Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Xem file đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CÔNG VĂN_UBND xã Diên Xuân.pdf |
| Nội dung trả lời | Về việc làm rõ nội dung trong E-HSMT gói thầu Xây lắp và thiết bị PCCC công trình: Trụ sở UBND xã Diên Xuân. |
| File đính kèm nội dung trả lời | LAM RO E HSMT.rar |
| Ngày trả lời | 09:00 23/06/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Xã Diên Xuân |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp và thiết bị PCCC Tên dự án là: Trụ sở UBND xã Diên Xuân Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty CP Tư vấn KT & XD Khánh Hòa. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng T.A.T. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Diên Khánh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng HDK. + Thẩm định E-HSMT: UBND xã Diên Xuân + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng HDK . + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Diên Xuân. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diên Xuân, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258.3787208 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0258.3822906, địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diên Khánh (Địa chỉ: Thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 10 | 7 |
| 2 | Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện) | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động, PCCC của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 9 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 10 | Phụ trách Đội trưởng đội thi công | 3 | - Phụ trách đội phần xây dựng: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp điện: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp nước: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Đội trưởng đội thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | m3 |
| 5 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,203 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,709 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,086 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,91 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,621 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,187 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,251 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,229 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,021 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,903 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,456 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,369 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,012 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,289 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,781 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,089 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 46 | Xây gạch BT 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,394 | m3 |
| 47 | Xây gạch BT 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | m3 |
| 48 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,883 | m3 |
| 49 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,104 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 50x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,503 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit 100x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,356 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,416 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,361 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,222 | m2 |
| 56 | Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,222 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,64 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,548 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.932,54 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,444 | m2 |
| 63 | Trát hồ dầu xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,444 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,145 | m2 |
| 65 | Trát hồ dầu trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,145 | m2 |
| 66 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,005 | m2 |
| 67 | Trát hồ dầu sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,005 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 69 | Đắp chỉ trang trí KT 100x40 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,05 | m |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,518 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.585,735 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,577 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,523 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.723,307 | m2 |
| 75 | Sơn tường gạch thông gió mặt ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 76 | Sơn tường gạch thông gió mặt trong không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,058 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,446 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,895 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,51 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,51 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,51 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,091 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm 2 thành phần gốc xi măng mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,706 | m2 |
| 85 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,374 | m2 |
| 86 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,123 | 100m2 |
| 87 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | tấn |
| 89 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,992 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,992 | tấn |
| 91 | Thi công trần phẳng thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,17 | m2 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 90mm dày 4.3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mưa đk 34mm dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m |
| 95 | Cùm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 96 | Rọ chắn rác đk 90mm bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Cửa sắt kéo Đài Loan sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 98 | Cửa đi khung nhôm kính cường lực 10 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) tương đương hệ nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,188 | m2 |
| 99 | Cửa đi khung nhôm kính mờ cường lực 10 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) tương đương hệ nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 100 | Cửa sổ khung nhôm kính cường lực 8 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) tương đương hệ nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m2 |
| 101 | Vách kính khung nhôm kính cường lực 10 ly sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) tương đương hệ nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,348 | m2 |
| 104 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 105 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m2 |
| 107 | SXLD lam nhôm thông gió , khung nhôm 2x(25x80x38) dày 1.4 ly, lam nhôm 100.2x60 sơn tĩnh điện (chi tiết xem thiết kế) Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) tương đương hệ nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 108 | SXLD Lan can cầu thang sắt cao 0,15m sơn tĩnh điện (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | m |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 110 | SXLD thang sắt lên mái V30x30x3, thanh ngang đk 14, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 111 | Cửa lên mái bằng tôn kẽm dày 0.45ly khung L50x50x4 + bản lề+ sơn tĩnh điện khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | SXLD Vách ngăn men vệ sinh compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | SXLD Quốc huy khung bọc tôn kẽm mạ đồng đường kính 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,245 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,747 | 100m2 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm vệ sinh đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 124 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 126 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 127 | Xây hầm vệ sinh gạch BT 4x8x18 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | m3 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 129 | Buy BTCT đk 1000, cao 1600 cả nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | buy |
| 130 | Lắp đặt đèn led tròn downlight âm trần 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn led tròn downlight âm trần WC 12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn led tròn downlight âm trần hành lang 16W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn lắp trong máng dài 1.2m 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đôi lắp trong máng dài 1.2m 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đôi lắp trong máng dài 1.2m 2x18W-220V (âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn led ốp trần 18W-220V (hành lang, sảnh đón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Quạt trần 70W-220V (kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt Quạt hút gió âm trần WC 22W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Quạt hút gió gắn tường 30W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 140 | Lắp đặt đèn led báo pha 1W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại kín nước) + cầu chì 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại gắn nổi) + cầu chì 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ty treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt RCBO 1P-16A+N/250V-4,5Ka dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2 pha 25A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 2 pha 32A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 3 pha 63A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt MCB 3 pha 80A-10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt MCCB 3 pha 175A-50Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | hộp |
| 157 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 175/5A-3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện 8 đường ra (sơn tĩnh diện, gia công theo sơ đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 161 | Lắp đặt tủ điện tổng có 13 đường ra (sơn tĩnh diện, gia công theo sơ đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 162 | Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt bộ Shunt trip | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 164 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 165 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 166 | Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x4mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x10mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 176 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 177 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 25mm (kèm phụ kện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 178 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 32mm (kèm phụ kện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m |
| 179 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 6,4mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 9,5mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn đk 12,7mm dày 0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 182 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 183 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 184 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13mm dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng đk 21mm kèm cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 186 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 187 | Lắp đặt dây điện loại 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 188 | Lắp đặt dây điện loại 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965 | m |
| 189 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 190 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 25mm (kèm phụ kện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 191 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp điện thoại MDF 30 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 194 | Lắp đặt tủ đấu nối trung gian 20 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 196 | Lắp đặt Cáp nhảy điện thoại 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | sợi |
| 197 | Lắp đặt Cáp điện thoại (2x0,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 198 | Lắp đặt Cáp điện thoại (20x2x0,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 199 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 200 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 25mm (kèm phụ kện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 201 | Modem Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt tủ Rack 4U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 203 | Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Access poin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 206 | Lắp đặt Cáp mạng UTP CAT5e (AMP/CM cháy chậm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 207 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 218 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt van 1 chiều đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt van phao đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 224 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 225 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xả + ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt tắm hương sen di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 228 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 234 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-140x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-140x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 140x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | BỂ NƯỚC NGẦM - NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,513 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bể nước ngầm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,898 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể nước ngầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,644 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,949 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,627 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,31 | m2 |
| 11 | Láng bể nước ngầm dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,64 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,526 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,526 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,166 | m2 |
| 15 | Mạch ngừng dùng băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 22 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 24 | Trát hồ dầu trụ, cột, lam đứng, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,17 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,79 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,082 | m2 |
| 28 | Trát hồ dầu sênô, mái hắt, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,082 | m2 |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,502 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,26 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 37 | Cửa đi sắt hộp khung ngoại 40x40x4, khung nội 30x30x1.5, ốp thép bản 2 mặt dày 1.5ly sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện), chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 38 | Cửa sổ sắt hộp khung ngoại 40x40x4, khung nội 30x30x1.5 sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 39 | Hoa sắt bảo vệ cửa sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện), chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn led huỳnh quang đơn đặt trong máng dài 1.2m 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Quạt gắn tường 55W-220V (kèm ổ cắm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V (loại kín nước) + cầu chì 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1 pha 10A-220V-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 3 pha 32A-220V-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 3 pha 40A-220V-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chì 10A-220V (dùng cho công tắc độc lập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 53 | Lắp đặt tủ điện 3 đường ra (sơn tĩnh diện, gia công theo sơ đồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x2,5mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x16mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 20mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 60 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 25mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp ống nhựa cứng luồn dây đk trong 40mm (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| C | SÂN BÊ TÔNG (S=1335m2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,886 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 lăn nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,25 | m3 |
| 5 | Cắt khe 2x2 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,7 | 10m |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369 | m3 |
| D | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,001 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,636 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,153 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,348 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,77 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch men 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,96 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,63 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,85 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,125 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,125 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,22 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,22 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,44 | m3 |
| E | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,79 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,113 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | tấn |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,187 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,542 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,787 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch men 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,49 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,686 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,272 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,878 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,4 | m3 |
| F | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,957 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,556 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch men 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,36 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,975 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,975 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,95 | m3 |
| G | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông lót móng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,121 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,121 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,242 | m3 |
| H | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,54 | m2 |
| I | HT ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đèn led cao áp 120W-220V (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp dựng trụ bát giác côn cao 8m, loại 1 cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 11 | Bulon mạ kẽm M24x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Đai ốc, vòng đệm mạ kẽm M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện loại CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện loại CXV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 11mm2 làm dây nối đất các trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện loại CXV/DSTA 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA/FR 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 18 | Lắp đặt đầu cốt đồng 25mm2 (loại 1 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây điện loại CXV/DSTA 3x70+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt đầu cốt đồng 70mm2 (loại 1 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu cốt đồng 35mm2 (loại 1 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x25mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CV/FR 1x25mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x35mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 25 | Lắp ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp PVC đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE đk 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 27 | Lắp ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE đk 50/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 28 | Lắp ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp HDPE đk 85/105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây nối đất 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 30 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6,L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 31 | Thanh nối đất 40x4,L=0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Bulon, đai ốc, 2 vòng đệm M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 36 | Xếp gạch BT 5x10x20cm dọc mương làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| J | HT CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-49x49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đk 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét bán kính Rbv=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Trụ đỡ kim thu sét ống D60, H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chân đế + giá trụ đỡ dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Nẹp trụ đỡ (neo 4 dây) 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng đk 16,l=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 8 | Giếng khoan sâu 10-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Ốc siếp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 11 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp thoát sét đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| L | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT - EMERGENCY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (10 lux) + bộ lưu điện 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ 1 hướng (300 lux) + bộ lưu điện 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 1 hướng (300 lux) + bộ lưu điện 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm, hộp âm đơn, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp ống nhựa bảo vệ dây dẫn đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.0mm2 loại Vcmd | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| M | HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 6 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp box đấu dây 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp ống nhựa bảo vệ dây dẫn đk 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/Fr 2x1Cx1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 10 | Lắp ống ruột gà cam gân xoắn đk 30/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 17 | Xếp gạch BT 5x10x20cm dọc mương làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| N | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch BT 5x10x20cm dọc mương làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20mm dày 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50mm dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN100 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê ren thép DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê ren thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê hàn thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê hàn thép DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm hàn DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt giảm hàn DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giảm hàn DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co ren thép DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt co ren thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co hàn thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối nhựa HPDE BU DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhông DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa bướm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van an toàn DN50, 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt crepin DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép bù 5k DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt bích thép 5k DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt van xả khí + van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc áp lực + van khóa + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van khóa + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 37 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | họng |
| 38 | Lắp đặt dây cấp nguồn từ tủ điều khiển đến bơm Cu/Fr 4x1Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ruột gà gân xoắn HDPE đk 25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 41 | Bệ đệm chống rung máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | Sơn sắt thép chống rỉ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 44 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| O | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,502 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,265 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (phần trên đất tự nhiên không đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,289 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,838 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ BT 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,406 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,452 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,572 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,042 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,522 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,248 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 36 | Xây gạch BT 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,319 | m3 |
| 37 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | m3 |
| 38 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | m3 |
| 39 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,343 | m3 |
| 40 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,629 | m3 |
| 41 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,063 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,63 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,925 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,272 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,34 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,57 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,4 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, lam, ...vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m |
| 51 | ốp đá trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m2 |
| 53 | ốp tường vệ sinh gạch granite 30x60, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,26 | m2 |
| 54 | ốp gạch chân tường, gạch granite 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,945 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 30x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 60x60, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,115 | m2 |
| 58 | Ngâm nước ximăng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,2 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,05 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,25 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,25 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao khung chìm (chưa sơn nước hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,08 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | tấn |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | tấn |
| 67 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 68 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu, xốp cách nhiệt, d0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | 100m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,555 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,072 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,025 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,65 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,58 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,722 | m2 |
| 76 | Đan bàn lavabo đá granite (cả khung), (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | md |
| 77 | SXLD Vách ngăn tấm Compact dày 12mm (cả khung)( chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 78 | Cửa đi nhôm kính (tương đương nhôm Xingfa), kính mờ dày 10ly (cả phụ kiện), (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m2 |
| 79 | Cửa sổ nhôm kính ( tương đương nhôm Xingfa), kính trong dày 8ly (cả phụ kiện),(chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 80 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ sơn tĩnh điện (chi tiết xem bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 81 | Khung nhôm kính dày 8ly, sơn tĩnh điện (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 84 | SXLD Lan can Inox hộp bóng mờ, ( chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | md |
| 85 | Xây tường gạch thông gió 50x50 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | 100m2 |
| 89 | Cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 91 | Ống nhựa uPVC đk 90 thóat mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m |
| 92 | Ống nhựa uPVC đk 60 thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m |
| 93 | ống nhựa uPVC D34 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 94 | ống nhựa uPVC D30 thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m |
| 95 | Cùm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | m3 |
| 100 | Láng hầm WC dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,086 | m2 |
| 101 | Láng hầm WC dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,086 | m2 |
| 102 | Đệm cát hạt to hầm rút (ko tính MTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | m3 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 109 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 110 | Xây gạch BT 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 113 | Ống nhựa uPVC đk 114mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m |
| 114 | Đèn Led Panel âm trần 12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 115 | Đèn Led ốp trần 22W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 116 | Đèn Led panel vuông (600x600x10) 50W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 117 | Đèn led huỳnh quang đơn dài 1.2m 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 118 | Quạt trần 70W-220V ( kèm công tắc điều khiển tốc độ quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Quạt gắn tường 60W-220V (kèm ổ cắm điện đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Quạt hút gió âm trần 22W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Quạt hút gió gắn tường 30W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực 16A-220V, loại kín nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Cầu chì 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 124 | Công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Công tắc 1 chiều 10A - kiêm cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm (đế + mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 128 | MCB 1P-10A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | RCBO 1P-16A+ N/250V-4.5Kadòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | MCB 1P-20A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | MCB 3P-40A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | MCB 3P-63A-6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Đèn led báo pha 1W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 134 | Ty treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Tủ điện mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 136 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 137 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 138 | Lắp đặt đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Dây điện loại CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 140 | Dây điện loại CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 141 | Dây điện loại CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 142 | Dây điện loại CVV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 143 | Dây điện loại CV 1x2.5mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 144 | Dây điện loại CV 1x4mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 145 | Dây điện loại CV 1x10mm2 làm dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 146 | Ống luồn dây PVC đk 20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 147 | Ống luồn dây PVC đk 25(kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 148 | Ống luồn dây PVC đk 40 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 149 | Ống nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 151 | Ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 152 | Tê nhựa uPVC 90-34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Tê nhựa uPVC 90-34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Tê nhựa uPVC 90-27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Cút nhựa uPVC 90-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 156 | Cút nhựa uPVC 90-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Cút nhựa uPVC 90-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 158 | Côn nhựa uPVC 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Van phao D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 164 | Ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 166 | Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 167 | Tê nhựa uPVC 90-140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Tê nhựa uPVC 90-114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Tê nhựa uPVC 45-114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 171 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Cút nhựa uPVC 135-D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 173 | Cút nhựa uPVC 135-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 174 | Cút nhựa uPVC 90-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Côn nhựa uPVC 60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Phễu thu Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 177 | Buy BTCT D1000, cao 1600 cả nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt + van tê + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt lavabo + xả + vòi + dây rắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 180 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 181 | Tiểu treo + xả +... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 182 | Vòi tắm hương sen di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 184 | Máy lạnh cục bộ loại treo tường, công suất 3.0HP - 2230W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 185 | Ống đồng D6.4 dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 186 | Ống đồng D15.9 dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 187 | Cách nhiệt ống đồng D6 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 188 | Cách nhiệt ống đồng D16 dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 189 | Ống nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 190 | Cách nhiệt ống nước ngưng D21 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 191 | Dây điện cấp nguồn điều khiển nối dàn nóng và dàn lạnh 1Cx4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 192 | Ống uPVC đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 193 | Tủ điện cấp nguồn loại sơn tĩnh điện, KT 400x300x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | MCB 3P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | MCB 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 196 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,976 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,997 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,909 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,042 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,042 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,042 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,089 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,791 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,718 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | tấn |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 cấu kiện |
| 19 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,516 | m3 |
| 20 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,706 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,996 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,643 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,552 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,643 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,552 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,195 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,992 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | m3 |
| 30 | SXLD tường rào sắt đk 18, tiện chông nhọn đầu, sơn tĩnh điện, sơn 1 lớp chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,98 | md |
| Q | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,066 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,66 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông d0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,052 | m2 |
| 18 | Đèn LED huỳnh quang đơn lắp trong máng dài 0.6m, 10W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Công tắc 1 chiều 10A (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cầu chì 10A-220V (đặt nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Hộp nhựa đặt công tắc, ổ cắm ( đế, mặt nạ,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Dây điện loại CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 23 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| R | CHỐNG MỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Khối lượng đào đắp hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 2 | Đào hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 3 | Lấp hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 4 | Xử lý hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m3 |
| 5 | Dung dịch thuốc Map Boxer 30EC xử lý hào; Định mức 5 lít dung dịch/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505 | lít |
| 6 | Xử lý mặt nền tầng trệt công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m2 |
| 7 | Dung dịch thuốc Map Boxer 30EC xử lý nền; Định mức 5 lít dung dịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | lít |
| S | CHỐNG MỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Khối lượng đào đắp hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 2 | Đào hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 3 | Lấp hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 4 | Xử lý hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 5 | Dung dịch thuốc Map Boxer 30EC xử lý hào; Định mức 5 lít dung dịch/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | lít |
| 6 | Xử lý mặt nền tầng trệt công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371 | m2 |
| 7 | Dung dịch thuốc Map Boxer 30EC xử lý nền; Định mức 5 lít dung dịch/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.855 | lít |
| T | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính Rbv=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy 5 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 4 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ chữa cháy ngoài nhà dày 0.6mm (gồm: tủ + 2 cuộn vòi DN65, 2 lăng A) KT 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 7 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel Q=72m3/h,h=43m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=72m3/h,h=43m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm. | 1 |
| 2 | Cần cầu bánh hơi 10T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Cần cầu bánh xích 10T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Cần trục tháp - sức nâng: 25 T | (phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | (phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông 7,5kW | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kW | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1.0 Kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy hàn 23kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 13 | Máy khoan 0,62 Kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy khoan đứng 4,5 Kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa 150 lít | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 17 | Máy đào bánh xích 0,4m3 | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 18 | Máy đào 1,25 m3 | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 19 | Máy lu bánh thép 16T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 20 | Máy ủi 110cv | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3 | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ 2,5 T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 23 | Ô tô tự đổ 7,0 T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 24 | Máy thủy bình | (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 25 | Cột chống thép 3,5-4,0m (bộ) | (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1000 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) |
Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm. |
1 |
2 |
Cần cầu bánh hơi 10T |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
3 |
Cần cầu bánh xích 10T |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
4 |
Cần trục tháp - sức nâng: 25 T |
(phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
5 |
Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T |
(phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
6 |
Máy cắt bê tông 7,5kW |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
7 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
8 |
Máy cắt uốn thép 5kW |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
9 |
Máy đầm dùi 1,5kw |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
10 |
Máy đầm bàn 1.0 Kw |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
11 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
12 |
Máy hàn 23kw |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
13 |
Máy khoan 0,62 Kw |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
14 |
Máy khoan đứng 4,5 Kw |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
15 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
16 |
Máy trộn vữa 150 lít |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
17 |
Máy đào bánh xích 0,4m3 |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
18 |
Máy đào 1,25 m3 |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
19 |
Máy lu bánh thép 16T |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
20 |
Máy ủi 110cv |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
21 |
Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3 |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
22 |
Ô tô tự đổ 2,5 T |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
4 |
23 |
Ô tô tự đổ 7,0 T |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
4 |
24 |
Máy thủy bình |
(phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
25 |
Cột chống thép 3,5-4,0m (bộ) |
(phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1000 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,157 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,086 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,701 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Xây gạch BT 4x8x18, xây móng chiều dày | 0,916 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,203 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,524 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,032 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 13 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa đường kính ống d=168mm | 1,002 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa đường kính ống d=300mm | 0,177 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,991 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,973 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,233 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 25,709 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 36,086 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | 45,91 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250 | 11,621 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | 1,163 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 50,187 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,03 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 21,251 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,89 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, mác 250 | 52,229 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,875 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 82,021 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 8,903 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,456 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | 0,941 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 5,369 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,478 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,015 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,856 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,012 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,475 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,39 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,636 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,289 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,781 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,438 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9,089 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,181 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,614 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,331 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,481 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Xây gạch BT 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 11,394 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Xây gạch BT 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 5,346 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 4,883 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Xây gạch BT 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 224,104 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Xây tường gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM mác 75 | 3,84 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Mái ấm không phải là nơi bạn sinh ra, mà là nơi do chính bạn tạo ra, nơi mà bạn không cần phải giải thích, nơi mà bạn cuối cùng cũng trở thành chính bản thân mình. "
Dermot Bolger
Sự kiện ngoài nước: Hǎngri Bácbuýt (Henri Barbusse) là nhà vǎn Pháp, người giữ vai trò tiên phong trong việc tuyên truyền và phát triển tư tưởng vǎn học theo hướng thực hiện xã hội chủ nghĩa ở Pháp, sinh ngày 18-5-1873. Ông là người nhiệt thành ca ngợi cách mạng tháng Mười Nga. Nǎm 1923 ông ra nhập Đảng Cộng sản Pháp. Các tiểu thuyết và truyện ký của ông có :"Những người van nài", "Địa ngục", "Khói lửa", "Ánh sáng", "Xiềng xích", "Stalin"... trong số này tiểu thuyết "Khói lửa" được coi là viên gạch đặt nền móng cho vǎn học xã hội chủ nghĩa Pháp. Lê-nin khi nói về giá trị vǎn chương Bacbuýt đã nhận định: Ta có thể xem tiểu thuyết "Khói lửa" và "Ánh sáng" là những khẳng định đặc biệt rõ rệt về sự phát triển ý thức cách mạng của quần chúng đang diễn ra ở khắp nơi..." Bacbuýt được mời đi thǎm Liên Xô và qua đời tại Mátxcơva vào ngày 30-8-1935.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND XÃ DIỄN XUÂN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND XÃ DIỄN XUÂN đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.