Dịch vụ quản lý

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
43
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Dịch vụ quản lý
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
6.925.148.000 VND
Ngày đăng tải
10:35 13/03/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
185/QĐ-BQLDA
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng phường Long An
Ngày phê duyệt
13/03/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn1100209487 1100209487 LIÊN DANH DỊCH VỤ QUẢN LÝ CÂY XANH KHU VỰC 2

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔ THỊ TÂN AN

2.148.695.101,043 VND 2.148.695.000 VND 2.148.695.101 VND 365 ngày 365 ngày
2 vn0312784448 0312784448 LIÊN DANH DỊCH VỤ QUẢN LÝ CÂY XANH KHU VỰC 2

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG THẢO NGUYÊN XANH

2.148.695.101,043 VND 2.148.695.000 VND 2.148.695.101 VND 365 ngày 365 ngày
Hệ thống đã phân tích tìm ra các nhà thầu liên danh sau:
# Tên nhà thầu Vai trò
1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔ THỊ TÂN AN Liên danh chính
2 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG THẢO NGUYÊN XANH Liên danh phụ
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0307551712 0307551712 CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NAM THIÊN Không đánh giá
2 vn3800717024 3800717024 Công Ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Tân Bình Không đánh giá
3 vn2001152249 2001152249 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP LỘC THỊNH PHÁT Không đánh giá

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 MẢNG XANH - CÔNG VIÊN Theo quy định tại Chương V 0 1.570.516.351
1.1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW, đối với đô thị ở vùng III (DUY TRÌ THẢM CỎ) Theo quy định tại Chương V 41179092 100 m2/lần 7.870 324.079.454
1.2 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị ở vùng III (DUY TRÌ THẢM CỎ) Theo quy định tại Chương V 12905288 100 m2/lần 19.064 246.026.410
1.3 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (DUY TRÌ THẢM CỎ) Theo quy định tại Chương V 3708643 100 m2/lần 9.288 34.445.876
1.4 Xén lề cỏ (DUY TRÌ THẢM CỎ) Theo quy định tại Chương V 618107 100 md/lần 26.125 16.148.045
1.5 Làm cỏ tạp (DUY TRÌ THẢM CỎ) Theo quy định tại Chương V 3708643 100 m2/lần 32.221 119.496.186
1.6 Trồng dặm cỏ gừng (DUY TRÌ THẢM CỎ) Theo quy định tại Chương V 168249 1 m2/lần 125.585 21.129.551
1.7 Trồng dặm cỏ lá nhung (DUY TRÌ THẢM CỎ) Theo quy định tại Chương V 380634 1 m2/lần 64.219 24.443.935
1.8 Trồng dặm cỏ đậu (DUY TRÌ THẢM CỎ) Theo quy định tại Chương V 46359 1 m2/lần 64.219 2.977.129
1.9 Trồng dặm cỏ lông heo (DUY TRÌ THẢM CỎ) Theo quy định tại Chương V 7273 1 m2/lần 125.585 913.380
1.10 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (DUY TRÌ THẢM CỎ) Theo quy định tại Chương V 1854322 100 m2/lần 24.039 44.576.047
1.11 Bón phân thảm cỏ (DUY TRÌ THẢM CỎ) Theo quy định tại Chương V 618107 100 m2/lần 34.290 21.194.889
1.12 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào (DUY TRÌ HOA LÁ MÀU) Theo quy định tại Chương V 36173 100 m2/năm 9.232.190 333.956.009
1.13 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m (DUY TRÌ HOA LÁ MÀU) Theo quy định tại Chương V 9456 100 m2/năm 3.545.154 33.522.976
1.14 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện, đối với các đô thị vùng II và đô thị loại III (DUY TRÌ HOA LÁ MÀU) Theo quy định tại Chương V 4713.23 100 m2/lần 7.870 37.093.120
1.15 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3, đối với các đô thị vùng II và đô thị loại III (DUY TRÌ HOA LÁ MÀU) Theo quy định tại Chương V 2321725 100 m2/lần 19.250 44.693.206
1.16 Duy trì cây cảnh tạo hình (DUY TRÌ CÂY TẠO HÌNH) Theo quy định tại Chương V 4.49 100 cây/năm 11.300.141 50.737.633
1.17 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện, đối với đô thị loại II và đô thị loại III (DUY TRÌ CÂY TẠO HÌNH) Theo quy định tại Chương V 460.8 100 cây/lần 7.870 3.626.496
1.18 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại II và đô thị loại III (DUY TRÌ CÂY TẠO HÌNH) Theo quy định tại Chương V 257.6 100 cây/lần 95.320 24.554.432
1.19 Duy trì cây cảnh trồng chậu (DUY TRÌ CÂY TRỒNG CHẬU) Theo quy định tại Chương V 0.17 100 chậu/năm 8.440.503 1.434.886
1.20 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trong chậu bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng III. (DUY TRÌ CÂY TRỒNG CHẬU) Theo quy định tại Chương V 23.8 100 chậu/lần 5.499 130.876
1.21 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m (DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT CÔNG VIÊN) Theo quy định tại Chương V 35 1 cây/năm 367.624 12.866.840
1.22 Duy trì cây bóng mát loại 1 (cao <=6m, đk gốc <= 20cm), dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT CÔNG VIÊN) Theo quy định tại Chương V 750 cây/năm 127.412 95.559.000
1.23 Duy trì cây bóng mát loại 2 (cao <=12 m, đk gốc <= 50cm) (DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT CÔNG VIÊN) Theo quy định tại Chương V 160 cây/năm 168.034 26.885.440
1.24 Duy trì cây bóng mát loại 3(cao >12 m, đk gốc > 50cm) (DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT CÔNG VIÊN) Theo quy định tại Chương V 55 cây/năm 837.857 46.082.135
1.25 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (QUÉT VÔI) Theo quy định tại Chương V 750 cây 1.804 1.353.000
1.26 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (QUÉT VÔI) Theo quy định tại Chương V 160 cây 3.377 540.320
1.27 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (QUÉT VÔI) Theo quy định tại Chương V 55 cây 37.256 2.049.080
2 CÂY XANH ĐƯƠNG PHỐ Theo quy định tại Chương V 0 578.178.750
2.1 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m (DUY TRÌ CÂY XANH) Theo quy định tại Chương V 56 1 cây/năm 367.642 20.587.952
2.2 Duy trì cây bóng mát loại 1 (cao <=6m, đk gốc <= 20cm), dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (DUY TRÌ CÂY XANH) Theo quy định tại Chương V 1795 cây/năm 25.482 45.740.190
2.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 (cao <=12 m, đk gốc <= 50cm) (DUY TRÌ CÂY XANH) Theo quy định tại Chương V 1922 cây/năm 168.034 322.961.348
2.4 Duy trì cây bóng mát loại 3(cao >12 m, đk gốc > 50cm) (DUY TRÌ CÂY XANH) Theo quy định tại Chương V 142 cây/năm 837.857 118.975.694
2.5 Duy trì cây cảnh trồng chậu (DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU) Theo quy định tại Chương V 1.68 100 chậu/năm 8.440.503 14.180.045
2.6 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị vùng III (tưới 140 lần/năm) (DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU) Theo quy định tại Chương V 235.2 100 chậu/lần 12.511 2.942.587
2.7 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (QUÉT VÔI) Theo quy định tại Chương V 1795 cây 8.382 15.045.690
2.8 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (QUÉT VÔI) Theo quy định tại Chương V 1922 cây 16.886 32.454.892
2.9 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (QUÉT VÔI) Theo quy định tại Chương V 142 cây 37.256 5.290.352
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây