Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NGÃI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực cho đến khi các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký, trong đó thời gian bảo hiểm là 365 ngày (từ 00h00’ ngày 01/1/2026 đến hết ngày 31/12/2026)
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT
Danh mục dịch vụ
Mô tả dịch vụ
Khối lượng
Địa điểm thực hiện
Đơn vị tính
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Thao tác
2.1
Xe ô tô con Toyota LandCruiser
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.763.356
2.763.356
2.2
Xe ô tô 7 chỗ ngồi Mitsubishi Outlander
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.808.816
2.808.816
2.3
Xe ô tô con Toyota Fortuner
Theo quy định tại Chương V
1
xe
6.355.269
6.355.269
2.4
Xe ô tô Honda CRV
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.731.168
1.731.168
2.5
Xe ô tô 7 chỗ HUYNDAI SANTAFE
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.460.390
2.460.390
2.6
Xe TOYOTA FORTUNER
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.460.390
2.460.390
2.7
Xe ô tô con 7 chỗ Nissan X-TRAIL
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.138.340
3.138.340
2.8
Xe ô tô Uoat 11 chổ
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.470.390
2.470.390
2.9
Xe ô tô 16 chỗ ngồi Hyundai
Theo quy định tại Chương V
1
xe
4.256.901
4.256.901
2.10
Xe Mercedes SPRINTER
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.669.950
2.669.950
2.11
Xe ô tô tải 2 cầu, cabin kép thùng kín KIA
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.305.091
3.305.091
2.12
Xe ô tô tải 2 cầu, cabin kép thùng kín KIA
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.305.091
3.305.091
2.13
Xe ô tô tải thùng kín SUZUKI
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.275.245
1.275.245
2.14
Xe ô tô tải (thùng kín) Dongben
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.445.938
1.445.938
2.15
Xe ô tô tải thùng kín SUZUKI
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.347.434
1.347.434
2.16
Xe ô tô tải (thùng kín) Dongben
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.445.938
1.445.938
2.17
Xe ô tô tải thùng kín SUZUKI
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.330.604
1.330.604
2.18
Xe ô tô tải thùng kín SUZUKI
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.347.434
1.347.434
2.19
Xe ô tô tải thùng kín SUZUKI
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.275.245
1.275.245
2.20
Xe ô tô tải (thùng kín) Dongben
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.445.938
1.445.938
2.21
Xe ô tô tải thùng kín SUZUKI
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.275.245
1.275.245
2.22
Xe ô tô tải (thùng kín) Dongben
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.592.955
1.592.955
2.23
Xe ô tô tải thùng kín SUZUKI
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.444.401
1.444.401
2.24
Xe ô tô tải có mui SUZUKI
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.216.726
1.216.726
2.25
Xe ô tô tải thùng kín SUZUKI
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.275.245
1.275.245
2.26
Xe ô tô tải thùng kín SUZUKI
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.330.604
1.330.604
2.27
Xe ô tô tải thùng kín SUZUKI
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.445.938
1.445.938
2.28
Xe ô tô bán tải Mazda BT50 trắng
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.395.713
2.395.713
2.29
Xe ô tô bán tải Mazda BT50 trắng
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.395.713
2.395.713
2.30
Xe ô tô bán tải Mazda BT50 trắng
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.395.713
2.395.713
2.31
Xe ô tô bán tải Mazda BT50 trắng
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.404.315
2.404.315
2.32
Xe ô tô bán tải Chevrolet Colorado
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.966.077
1.966.077
2.33
Xe ô tô bán tải Mazda BT50
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.395.713
2.395.713
2.34
Xe ô tô bán tải Mazda BT50
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.395.713
2.395.713
2.35
Xe ô tô tải MAZDA
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.541.367
1.541.367
2.36
Xe ô tô FORD
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.645.355
1.645.355
2.37
Xe ô tô bán tải Mazda BT50 trắng
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.395.713
2.395.713
2.38
Xe ô tô tải Chevrolet Colorado
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.670.365
1.670.365
2.39
Xe ô tô tải Chevrolet Colorado
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.017.007
2.017.007
2.40
Xe ô tô tải Chevrolet Colorado
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.992.998
1.992.998
2.41
Xe ô tô bán tải Mazda BT50 trắng
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.395.713
2.395.713
2.42
Xe ô tô bán tải Mazda BT50 trắng
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.395.713
2.395.713
2.43
Xe FORD RANGER
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.836.095
1.836.095
2.44
Xe FORD Renger
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.836.095
1.836.095
2.45
Xe FORD Renger
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.667.795
1.667.795
2.46
Xe ô tô tải Chevrolet Colorado
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.349.227
2.349.227
2.47
Xe ô tô bán tải Mazda
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.673.121
1.673.121
2.48
Xe ô tô tải gắn cần cẩu 7 tấn hiệu DONGFENG
Theo quy định tại Chương V
1
xe
5.243.520
5.243.520
2.49
Xe ô tô tải gắn cẩu Hino
Theo quy định tại Chương V
1
xe
5.943.208
5.943.208
2.50
Xe ô tô tải có cẩu HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
4.973.567
4.973.567
2.51
Xe ô tô tải cần cẩu Hino
Theo quy định tại Chương V
1
xe
5.889.814
5.889.814
2.52
Xe ô tô tải Hino (có cần cẩu)
Theo quy định tại Chương V
1
xe
6.110.879
6.110.879
2.53
Xe ô tô tải có cẩu HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
4.973.567
4.973.567
2.54
Xe ô tô tải có cẩu HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
4.240.294
4.240.294
2.55
Xe ô tô tải Hino (có cần cẩu)
Theo quy định tại Chương V
1
xe
6.110.879
6.110.879
2.56
Xe ô tô tải HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
4.194.187
4.194.187
2.57
Xe ô tô tải cần cẩu Hino
Theo quy định tại Chương V
1
xe
5.889.814
5.889.814
2.58
Xe ô tô tải gắn cẩu Hino
Theo quy định tại Chương V
1
xe
8.052.202
8.052.202
2.59
Xe ô tô tải gắn cẩu Hino
Theo quy định tại Chương V
1
xe
21.245.441
21.245.441
2.60
Xe thang KIA BONGO III
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.234.494
1.234.494
2.61
Xe ô tô tải nâng người màu trắng
Theo quy định tại Chương V
1
xe
5.474.410
5.474.410
2.62
Xe thang ISUZU
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.813.566
1.813.566
2.63
Xe thang sửa chữa điện MAZ
Theo quy định tại Chương V
1
xe
4.338.066
4.338.066
2.64
Xe ô tô ISUZU nâng người làm việc trên cao
Theo quy định tại Chương V
1
xe
19.682.272
19.682.272
2.65
Xe HINO tải có gắn cẩu 3 Tấn
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.758.882
2.758.882
2.66
Xe gàu cách điện hotline HUYNDAI
Theo quy định tại Chương V
1
xe
9.790.132
9.790.132
1
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CƠ SỞ 1
Theo quy định tại Chương V
xe
362.914.847
1.1
Xe ô tô Toyota
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.750.824
3.750.824
1.2
Xe ôtô 7 chổ Mitsubishi
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.838.044
2.838.044
1.3
Xe Misubishi Pajero
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.949.229
1.949.229
1.4
Xe ô tô 7 chỗ Mitshubishi Pajero Sport
Theo quy định tại Chương V
1
xe
4.037.035
4.037.035
1.5
Xe ô tô 7 chỗ NISSAN X-Trail T32
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.793.018
3.793.018
1.6
Xe ô tô 7 chỗ NISSAN X-Trail T32
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.793.018
3.793.018
1.7
Xe ô tô 5 chỗ MAZDA Premium 76
Theo quy định tại Chương V
1
xe
5.037.447
5.037.447
1.8
Xe ô tô 5 chỗ Mazda CX5
Theo quy định tại Chương V
1
xe
5.831.745
5.831.745
1.9
Xe Toyota Hiace 16 chỗ ngồi
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.757.488
2.757.488
1.10
Xe ô tô 16 chỗ Ford Transit
Theo quy định tại Chương V
1
xe
4.307.728
4.307.728
1.11
Xe ô tô 16 chỗ Ford Transit
Theo quy định tại Chương V
1
xe
5.165.368
5.165.368
1.12
Xe bus 29 chổ Thaco county HB70ES
Theo quy định tại Chương V
1
xe
4.431.088
4.431.088
1.13
Xe ô tô tải 2 cầu, cabin kép thùng kín KIA
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.926.572
3.926.572
1.14
Xe ô tô tải 2 cầu, cabin kép thùng kín KIA
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.926.572
3.926.572
1.15
Xe ô tô tải 2 cầu, cabin kép thùng kín KIA
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.926.572
3.926.572
1.16
Xe ô tô tải 2 cầu, cabin kép thùng kín KIA
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.926.572
3.926.572
1.17
Xe ô tô tải 2 cầu, cabin kép thùng kín KIA
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.926.572
3.926.572
1.18
Xe ô tô tải 2 cầu, cabin kép thùng kín KIA
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.926.572
3.926.572
1.19
Xe ô tô tải 2 cầu, cabin kép thùng kín KIA
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.926.572
3.926.572
1.20
Xe ô tô tải 2 cầu, cabin kép thùng kín KIA
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.926.572
3.926.572
1.21
Xe ô tô tải 2 cầu, cabin kép thùng kín KIA
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.926.572
3.926.572
1.22
Xe ô tô tải 2 cầu thùng kín cabin kép
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.453.703
3.453.703
1.23
Xe ô tô tải 2 cầu thùng kín cabin kép
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.453.703
3.453.703
1.24
Xe ô tô tải Suzuki
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.627.373
1.627.373
1.25
Xe ô tô tải Suzuki (thùng kín)
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.685.229
1.685.229
1.26
Xe ô tô tải Suzuki (thùng kín)
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.685.229
1.685.229
1.27
Xe ô tô tải Suzuki (thùng kín)
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.685.229
1.685.229
1.28
Xe ô tô tải Suzuki (thùng kín)
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.685.229
1.685.229
1.29
Xe ô tô tải Suzuki (thùng kín)
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.685.229
1.685.229
1.30
Xe ô tô tải Suzuki (thùng kín)
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.685.229
1.685.229
1.31
Xe ô tô tải (thùng kín) Dongben
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.562.151
1.562.151
1.32
Xe ô tô tải (thùng kín) Dongben
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.562.151
1.562.151
1.33
Xe ô tô tải (thùng kín) Dongben
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.562.151
1.562.151
1.34
Xe ô tô tải (thùng kín) Dongben
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.562.151
1.562.151
1.35
Xe ô tô tải (thùng kín) Dongben
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.562.151
1.562.151
1.36
Xe ô tô tải (thùng kín) Dongben
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.562.151
1.562.151
1.37
Xe ô tô tải (thùng kín) Dongben
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.562.151
1.562.151
1.38
Xe ô tô tải (thùng kín) Dongben
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.562.151
1.562.151
1.39
Xe ô tô tải (thùng kín) Dongben
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.562.151
1.562.151
1.40
Xe ô tô tải (thùng kín) Dongben
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.562.151
1.562.151
1.41
Xe ô tô tải nhẹ 3,45 tấn Huynhdai
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.567.407
3.567.407
1.42
Xe bán tải Mitsubishi 5 chỗ
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.683.525
1.683.525
1.43
Xe ô tô tải mitshubishi Triton
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.996.738
1.996.738
1.44
Xe Ford Ranger
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.022.399
1.022.399
1.45
Xe ô tô FORD bán tải
Theo quy định tại Chương V
1
xe
916.257
916.257
1.46
Xe ô tô Ford Ranger
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.531.293
1.531.293
1.47
Xe ô tô Ford Ranger
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.375.424
1.375.424
1.48
Xe ô tô Ford Ranger
Theo quy định tại Chương V
1
xe
1.193.335
1.193.335
1.49
Xe bán tải (Pick up cabin kép) CHEVROLET 2,5L
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.602.881
2.602.881
1.50
Xe ô tô bán tải Chevrolet Colorado
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.295.302
2.295.302
1.51
Xe ô tô bán tải Mazda
Theo quy định tại Chương V
1
xe
7.166.869
7.166.869
1.52
Xe ô tô tải Pickup Mazda
Theo quy định tại Chương V
1
xe
2.089.920
2.089.920
1.53
Xe bán tải ISUZU-DMAX
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.629.753
3.629.753
1.54
Xe bán tải ISUZU-DMAX
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.629.753
3.629.753
1.55
Xe bán tải ISUZU-DMAX
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.994.904
3.994.904
1.56
Xe bán tải ISUZU-DMAX
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.994.904
3.994.904
1.57
Xe bán tải ISUZU-DMAX
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.785.804
3.785.804
1.58
Xe bán tải ISUZU-DMAX
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.994.904
3.994.904
1.59
Xe bán tải ISUZU-DMAX
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.785.804
3.785.804
1.60
Xe bán tải ISUZU-DMAX
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.994.904
3.994.904
1.61
Xe tải cẩu Hino 5 tấn
Theo quy định tại Chương V
1
xe
8.664.565
8.664.565
1.62
Xe ôtô tải gắn cần cẩu 6,6tấn hiệu FAW
Theo quy định tại Chương V
1
xe
5.823.409
5.823.409
1.63
Xe ô tô nâng người làm việc trên cao HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
8.181.892
8.181.892
1.64
Xe ô tô nâng người làm việc trên cao HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
8.181.892
8.181.892
1.65
Xe ô tô nâng người làm việc trên cao HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
8.181.892
8.181.892
1.66
Xe tải có gắn cần cẩu có rổ nâng người-HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
6.349.599
6.349.599
1.67
Xe ô tô tải, cẩu, nâng người-4,1T
Theo quy định tại Chương V
1
xe
6.780.531
6.780.531
1.68
Xe ô tô nâng người làm việc trên cao HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
6.780.531
6.780.531
1.69
Xe 3 trong 1 tải nâng 3 tấn HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
8.610.794
8.610.794
1.70
Xe ô tô tải có cần cẩu 3in1 HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
7.504.838
7.504.838
1.71
Xe ô tô tải có cần cẩu 3in1 HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
7.617.678
7.617.678
1.72
Xe ô tô tải có cần cẩu 3in1 HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
7.504.838
7.504.838
1.73
Xe ô tô tải có cần cẩu 3in1 HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
7.617.678
7.617.678
1.74
Xe ô tô tải có cần cẩu 3in1 HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
7.617.678
7.617.678
1.75
Xe ô tô tải có cần cẩu 3in1 HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
9.495.457
9.495.457
1.76
Xe ô tô tải có cần cẩu 3in1 HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
9.495.457
9.495.457
1.77
Xe ô tô tải có cần cẩu 3in1 HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
14.570.605
14.570.605
1.78
Xe nâng ISUZU - 5,6T-nâng 200kg
Theo quy định tại Chương V
1
xe
3.154.068
3.154.068
1.79
Xe nâng NISSAN
Theo quy định tại Chương V
1
xe
12.273.136
12.273.136
1.80
Xe ô tô nâng người HINO
Theo quy định tại Chương V
1
xe
11.583.627
11.583.627
1.81
Xe gàu cách điện nâng người làm việc trên cao
Theo quy định tại Chương V
1
xe
11.583.627
11.583.627
1.82
Xe ô tô nâng người làm việc trên cao HUYNHDAI
Theo quy định tại Chương V
1
xe
9.790.132
9.790.132
2
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CƠ SỞ 2
Theo quy định tại Chương V
xe
227.944.757
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hạng mục công việc không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)/ Tiến độ cung cấp
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)/ Tiến độ cung cấp
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Không có gì thật cao quý và đáng kính trọng bằng lòng chung thủy. "
Cicero
Sự kiện ngoài nước: Lơ Coócbuýtsiê là nhà kiến trúc lỗi lạc, nhà quy hoạch thành phố và lý luận kiến trúc hiện đại. Ông sinh nǎm 1887, người gốc Thuỵ Sĩ, nhưng gần như cả đời làm việc ở Pháp và nhiều nước trên thế giới.
Từ những nǎm 20 của thế kỷ này, ông hào hứng nghiên cứu quy hoạch thành phố: "Thành phố hiện đại" (1922); "Thành phố tươi sáng" (1935), và mặt bằng thành phố Alger. Ông chủ trương kiến trúc và quy hoạch thành phố phải phụ thuộc vào yêu cầu sử dụng và tuân thủ chức nǎng thực tiễn. Trên tinh thần đó, ông đã hoàn thành các đồ án cho nhiều đất nước như: Phương án Cung Xô Viết ở Mátxcơva, 1928; Bảo tàng nghệ thuật hiện đại Pari, 1935; Nhà bảo tàng Tôkyô; trụ sở Liên hợp quốc ở Niu Oóc York 1952.
Lơ Coócbuýtsiê không những là nhà kiến trúc, nhà quy hoạch mà còn là nhà xã hội học, nhà vǎn, nhà thơ trữ tình, hoạ sĩ, nhà điêu khắc. Tài nǎng của ông được đánh giá như nghệ thuật phục hưng Italia. Ông qua đời ngày 27-8-1965.