Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
Warning: DauThau.info detected time to evaluate and approve result of this tender notice does not meet Article 12 Bidding Law 2013-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220950914-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220950914-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy đào |
- Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký |
1 |
1 |
Máy đào |
- Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký |
2 |
2 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký |
2 |
3 |
Máy hàn điện |
Còn tốt |
1 |
3 |
Máy hàn điện |
Còn tốt |
1 |
4 |
Máy cắt uốn thép |
Còn tốt |
1 |
4 |
Máy cắt uốn thép |
Còn tốt |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Còn tốt |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Còn tốt |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Còn tốt |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Còn tốt |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Còn tốt |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Còn tốt |
1 |
8 |
Máy đầm cóc |
Còn tốt |
1 |
8 |
Máy đầm cóc |
Còn tốt |
1 |
9 |
Máy cắt bê tông |
Còn tốt |
1 |
9 |
Máy cắt bê tông |
Còn tốt |
1 |
10 |
Máy thuỷ bình |
Còn tốt |
1 |
10 |
Máy thuỷ bình |
Còn tốt |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ công trình bằng máy múc 0,8m3 | 6 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T | 6 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | 3,4141 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 3,4141 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 3,4141 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 24,1792 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 91,7527 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,1596 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0082 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ván khuôn cổ móng vuông | 0,2214 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Ván khuôn cổ móng tròn | 0,0848 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,4368 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5857 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,0719 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,2818 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,0069 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 18,6853 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | 25,825 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | 25,825 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Kẻ roăn giả đá chân móng | 70 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7845 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 28,2118 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 5,4875 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 14,9712 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,0089 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,827 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7565 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,969 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,6948 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | 181,872 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |||
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,4334 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 3,1125 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5137 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,5653 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 31,3905 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 8,0508 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,9019 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,1774 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,0964 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 409,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 95,6852 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 7,9738 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | 736,3878 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 9,3643 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7453 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3402 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Trát lanh tô vữa XM M75 | 134,02 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 6,9471 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7435 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2475 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP TIẾN HƯNG as follows:
- Has relationships with 40 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.56 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 26.53%, Construction 73.47%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 77,140,453,000 VND, in which the total winning value is: 76,492,688,326 VND.
- The savings rate is: 0.84%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.