Management service

        Watching
Tender ID
Views
6
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Management service
Bidding method
Online bidding
Tender value
6.925.148.000 VND
Publication date
10:35 13/03/2026
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
185/QĐ-BQLDA
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Construction Investment Project Management Board of Long An ward
Approval date
13/03/2026
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn1100209487 1100209487 LIÊN DANH DỊCH VỤ QUẢN LÝ CÂY XANH KHU VỰC 2

Tan An Public Services Joint - Stock Company

2.148.695.101,043 VND 2.148.695.000 VND 365 day
2 vn0312784448 0312784448 LIÊN DANH DỊCH VỤ QUẢN LÝ CÂY XANH KHU VỰC 2

THAO NGUYEN XANH CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED

2.148.695.101,043 VND 2.148.695.000 VND 365 day
The system analyzed and found the following joint venture contractors:
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn0307551712 0307551712 NAM THIEN SERVICES JOINT STOCK COMPANY Unconscious
2 vn3800717024 3800717024 Công Ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Tân Bình Unconscious
3 vn2001152249 2001152249 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP LỘC THỊNH PHÁT Unconscious
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
MẢNG XANH - CÔNG VIÊN
0
Theo quy định tại Chương V
2
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW, đối với đô thị ở vùng III (DUY TRÌ THẢM CỎ)
41.179.092
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,870
3
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị ở vùng III (DUY TRÌ THẢM CỎ)
12.905.288
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
19,064
4
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (DUY TRÌ THẢM CỎ)
3.708.643
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
9,288
5
Xén lề cỏ (DUY TRÌ THẢM CỎ)
618.107
100 md/lần
Theo quy định tại Chương V
26,125
6
Làm cỏ tạp (DUY TRÌ THẢM CỎ)
3.708.643
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
32,221
7
Trồng dặm cỏ gừng (DUY TRÌ THẢM CỎ)
168.249
1 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
125,585
8
Trồng dặm cỏ lá nhung (DUY TRÌ THẢM CỎ)
380.634
1 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
64,219
9
Trồng dặm cỏ đậu (DUY TRÌ THẢM CỎ)
46.359
1 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
64,219
10
Trồng dặm cỏ lông heo (DUY TRÌ THẢM CỎ)
7.273
1 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
125,585
11
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (DUY TRÌ THẢM CỎ)
1.854.322
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
24,039
12
Bón phân thảm cỏ (DUY TRÌ THẢM CỎ)
618.107
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
34,290
13
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào (DUY TRÌ HOA LÁ MÀU)
36.173
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
9,232,190
14
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m (DUY TRÌ HOA LÁ MÀU)
9.456
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
3,545,154
15
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng nước giếng bơm điện, đối với các đô thị vùng II và đô thị loại III (DUY TRÌ HOA LÁ MÀU)
4713.23
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
7,870
16
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3, đối với các đô thị vùng II và đô thị loại III (DUY TRÌ HOA LÁ MÀU)
2.321.725
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
19,250
17
Duy trì cây cảnh tạo hình (DUY TRÌ CÂY TẠO HÌNH)
4.49
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
11,300,141
18
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện, đối với đô thị loại II và đô thị loại III (DUY TRÌ CÂY TẠO HÌNH)
460.8
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
7,870
19
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại II và đô thị loại III (DUY TRÌ CÂY TẠO HÌNH)
257.6
100 cây/lần
Theo quy định tại Chương V
95,320
20
Duy trì cây cảnh trồng chậu (DUY TRÌ CÂY TRỒNG CHẬU)
0.17
100 chậu/năm
Theo quy định tại Chương V
8,440,503
21
Tưới nước giếng khoan cây cảnh trong chậu bằng máy bơm điện, đối với đô thị vùng III. (DUY TRÌ CÂY TRỒNG CHẬU)
23.8
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
5,499
22
Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m (DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT CÔNG VIÊN)
35
1 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
367,624
23
Duy trì cây bóng mát loại 1 (cao <=6m, đk gốc <= 20cm), dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT CÔNG VIÊN)
750
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
127,412
24
Duy trì cây bóng mát loại 2 (cao <=12 m, đk gốc <= 50cm) (DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT CÔNG VIÊN)
160
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
168,034
25
Duy trì cây bóng mát loại 3(cao >12 m, đk gốc > 50cm) (DUY TRÌ CÂY BÓNG MÁT CÔNG VIÊN)
55
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
837,857
26
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (QUÉT VÔI)
750
cây
Theo quy định tại Chương V
1,804
27
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (QUÉT VÔI)
160
cây
Theo quy định tại Chương V
3,377
28
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (QUÉT VÔI)
55
cây
Theo quy định tại Chương V
37,256
29
CÂY XANH ĐƯƠNG PHỐ
0
Theo quy định tại Chương V
30
Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m (DUY TRÌ CÂY XANH)
56
1 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
367,642
31
Duy trì cây bóng mát loại 1 (cao <=6m, đk gốc <= 20cm), dùng cây chống D60, H = 3 - 3,5m (DUY TRÌ CÂY XANH)
1.795
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
25,482
32
Duy trì cây bóng mát loại 2 (cao <=12 m, đk gốc <= 50cm) (DUY TRÌ CÂY XANH)
1.922
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
168,034
33
Duy trì cây bóng mát loại 3(cao >12 m, đk gốc > 50cm) (DUY TRÌ CÂY XANH)
142
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
837,857
34
Duy trì cây cảnh trồng chậu (DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU)
1.68
100 chậu/năm
Theo quy định tại Chương V
8,440,503
35
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị vùng III (tưới 140 lần/năm) (DUY TRÌ CÂY CẢNH TRỒNG CHẬU)
235.2
100 chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
12,511
36
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (QUÉT VÔI)
1.795
cây
Theo quy định tại Chương V
8,382
37
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (QUÉT VÔI)
1.922
cây
Theo quy định tại Chương V
16,886
38
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (QUÉT VÔI)
142
cây
Theo quy định tại Chương V
37,256
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second