Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cung cấp và lắp dựng cột đơn BTLT 8m (mẫu PC.I - 8.0 - 160 - 4.3 - TCVN 5847-2016) trồng mới (gồm công tác: đào, lấp đất; cung cấp, lắp dựng cột; lắp đặt ván khuôn, đổ bê tông block; sơn đánh số cột) |
1813 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Cung cấp và lắp dựng cột đơn BTLT 10m ( PC.I - 10 - 190 - 4.3 - TCVN 5847-2016) (gồm công tác: đào, lấp đất; cung cấp, lắp dựng cột; lắp đặt ván khuôn, đổ bê tông block; sơn đánh số cột) |
42 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Thi công bể cáp bê tông 1 đan tiêu chuẩn dưới hè (gồm công tác: phá dỡ, đào, đắp đất; ván khuôn, bê tông, cốt thép bể, nắp đan; trát, láng, vận chuyển đất thừa ...) |
15 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Thi công bể cáp bê tông 1 đan tiêu chuẩn dưới đường (gồm công tác: phá dỡ, đào, đắp đất; ván khuôn, bê tông, cốt thép bể, nắp đan; trát, láng, vận chuyển đất thừa ...) |
4 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Thi công dò tìm, xử lý bể có sẵn bị lấp (gồm công tác: phá dỡ, đào, lấp đất, hoàn trả mặt bằng…) |
21 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Thi công tuyến cống bể, loại ống ống nhựa PVC D110x5mm (gồm công tác: đào, lấp đất; cung cấp và lắp đặt ống. Chưa bao gồm công tác kéo cáp và hoàn trả vỉa hè, nền đường) |
310 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Thi công tuyến chôn trực tiếp sâu 1,0 m, lắp đặt ống nhựa HDPE D32x3mm dẫn cáp (gồm công tác: đào, lấp đất; cung cấp và lắp đặt ống. Chưa bao gồm công tác kéo cáp và hoàn trả vỉa hè, nền đường) |
570 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Thi công tuyến chôn trực tiếp sâu 0,7m (gồm công tác: đào, lấp đất. Chưa bao gồm công tác kéo cáp và hoàn trả vỉa hè, nền đường) |
104 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Thi công tuyến chôn trực tiếp sâu 0,7 m, lắp đặt ống nhựa HDPE D32x3mm dẫn cáp (gồm công tác: đào, lấp đất; cung cấp và lắp đặt ống. Chưa bao gồm công tác kéo cáp và hoàn trả vỉa hè, nền đường) |
97 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Thi công tuyến chôn trực tiếp sâu 0,4 m; lắp đặt ống nhựa HDPE D32x3mm, đổ bê tông bảo vệ (gồm công tác: đào, lấp đất; cung cấp và lắp đặt ống; đổ bê tông bảo vệ. Chưa bao gồm công tác kéo cáp) |
140 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Thi công tuyến chôn trực tiếp sâu 0,2 m, lắp đặt ống thép D59,9x2,6mm + ống nhựa HDPE D32x3mm, đổ bê tông bảo vệ (gồm công tác: đào, lấp đất; cung cấp và lắp đặt ống các loại; đổ bê tông bảo vệ. Chưa bao gồm công tác kéo cáp) |
1028 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Thi công tuyến đi nổi trong ống thép D59,9x2,6mm + ống nhựa HDPE D32x3mm (gồm công tác: cung cấp vật tư và lắp đặt ống các loại, colie, bê tông bảo vệ…qua cầu, cống, mương, núi đá. Chưa bao gồm công tác kéo cáp) |
1101 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Thi công khoan qua đường, lắp đặt ống thép D59,9x2,6mm + ống nhựa HDPE D32x3mm (gồm công tác: đào, lấp đất; khoan đường; cung cấp, lắp đặt ống thép, ống nhựa Hdpe…. Chưa bao gồm công tác kéo cáp) |
97 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đặt ống HDPE D32x3mm trong ống sắt D114 có sẵn qua cầu (gồm các công tác: cung cấp vật tư, lắp đặt ống nhựa. Chưa bao gồm công tác công tác kéo cáp) |
743 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt ống HDPE D32x3mm lên xuống cột treo cáp (tại điểm chuyển từ treo sang chôn/cống bể và ngược lại. Chưa bao gồm công tác kéo cáp) |
175 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Sản xuất và lắp đặt cọc mốc cáp quang |
14 |
cọc mốc |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Phá dỡ và hoàn trả tuyến cáp qua nền vỉa hè, đường bằng xi măng, bê tông, gạch các loại (bao gồm công tác: cắt, phá dỡ và hoàn trả nền xi măng, bê tông, gạch và vận chuyển phế thải) |
149 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang tại bể, cột, biển báo độ cao |
2140 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Cung cấp và lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột vuông (dùng bulong xuyên tâm M14x250 + kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ) |
92 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Cung cấp và lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột BTLT (dùng bu long xuyên tâm M14x350 + kẹp cáp 2 rãnh 3 lỗ) |
1461 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Cung cấp và lắp đặt phụ kiện để treo cáp trên cột hết lỗ (dùng bộ đai và 1 đế ốp chữ U) |
73 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Cung cấp và lắp đặt phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột (dùng bộ đai và 2 đế ốp chữ U cho cột góc) |
358 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Cung cấp và lắp dặt bộ néo 1 hướng để neo cáp quang KV100m |
38 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Cung cấp và lắp đặt bộ gá tại cột đầu cầu (1 đế ốp D12 + 2 bộ dây đai và khóa đai) lắp bộ treo, néo |
38 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Cung cấp và lắp đặt thanh nối cột dài 2,5m bằng thép V75x75x8mm |
48 |
thanh |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Cung cấp và lắp gông đeo cáp dự trữ cáp |
85 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Thi công tiếp đất cho măng xông, tuyến cáp treo (gồm công tác: cung cấp vật tư và lắp đặt cọc tiếp địa, dây tiếp đất, ống nhựa, phụ kiện, hàn nối…) |
382 |
điểm |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Ra, kéo căng hãm cáp quang 48FO trên cột (không bao gồm phụ kiện treo cáp) |
111.002 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Ra, kéo cáp quang 48FO trong cống bể, hào kỹ thuật |
2.172 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Ra, kéo cáp quang 48FO chôn trực tiếp |
0.107 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Ra, kéo cáp quang 48FO trong ống nhựa Hdpe D32 |
4.049 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Hàn nối măng xông 48FO |
29 |
Măng xông |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng: 0,23%*(giá trị xây lắp + giá trị vật tư A cấp).
Trong đó giá trị vật tư A cấp (MX, CQ) trước thuế là: 1.309.517.500(vnđ) |
1 |
khoản |
Theo quy định tại Chương V |