Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220950914-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220950914-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng Tên dự án là: Nhà làm việc, phòng học và HTKT Trung tâm Chính trị huyện Lệ Thủy Thời gian thực hiện hợp đồng là : 650 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2021-2025 (tại Quyết định số 6568/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND huyện Lệ Thủy đã bố trí 750 triệu đồng) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Lệ Thủy - Thị trấn Kiến Giang, Huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lệ Thủy - Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế Hạ tang huyện Lệ Thủy - Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế Hoạch huyện Lệ Thủy - Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 650 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.750.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 591.867.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong vòng 05 năm trở lại đây nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) đã thi công hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hạng mục công việc của gói thầu. Tối thiểu 03 gói thầu xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng. Loại công trình: Công trình dân dụng Hạng III trở lên. Số lượng hợp đồng là 3 Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT- Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng minh nhân dân- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: ≥02 người- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng công nghiệp Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ VSMT, chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng minh nhân dân.- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 10 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ VSMT, chứng nhận huấn luyện PCCC.- Có chứng minh nhân dân.- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 10 | 5 |
| 4 | Kỹ thuât điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện, tự động hóa Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư. Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 10 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp có xác nhận chủ đầu tư - Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 8 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên môi trường .- Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III Có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 8 | 5 |
| 7 | Kỹ thuật theo dổi Nghiệm thu khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã từng trự tiếp tham gia 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 10 | 5 |
| 8 | Công nhân | 15 | Công nhân kỹ thuật có chứng nhân bậc thợ >=3, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu: ≥ 15 người Danh sách trích ngang công nhân của nhà thầu.Tài liệu chứng minh:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ công trình bằng máy múc 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4141 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4141 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4141 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1792 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,7527 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1596 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0082 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ móng tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4368 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5857 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0719 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2818 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0069 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6853 | m3 |
| 18 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,825 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,825 | m2 |
| 20 | Kẻ roăn giả đá chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7845 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2118 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4875 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9712 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0089 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,827 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7565 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6948 | tấn |
| 8 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,872 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4334 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1125 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5137 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5653 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3905 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0508 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9019 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1774 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0964 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409,64 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,6852 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9738 | 100m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,3878 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3643 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7453 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3402 | 100m2 |
| 25 | Trát lanh tô vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,02 | m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9471 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7435 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7737 | 100m2 |
| 30 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,37 | m2 |
| 31 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7816 | m3 |
| 32 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,9128 | m3 |
| 33 | Xây cột ngoài nhà bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1079 | m3 |
| 34 | Xây chi tiết cột ngoài nhà bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 35 | Xây lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4115 | m3 |
| 36 | Xây lan can bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,653 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,2916 | m2 |
| 38 | Xây tường trong gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4047 | m3 |
| 39 | Xây tường trong gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2791 | m3 |
| 40 | Xây tường trong WC bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8578 | m3 |
| 41 | Xây tường trong WC bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,562 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,8791 | m2 |
| 43 | Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | m3 |
| 44 | Trát bục giảng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,916 | m2 |
| 45 | Đắp xỉ tôn bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8955 | m3 |
| 46 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0194 | m3 |
| 47 | Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,244 | m2 |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,12 | m2 |
| 49 | Bê tông đệm bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | m3 |
| 50 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9329 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,909 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,505 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,034 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,48 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m2 |
| 56 | Vách compact nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt 14x14x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 58 | Sơn hoa sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,16 | 1m2 |
| 59 | Lan can cầu thang bằng inox 20x20 dày 1,2, thanh ngang inox 40x20 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,017 | m2 |
| 60 | Lan can bằng ống inox D60 dày 2ly + thanh chống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | m |
| 61 | Chữ TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN LỆ THỦY mika gắn mặt alu màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 62 | Láng tạo dốc đáy sê nô, mái vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0224 | m2 |
| 63 | Chống thấm sênô mái bằng Revinex Flex FP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8784 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4 | m |
| 65 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2 | m |
| 66 | Đắp phào kép trụ sảnh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,44 | m |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,36 | m |
| 68 | Lát gạch Granito 400x400 sàn bãi đỗ xe tầng 1, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,0998 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Ceramic-600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,4752 | m2 |
| 70 | Lát nền WC gạch Ceramic chống trượt 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5931 | m2 |
| 71 | Ốp tường WC gạch Granit 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,58 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,968 | m2 |
| 73 | Thi công trần WC giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6481 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,1836 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.001,7289 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1647 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1647 | tấn |
| 78 | Lợp tôn sóng vuông màu đỏ dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0153 | 100m2 |
| 79 | Lợp tôn úp nóc + hợp thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 80 | Ke chống bão ép dọc xà gồ (3cái/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | |
| 81 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Ống thông dầm fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 83 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7533 | 100m |
| 84 | Lắp dựng rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D= 75 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9436 | 100m2 |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16 L= 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét, dây thép loại D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Đào móng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | 100m3 |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 7 | Đầu kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn kính ống D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ đèn hộp led bán nguyệt 2x36-1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 2 | LĐ đèn áp tường bóng compact 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt loại đèn ốp trần bóng led 250x250x12 - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần có remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lăp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc kép 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat 3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat 3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat 3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat 1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat 1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | LĐ Aptomat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 20 | LĐ cáp bọc XLPE/CU/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 21 | LĐ cáp bọc XLPE/CU/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | LĐ cáp bọc XLPE/CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 23 | LĐ cáp bọc CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 24 | LĐ cáp bọc CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | m |
| 25 | LĐ cáp bọc CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119 | m |
| 26 | Tủ điện phòng 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện phòng 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 29 | LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 971 | m |
| 30 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lavabo + xiphon lavabo + dây đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê chữ Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê chữ Y D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa D76x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa D110x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa D76x49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4586 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2867 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3057 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8002 | m3 |
| 5 | Lót đáy bằng gạch đăc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2427 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0916 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 15 | Trát tường dày 1,5 cm, VXM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2711 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2711 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2711 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống xi măng D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 19 | Đổ than củi vào BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 20 | Đổ than xỉ vào BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 21 | Đổ gạch vỡ vào BTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột ACB loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 2 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy thuỷ bình | Còn tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
- Dung tích gầu 0,7-1,25m3;- Có giấy chứng nhận đăng ký |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
- Tải trọng 5-10 tấn;- Có giấy chứng nhận đăng ký |
2 |
3 |
Máy hàn điện |
Còn tốt |
1 |
4 |
Máy cắt uốn thép |
Còn tốt |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Còn tốt |
1 |
6 |
Máy đầm bàn |
Còn tốt |
1 |
7 |
Máy đầm dùi |
Còn tốt |
1 |
8 |
Máy đầm cóc |
Còn tốt |
1 |
9 |
Máy cắt bê tông |
Còn tốt |
1 |
10 |
Máy thuỷ bình |
Còn tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ công trình bằng máy múc 0,8m3 | 6 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T | 6 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | 3,4141 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 3,4141 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 3,4141 | 100m3/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 24,1792 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 91,7527 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,1596 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,0082 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ván khuôn cổ móng vuông | 0,2214 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Ván khuôn cổ móng tròn | 0,0848 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,4368 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5857 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,0719 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,2818 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,0069 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 18,6853 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75 | 25,825 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | 25,825 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Kẻ roăn giả đá chân móng | 70 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7845 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 28,2118 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 5,4875 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 14,9712 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,0089 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | 0,827 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7565 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,969 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,6948 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | 181,872 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | |||
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,4334 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 3,1125 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5137 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,5653 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 31,3905 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 8,0508 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,9019 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, sàn ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,1774 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 4,0964 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 409,64 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 95,6852 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 7,9738 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | 736,3878 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 9,3643 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7453 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3402 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Trát lanh tô vữa XM M75 | 134,02 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 6,9471 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,7435 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2475 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP TIẾN HƯNG như sau:
- Có quan hệ với 40 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,56 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 26,53%, Xây lắp 73,47%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 77.140.453.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 76.492.688.326 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,84%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người nhút nhát khiếp sợ trước khi nguy hiểm đến, kẻ hèn nhát khiếp sợ tại thời điểm nguy hiểm xảy ra, người dũng cảm khiếp sợ khi nguy hiểm đã qua. "
Jean Paul Ritcher
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Tiến Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.