Thông báo mời thầu

Xây lắp toàn bộ công trình

Tìm thấy: 09:51 07/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thị xã Quảng Trị
Gói thầu
Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu điều chỉnh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn ngân sách thị xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:45 17/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:42 07/06/2022
đến
09:45 17/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:45 17/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/06/2022 (15/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
Tên dự án là: Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thị xã Quảng Trị
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 750 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị , địa chỉ: Số 250, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ thị xã Quảng Trị; Địa chỉ: 250-Trần Hưng Đạo- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quảng Thành, địa chỉ: 22 Lê Thế Tiết, Phường 1, Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư và Xây dựng ACB Quảng Trị, địa chỉ: Số 83, đường Hai Bà Trưng, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn Nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị, số 01 Nguyễn Tri Phương, Phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị, điện thoại: 02333.861294.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị , địa chỉ: Số 250, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ thị xã Quảng Trị; Địa chỉ: 250-Trần Hưng Đạo- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
các tài liệu chứng minh được yêu cầu tại E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư và bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ thị xã Quảng Trị; Địa chỉ: 250-Trần Hưng Đạo- Thị xã Quảng Trị- Tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Quảng Trị - Số 295, đường Trần Hưng Đạo, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - Điện thoại: 02333.861226.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thị xã Quảng Trị - số 01 Nguyễn Tri Phương, Phường 2, thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.861294.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị - Số 128, đường Hoàng Diệu, phường Đông Thanh, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị - điện thoại: 02333.852529.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
750 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Đáp ứng các yêu cầu sau:- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng (cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có giấy phép hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Là nhân sự của Nhà thầu chính hoặc Nhà thầu đứng đầu trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp, hợp đồng lao động.86
2Cán bộ kỹ thuật2- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp kỹ sư xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- 01 cán bộ kỹ thuật: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của 01 công trình xây dựng dân dụng (cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.53
3Cán bộ phụ trách ATLĐ1- Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ còn hiệu lực. Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng (cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động-Vệ sinh môi trường, hợp đồng lao động.53
4Cán bộ phụ trách KCS1- Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng (cấp công trình cấp III trở lên) đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.53
5Cán bộ phụ trách công tác thanh quyết toán1- Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành quản lý dự án, đã phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 (một) xây dựng dân dụng cấp III trở lên đã thi công hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư.- Đính kèm bản sao được chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động.53
6Đội ngũ nhân công kỹ thuật lành nghề20- Có chứng chỉ nghề liên quan đến công việc của gói thầu, có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động-Vệ sinh môi trường hoặc được cấp Thẻ an toàn Lao động còn hiệu lực.- Kèm theo bảng chi tiết họ tên, chuyên môn, có chữ ký và đóng dấu xác nhận của người đại diện hợp pháp của Nhà thầu hoặc Hợp đồng còn hiệu lực với Nhà thầu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 1: Phòng học chức năng, nhà hiệu bộ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.14,9898100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.31,8179m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,0708100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.93,8144m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,6831100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.14,2255m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,8323100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, sạn ngang, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.27,0971m3
9Xây tường thẳng blô M75#, 12x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,5669m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,6844100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.19,7319m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.16,9146100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,9248100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến chân công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,9248100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.48,0203m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,4926tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,6906tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,9042tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,1294tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,5593tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,6108tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,7198tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,8253tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,0825tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,8371100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.10,7054m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.11,45m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,2373100m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.9,7268100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.61,635m3
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.97,2676m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,3449100m2
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,8194m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,7725100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.8,9619m3
36Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.154,2952m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.118,1352m2
38Mủ tôn úp khe co giản bằng Inox 304, dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,72m2
39Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.95,3274m3
40Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.91,5926m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.18,482m3
42Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.10,0798m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.20,4807m3
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.7,128m3
45Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,7141tấn
46Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,7141tấn
47Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,5356100m2
48Tôn Inox 304, dày 0,4mm lót đường hợp thủyYêu cầu kỹ thuật theo chương V.8,26m2
49Tôn Inox 304, dày 1,5mm che khe lúnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,903m2
50Ke thép chống bão bọc nhựa PVC loại sản xuất sẳn ( ĐM: 3 cái/md xà gồ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2.038,8cái
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,5925tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,7989tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,3458tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,584tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,5835tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4,6757tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,5431tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,3617tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,2904tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.10,8373tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,3496tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,1804tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,922tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,5519tấn
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.695,9825m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.78,143m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1.686,6867m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.801m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.102,733m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.972,7m2
71Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.157,68m
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.285,63m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.218,16m
74Phụ tăng nhân công kẻ chỉ lỏm chi tiết ốp trụ ( thợ bậc 3,5/7m; nhóm 2), theo trụ 3,9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.34trụ
75Kẻ chân móng giả đáYêu cầu kỹ thuật theo chương V.68,3246m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.46,509m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.28,1812m2
78Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.10,888m2
79Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1.100,7055m2
80Lát nền khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.8,4925m2
81Ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.23,13m2
82Lát gạch terazo 400x400 ram dốc, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.22,6224m2
83Sản xuất cửa đi panô kính 2 cánh mở quay ra ngoài, ô gió mở hất kính trắng an toàn, dày 6,38mm nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG ( hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.60,48m2
84Sản xuất cửa đi panô kính 1 cánh mở quay ra ngoài, ô gió mở hất kính trắng an toàn, dày 6,38mm nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.9,99m2
85Sản xuất cửa sổ khung kính 4 cánh mở trượt, ô gió mở hất kính trắng an toàn dày 6,38mm, nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.68,04m2
86Sản xuất cửa sổ khung kính 2 cánh mở quay, ô gió mở hất kính trắng an toàn dày 6,38mm, nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,48m2
87Sản xuất cửa sổ khung kính 1 cánh mở hất, ô gió mở hất kính trắng an toàn dày 6,38mm, nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,6m2
88Sản xuất vách khung kính, kính trắng an toàn dày 6,38mm nhôm XINGFA nhập khẩu tem đỏ hệ 55 đã bao gồm phụ kiện đồng bộ KINGLONG (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,4m2
89Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14x1,4 chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo chương V.74,52m2
90Sản xuất hoa sắt lan can 20x20x1,0 chi tiết theo thiết kếYêu cầu kỹ thuật theo chương V.33,887m2
91Lan can hành lang ống thép mạ kẽm fi 60, dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.97,98md
92Lan can hành lang ống thép mạ kẽm fi 34, dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.19,3md
93Lan can cầu thang ống Inox 304, fi 76, dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.42,454md
94Lan can cầu thang ống Inox 304, fi 34, dày 1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4md
95Mặt bích inox 304, 140x140x5 (bao gồm vít nở)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.20bộ
96Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V.145,54m2
97Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,4m2
98Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V.147,4075m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V.323,39491m2
100Lắp đặt ống tràn D32, L=250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.44cái
101Móc gió con thỏYêu cầu kỹ thuật theo chương V.36cái
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3.563,1197m2
103Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V.774,1255m2
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.10,1036100m2
105Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.10,2719100m2
106Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,1139100m3
107Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,023100m2
108Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,513m3
109Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,7695m3
110Xây tường thẳng bằng blô M75# 12x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,9256m3
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,0316100m2
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,316m3
113Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,3424m3
114Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.14,72m2
115Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.14,72m2
116Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.14,72m2
117Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,24m2
118Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V.61 cấu kiện
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,0672tấn
120Cút sành thông bể:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
121Lấp móng và san đất dào:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.11,4m3
122Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.23,0351m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.23,035m3
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,8100m
125Lắp đặt cút nhựa cứng 135o nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.72cái
126Cầu cản rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V.24cái
127Cùm định vị ống nướcYêu cầu kỹ thuật theo chương V.120cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,004100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,001100m
130Lăp đặt Van nhựa PPR D25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
131Lăp đặt Van nhựa PPR D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
132Lắp đặt tê thu, nhựa PPR, D25x20mm, bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
133Lắp đặt tê đều, nhựa PPR, D20x20mm, bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
134Lắp đặt cút 90o, nhựa PPR, D25mm, bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3cái
135Lắp đặt cút 90o, nhựa PPR, D 20mm, bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
136Lắp đặt côn thu, nhựa PPR, D25x20mm, bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
137Lắp đặt măng song đấu nối thẳng nhựa PPR, D25mm, bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
138Lắp đặt măng song đấu nối thẳng nhựa PPR, D20mm, bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
139Lắp đặt măng song 2 đầu ren trong nhựa PPR, D20mm, bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
140Lắp đặt vòi xịt xí (lắp đặt tại xí + tiểu)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1bộ
141Lắp đặt vòi đồng độc lậpYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1bộ
142Ống nhựa PVC D110 tương đương Đệ NhấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,004100m
143Ống nhựa PVC D60 tương đương Đệ NhấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,2100m
144Ống nhựa PVC D40 tương đương Đệ NhấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,0012100m
145Lắp đặt Tê Y nhựa cứng uPVC - 135o, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 60x60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
146Lắp đặt Tê nhựa cứng uPVC - 90o, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110x110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
147Lắp đặt cút nhựa cứng uPVC - 135o, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
148Lắp đặt cút nhựa cứng uPVC - 135o, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.8cái
149Lắp đặt cút nhựa cứng uPVC - 90o, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
150Lắp đặt cút nhựa cứng uPVC - 90o, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
151Lắp đặt cút nhựa cứng uPVC - 90o, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
152Lắp đặt xí bệt men sứ trắng (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1bộ
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòi men sứ trắng (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1bộ
154Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
155Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.22,331m3
156Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.22,33m3
157Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,58100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,34100m
159Van 1 chiều PPR, Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
160Lắp đặt cút 90o, nhựa PPR, D 32mm, bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5cái
161Lắp đặt cút 90o, nhựa PPR, D 25mm, bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
162Lắp đặt măng song đấu nối thẳng nhựa PPR, D 32mm, bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.15cái
163Lắp đặt măng song đấu nối thẳng nhựa PPR, D 25mm, bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.9cái
164Ống nhựa PVC D110 tương đương Đệ NhấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,36100m
165Lắp đặt cút nhựa cứng uPVC - 135o, nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
166Đèn tip led đơn 1,2m lắp 1 bóng led T8-18w/220vYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1bộ
167Đèn tip led đôi 1,2m lắp 2 bóng led T8-2x18w/220vYêu cầu kỹ thuật theo chương V.60bộ
168Đèn led ốp trần 250x250mm-12wYêu cầu kỹ thuật theo chương V.16bộ
169Đèn led cầu thang gắn tường -6wYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1bộ
170Quạt trần đảo chiều SENKO TD105 (hoặc tương đương)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.40cái
171Quạt hút gió gắn tường 300x300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
172Mặt + đế ổ cắm đôi 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V.58cái
173Mặt + đế công tắc 2 nút bấm 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5cái
174Mặt + đế công tắc 3 nút bấm 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V.20cái
175Mặt + đế công tắc 4 nút bấm 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
176Mặt + đế công tắc 1 nút bấm 10A đảo chiều cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
177Hộp + mặt công tắc quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.40hộp
178Automat 1 pha 2 cực 20A + đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6cái
179Automat 1 pha 2 cực 40A + đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3cái
180Automat 3 pha MCCB 100A + đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
181Automat 3 pha MCC 50A + đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3cái
182Automat 3 pha MCC 30A + đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3cái
183Automat 1 pha 1 cực MCCB 40A + đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3cái
184Automat 1 pha 1 cực 20A + đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.10cái
185Lắp đặt dây đơn VC 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1.892m
186Lắp đặt dây đơn VC 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.915m
187Lắp đặt dây đơn VC 1x4,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.918m
188Lắp đặt dây đơn VC 1x6,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.225m
189Lắp đặt dây dẫn CVV 4x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.25m
190Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6m
191Lắp đặt dây dẫn CVV 4x25mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.82m
192Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1.319m
193Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.442m
194Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 450x300x180Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1tủ
195Hộp điện vỏ nhựa có nắp che chứa 10 modulYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2hộp
196Hộp kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1hộp
197Đóng cọc chống sét đã có sẵn V70x70x7; L=2,0mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cọc
198Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm; mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.22m
199Ống nhựa fi 27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,002100m
200Gia công kim thu sét D14 - Chiều dài kim 0,8m, mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.11cái
201Hộp kiểm tra điện trởYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2hộp
202Đóng cọc chống sét đã có sẵn V70x70x7; L=2,0mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.8cọc
203Dây thoát sét D10 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.78m
204Dây nối sét dưới mương đất D10 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.51m
205Ống nhựa fi 27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,16100m
206Router ADSLYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
207Switch 24 port 10/100/100 MPBSYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
208Thiết bị phát sóng WifiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4bộ
209Dây cáp mạng CAT6 UTP 23AWG 4 đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.509bộ
210Đầu nối chuẩn CAT6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.24cái
211Dây nhảy CAT6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.24m
212Thanh quản lý dây nhảy 1HUYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
213Tủ Rack 10U + nguồn 6 ổ cắmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
214UPS 1KVAYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
215Dây dẫn cấp nguồn CU/PVC 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.20m
216Ống nhựa SP D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.253m
217Nắp ổ cắm đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.10cái
218Nắp ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.7cái
219Đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.16cái
BHạng mục 2: Nhà vệ sinh học sinh
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,3062100m3
2Đào móng tường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4,83121m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,8548m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,0864100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4,1823m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,4857100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,204m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,3374100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, sạn ngang, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4,3233m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,9356m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,7424100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,2431m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,6717100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,7166m3
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.22,9106m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.22,9106m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,4846100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,8414m3
19Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.17,5274m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,58m2
21Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,4696tấn
22Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,4696tấn
23Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,8136100m2
24Giằng chống bão bằng ke thép bọc nhựa PVC, loại sản xuất sẳn (định mức 3 cái/md xà gồ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.258cái
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,1247tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,1761tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,0505tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,1705tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,1294tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,8369tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,7848tấn
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.64,53m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.28,72m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.19,63m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.49,7938m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.67,1682m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,762m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.15,8m
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.15,8m
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.51,0698m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.78,21m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.11,772m2
43Sản xuất cửa đi panô khung nhôm 38x76x1,2 kính mờ 6,38mm (bao gồm phụ kiện + khóa cửa Kinh Long)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4,3m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4,3m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V.34,0561m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V.170,892m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V.70,11m2
48Sản xuất và lắp dựng vách ngăn tấm COMPACT dày 12mm (trọn bộ đã bao gồm phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.53,4867m2
49Lắp đặt ống tràn fi 32, L= 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.11Cái
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,0797100m2
51Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,3311100m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,03100m2
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,864m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,296m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,2712m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,3168m3
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,0565100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,526m3
59Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.25,16m2
60Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.25,16m2
61Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.25,16m2
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.10,44m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,7186m3
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V.121 cấu kiện
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,1279tấn
66Cút sành thông bể:Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
67Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,0057100m3
68Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,0066100m3
69Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,0088100m3
70Thi công tầng lọc cátYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,0103100m3
71Lấp móng và san đất dàoYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,3311m3
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,08100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,04100m
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,26100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,022100m
76Van nhựa PPR D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
77Van nhựa PPR D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.17cái
78Van nhựa PPR D32, 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
79Van nhựa PPR D20, 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
80Van phao tự động D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
81Van nhựa cứng D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR, D 32x32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR, D 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR, D 32x20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR, D 25x25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
86Lắp đặt tê nhựa PPR, D 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.7cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR, D 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.24cái
88Lắp đặt cút nhựa 90o PPR, D 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5cái
89Lắp đặt cút nhựa 90o PPR, D 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.7cái
90Lắp đặt cút nhựa 90o PPR, D 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.48cái
91Vòi đồng D 20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
92Lắp đặt côn thu nhựa PPR, D 25x20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
93Lắp đặt côn nhựa PVC 90o, nối bằng p/p dán keo, D34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
94Lắp đặt măng song nhựa PPR đấu nối thẳng, D 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
95Lắp đặt măng song nhựa PPR đấu nối thẳng, D 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
96Lắp đặt măng song nhựa PPR đấu nối thẳng, D 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
97Lắp đặt măng song 2 đầu ren trong, nhựa PPR, D 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànYêu cầu kỹ thuật theo chương V.33cái
98Vòi xịt (tại xí + tiểu) D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.9bộ
99Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1bể
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,2100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,32100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,3815100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,18100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,05100m
105Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D110x110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6cái
106Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D90x75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
107Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D90x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
108Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D75x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.9cái
109Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D75x42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5cái
110Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D60x60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3cái
111Tê Y nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D60x42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5cái
112Tê nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D110x110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3cái
113Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D110mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.20cái
114Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.23cái
115Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D75mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
116Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.8cái
117Cút nhựa cứng 135o, nối bằng p/p dán keo, D42mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5cái
118Cút nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4cái
119Cút nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.10cái
120Cút nhựa cứng 90o, nối bằng p/p dán keo, D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.24cái
121Lắp đặt xí bệt trọn bộ ( tương đương Viglacerra 2 khối VI77)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6bộ
122Chậu rửa men sứ trắng (trọn bộ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6bộ
123Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6bộ
124Lắp đặt chậu tiểu nữ + bộ xãYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3bộ
125Lắp đặt phễu thu 100x100, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.12cái
126Cầu cản rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V.7cái
127Đèn tip led đơn 1,2m lắp 1 bóng led T8-18w/220vYêu cầu kỹ thuật theo chương V.4bộ
128Mặt + đế công tắc 2 nút bấm 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2cái
129Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.52m
130Automat 1 pha 1 cực 20A + đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1cái
131Lắp đặt dây đơn VC 1x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.76m
132Lắp đặt dây đơn VC 1x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.28m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.42m
CHạng mục 3: Nhà xe học sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.6,11281m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,8944m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,224100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,8m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,3696m3
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẻm D80, dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,247tấn
7Gia công cột bằng thép tấmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,2198tấn
8Gia công vì kèo thép ống mạ kẻm D80, khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,3079tấn
9Gia công vì kèo thép ống mạ kẻm D60, khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,2301tấn
10Bulong fi 18, L=400, chẻ đuôi cá neo chân cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.56con
11Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,8424tấn
12Lắp cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,467tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,538tấn
14Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,936tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V.103,79471m2
16Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm (hệ số uốn cong mái = 1,1)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,5877100m2
17Giằng mái ke thép bọc nhựa PVC 25x3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.745,2cái
18Đắp cát bù mặt nềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.9,9317m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sạn ngang, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.20,2774m3
20Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.140,28m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.10,65m2
DHạng mục 4: Sân lát gạch
1Đào móng bó sân bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.10,32861m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2,5821m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,6338m3
4Rải bạt nhựa tái sinh lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V.7,1508100m2
5Ván khuôn gỗ nền bê tông (Chia ô 3,0 x 3,0m)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,2384100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, sạn ngang, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.71,508m3
7Lát gạch terazo 400x400, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.136,92m2
8Trát bó sân dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.17,6055m2
EHạng mục 5: Kè chắn đất-Tường rào
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,9374100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.30,8048m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,7672100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.17,108m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.3,1519100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.27,1666m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.12,0864100m2
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, sạn ngang, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.304,7466m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,7298100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.40,239m3
11Lắp đặt ống thoát nước D75, dày 2mm, L =0,7m; thoát nước thân kè (mổi nhịp 1 ống)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.65,8m
12Bu bịt đầu D7, có đục lổYêu cầu kỹ thuật theo chương V.94cái
13Thi công tầng lọc sạn ngangYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,0705100m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.613,27m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.193,74m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.1,8477tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,8838tấn
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,8036100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.4,018m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 12x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.29,0047m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,6235100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,1008m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,3331tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V.0,4667tấn
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.475,9806m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.102,0168m2
27Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.57,3888m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.283,38m
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.101,92m
30Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V.635,3862m2
FHạng mục 6: San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,6992100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đi đổ - Cấp đất IYêu cầu kỹ thuật theo chương V.5,6992100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V.87,4912100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến chân công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo chương V.87,4912100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.87,4912100m3
GHạng mục 7: Sửa chửa thiết bị điện nhà học lý thuyết
1Đèn tip led đôi 1,2m lắp 2 bóng led T8-2x18w/220vYêu cầu kỹ thuật theo chương V.10bộ
2Quạt đảo trần (tương đương SENKO TD105)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.8cái
HHạng mục 7: Thiết bị
1Bảng chống loá 3,2 x 1,4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.6Bảng
2Hộp đựng bình cứu hỏa sản xuất sẳnYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2Hộp
3Bình cứu hoả khí CO2 ( loại 5kg)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2bình
4Bình bọt cứu hỏa MFZ ABC (4kg)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.2bình
5Bảng tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V.2Bảng

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≤ 0,8m3Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT2
2Cẩu tự hành > 10TĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT1
3Lu bánh thép có tỉnh tải 6-12TĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT1
4Lu rung > 16TĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT1
5Xe tưới nước chuyên dụng >3m3Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT1
6Máy ủi > 108CVĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT1
7Ô tô tự đổ ≥7TĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT5
8Ô tô tự đổ ≤5TĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT5
9Đầm cócĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT2
10Đầm bàn 1KwĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT2
11Máy trộn bê tông 250lĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT2
12Máy trộn vữa 80lĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT2
13Đầm dùi 1,5 KWĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT2
14Máy cắt uốn cắt thép 5KWĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT2
15Máy hàn 23 KWĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT2
16Vận thăngĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT1
17Máy khoan bê tông cầm tayĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT2
18Máy màiĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT2
19Giáo thépĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT200
20Máy thủy bìnhĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT1
21Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩĐảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≤ 0,8m3
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
2
2
Cẩu tự hành > 10T
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
1
3
Lu bánh thép có tỉnh tải 6-12T
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
1
4
Lu rung > 16T
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
1
5
Xe tưới nước chuyên dụng >3m3
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
1
6
Máy ủi > 108CV
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
1
7
Ô tô tự đổ ≥7T
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
5
8
Ô tô tự đổ ≤5T
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
5
9
Đầm cóc
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
2
10
Đầm bàn 1Kw
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
2
11
Máy trộn bê tông 250l
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
2
12
Máy trộn vữa 80l
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
2
13
Đầm dùi 1,5 KW
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
2
14
Máy cắt uốn cắt thép 5KW
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
2
15
Máy hàn 23 KW
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
2
16
Vận thăng
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
1
17
Máy khoan bê tông cầm tay
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
2
18
Máy mài
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
2
19
Giáo thép
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
200
20
Máy thủy bình
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
1
21
Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ
Đảm bảo yêu cầu phục vụ thi công công trình nêu tại HSMT
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
14,9898 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng sạn ngang, M50, XM PCB30
31,8179 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,0708 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40
93,8144 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,6831 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
14,2255 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm
1,8323 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M100, sạn ngang, PCB30
27,0971 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
9 Xây tường thẳng blô M75#, 12x20x30cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
3,5669 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,6844 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
19,7319 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
16,9146 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
13 Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III
1,9248 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đến chân công trình
1,9248 100m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, sạn ngang, PCB30
48,0203 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,4926 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,6906 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
2,9042 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1294 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,5593 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,6108 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,7198 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,8253 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,0825 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
3,8371 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
10,7054 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
11,45 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
6,2373 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
29 Ván khuôn gỗ sàn mái
9,7268 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
61,635 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
97,2676 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
32 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,3449 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
3,8194 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,7725 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
8,9619 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
154,2952 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
37 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30
118,1352 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
38 Mủ tôn úp khe co giản bằng Inox 304, dày 0,4mm
0,72 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
39 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
95,3274 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
40 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
91,5926 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
41 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30
18,482 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
42 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
10,0798 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
20,4807 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M25, XM PCB40
7,128 m3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
45 Gia công xà gồ thép mạ kẽm
2,7141 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
46 Lắp dựng xà gồ thép
2,7141 tấn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
47 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm
6,5356 100m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
48 Tôn Inox 304, dày 0,4mm lót đường hợp thủy
8,26 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
49 Tôn Inox 304, dày 1,5mm che khe lún
0,903 m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.
50 Ke thép chống bão bọc nhựa PVC loại sản xuất sẳn ( ĐM: 3 cái/md xà gồ)
2.038,8 cái Yêu cầu kỹ thuật theo chương V.

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Quảng Trị như sau:

  • Có quan hệ với 31 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,06 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 2,78%, Xây lắp 72,22%, Tư vấn 25,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 283.311.609.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 281.680.865.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,58%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp toàn bộ công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp toàn bộ công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 106

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây