT
22 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà
257,785 1m2 Theo chương V tại E-HSMT
23 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà
384,5362 1m2 Theo chương V tại E-HSMT
24 Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà
312,827 1m2 Theo chương V tại E-HSMT
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
263,836 1m2 Theo chương V tại E-HSMT
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ
691,3122 1m2 Theo chương V tại E-HSMT
27 Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấm
32,72 1m2 Theo chương V tại E-HSMT
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ
122,14 1m2 Theo chương V tại E-HSMT
29 Cắt và lắp kính chiều dày kính
5,74 1m2 Theo chương V tại E-HSMT
30 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện
264,71 1m2 Theo chương V tại E-HSMT
31 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm
0,55 100m Theo chương V tại E-HSMT
32 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm
20 cái Theo chương V tại E-HSMT
33 Cùm ống
30 cái Theo chương V tại E-HSMT
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
6 bộ Theo chương V tại E-HSMT
35 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần
4 bộ Theo chương V tại E-HSMT
36 Lắp đặt quạt trần
5 cái Theo chương V tại E-HSMT
37 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao
2,2448 100m2 Theo chương V tại E-HSMT
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m
0,8932 100m2 Theo chương V tại E-HSMT
39 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao
213,23 m2 Theo chương V tại E-HSMT
40 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ
0,0127 tấn Theo chương V tại E-HSMT
41 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
158,412 m2 Theo chương V tại E-HSMT
42 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
72,388 m2 Theo chương V tại E-HSMT
43 Phá bỏ lớp vữa láng sê nô
23,64 m2 Theo chương V tại E-HSMT
44 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
0,78 m2 Theo chương V tại E-HSMT
45 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
404,2198 m2 Theo chương V tại E-HSMT
46 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
44,87 m2 Theo chương V tại E-HSMT
47 Xây kết cấu phức tạp gạch không nung (xi măng cốt liệu 2 lỗ, 40x80x180mm), chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75
1,4123 m3 Theo chương V tại E-HSMT
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
10,5645 m2 Theo chương V tại E-HSMT
49 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường
3,9 m Theo chương V tại E-HSMT
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
0,78 m2 Theo chương V tại E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central như sau:

  • Có quan hệ với 35 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,32 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,49%, Xây lắp 39,56%, Tư vấn 54,95%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 128.326.998.210 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 127.024.708.877 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,01%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 90

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây