Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị Tên dự án là: Nâոɡ cấp, sửɑ cհữɑ, cảɩ tạo truոɡ Ƭâm cհíոհ tʀị հuyệո Krôոɡ Nǎոɡ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; +) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; +) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Krông Năng, địa chỉ: TDP3, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 0916461268; Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 09388677246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675163 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 240 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 930.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật; - Cấp công trình: Cấp IV; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng. | 10 | 10 |
| 2 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng; | 8 | 8 |
| 3 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện | 8 | 8 |
| 4 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước | 8 | 8 |
| 5 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 8 | 8 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG | |||
| B | NHÀ HỘI TRƯỜNG A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 3,864 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,5422 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 395,815 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2793 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 264,71 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 122,14 | m2 |
| 7 | Phá bỏ lớp láng trên sê nô | Theo chương V tại E-HSMT | 72,9 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V tại E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 676,3787 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 276,907 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,8238 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 14,9625 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường | Theo chương V tại E-HSMT | 4,2 | m |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 72,9 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 80,9 | 1m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2493 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2493 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 3,7896 | 100m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 257,785 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 384,5362 | 1m2 |
| 24 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 312,827 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 263,836 | 1m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 691,3122 | 1m2 |
| 27 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấm | Theo chương V tại E-HSMT | 32,72 | 1m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 122,14 | 1m2 |
| 29 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo chương V tại E-HSMT | 5,74 | 1m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 264,71 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Cùm ống | Theo chương V tại E-HSMT | 30 | cái |
| C | ĐIỆN NHÀ HỘI TRƯỜNG A | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| D | NHÀ HỘI TRƯỜNG B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 2,2448 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,8932 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 213,23 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 158,412 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 72,388 | m2 |
| 7 | Phá bỏ lớp vữa láng sê nô | Theo chương V tại E-HSMT | 23,64 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 404,2198 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 44,87 | m2 |
| 11 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung (xi măng cốt liệu 2 lỗ, 40x80x180mm), chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,4123 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 10,5645 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường | Theo chương V tại E-HSMT | 3,9 | m |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 23,64 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 29,74 | 1m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0127 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 2,1323 | 100m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 52,766 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 332,9238 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 58,08 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 203,066 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 240,7038 | 1m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 72,388 | 1m2 |
| 26 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 175,3845 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 1,1376 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 54,862 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V tại E-HSMT | 19,55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 48,727 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 10,474 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V tại E-HSMT | 6,77 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 296,4502 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 16,076 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 6,77 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 6,77 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,5486 | 100m2 |
| 15 | Đóng trần tôn lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1955 | 100m2 |
| 16 | Chỉ trần | Theo chương V tại E-HSMT | 27 | m |
| 17 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 19 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,3815 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0797 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 1,6929 | m3 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1104 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 32 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,967 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 74,175 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường 3 lớp | Theo chương V tại E-HSMT | 74,175 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột 3 lớp | Theo chương V tại E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 87,055 | m2 |
| 39 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 130,8859 | 1m2 |
| 40 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 166,7643 | 1m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 16,076 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 137,2659 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 176,4603 | 1m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 10,474 | 1m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 22,8 | 1m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 48,727 | 1m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | m2 |
| F | NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hư hỏng còn lại và đường ống để đấu nối | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | công |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V tại E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Khóa nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| G | ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo toàn bộ thiết bị điện hư hỏng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,5 | công |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp + mặt nạ âm tường | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 39,6 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 46,4 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 26,6 | m |
| H | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 4,4768 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,1816 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 285,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V tại E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2,528 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 401,981 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 182,0141 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 16,17 | m2 |
| 12 | Phá bỏ lớp vữa láng trên sênô | Theo chương V tại E-HSMT | 31,57 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V tại E-HSMT | 10,85 | m2 |
| 14 | Láng sê nô dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 31,57 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 31,57 | 1m2 |
| 16 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,445 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 1.162,5519 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 364,4148 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 2,856 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất và Lắp dựng lan can và khung kính | Theo chương V tại E-HSMT | 18,5316 | m2 |
| 24 | Gia công khung sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 37,7 | m2 |
| 25 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Theo chương V tại E-HSMT | 37,7 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 771,5672 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 346,8847 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 335,846 | 1m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 99,9887 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 1.102,1932 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 446,8735 | 1m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 183,7641 | 1m2 |
| 33 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 16,17 | 1m2 |
| 34 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,79 | 1m2 |
| 35 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 19,02 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 329,8225 | 1m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V tại E-HSMT | 31,216 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V tại E-HSMT | 22,6825 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 18,2525 | 1m2 |
| I | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V tại E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp + mặt nạ âm tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 29,4 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V tại E-HSMT | 19,6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 19,7 | m |
| J | NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 21mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Co ren ngoài D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Nối ống nhựa D34 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Nối ống nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Nối ống nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa D42 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Chuyễn ống nhựa D34~D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Khóa nhựa D27 | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Khóa nhựa D21 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Khóa mạ Inox D21 | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | cái |
| K | CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 2,0509 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 27,76 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 173,26 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V tại E-HSMT | 148,954 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 96,608 | 10m |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo chương V tại E-HSMT | 1,1997 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,7939 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,1997 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,1997 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,7939 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,7939 | 100m3/km |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 2,2329 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,3573 | m3 |
| 14 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,4746 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 36,3872 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 36,3872 | m2 |
| M | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 4,4914 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo chương V tại E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 23,6388 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V tại E-HSMT | 102 | cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V tại E-HSMT | 102 | cái |
| N | THOÁT NƯỚC CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chương V tại E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2964 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 4,8672 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,6525 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,5969 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy | Theo chương V tại E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V tại E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 10 | Bê tông tường dày | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1323 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 12 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V tại E-HSMT | 2,28 | m2 |
| O | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V tại E-HSMT | 4,3125 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 2,0012 | m3 |
| 3 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,1532 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V tại E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo chương V tại E-HSMT | 102,8932 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 377,2555 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 14,55 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 301,52 | m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 8,193 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng; chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 3,944 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3312 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,2266 | tấn |
| 13 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 1,332 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1776 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 17 | Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 2 lỗ, 40x80x180mm), chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 3,4965 | m3 |
| 18 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,2506 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ray cổng V6x5 (kể cả gia cố ray cổng) | Theo chương V tại E-HSMT | 19,8 | m |
| 20 | Gia công, sửa chữa khung hàng rào | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | công |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 17,5077 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cổng hàng rào song sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 101,053 | m2 |
| 23 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 66,05 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 61,995 | m2 |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 31,266 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 124,7 | m |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V tại E-HSMT | 16,0875 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường 3 lớp | Theo chương V tại E-HSMT | 176,5699 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng 3 lớp | Theo chương V tại E-HSMT | 32,31 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 208,8799 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 345,2193 | 1m2 |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 318,4322 | 1m2 |
| 33 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,155 | m3 |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy chiếu Sony VPL-EX570 (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Màn chiếu điện Dalite/Apollo/Exzen (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Mixer QX1222USB Behringer (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Amply A3248 Toa (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Loa F2000BT Toa (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Micro GM 5218-ST 5030 JTS (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Micro không dây Fulinda SR-930D (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Máy triệt phản hồi âm LBB 1968/00 (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Dây loa | Theo chương V tại E-HSMT | 80 | Mét |
| 10 | Phụ kiện đấu nối, lắp đặt…. | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Bàn hội trường | Theo chương V tại E-HSMT | 50 | Cái |
| 12 | Ghế hội trường | Theo chương V tại E-HSMT | 200 | Cái |
| 13 | MTXT Dell Inspiron 3511 (hoặc tương đương) | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Bàn thư viện | Theo chương V tại E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Ghế thư viện | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Ghế gỗ đọc sách | Theo chương V tại E-HSMT | 25 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 7 tấn | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích: 250 lít |
1 |
2 |
Máy trộn vữa |
Dung tích: 150 lít |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
Trọng tải: 7 tấn |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 3,864 | 100m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,5422 | 100m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 395,815 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,2793 | tấn | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 5 | Phá dỡ nền gạch | 264,71 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 122,14 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 7 | Phá bỏ lớp láng trên sê nô | 72,9 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | 0,84 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 676,3787 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 276,907 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,701 | m3 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | 0,63 | m3 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 13 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 1,8238 | m3 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 14,9625 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 15 | Lắp dựng lưới thép tăng cường góc tường | 4,2 | m | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,84 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | 72,9 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 80,9 | 1m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,2493 | tấn | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2493 | tấn | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,7896 | 100m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 22 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 257,785 | 1m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 23 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | 384,5362 | 1m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 24 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | 312,827 | 1m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 263,836 | 1m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 691,3122 | 1m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 27 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng tấm | 32,72 | 1m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,14 | 1m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 29 | Cắt và lắp kính chiều dày kính | 5,74 | 1m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 264,71 | 1m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | 0,55 | 100m | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mm | 20 | cái | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 33 | Cùm ống | 30 | cái | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 4 | bộ | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt quạt trần | 5 | cái | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,2448 | 100m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,8932 | 100m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 39 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 213,23 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 40 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,0127 | tấn | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 158,412 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 72,388 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 43 | Phá bỏ lớp vữa láng sê nô | 23,64 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 0,78 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 404,2198 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 44,87 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 47 | Xây kết cấu phức tạp gạch không nung (xi măng cốt liệu 2 lỗ, 40x80x180mm), chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | 1,4123 | m3 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,5645 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 49 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường | 3,9 | m | Theo chương V tại E-HSMT | ||
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,78 | m2 | Theo chương V tại E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central như sau:
- Có quan hệ với 35 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,32 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,49%, Xây lắp 39,56%, Tư vấn 54,95%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 128.326.998.210 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 127.024.708.877 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,01%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Ngày hôm nay, tôi sẽ có một danh sách những việc cần làm. Tôi sẽ nỗ lực nhất để thực hiện chúng và tránh đưa ra những quyết định vội vã hay thiếu kiên quyết "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Thực hiện nghị quyết của hội nghị cán bộ Trung ương Đảng tháng 1/1949 về việc rút các đại đội độc lập về để cùng với các tiểu đoàn tập trung, xây dựng thành những binh đoàn chủ lực, ngày 28-8-1949, Đại đoàn Quân tiên phong (tức sư đoàn 308) được thành lập ở Đồn Du (Thái Nguyên). Tiền thân của đại đoàn là trung đoàn 308 (trung đoàn này được tổ chức sau chiến dịch Việt Bắc 1947, gồm các đơn vị của trung đoàn vệ binh 147 và trung đoàn Thủ đô) và một số tiểu đoàn có thành tích chiến đấu ở các chiến khu. Đây là đại đoàn chủ lực, cơ động đầu tiên của quân đội nhân dân Việt Nam đang được mang danh hiệu "Quân Tiên phong" .
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.