Thông báo mời thầu

Xây lắp (XD+TB)

Tìm thấy: 16:22 22/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
ĐTXD cải tạo nghĩa trang liệt sỹ phường Đông Ngàn
Gói thầu
Xây lắp (XD+TB)
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu công trình: ĐTXD cải tạo nghĩa trang liệt sỹ phường Đông Ngàn
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 01/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:01 22/03/2022
đến
16:30 01/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 01/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
121.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/04/2022 (30/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND phường Đông Ngàn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp (XD+TB)
Tên dự án là: ĐTXD cải tạo nghĩa trang liệt sỹ phường Đông Ngàn
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND phường Đông Ngàn , địa chỉ: Phố Minh Khai - phường Đông Ngàn - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Ngàn/ Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 852.111
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng C.A.T + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Đông Dương + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng quản lý đô thị thị xã Từ Sơn; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND phường Đông Ngàn , địa chỉ: Phố Minh Khai - phường Đông Ngàn - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Đông Ngàn/ Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 852.111

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021;
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đông Ngàn/ Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 852.111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đông Ngàn, phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223. 852.111
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Từ Sơn, địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223. 835.117.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lựchoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Văn Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)52
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1+ Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các Văn Bằng tốt nghiệp; Tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)32
3Kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường dây và trạm biến áp1+ Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện tự động hóa+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình trạm biến áp (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần trạm biến áp ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1+ Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuậtTài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT10,0544m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT16,9298m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT4,347m3
4Đào xúc đất - Cấp đất IChương V - E HSMT0,3429100m3
5Tháo dỡ cột cờ hiện trạng (NC 3/7)Chương V - E HSMT1công
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,6562100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,6562100m3/1km
8Tháo dỡ mặt ốp đá tự nhiênChương V - E HSMT34,155m2
9Tháo dỡ cổng thépChương V - E HSMT16,795m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT5,9586m3
11Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT59,0963m3
12Phá dỡ hoa sắt hàng rào thoángChương V - E HSMT33,446m2
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,6574100m3
14Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,6574100m3/1km
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT9,7175m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT58,5578m3
17Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V - E HSMT29,6271m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT118,0761m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,8635100m3
20Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT1,8635100m3/1km
21Tháo dỡ chậu rửaChương V - E HSMT1bộ
22Tháo dỡ bệ xíChương V - E HSMT1bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: Gương, vòi rửaChương V - E HSMT2bộ
24Tháo dỡ bồn nước mái (NC 3/7)Chương V - E HSMT1công
25Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V - E HSMT67,153m2
26Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - E HSMT0,4396tấn
27Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT31,087m2
28Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT0,738m3
29Phá dỡ kết cấu gạchChương V - E HSMT46,8681m3
30Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT7,399m3
31Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,5568100m3
32Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,5568100m3/1km
33Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V - E HSMT127cấu kiện
34Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT16,302m3
35Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,163100m3
36Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E HSMT0,163100m3/1km
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7264100m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,2995100m2
39Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,821m3
40Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,2831m3
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmChương V - E HSMT0,1343tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0719tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V - E HSMT0,1805tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16, 18mmChương V - E HSMT0,4278tấn
45Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT9,9469m3
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0291tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,2201tấn
48Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1822100m2
49Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,0019m3
50Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT14,0719m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0141tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0469tấn
53Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0971100m2
54Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,8012m3
55Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4581100m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT9,8019m3
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0294tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0322tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1816tấn
60Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1176100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,3302m3
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0448tấn
63Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,0615100m2
64Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,8077m3
65Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, đất tận dụngChương V - E HSMT0,2679100m3
66Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,221100m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0093100m2
68Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT1,085m3
69Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,8732m3
70Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,258m3
71Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0275tấn
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,3472tấn
73Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,6422tấn
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,522100m2
75Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,1345m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT34,9935m2
77Ống Inox cắm cờ D34x1,5mm, thang Inox hộp 30x30x1,5mmChương V - E HSMT38,6022kg
78Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT2,7752m3
79Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt InoxChương V - E HSMT27,6612m2
80Ốp đá granit tự nhiên màu đen kim sa vào tường có chốt InoxChương V - E HSMT3,021m2
81Ốp đá granit tự nhiên màu ghi vào tường có chốt InoxChương V - E HSMT30,7274m2
82Lát đá bậc tam cấp granit màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,9326m2
83Lát đá bậc tam cấp granit màu vàng, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,0964m2
84Lát nền kỳ đài bằng granit màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,5303m2
85Lát nền kỳ đài bằng đá granit màu vàng, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT22,0752m2
86Lát đá mặt nền trụ kỳ đài bằng đá granit màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,6011m2
87Sơn hạt giả đáChương V - E HSMT34,9935m2
88Bộ chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" inox vàng gương cao 200mm, dày 15mmChương V - E HSMT13chữ cái
89Quốc huy inox vàng gương đường kính tròn 460mm, dày 15mmChương V - E HSMT1cái
90Hoa sen inox vàng gương rộng 500mm, cao 325mm, dày 15mmChương V - E HSMT1cái
91Lan can đá tự nhiên màu ghi (Cao 81 cm, trụ KT: 22x22x117 cm)Chương V - E HSMT25,51m
92Lư hương đá tự nhiên (đường kính miệng 61cm, cao 99cm)Chương V - E HSMT1cái
93Bó vỉa bồn cây đá tự nhiên KT 15x18x80cm (Đá xanh đen)Chương V - E HSMT7,749m
94Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,56m
95Đất màu trồng câyChương V - E HSMT1,242m3
96Trồng cỏ lạc tiênChương V - E HSMT6,21m2
97Trồng cây ngâu cầu cao =>1,2mChương V - E HSMT2cây
98Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - E HSMT6,1625m2
99Khắc chữ tên liệt sỹ, địa chỉ, năm sinh, hoa văn trên bia đáChương V - E HSMT1bộ
100Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V - E HSMT121 lỗ khoan
101Súng bơm keo HiltiChương V - E HSMT1cái
102Ống dùng trong súng HiltiChương V - E HSMT1cái
103Keo Hilti RE 500 tuýpChương V - E HSMT2tuýp
104Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1073100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6,8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0467tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0161tấn
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1881tấn
108Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,3185m3
109Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,4878100m2
110Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2159tấn
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1035tấn
112Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,5346m3
113Dán ngói mũi hài 150x150x11.5mm trên mái nghiêng, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT30,0333m2
114Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT25,062m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT27,518m2
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT6,319m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT214,34m
118Mua con sơn bê tông xi măng cao 40cmChương V - E HSMT32cái
119Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT321 cấu kiện
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT91,899m2
121Đắp đầu đao, kìm nócChương V - E HSMT12cái
122Xây bờ nóc, bờ chảy mái, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,2214m3
123Trát bờ nóc, bờ chảy dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT7,2386m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT7,2386m2
125Bộ chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ PHƯỜNG ĐÔNG NGÀN" inox vàng gương cao 180mm, dày 15mmChương V - E HSMT30chữ
126Mua thép mạ kẽm làm cánh cổngChương V - E HSMT213,1564kg
127Mua thép bản làm cánh cổngChương V - E HSMT59,2998kg
128Gia công cổng sắtChương V - E HSMT0,2671tấn
129Goong cốiChương V - E HSMT12cái
130Chốt cửaChương V - E HSMT4cái
131Khóa cửa treoChương V - E HSMT3cái
132Sơn cổng thép hộp bằng sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT267,1139kg
133Lắp dựng cửa khung sắtChương V - E HSMT16,92m2
134Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT1,0626100m2
135Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,8137100m3
136Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0953100m2
137Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT3,4774m3
138Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT16,9057m3
139Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT18,9159m3
140Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4207100m3
141Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,393100m3
142Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,393100m3/1km
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,1327tấn
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT1,1808tấn
145Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,7132100m2
146Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT7,8452m3
147Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT19,8875m3
148Xây tường thẳng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT13,1528m3
149Xây cột, trụ bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT13,084m3
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0452tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1933tấn
152Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,4422100m2
153Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,386m3
154Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT473,2311m2
155Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT120,0514m2
156Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT942,92m
157Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT143,08m
158Dán ngói Âm dương mũi chữ thọ + lá đề mầu đỏ KT 1 cặp 0.18*0.12m. 43 cặp/m2 có mũiChương V - E HSMT25,4976m2
159Dán ngói Âm dương mũi chữ thọ + lá đề mầu đỏ KT 1 cặp 0.18*0.12m. 43 cặp/m2 không mũiChương V - E HSMT25,4976m2
160Mua lan bê tông đúc sẵn KT 1450x40x120mmChương V - E HSMT143cái
161Mua thanh ngang lan bê tông đúc sẵn KT50x70mmChương V - E HSMT42,61md
162Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT1571 cấu kiện
163Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT670,5473m2
164Mộ đá tự nhiên màu ghi (Kích thước: Dài 1,275m, rộng 0,81m, cao 0,41m, đầu mộ cao 1,07m)Chương V - E HSMT130cái
165Bia mộ đá tự nhiên (Kích thước: Rộng 0,2m, cao 0,3m)Chương V - E HSMT130cái
166Mua song chắn rác Composite KT960x530, tải trọng 12,5TChương V - E HSMT15tấm
167Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT1131cấu kiện
168Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,2831100m3
169Ván khuôn bê tông lót móngChương V - E HSMT0,1822100m2
170Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT1,8253m3
171Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,7357100m2
172Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0283tấn
173Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,3699tấn
174Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,6796tấn
175Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT9,1963m3
176Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,2082100m3
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0749100m3
178Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0749100m3/1km
179Mua tấm bó bồn cây bằng đá tự nhiên màu xanh đen KT150x180Chương V - E HSMT73,595m
180Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x18cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT71,8md
181Ốp Đá Granit tự nhiên mầu ghi, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT13,1786m2
182Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,4763100m3
183Lớp nilon chống mất nước XMChương V - E HSMT952,558m2
184Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT95,482m3
185Lát nền Đá tự nhiên xanh đen băm toàn phần KT400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.022,048m2
186Trồng cỏ Lạc Tiên vườn câyChương V - E HSMT43,15m2
187Mua cây Ngâu Cầu cao ≥ 1,2mChương V - E HSMT10cây
188Đất màu trồng câyChương V - E HSMT10,8077m3
189Chặt tỉa cành, rễ cây đa để thi công tường bê tông bồn câyChương V - E HSMT2cây
190Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1195100m3
191Lớp nilon chống mất nước XMChương V - E HSMT239,06m2
192Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT23,906m3
193Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mmChương V - E HSMT239,06m2
194Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,59251m3
195Ván khuôn bê tông lót móngChương V - E HSMT0,014100m2
196Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - E HSMT0,245m3
197Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,07100m2
198Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,875m3
199Khung móng cột đèn M16x240x240Chương V - E HSMT5bộ
200Cột đèn bát giác, tròn côn liền cần đơn chân đế M16x240, H=8m, dày 3lyChương V - E HSMT5bộ
201Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V - E HSMT51 cột
202Đèn chiếu sáng sân vườn LED E-KONA 150WChương V - E HSMT5bộ
203Lắp đặt chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT5bộ
204Lắp đặt đèn pha LED công suất 200WChương V - E HSMT4bộ
205Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT4cái
206Lắp đặt MCB-1P 30A/250VChương V - E HSMT1cái
207Lắp đặt MCB-1P 20A/250VChương V - E HSMT2cái
208Lắp đặt MCB-1P 10A/250VChương V - E HSMT5cái
209Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT19,21m3
210Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,192100m3
211Gạch chỉ báo hiệu cáp KT: 6,5x10,5x22cmChương V - E HSMT2.059,2viên
212Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V - E HSMT2,0591000 viên
213Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT5cái
214Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x4mm2Chương V - E HSMT135m
215Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT25m
216Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - E HSMT50m
217Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V - E HSMT135m
218Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25Chương V - E HSMT25m
219Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Chương V - E HSMT50m
220Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT51 bộ
221Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - E HSMT15m
222Gia công, đóng cọc chống sétChương V - E HSMT5cọc
223Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V - E HSMT5hệ thống
BCẢI TẠO ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG
1Dọn mặt bằng để thi công (Nhân công bậc 3,0/7)Chương V - E HSMT5công
2Cắt khe đường bê tông cũChương V - E HSMT2,61710m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT3,246m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0325100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,0325100m3/1km
6Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh nền đườngChương V - E HSMT4,864100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E HSMT4,864100m2
8Mua bê tông nhựa hạt thô để bù vênh mặt đường ( BTNC 19, hàm lượng nhựa 5,0%)Chương V - E HSMT91,1616tấn
9Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt thô (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 7cmChương V - E HSMT4,864100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT4,864100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E HSMT4,864100m2
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V - E HSMT1cấu kiện
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT11cấu kiện
14Dọn mặt bằng để thi côngChương V - E HSMT5công
15Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - E HSMT1cây
16Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V - E HSMT1gốc
17Vận chuyển cây chặt hạ ra ngoài công trìnhChương V - E HSMT2công
18Cắt khe đường bê tông cũChương V - E HSMT2,1310m
19Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - E HSMT43,605m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,436100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E HSMT0,436100m3/1km
22Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,035100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,035100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,035100m3/1km
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V - E HSMT0,3954100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V - E HSMT0,659100m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - E HSMT2,506100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E HSMT2,506100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT2,506100m2
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E HSMT2,506100m2
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0293100m2
32Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,3809m3
33Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT19,5m2
34Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT9,8m2
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0205100m2
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,5274m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,0464100m2
38Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,435m3
39Lát rãnh biên, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT8,79m2
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0607100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0607100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0607100m3/1km
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0324100m2
44Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,8424m3
45Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,782m3
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT16,2m2
47Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT4,86m2
48Ván khuôn mặt rãnhChương V - E HSMT0,081100m2
49Lắp dựng cốt thép mặt rãnh, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0563tấn
50Bê tông tấm đan mặt rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,81m3
51Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0102100m3
52Rải nylon chống mất nước xi măngChương V - E HSMT17,576m2
53Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,79m3
54Lát gạch TERRAZZO 40x40x3cmChương V - E HSMT26m2
CTUYẾN CÁP NGẦM 35KV-PHẦN XÂY DỰNG
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,048100m2
2Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK= 6mmChương V - E HSMT0,072tấn
3Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,9m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT30m2
5Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn ( Tận dụng gạch cũ )Chương V - E HSMT30m2
6Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V - E HSMT0,285100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,1235100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,1615100m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0139100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính D8Chương V - E HSMT0,0044tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10Chương V - E HSMT0,1358tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16Chương V - E HSMT0,0227tấn
13Mua thép L50x50x5Chương V - E HSMT104,96kg
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,26m3
15Đào móng hố ga, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,114100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0636100m3
17Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0128100m2
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V - E HSMT0,649m3
19Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT1,816m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT6,85m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT2m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,0504100m3
23Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E HSMT0,0213m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V - E HSMT0,0043100m2
25Trụ sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT4cái
26Phá dỡ nền gạch lá nemChương V - E HSMT6,49m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,1129100m3
28Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạnChương V - E HSMT0,03100m
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,1129100m3
30Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn ( Tận dụng gạch cũ )Chương V - E HSMT6,49m2
DTUYẾN CÁP NGẦM 35KV-PHẦN LẮP ĐẶT
1Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Chương V - E HSMT100tấm
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V - E HSMT0,1315m3
3Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 0,5mChương V - E HSMT50m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E HSMT0,15100m2
5Cáp đồng ngầm 35kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV - 3x70mm2Chương V - E HSMT60m
6Lắp đặt cáp ngầm 35kV-3x70mm2 trong ống bảo vệChương V - E HSMT0,54100m
7Lắp đặt cáp ngầm 35kV-3x70mm2 lên cột, vào tủChương V - E HSMT0,6100m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp, đường kính D160/125mmChương V - E HSMT0,49100m
9Ống thép mạ kẽm D150Chương V - E HSMT4m
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D150Chương V - E HSMT0,04100m
11Đầu cáp T-plug 3 pha 35kV, tiết diện 3x70mm2Chương V - E HSMT2đầu
12Làm và lắp đặt Đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp 3x70mm2Chương V - E HSMT21 đầu cáp (3 pha)
13Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV-3x70mm2Chương V - E HSMT1hộp
14Lắp đặt hộp nối cáp lực 35kV, tiết diện cáp 3x70mm2Chương V - E HSMT11 hộp nối (3 pha)
15Hạ thu hồi xà đỡ Chương V - E HSMT41 bộ
16Hạ xà néo Chương V - E HSMT21 bộ
17Hạ thu hồi chống sét van 35kV đường dâyChương V - E HSMT11 bộ (3 pha)
18Hạ sứ đứng 35kV cũ trên cột bê tông ly tâmChương V - E HSMT0,610 cách điện
19Hạ thu hồi dây dẫn AC-50Chương V - E HSMT0,1351km / 1dây
20Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 20mChương V - E HSMT21 cột
ETUYẾN CÁP NGẦM 35KV-PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V - E HSMT1sợi
FTRẠM BIẾN ÁP-PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,2185100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,2516100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,625m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT4,361m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmChương V - E HSMT0,0267tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmChương V - E HSMT0,0414tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmChương V - E HSMT0,1871tấn
8Khung móng trụ trạm biến ápChương V - E HSMT1bộ
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,1481100m3
10Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V - E HSMT0,096100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,096100m3
GTRẠM BIẾN ÁP-PHẦN LẮP ĐẶT
1Mua xà thép, tiếp địa cột trạm biến áp bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT123,3kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - E HSMT0,810 cọc
3Rải dây thép địaChương V - E HSMT3,4510 m
4Cáp đồng ngầm 35kV-Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W-20/35(40,5)kV - 1x70mm2Chương V - E HSMT24m
5Lắp đặt cáp ngầm 35kV-3x70mm2 lên cột, vào tủChương V - E HSMT0,24100m
6Đầu cáp T-plug 3 pha 35kV, tiết diện 3x70mm2Chương V - E HSMT1đầu
7Đầu cáp Silicon co nguôi 1 pha 35kV, tiết diện 1x70mm2 ngoài trờiChương V - E HSMT3đầu
8Làm và lắp đặt Đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp 3x70mm2Chương V - E HSMT21 đầu cáp (3 pha)
9Cáp đồng Cu/PVC -1x95mm2 nối đất trung tỉnh máy biến ápChương V - E HSMT7m
10Lắp đặt Cáp đồng Cu/PVC -1x95mm2 nối đất trung tỉnh máy biến ápChương V - E HSMT71 m
11Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -1x240mm2Chương V - E HSMT45m
12Lắp đặt Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -1x240mm2Chương V - E HSMT451 m
13Cáp đồng Cu/PVC -1x35mm2 nối đất chống sét van, tiếp địa vỏ tủ, cổ cáp ngầm 35kVChương V - E HSMT55m
14Lắp đặt Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -1x35mm2 nối đất chống sét van, tiếp địa vỏ tủ, cổ cáp ngầm 35kVChương V - E HSMT551 m
15Đầu cốt đồng M-35Chương V - E HSMT20cái
16Ép đầu cốt đồng M-35Chương V - E HSMT210 đầu cốt
17Đầu cốt đồng M-95Chương V - E HSMT8cái
18Ép đầu cốt đồng M-95Chương V - E HSMT0,810 đầu cốt
19Đầu cốt đồng M-240Chương V - E HSMT14cái
20Ép đầu cốt đồng M-240Chương V - E HSMT1,410 đầu cốt
21Bóng chữa cháy tự động tủ phân phốiChương V - E HSMT1quả
22Biển 5S trạm biến áp; dán đề can sơ đồ nguyên lý, tên lộ trong tủ, tên cầu dao, cầu chìChương V - E HSMT1cái
23Bảng sơ đồ nguyên lý TBAChương V - E HSMT1cái
24Biển báo tên trạmChương V - E HSMT1cái
25Biển báo an toànChương V - E HSMT4cái
26Tháo hạ MBA 400kVA-35/0,4kV trên cộtChương V - E HSMT11 máy ( 3 pha)
27Hạ thu hồi cầu chì tự rơi, cầu chỉ cắt tải 35kV trong TBAChương V - E HSMT11 bộ (3pha)
28Hạ thu hồi chống sét van 35kV trong TBAChương V - E HSMT11 bộ (3 pha)
29Hạ thu hồi dây nhôm lõi thép AC-50/8 trong TBAChương V - E HSMT0,0151km / 1dây
30Hạ thu hồi tủ phân phối 0,4kV trong TBAChương V - E HSMT11 tủ
31Hạ thu hồi sứ đứng 35kV trong TBAChương V - E HSMT1,610 cách điện
32Hạ thu hồi xà đỡ cầu chì và chống sét van Chương V - E HSMT21 bộ
33Hạ thu hồi bộ xà hãm cổng trên hai cột bê tông vuông hình PI, trọng lượng ≤ 100kgChương V - E HSMT11 bộ
34Hạ thu hồi xà đỡ trung gian Chương V - E HSMT11 bộ
35Hạ thu hồi ghế cách điện 35kV, trọng lượng Chương V - E HSMT11 bộ
36Hạ thu hồi giá và côliê đỡ máy biến áp Chương V - E HSMT11 bộ
37Hạ thu hồi thang trèo cột ly tâm, trọng lượng ≤ 50kgChương V - E HSMT11 bộ
38Hạ thu hồi giá đỡ cáp mặt máy biến áp, trọng lượng ≤ 50kgChương V - E HSMT11 bộ
39Hạ thu hồi giá đỡ tủ điện trọng lượng ≤ 50kgChương V - E HSMT11 bộ
40Hạ thu hồi cột bê tông ly tâm cao 12mChương V - E HSMT21 cột
41Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Chương V - E HSMT0,06100m
42Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Chương V - E HSMT0,03100m
43Hạ thu hồi cáp Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Chương V - E HSMT0,09100m
HTRẠM BIẾN ÁP-PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT3sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V - E HSMT1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvChương V - E HSMT1sợi
ITUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV-PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E HSMT0,0135100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0092100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0336100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,048m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT0,161m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E HSMT0,6m2
7Bulong M16x300Chương V - E HSMT4cái
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT5,13m3
9Hoàn trả nền đường, Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E HSMT5,13m3
10Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V - E HSMT0,3483100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,0964100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V - E HSMT0,2519100m3
13Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V - E HSMT0,0176100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E HSMT0,018100m3
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V - E HSMT0,0135m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0036100m2
17Trụ sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT6cái
JTUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV-PHẦN LẮP ĐẶT
1Mua xà thép, tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - E HSMT77,78kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V - E HSMT1,610 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V - E HSMT0,072100kg
4Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT91 bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 đã bao gồm 6m TN mẫuChương V - E HSMT239m
6Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x150+1x95mm2 trong ống bảo vệChương V - E HSMT1,8100m
7Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x150+1x95mm2 lên cột, tủChương V - E HSMT0,39100m
8Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x25mm2Chương V - E HSMT60m
9Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x50+1x25mm2 trong ống bảo vệChương V - E HSMT0,02100m
10Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x50+1x25mm2 lên cột, tủChương V - E HSMT0,06100m
11Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x25+1x16mm2Chương V - E HSMT70m
12Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x25+1x16mm2 trong ống bảo vệChương V - E HSMT0,2100m
13Lắp đặt cáp đồng ngầm 0,4kV-3x25+1x16mm2 lên cột, tủChương V - E HSMT0,06100m
14Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x150+1x95 mm2Chương V - E HSMT6đầu
15Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - E HSMT61 đầu cáp (3 pha)
16Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x50+1x25 mm2Chương V - E HSMT2đầu
17Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - E HSMT21đầu cáp (3 pha)
18Hộp đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV 3x25+1x16 mm2Chương V - E HSMT2đầu
19Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V - E HSMT21 đầu cáp (3 pha)
20Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D85/65 bảo vệ cápChương V - E HSMT0,2100m
21Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP D130/100 bảo vệ cápChương V - E HSMT2,01100m
22Tủ điện công tơ Composite loại 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ; Kích thước 600x400x1100mmChương V - E HSMT1tủ
23Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V - E HSMT11 tủ
24Hạ và Lắp đặt lại công tơ, đo đếm các loạiChương V - E HSMT21 cái
25Áp tô mát 3 pha 3 cực 63A (MCCB)Chương V - E HSMT4cái
26Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCCB loại 3P- 63A (sau công tơ)Chương V - E HSMT41 cái
27Dây đồng Cu/PVC 1x16 đấu nối công tơChương V - E HSMT60m
28Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V - E HSMT601 m
29Biển báo tên tủChương V - E HSMT1cái
30Biển báo an toànChương V - E HSMT1cái
31Hạ cột tông bê tông Chương V - E HSMT21 cột
32Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắnChương V - E HSMT5công/bộ
33Hạ xà cũ Chương V - E HSMT121 bộ
34Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 phaChương V - E HSMT1cái
35Hạ và lắp đặt lại hộp 1 công tơ 3 phaChương V - E HSMT1cái
36Hạ thu hồi hộp chia điện tạm tính bằng 0,4 lần Lắp đặt hộp điện kếChương V - E HSMT1cái
37Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 4 công tơ có tổng tiết diện Chương V - E HSMT31m
38Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện Chương V - E HSMT31m
39Hạ thu hồi dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điệnChương V - E HSMT31m
40Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV -2x10mm2Chương V - E HSMT120m
41Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2Chương V - E HSMT1201m
42Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV -3x16+1x10mm2Chương V - E HSMT45m
43Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2Chương V - E HSMT451m
44Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Chương V - E HSMT601m
45Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện Chương V - E HSMT151m
46Hạ thu hồi dây dẫn AV120Chương V - E HSMT0,4081km / 1dây
47Hạ thu hồi dây dẫn AV95Chương V - E HSMT0,1361km / 1dây
48Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A95Chương V - E HSMT0,068km/dây
49Ghíp đồng nhôm bọc 3 bu lông đấu nối xuống hộp công tơChương V - E HSMT12bộ
50Đai thép không gỉ treo hộp công tơChương V - E HSMT2cái
51Khoá đai treo hộp công tơChương V - E HSMT2cái
52Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mmChương V - E HSMT15cái
53Hộp xịt RP7Chương V - E HSMT5hộp
54Băng dính cách điệnChương V - E HSMT50cuộn
55Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵnChương V - E HSMT0,110 cột
KTUYẾN CÁP NGẦM 0,4KV-PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT3sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChương V - E HSMT11 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63AChương V - E HSMT2cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V - E HSMT2cái
LCHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 560kVA - 35(22)/0,4kV; sản xuất theo QĐ1011-EVN NPC; kiểu kín sứ Plug-in, dãn nở bẳng cánh tản nhiệtChương V - E HSMT1máy
2Trụ đỡ MBA ( thân trụ chính tôn dày 3mm, mặt bích trên nóc và đáy nóc tôn dày 15mm, thang máng và hộp chụp cực máy biến áp tôn dày 2mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng; kích thước dài 1800, rộng 1800, cao 2400)Chương V - E HSMT1trụ
3Tủ trung thế RMU 35kV-630A-16kA loại compact 3 ngăn ( CCV) (2 ngăn CDPT cho lộ đến và đi; 01 ngăn máy cắt bảo vệ máy biến áp, bao gồm bộ báo khí SF6) loại trong nhàChương V - E HSMT1tủ
4Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 400V-800A; 4 lộ ra 2x400A-65kA+2x300A-65kVAChương V - E HSMT1tủ
5Tủ tụ bù công suất phản kháng 200kVAr trọn bộ: sử dụng MCCB-3P-500A, cho nhánh tụ bù 40kVAr sử dụng MCCB 3P-100A+Contactor 3P-100A (200kVAr-5x40kVAr)Chương V - E HSMT1tủ
MCHI PHÍ LẮP ĐẶT, THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Chi phí lắp đặt thiết bịChương V - E HSMT1CT
2Chi phí thí nghiệm thiết bịChương V - E HSMT1CT
NCHI PHÍ QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bịChương V - E HSMT1trọn gói

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào0,4-0,8m3/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2Ô tô tự đổ≥ 5T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3Máy nén khí DiezenĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4Búa căn khí nénĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5Máy cắt gạch đá≥ 1,7kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu3
6Máy trộn bê tông≥ 250L/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7Máy trộn vữa≥ 150L/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8Máy đầm bàn≥ 1kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9Máy đầm dùi≥ 1,5kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10Máy khoan bê tông cầm tay≥ 1,5kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc)≥ 70kG/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12Xe thang hoặc xe nâng≥ 12m/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13Cần trục ô tô≥ 6T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
0,4-0,8m3/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 5T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
3
Máy nén khí Diezen
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
4
Búa căn khí nén
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
5
Máy cắt gạch đá
≥ 1,7kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
3
6
Máy trộn bê tông
≥ 250L/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
7
Máy trộn vữa
≥ 150L/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
8
Máy đầm bàn
≥ 1kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
9
Máy đầm dùi
≥ 1,5kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
2
10
Máy khoan bê tông cầm tay
≥ 1,5kW/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
11
Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc)
≥ 70kG/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
12
Xe thang hoặc xe nâng
≥ 12m/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1
13
Cần trục ô tô
≥ 6T/ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
1

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu UBND phường Đông Ngàn như sau:

  • Có quan hệ với 30 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,56 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 94,59%, Tư vấn 5,41%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 155.187.109.277 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 152.574.631.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,68%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (XD+TB)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (XD+TB)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 154

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây