Thông báo mời thầu

Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 19:15 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà làm việc, phòng học và HTKT Trung tâm Chính trị huyện Lệ Thủy
Gói thầu
Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà làm việc, phòng học và HTKT Trung tâm Chính trị huyện Lệ Thủy
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 (tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND huyện Lệ Thủy đã bố trí 750 triệu đồng)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:30 23/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:10 15/09/2022
đến
17:30 23/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:30 23/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
45.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/09/2022 (21/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
Tên dự án là: Nhà làm việc, phòng học và HTKT Trung tâm Chính trị huyện Lệ Thủy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 650 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 (tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND huyện Lệ Thủy đã bố trí 750 triệu đồng)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng , địa chỉ: Ngõ 83 Trần Nhật Duật, thôn Đức Sơn, xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Lệ Thủy - Thị trấn Kiến Giang, Huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dung Duy Phương Công ty TNHH Tư vấn và XDTH Tiến Hưng Công ty TNHH Tư vấn và XDTH Tiến Minh

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng , địa chỉ: Ngõ 83 Trần Nhật Duật, thôn Đức Sơn, xã Đức Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Lệ Thủy - Thị trấn Kiến Giang, Huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Lệ Thủy - Thị trấn Kiến Giang, Huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lệ Thủy - Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế Hạ tang huyện Lệ Thủy - Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế Hoạch huyện Lệ Thủy - Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
650 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.750.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 591.867.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong vòng 03 năm trở lại đây (2019,2020,2021) nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hạng mục công việc của gói thầu. Tối thiểu 03 gói thầu xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng. Loại công trình: Công trình giáo dục. Hạng III trở lên. Số lượng hợp đồng là 3 Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng minh nhân dân- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, quyết định phân công nhiệm vụ, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dungTài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.105
2Kỹ thuật thi công2Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: ≥02 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ VSMT, chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng minh nhân dân.- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, quyết định phân công nhiệm vụ, có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụngTài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.105
3Kỹ thuật KCS1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên và chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ VSMT, chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng minh nhân dân.- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, quyết định phân công nhiệm vụ- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.105
4Kỹ thuât điện1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện, tự động hóa- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng II trở lênCó chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ VSMT, chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, quyết định phân công nhiệm vụ- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.105
5Kỹ thuật PCCC1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phòng cháy chữa cháyCó chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ VSMT, chứng nhận huấn luyện PCCC- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, quyết định phân công nhiệm vụ- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.105
6Kỹ thuật trắc đạc1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lênCó chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ VSMT, chứng nhận huấn luyện PCCCCó chứng minh nhân dân.- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp có xác nhận chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, quyết định phân công nhiệm vụ- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.85
7Kỹ thuật môi trường1- Tốt nghiệp đại học chuyên môi trườngCó chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ VSMT, chứng nhận huấn luyện PCCCCó chứng minh nhân dân.- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, quyết định phân công nhiệm vụ- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.85
8Kỹ thuật thí nghiệm vật liệu1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng- Có chứng chỉ hành thí nghiệm vật liệuCó chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ VSMT, chứng nhận huấn luyện PCCCCó chứng minh nhân dân.- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, quyết định phân công nhiệm vụ- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.85
9Kỹ thuật theo dổi Nghiệm thu khối lượng1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ VSMT, chứng nhận huấn luyện PCCCCó chứng minh nhân dân.- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng, quyết định phân công nhiệm vụ- Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.105
10Công nhân30Công nhân kỹ thuật có chứng nhân bậc thợ >=3, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu: ≥ 30 người Danh sách trích ngang công nhân của nhà thầu.Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN MÓNG
1Phá dỡ công trình bằng máy múc 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6ca
2Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,4141100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,4141100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,4141100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1792m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V91,7527m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1596100m2
9Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0082m3
10Ván khuôn cổ móng vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2214100m2
11Ván khuôn cổ móng trònMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m2
12Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4368m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5857100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0719tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2818tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0069tấn
17Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6853m3
18Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,825m2
19Quét nước xi măng 2 nước chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V25,825m2
20Kẻ roăn giả đá chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V70m
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7845100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2118m3
BPHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4875m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9712m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,0089100m2
4Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,827100m2
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7565tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,969tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6948tấn
8Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,872
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4334m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1125tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5137tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5653tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,3905m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,0508tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9019tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1774tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0964100m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V409,64m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,6852m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,9738100m2
21Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V736,3878m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3643m3
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7453tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3402100m2
25Trát lanh tô vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,02m2
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9471m3
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7435tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2475tấn
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7737100m2
30Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,37m2
31Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7816m3
32Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,9128m3
33Xây cột ngoài nhà bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1079m3
34Xây chi tiết cột ngoài nhà bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m3
35Xây lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4115m3
36Xây lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,653m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V679,2916m2
38Xây tường trong gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4047m3
39Xây tường trong gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2791m3
40Xây tường trong WC bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8578m3
41Xây tường trong WC bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,562m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V923,8791m2
43Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1458m3
44Trát bục giảng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,916m2
45Đắp xỉ tôn bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8955m3
46Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0194m3
47Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V154,244m2
48Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V141,12m2
49Bê tông đệm bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3904m3
50Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9329m3
51Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V54,909m2
52Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,505m2
53Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V39,034m2
54Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V43,48m2
55Lắp dựng vách kính nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V21,75m2
56Vách compact nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30,36m2
57Lắp dựng hoa sắt 14x14x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V38,08m2
58Sơn hoa sắt 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V76,161m2
59Lan can cầu thang bằng inox 20x20 dày 1,2, thanh ngang inox 40x20 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,017m2
60Lan can bằng ống inox D60 dày 2ly + thanh chống inoxMô tả kỹ thuật theo chương V80,04m
61Chữ TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN LỆ THỦY mika gắn mặt alu màu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
62Láng tạo dốc đáy sê nô, mái vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,0224m2
63Chống thấm sênô mái bằng Revinex Flex FPMô tả kỹ thuật theo chương V106,8784m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V253,4m
65Trát gờ móc nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,2m
66Đắp phào kép trụ sảnh, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,44m
67Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V227,36m
68Lát gạch Granito 400x400 sàn bãi đỗ xe tầng 1, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V235,0998m2
69Lát nền, sàn gạch Ceramic-600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V377,4752m2
70Lát nền WC gạch Ceramic chống trượt 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5931m2
71Ốp tường WC gạch Granit 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V125,58m2
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V19,968m2
73Thi công trần WC giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V60,6481m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V995,1836m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.001,7289m2
76Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1647tấn
77Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1647tấn
78Lợp tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,0153100m2
79Lợp tôn úp nóc + hợp thủyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2436100m2
80Ke chống bão ép dọc xà gồ (3cái/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V870
81Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Ống thông dầm fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
83LĐ ống thoát nước nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7533100m
84Lắp dựng rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
85Lắp đặt cút 90 độ UPVC D= 75 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
86Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9436100m2
CCHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D16 L= 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
3Kéo rải dây chống sét, dây thép loại D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Đào móng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0014100m3
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V16m
7Đầu kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2
8Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn kính ống D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
DĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC
1LĐ đèn hộp led bán nguyệt 2x36-1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
2LĐ đèn áp tường bóng compact 11WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt loại đèn ốp trần bóng led 250x250x12 - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần có remoteMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
5Lăp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt công tắc kép 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt công tắc đơn 220V/10AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Lắp đặt ô cắm đôi 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11LĐ Aptomat 3P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12LĐ Aptomat 3P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13LĐ Aptomat 3P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14LĐ Aptomat 1P-50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15LĐ Aptomat 1P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16LĐ Aptomat 1P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17LĐ Aptomat 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18LĐ Aptomat 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
20LĐ cáp bọc XLPE/CU/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
21LĐ cáp bọc XLPE/CU/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
22LĐ cáp bọc XLPE/CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V128m
23LĐ cáp bọc CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V298m
24LĐ cáp bọc CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V524m
25LĐ cáp bọc CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.119m
26Tủ điện phòng 450x300x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tủ điện phòng 3-5 ModulMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V202m
29LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V971m
30Lắp đặt xí bệt + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
31Lắp đặt lavabo + xiphon lavabo + dây đấuMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
32Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
35Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
36Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
40Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
48Lắp đặt tê nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt tê nhựa D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
50Lắp đặt tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt tê nhựa D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt tê chữ Y D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt tê chữ Y D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt tê nhựa D76x49Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt tê nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt côn nhựa D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt côn nhựa D110x49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt côn nhựa D76x49Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Lắp đặt côn nhựa D110x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
62Lắp đặt cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt cút nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt van phao D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
EHẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4586100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,2867m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3057100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8002m3
5Lót đáy bằng gạch đăcMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2658m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2427m3
10Bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0916m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0987tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
15Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2711m2
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2711m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V74,2711m2
18Lắp đặt ống xi măng D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
19Đổ than củi vào BTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
20Đổ than xỉ vào BTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
21Đổ gạch vỡ vào BTHMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
FTHIẾT BỊ
1Bình bột ACB loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
2Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bình

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký1
2Ô tô tự đổ- Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký2
3Máy hàn điệnCòn tốt1
4Máy cắt uốn thépCòn tốt1
5Máy trộn bê tôngCòn tốt1
6Máy đầm bànCòn tốt1
7Máy đầm dùiCòn tốt1
8Máy đầm cócCòn tốt1
9Máy cắt bê tôngCòn tốt1
10Máy thuỷ bìnhCòn tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký
1
1
Máy đào
- Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký
2
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký
2
3
Máy hàn điện
Còn tốt
1
3
Máy hàn điện
Còn tốt
1
4
Máy cắt uốn thép
Còn tốt
1
4
Máy cắt uốn thép
Còn tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Còn tốt
1
5
Máy trộn bê tông
Còn tốt
1
6
Máy đầm bàn
Còn tốt
1
6
Máy đầm bàn
Còn tốt
1
7
Máy đầm dùi
Còn tốt
1
7
Máy đầm dùi
Còn tốt
1
8
Máy đầm cóc
Còn tốt
1
8
Máy đầm cóc
Còn tốt
1
9
Máy cắt bê tông
Còn tốt
1
9
Máy cắt bê tông
Còn tốt
1
10
Máy thuỷ bình
Còn tốt
1
10
Máy thuỷ bình
Còn tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ công trình bằng máy múc 0,8m3
6 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T
6 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV
3,4141 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
3,4141 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
3,4141 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4
24,1792 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2
91,7527 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
2,1596 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
3,0082 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ván khuôn cổ móng vuông
0,2214 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn cổ móng tròn
0,0848 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2
8,4368 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,5857 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,0719 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,2818 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
5,0069 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75
18,6853 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75
25,825 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Quét nước xi măng 2 nước chân móng
25,825 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Kẻ roăn giả đá chân móng
70 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,7845 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2
28,2118 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2
5,4875 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2
14,9712 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,0089 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác
0,827 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,7565 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,969 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,6948 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75
181,872 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
13,4334 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
3,1125 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,5137 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,5653 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
31,3905 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
8,0508 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,9019 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
4,1774 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
4,0964 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Trát xà dầm, vữa XM M75
409,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
95,6852 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn gỗ sàn mái
7,9738 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Trát trần, vữa XM M75
736,3878 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2
9,3643 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,7453 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,3402 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Trát lanh tô vữa XM M75
134,02 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2
6,9471 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,7435 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,2475 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 48

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây