Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1100209487 | 1100209487 | LIÊN DANH DỊCH VỤ QUẢN LÝ CÂY XANH KHU VỰC 2 |
Tan An Public Services Joint - Stock Company |
2.148.695.101,043 VND | 2.148.695.000 VND | 365 day | ||||
| 2 | vn0312784448 | 0312784448 | LIÊN DANH DỊCH VỤ QUẢN LÝ CÂY XANH KHU VỰC 2 |
THAO NGUYEN XANH CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED |
2.148.695.101,043 VND | 2.148.695.000 VND | 365 day |
| # | Contractor's name | Role |
|---|---|---|
| 1 | Tan An Public Services Joint - Stock Company | main consortium |
| 2 | THAO NGUYEN XANH CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED | sub-partnership |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0307551712 | 0307551712 | NAM THIEN SERVICES JOINT STOCK COMPANY | Unconscious | |
| 2 | vn3800717024 | 3800717024 | Công Ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Tân Bình | Unconscious | |
| 3 | vn2001152249 | 2001152249 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP LỘC THỊNH PHÁT | Unconscious |
1 |
MẢNG XANH - CÔNG VIÊN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
2 |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW, đối với đô thị ở vùng III (DUY TRÌ THẢM CỎ) |
|
41.179.092 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
7,870 |
||
3 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị ở vùng III (DUY TRÌ THẢM CỎ) |
|
12.905.288 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
19,064 |
||
4 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (DUY TRÌ THẢM CỎ) |
|
3.708.643 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
9,288 |
||
5 |
Xén lề cỏ (DUY TRÌ THẢM CỎ) |
|
618.107 |
100 md/lần |
Theo quy định tại Chương V |
26,125 |
||
6 |
Làm cỏ tạp (DUY TRÌ THẢM CỎ) |
|
3.708.643 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
32,221 |
||
7 |
Trồng dặm cỏ gừng (DUY TRÌ THẢM CỎ) |
|
168.249 |
1 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
125,585 |
||
8 |
Trồng dặm cỏ lá nhung (DUY TRÌ THẢM CỎ) |
|
380.634 |
1 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
64,219 |
||
9 |
Trồng dặm cỏ đậu (DUY TRÌ THẢM CỎ) |
|
46.359 |
1 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
64,219 |
||
10 |
Trồng dặm cỏ lông heo (DUY TRÌ THẢM CỎ) |
|
7.273 |
1 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
125,585 |
||
11 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (DUY TRÌ THẢM CỎ) |
|
1.854.322 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
24,039 |
||
12 |
Bón phân thảm cỏ (DUY TRÌ THẢM CỎ) |
|
618.107 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
34,290 |
||
13 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào (DUY TRÌ HOA LÁ MÀU) |
|
36.173 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
9,232,190 |
||
14 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m (DUY TRÌ HOA LÁ MÀU) |
|
9.456 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
3,545,154 |
||
15 |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện, đối với các đô thị vùng II và đô thị loại III (DUY TRÌ HOA LÁ MÀU) |
|
4713.23 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
7,870 |
||
16 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3, đối với các đô thị vùng II và đô thị loại III (DUY TRÌ HOA LÁ MÀU) |
|
2.321.725 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
19,250 |
||
17 |
Duy trì cây cảnh tạo hình (DUY TRÌ CÂY TẠO HÌNH) |
|
4.49 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
11,300,141 |
||
18 |
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện, đối với đô thị loại II và đô thị loại III (DUY TRÌ CÂY TẠO HÌNH) |
|
460.8 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
7,870 |
||
19 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại II và đô thị loại III (DUY TRÌ CÂY TẠO HÌNH) |
|
257.6 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
95,320 |
||
20 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu (DUY TRÌ CÂY TRỒNG CHẬU) |
|
0.17 |
100 chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
8,440,503 |
||
21 |
Tưới nước giếng khoan cây cảnh trong chậu bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng III. (DUY TRÌ CÂY TRỒNG CHẬU) |
|
23.8 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
5,499 |
||
22 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m (DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT CÔNG VIÊN) |
|
35 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
367,624 |
||
23 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 (cao <=6m, đk gốc <= 20cm), dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT CÔNG VIÊN) |
|
750 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
127,412 |
||
24 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 (cao <=12 m, đk gốc <= 50cm) (DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT CÔNG VIÊN) |
|
160 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
168,034 |
||
25 |
Duy trì cây bóng mát loại 3(cao >12 m, đk gốc > 50cm) (DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT CÔNG VIÊN) |
|
55 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
837,857 |
||
26 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (QUÉT VÔI) |
|
750 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
1,804 |
||
27 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (QUÉT VÔI) |
|
160 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,377 |
||
28 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (QUÉT VÔI) |
|
55 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
37,256 |
||
29 |
CÂY XANH ĐƯƠNG PHỐ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
30 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m (DUY TRÌ CÂY XANH) |
|
56 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
367,642 |
||
31 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 (cao <=6m, đk gốc <= 20cm), dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (DUY TRÌ CÂY XANH) |
|
1.795 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
25,482 |
||
32 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 (cao <=12 m, đk gốc <= 50cm) (DUY TRÌ CÂY XANH) |
|
1.922 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
168,034 |
||
33 |
Duy trì cây bóng mát loại 3(cao >12 m, đk gốc > 50cm) (DUY TRÌ CÂY XANH) |
|
142 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
837,857 |
||
34 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu (DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU) |
|
1.68 |
100 chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
8,440,503 |
||
35 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị vùng III (tưới 140 lần/năm) (DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU) |
|
235.2 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
12,511 |
||
36 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (QUÉT VÔI) |
|
1.795 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
8,382 |
||
37 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (QUÉT VÔI) |
|
1.922 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
16,886 |
||
38 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (QUÉT VÔI) |
|
142 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
37,256 |