Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Viện kiểm sát quân sự trung ương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: XD01: Sửa chữa nhà Trụ sở Tên dự án là: Sửa chữa Trụ sở Viện kiểm sát quân sự Trung ương Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát quân sự Trung ương, số 165 Xã Đàn, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện kiểm sát quân sự Trung ương, số 165 Xã Đàn, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Viện kiểm sát quân sự Trung ương, số 165 Xã Đàn, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Viện kiểm sát quân sự Trung ương, số 165 Xã Đàn, phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 30 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng 3 (còn hiệu lực tối thiểu 02 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu 02 tháng kể từ ngày đóng thầu).- Đã chỉ huy tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự theo quy định tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng khác- Có chứng chỉ/ chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 02 tháng kể từ ngày đóng thầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật hoặc đã phụ trách kỹ thuật ATLĐ tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kiến trúc: 02 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Kinh tế xây dựng: 01 người.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 gói thầu quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 3 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; đối với công trình đã tham gia và đảm nhiệm vị trí tương tự,- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 10 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao được chứng thực: chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp; chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo TT 19/2017/TT-BLĐTBXH; | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trụ sở viện kiểm sát | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả HSTK | 10,9858 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả HSTK | 295,4736 | m2 |
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 70,72 | m2 |
| 4 | Lắp mới 1 bộ thái dương năng có bình chứa 320L ( thái dương năng titan 316 ống chân không 320L 28 ống) | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Sửa chữa lại tăng áp máy bơm toàn nhà | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 6 | Làm thang sắt lên mái thăm sửa bình thái dương năng | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 7 | Xử lý các mối nối máng nước bị hở | Mô tả HSTK | 25 | mối |
| 8 | Vận chuyển phế thải phạm vi <= 1000m | Mô tả HSTK | 0,0992 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả HSTK | 0,0992 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả HSTK | 0,0992 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao trần vệ sinh nam, nữ | Mô tả HSTK | 19,0083 | m2 |
| 12 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả HSTK | 19,0083 | m2 |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch vệ sinh nam, nữ | Mô tả HSTK | 18,8939 | m2 |
| 14 | Lớp lót sika BC Bitumen | Mô tả HSTK | 18,8939 | m2 |
| 15 | Lớp màng chống thấm Sika BitumSeal T140 MG | Mô tả HSTK | 18,8939 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả HSTK | 18,8939 | m2 |
| 17 | Xử lý vết nứt tường ngoài hành lang | Mô tả HSTK | 1,5 | m |
| 18 | Lắp đặt rèm cửa sổ khu bếp nấu | Mô tả HSTK | 7,56 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Mô tả HSTK | 0,0094 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả HSTK | 0,0094 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả HSTK | 0,0094 | 100m3 |
| 22 | Xử lý vết nứt tường ngoài hành lang | Mô tả HSTK | 1,3 | m |
| 23 | Phá dỡ Nền gạch vệ sinh nam, nữ | Mô tả HSTK | 26,0573 | m2 |
| 24 | Lớp lót sika BC Bitumen | Mô tả HSTK | 26,0573 | m2 |
| 25 | Lớp màng chống thấm Sika BitumSeal T140 MG | Mô tả HSTK | 26,0573 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả HSTK | 26,0573 | m2 |
| 27 | Sửa cửa không khoá được phòng 707 | Mô tả HSTK | 1 | bộ |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Mô tả HSTK | 0,013 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả HSTK | 0,013 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả HSTK | 0,013 | 100m3 |
| 31 | Thay tấm trần lỗ thăm, trần nhà vệ sinh | Mô tả HSTK | 3 | cái |
| 32 | Xử lý vết nứt tường ngoài hành lang | Mô tả HSTK | 1,2 | m |
| 33 | Xử lý chân hộp kĩ thuật phòng WC bị thấm | Mô tả HSTK | 1 | cái |
| 34 | Xử lý nứt tường bồn hoa 2 bên lối lên xuống sảnh chính | Mô tả HSTK | 3 | m |
| 35 | Ốp gờ chỉ bằng đá trụ cổng | Mô tả HSTK | 1 | m |
| 36 | Bóc đá ốp trụ cổng doanh trại (những vị trí bong, vỡ) | Mô tả HSTK | 3,5 | m2 |
| 37 | Ốp đá Granite trụ cổng | Mô tả HSTK | 19,18 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn trang trí trụ cổng, đèn đồng mỹ thuật | Mô tả HSTK | 2 | bộ |
| 39 | Lát gạch sân bằng terrazzo 400×400 | HSTK | 6,65 | m2 |
| 40 | Vệ sinh, làm sạch biển cơ quan, biển cổng doanh trại | HSTK | 10 | toàn bộ |
| 41 | Vệ sinh bề mặt gỗ cánh cổng doanh trại | HSTK | 28,5 | m2 |
| 42 | Sơn cánh cổng gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK | 28,5 | m2 |
| 43 | Dỡ bỏ, thay mới ray thép + bánh xe + chốt cổng doanh trại | HSTK | 2 | bộ |
| 44 | Sửa chữa, vệ sinh mái Alu lối lên xuống tầng hầm | HSTK | 36,288 | m2 |
| 45 | Sửa chữa cửa đi | HSTK | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đèn led chiếu sáng 40w ốp trần | HSTK | 6 | bộ |
| 47 | Vệ sinh buồng tắm | HSTK | 3 | công |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | HSTK | 2 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | HSTK | 2 | bộ |
| 50 | Phá dỡ Nền gạch vệ sinh | HSTK | 11,9925 | m2 |
| 51 | Lớp lót sika BC Bitumen | HSTK | 11,9925 | m2 |
| 52 | Lớp màng chống thấm Sika BitumSeal T140 MG | HSTK | 11,9925 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | HSTK | 11,9925 | m2 |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | HSTK | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | HSTK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt khóa cửa đi | HSTK | 1 | bộ |
| 58 | Vệ sinh buồng tắm | HSTK | 3 | công |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK | 8.807,4009 | m2 |
| 63 | Sơn trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK | 3.596,3328 | m2 |
| 64 | Sơn ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK | 2.148,142 | m2 |
| 65 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (tính =20% nhân công sơn mới) | HSTK | 10.955,5429 | m2 |
| 66 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt trần (tính =20% nhân công sơn mới) | HSTK | 3.596,3328 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSTK | 338,98 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK | 338,98 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSTK | 193,784 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK | 178,244 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm má cửa | HSTK | 178,244 | m2 |
| 72 | Bơm keo khuôn cửa sổ để chống thấm | HSTK | 1.272,9 | m |
| 73 | Bảo dưỡng hệ thống bơm khí tầng mái | HSTK | 8 | công |
| 74 | Lắp đặt máy sấy tay phòng phó Viện trưởng | HSTK | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt máy sấy tay vệ sinh toàn nhà | HSTK | 10 | bộ |
| 76 | Thay mới xí bệt vệ sinh tầng 1,2,6 | HSTK | 12 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Chở hàng | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,0kW | Cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 1,5 kW | Khoan bê tông | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Khoan sắt, gỗ | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150l | trộn vữa | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn |
Chở hàng |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá 1,0kW |
Cắt gạch đá |
1 |
3 |
Máy khoan bê tông - công suất ≥ 1,5 kW |
Khoan bê tông |
2 |
4 |
Máy khoan cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW |
Khoan sắt, gỗ |
1 |
5 |
Máy trộn vữa 150l |
trộn vữa |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 10,9858 | m3 | Mô tả HSTK | ||
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 295,4736 | m2 | Mô tả HSTK | ||
| 3 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 70,72 | m2 | Mô tả HSTK | ||
| 4 | Lắp mới 1 bộ thái dương năng có bình chứa 320L ( thái dương năng titan 316 ống chân không 320L 28 ống) | 1 | bộ | Mô tả HSTK | ||
| 5 | Sửa chữa lại tăng áp máy bơm toàn nhà | 1 | cái | Mô tả HSTK | ||
| 6 | Làm thang sắt lên mái thăm sửa bình thái dương năng | 1 | cái | Mô tả HSTK | ||
| 7 | Xử lý các mối nối máng nước bị hở | 25 | mối | Mô tả HSTK | ||
| 8 | Vận chuyển phế thải phạm vi | 0,0992 | 100m3 | Mô tả HSTK | ||
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0992 | 100m3 | Mô tả HSTK | ||
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,0992 | 100m3 | Mô tả HSTK | ||
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao trần vệ sinh nam, nữ | 19,0083 | m2 | Mô tả HSTK | ||
| 12 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 19,0083 | m2 | Mô tả HSTK | ||
| 13 | Phá dỡ Nền gạch vệ sinh nam, nữ | 18,8939 | m2 | Mô tả HSTK | ||
| 14 | Lớp lót sika BC Bitumen | 18,8939 | m2 | Mô tả HSTK | ||
| 15 | Lớp màng chống thấm Sika BitumSeal T140 MG | 18,8939 | m2 | Mô tả HSTK | ||
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 18,8939 | m2 | Mô tả HSTK | ||
| 17 | Xử lý vết nứt tường ngoài hành lang | 1,5 | m | Mô tả HSTK | ||
| 18 | Lắp đặt rèm cửa sổ khu bếp nấu | 7,56 | m2 | Mô tả HSTK | ||
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 0,0094 | 100m3 | Mô tả HSTK | ||
| 20 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0094 | 100m3 | Mô tả HSTK | ||
| 21 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,0094 | 100m3 | Mô tả HSTK | ||
| 22 | Xử lý vết nứt tường ngoài hành lang | 1,3 | m | Mô tả HSTK | ||
| 23 | Phá dỡ Nền gạch vệ sinh nam, nữ | 26,0573 | m2 | Mô tả HSTK | ||
| 24 | Lớp lót sika BC Bitumen | 26,0573 | m2 | Mô tả HSTK | ||
| 25 | Lớp màng chống thấm Sika BitumSeal T140 MG | 26,0573 | m2 | Mô tả HSTK | ||
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 26,0573 | m2 | Mô tả HSTK | ||
| 27 | Sửa cửa không khoá được phòng 707 | 1 | bộ | Mô tả HSTK | ||
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | 0,013 | 100m3 | Mô tả HSTK | ||
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,013 | 100m3 | Mô tả HSTK | ||
| 30 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 0,013 | 100m3 | Mô tả HSTK | ||
| 31 | Thay tấm trần lỗ thăm, trần nhà vệ sinh | 3 | cái | Mô tả HSTK | ||
| 32 | Xử lý vết nứt tường ngoài hành lang | 1,2 | m | Mô tả HSTK | ||
| 33 | Xử lý chân hộp kĩ thuật phòng WC bị thấm | 1 | cái | Mô tả HSTK | ||
| 34 | Xử lý nứt tường bồn hoa 2 bên lối lên xuống sảnh chính | 3 | m | Mô tả HSTK | ||
| 35 | Ốp gờ chỉ bằng đá trụ cổng | 1 | m | Mô tả HSTK | ||
| 36 | Bóc đá ốp trụ cổng doanh trại (những vị trí bong, vỡ) | 3,5 | m2 | Mô tả HSTK | ||
| 37 | Ốp đá Granite trụ cổng | 19,18 | m2 | Mô tả HSTK | ||
| 38 | Lắp đặt đèn trang trí trụ cổng, đèn đồng mỹ thuật | 2 | bộ | Mô tả HSTK | ||
| 39 | Lát gạch sân bằng terrazzo 400×400 | 6,65 | m2 | HSTK | ||
| 40 | Vệ sinh, làm sạch biển cơ quan, biển cổng doanh trại | 10 | toàn bộ | HSTK | ||
| 41 | Vệ sinh bề mặt gỗ cánh cổng doanh trại | 28,5 | m2 | HSTK | ||
| 42 | Sơn cánh cổng gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,5 | m2 | HSTK | ||
| 43 | Dỡ bỏ, thay mới ray thép + bánh xe + chốt cổng doanh trại | 2 | bộ | HSTK | ||
| 44 | Sửa chữa, vệ sinh mái Alu lối lên xuống tầng hầm | 36,288 | m2 | HSTK | ||
| 45 | Sửa chữa cửa đi | 1 | bộ | HSTK | ||
| 46 | Lắp đèn led chiếu sáng 40w ốp trần | 6 | bộ | HSTK | ||
| 47 | Vệ sinh buồng tắm | 3 | công | HSTK | ||
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | HSTK | ||
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | HSTK | ||
| 50 | Phá dỡ Nền gạch vệ sinh | 11,9925 | m2 | HSTK |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Công ty niêm yết là gì? Phân biệt công ty niêm yết và công ty đại chúng
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
"Hãy nhớ rằng: mức trung cũng gần đáy như gần đỉnh. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Ngày 19-4-1961, Mỹ đã cho đội quân đánh thuê đổ bộ lên bãi biển Hirông của Cuba. Dưới sự chỉ huy trực tiếp của tổng tư lệnh Phiđen Caxtơrô, quân và dân Cuba đã đánh tan bọn xâm lược trong 72 giờ, bắt sống 1.200 tù binh, bắn rơi 10 máy bay và bắn chìm 1 số tàu đổ bộ của Mỹ. Chiến thắng Hirông chứng tỏ Cuba đã tự bảo vệ được mình và sau chiến thắng lịch sử này, Cuba tuyên bố tiến lên chủ nghĩa xã hội.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Viện kiểm sát Quân sự Trung Ương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Viện kiểm sát Quân sự Trung Ương đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.