Gói thầu thuốc generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
63
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.095.372.825.342 VND
Ngày đăng tải
10:05 15/05/2024
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
550/QĐ-SYT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Sở Y tế Quảng Ninh
Ngày phê duyệt
13/05/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0101275554 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN HÀ LAN 1.748.250.000 1.768.050.000 2 Xem chi tiết
2 vn0101549325 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH 518.700.000 518.700.000 1 Xem chi tiết
3 vn5700393556 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG 24.658.507.118 26.314.528.258 29 Xem chi tiết
4 vn0100531195 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH 2.168.212.100 2.208.636.150 10 Xem chi tiết
5 vn0315393315 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MEDX 49.261.000 50.437.000 2 Xem chi tiết
6 vn0101261544 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP 2.656.928.000 2.666.997.500 3 Xem chi tiết
7 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 6.624.962.320 7.469.072.020 15 Xem chi tiết
8 vn2500228415 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC 11.026.131.300 11.852.222.581 24 Xem chi tiết
9 vn5700949265 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT 797.148.000 797.148.000 50 Xem chi tiết
10 vn0300523385 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN 30.149.121.950 32.413.324.278 28 Xem chi tiết
11 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 53.148.960.649 53.494.856.689 63 Xem chi tiết
12 vn0104628582 Công ty TNHH Dược phẩm HQ 1.360.092.000 1.364.592.000 6 Xem chi tiết
13 vn0104089394 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI 12.230.983.150 12.230.983.150 17 Xem chi tiết
14 vn0400102091 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA 16.382.544.130 16.895.981.880 19 Xem chi tiết
15 vn0303114528 CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC 1.039.938.660 1.039.938.660 3 Xem chi tiết
16 vn0103053042 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 90.679.092.138 90.866.278.538 63 Xem chi tiết
17 vn2100274872 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM 5.686.667.300 5.961.537.182 15 Xem chi tiết
18 vn1500202535 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG 142.821.700 148.384.000 3 Xem chi tiết
19 vn0100109113 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 2 2.502.902.500 2.531.025.000 1 Xem chi tiết
20 vn0100108656 CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO 870.372.000 870.372.000 2 Xem chi tiết
21 vn4200562765 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA 3.307.064.460 3.824.569.590 28 Xem chi tiết
22 vn0316417470 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED 854.520.000 980.596.400 2 Xem chi tiết
23 vn5700103881 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG 14.785.079.650 14.785.079.650 19 Xem chi tiết
24 vn0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 5.189.935.500 5.306.925.500 10 Xem chi tiết
25 vn0105383141 CÔNG TY TNHH BENEPHAR 1.155.333.500 1.155.333.500 3 Xem chi tiết
26 vn5700497555 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG 21.712.908.392 22.217.490.638 35 Xem chi tiết
27 vn0102041728 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM 8.104.133.000 8.976.717.400 8 Xem chi tiết
28 vn1800156801 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG 6.212.023.360 6.621.700.010 19 Xem chi tiết
29 vn0100280537 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIÊN THẢO 47.500.000 47.500.000 1 Xem chi tiết
30 vn0309165896 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĂN LANG 3.591.638.400 5.463.200.000 2 Xem chi tiết
31 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 40.085.639.400 40.105.659.400 20 Xem chi tiết
32 vn0101841961 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN 2.868.297.780 3.067.014.980 9 Xem chi tiết
33 vn0600337774 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN 14.100.995.323 15.087.038.253 24 Xem chi tiết
34 vn0101386261 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI MINH DÂN 14.100.995.323 15.087.038.253 24 Xem chi tiết
35 vn0303923529 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI 1.381.478.000 1.567.989.450 9 Xem chi tiết
36 vn0101422463 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIA MINH 6.057.167.100 6.057.167.100 4 Xem chi tiết
37 vn0104739902 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ 230.949.600 230.949.600 3 Xem chi tiết
38 vn0104752195 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA 1.505.240.000 1.605.348.150 3 Xem chi tiết
39 vn0310346262 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM VIỆT NAM 1.409.502.500 1.505.700.000 1 Xem chi tiết
40 vn0200632158 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VẠN XUÂN 95.700.000 95.700.000 1 Xem chi tiết
41 vn2500573637 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QDU 1.024.391.550 1.098.370.000 1 Xem chi tiết
42 vn0100109032 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO 528.944.900 548.659.650 1 Xem chi tiết
43 vn1300382591 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE 4.159.550.100 4.261.480.420 10 Xem chi tiết
44 vn0106231141 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DH VIỆT NAM 3.095.832.000 3.192.075.200 4 Xem chi tiết
45 vn0104867284 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH QUÂN 4.422.834.200 4.422.834.200 6 Xem chi tiết
46 vn5700898589 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MỸ HOA 1.146.600.000 1.310.400.000 18 Xem chi tiết
47 vn0106706733 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT TÍN 3.737.303.080 3.737.303.080 2 Xem chi tiết
48 vn0107763798 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH 6.785.783.000 6.873.853.400 5 Xem chi tiết
49 vn1400460395 CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO 4.966.885.400 5.460.178.200 4 Xem chi tiết
50 vn0500465187 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT 2.204.864.200 2.204.864.200 6 Xem chi tiết
51 vn0303418205 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH 2.054.160.000 2.069.040.000 2 Xem chi tiết
52 vn0104043110 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG HẢI 3.852.760.000 3.852.760.000 3 Xem chi tiết
53 vn1000801643 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN XỨNG 5.257.010.400 5.257.010.400 1 Xem chi tiết
54 vn0106785340 CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI 329.400.000 329.400.000 1 Xem chi tiết
55 vn0106476906 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI Q&V VIỆT NAM 95.625.000 124.312.500 1 Xem chi tiết
56 vn0102195615 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN 12.387.100.572 12.434.892.572 16 Xem chi tiết
57 vn0102897124 CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG 3.111.090.000 3.111.090.000 3 Xem chi tiết
58 vn0101343765 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN Á CHÂU 1.151.562.384 1.461.607.400 3 Xem chi tiết
59 vn0303569980 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH 17.355.181.200 17.462.561.800 6 Xem chi tiết
60 vn0102795203 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC Á CHÂU 7.839.860.000 7.839.860.000 2 Xem chi tiết
61 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 1.332.240.200 1.336.124.100 8 Xem chi tiết
62 vn0301445281 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA 937.660.600 937.660.600 3 Xem chi tiết
63 vn0101370222 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH 2.081.310.000 2.093.640.000 5 Xem chi tiết
64 vn0106739489 CÔNG TY TNHH INTERCONTINENTAL PHARMA VIỆT NAM 2.743.150.000 2.875.750.000 4 Xem chi tiết
65 vn0109035096 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED 6.146.093.814 6.233.422.041 5 Xem chi tiết
66 vn4100259564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) 14.916.925.842 15.111.005.722 21 Xem chi tiết
67 vn3200042637 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ 2.312.402.000 2.324.070.000 5 Xem chi tiết
68 vn0106055136 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC 5.768.845.000 5.768.845.000 2 Xem chi tiết
69 vn0101309965 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO 440.820.000 440.820.000 1 Xem chi tiết
70 vn0102159060 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĂN LAM 1.751.516.300 1.751.516.300 3 Xem chi tiết
71 vn0101481532 CÔNG TY TNHH P & T 33.180.000 37.485.000 1 Xem chi tiết
72 vn0400101404 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG 78.700.000 98.000.000 1 Xem chi tiết
73 vn0101945199 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT MỸ 182.311.500 183.475.000 1 Xem chi tiết
74 vn0102005670 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẤT VIỆT 6.530.704.400 6.699.850.000 4 Xem chi tiết
75 vn0101400572 CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP 2.568.740.000 2.568.740.000 6 Xem chi tiết
76 vn0201749511 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DƯỢC PHẨM OMEGA 914.900.000 1.143.500.000 2 Xem chi tiết
77 vn0104192560 Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga 2.858.614.000 2.985.896.000 3 Xem chi tiết
78 vn0107541097 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RIGHMED 1.447.980.000 1.450.020.000 3 Xem chi tiết
79 vn0109684118 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM - VK PHARMA 844.500.000 1.603.540.000 2 Xem chi tiết
80 vn0106997793 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THẾ GIỚI MỚI 8.943.848.100 9.261.642.150 4 Xem chi tiết
81 vn0102936831 Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức 7.357.105.700 8.062.073.795 4 Xem chi tiết
82 vn0302375710 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ 2.836.246.500 2.836.786.500 9 Xem chi tiết
83 vn0101599887 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH 3.259.200.000 3.259.200.000 1 Xem chi tiết
84 vn0305706103 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN 435.998.350 479.970.800 4 Xem chi tiết
85 vn0104738916 CÔNG TY CỔ PHẦN VADPHARMA 885.375.000 1.001.525.000 2 Xem chi tiết
86 vn0108950712 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIETSUN 431.592.000 460.167.600 2 Xem chi tiết
87 vn0107462871 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ DƯỢC PHẨM BÁCH VIỆT 971.600.000 1.063.300.000 2 Xem chi tiết
88 vn0101379881 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÂU VIỆT 98.000.000 98.000.000 1 Xem chi tiết
89 vn0101088272 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG 5.425.000.000 5.425.000.000 1 Xem chi tiết
90 vn0101619117 CÔNG TY TNHH EVD DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ 294.210.000 371.375.000 2 Xem chi tiết
91 vn0106639822 CÔNG TY CỔ PHẦN TABIPHAR VIỆT NAM 15.895.000.000 17.081.500.000 4 Xem chi tiết
92 vn0100776036 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔNG ĐÔ 5.348.000.000 5.348.000.000 2 Xem chi tiết
93 vn0303459402 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN 1.319.350.000 1.319.350.000 2 Xem chi tiết
94 vn0102183916 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI 3.518.660.000 3.939.160.000 3 Xem chi tiết
95 vn0106778456 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA 5.654.751.690 5.788.690.000 1 Xem chi tiết
96 vn0102756236 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP 1.399.084.280 1.399.084.280 6 Xem chi tiết
97 vn0600206147 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ 8.384.000 8.384.000 1 Xem chi tiết
98 vn0108817862 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LAVICO 167.325.000 227.690.000 2 Xem chi tiết
99 vn0302366480 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 645.017.900 759.503.600 3 Xem chi tiết
100 vn0101048047 CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC 285.600.000 285.600.000 1 Xem chi tiết
101 vn0101630600 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KIM TINH 1.825.050.000 1.825.050.000 1 Xem chi tiết
102 vn0101651992 CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT 455.850.000 455.850.000 1 Xem chi tiết
103 vn0301450556 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY CƯỜNG 384.100.000 414.805.000 2 Xem chi tiết
104 vn0107742614 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY 184.000.000 184.000.000 1 Xem chi tiết
105 vn0106174574 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG ĐỨC VIỆT 1.463.572.800 1.610.872.800 1 Xem chi tiết
106 vn0108588683 CÔNG TY TNHH DƯỢC ĐẠI QUANG 299.700.000 312.984.000 1 Xem chi tiết
107 vn0101655299 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC MỸ PHẨM NAM PHƯƠNG 316.000.000 316.000.000 1 Xem chi tiết
108 vn4201563553 CÔNG TY CỔ PHẦN GOLD STAR PHARM 78.000.000 78.000.000 1 Xem chi tiết
109 vn0102325568 CÔNG TY TNHH VACXIN SINH PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ANH 2.114.658.000 2.127.568.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 109 nhà thầu 725.320.109.045 643.748.828.070 823
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2300625679
G0001
Acarbose Friulchem
Acarbose
50mg
VN-21983-19
Uống
Viên nén
Famar Italia S.p.A
Italy
Hộp 2, 9 vỉ x 10 viên nén
Viên
646.500
2.500
1.616.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN HÀ LAN
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
2
PP2300625680
G0002
Gyoryg
Acarbose
50mg
VD-21988-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
273.000
1.900
518.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
3
PP2300625681
G0425
Savi Acarbose 100
Acarbose
100mg
VD-24268-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
3.990
798.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
2
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
4
PP2300625682
G0426
Arbosnew 100
Acarbose
100mg
VD-25610-16
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
91.800
1.260
115.668.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
5
PP2300625683
G0427
Aceclonac
Aceclofenac
100mg
520110403623 (VN-20696-17)
Uống
Viên nén bao phim
Rafarm S.A.
Hy Lạp
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
42.000
5.900
247.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
6
PP2300625684
G0431
Tegrucil-1
Acenocoumarol
1mg
VD-27453-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
201.200
2.450
492.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
7
PP2300625685
G0432
Azenmarol 1
Acenocoumarol
1mg
893110257623 (VD-28825-18)
Uống
Viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x10 viên
Viên
107.500
270
29.025.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
8
PP2300625687
G0437
Tanganil 500mg
Acetylleucine
500mg
VN-22534-20
Uống
Viên nén
Pierre Fabre Medicament Production
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
43.400
4.612
200.160.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
9
PP2300625688
G0438
SaViLeucin
N-Acetyl DL-Leucin
500mg
VD-29126-18 + QĐ số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023 đến ngày 31/12/2024
Uống
Viên nén
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
164.000
2.200
360.800.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
10
PP2300625689
G0440
Zentanil
Acetyl leucin
1g/10ml
VD-28885-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 10ml
Lọ
151.900
23.500
3.569.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
11
PP2300625690
BSG0194
Davertyl
N-Acetyl-DL-Leucin
500mg/5ml
VD-34628-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5 ml
Ống
151.700
12.000
1.820.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
12
PP2300625691
G0443
ACC 200
Mỗi gói 3g chứa: Acetylcystein 200mg
200mg
VN-19978-16
Uống
Bột pha dung dịch uống
Sản xuất: Lindopharm GmbH; Xuất xưởng: Salutas Pharma GmbH
Đức
Hộp 50 gói
Gói
530.700
1.618
858.672.600
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
13
PP2300625692
G0444
Acetylcystein
Acetylcystein
200mg
893100307523 (VD-30628-18)
Uống
Thuốc bột
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 100 gói x 1,5g
Gói/Túi
371.300
495
183.793.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
14
PP2300625695
G0449
Dismolan
N-acetylcystein
200mg/10ml
VD-21505-14
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
238.200
3.675
875.385.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
15
PP2300625696
G0450
Aspirin-100
Acid acetylsalicylic
100mg
VD-20058-13
Uống
Viên bao tan trong ruột
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
934.000
450
420.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
16
PP2300625697
G0452
Aspirin 81
Aspirin
81mg
893110233323
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
1.732.250
65
112.596.250
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
17
PP2300625698
G0453
Clopidogrel/Aspirin Teva 75mg/100mg
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulphate) + Acetylsalicylic acid
75mg + 100mg
535110007223
Uống
Viên nén
Actavis Ltd
Malta
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
31.300
16.800
525.840.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
18
PP2300625699
G0454
Clopiaspirin 75/100
Acetylsalicylic acid + Clopidogrel
100mg + 75mg
VD-34727-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
33.000
9.500
313.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
19
PP2300625700
G0455
Clopirin 75/100
Acetylsalicylic acid + Clopidogrel
100mg + 75mg
VD-36070-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Viên
254.500
1.360
346.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
20
PP2300625701
G0457
Clopirin 75/75
Acetylsalicylic acid + Clopidogrel
75mg + 75mg
VD-36071-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Viên
29.200
1.400
40.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
21
PP2300625702
G0007
Aceralgin 800mg
Aciclovir
800mg
GC-316-19
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
12.000
240.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
1
24
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
22
PP2300625703
G0008
Medskin Clovir 800
Acyclovir
800mg
VD-22035-14 CV gia hạn số 201/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
35.800
3.200
114.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng CV 14159/QLD-ĐK ngày 27/7/2016
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
23
PP2300625704
G0009
Acyclovir Stella 800mg
Aciclovir
800mg
VD-23346-15
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 7 vỉ x 5 viên
Viên
77.300
4.000
309.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
3
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
24
PP2300625705
G0010
Aciclovir 800mg
Aciclovir
800mg
VD-35015-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 05 viên
Viên
17.800
1.120
19.936.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
25
PP2300625707
G0460
Medskin Acyclovir 200
Acyclovir
200mg
VD-20576-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
55.580
848
47.131.840
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
26
PP2300625709
G0463
A.T Acyclovir 250mg
Acyclovir
250mg/10ml
893110149523
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 lọ thuốc tiêm đông khô + 3 ống dung môi 10ml
Lọ
3.200
147.987
473.558.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĂN LANG
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
27
PP2300625710
G0465
Aciclovir 5%
Aciclovir
250mg
VD-18434-13
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
62.580
3.800
237.804.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
28
PP2300625711
G0468
Acyclovir 3%
Aciclovir
3%, 5g
VD-27017-17
Tra mắt
Thuốc tra mắt
Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Hộp 1 tube 5g
Tuýp
370
42.689
15.794.930
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
29
PP2300625712
G0469
Aminoplasmal B.Braun 10% E
Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic acid; Glutamic Acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate
10%, 500ml
VN-18160-14(CV gia hạn số 232/QĐ- QLD ngày 29/4/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 500ml
Chai
4.000
157.500
630.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
30
PP2300625713
G0470
Amiparen 10%
Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Tyrosine; L-Aspartic Acid ; L-Glutamic Acid; L-Cysteine; L-Methionine; L-Serine; L-Histidine; L-Proline; L-Threonine; L-Phenylalanine; L-Isoleucine; L-Valine; L-Alanine; L-Arginine; L-Leucine; Glycine; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine); L-Tryptophan
Mỗi 200ml dung dịch chứa: 0,1g; 0,2g; 0,2g; 0,2g; 0,78g; 0,6g; 1g; 1g; 1,14g; 1,4g; 1,6g; 1,6g; 1,6g; 2,1g; 2,8g; 1,18g; 2,96 (2,1)g; 0,4g
893110453623
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 túi x 500ml
Túi
3.290
139.000
457.310.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
31
PP2300625715
G0472
Aminic
Mỗi túi 200ml chứa: L-Isoleucin 1,820g; L-Leucin 2,580g; L-Lysin acetat 2,000g; L-Methionin 0,880g; L-Phenylalanin 1,400g; L-Threonin 1,500g; L-Tryptophan 0,260g; L-Valin 2,800g; L-Alanin 1,420g; L-Arginin 1,800g; L-Aspartic acid 0,200g; L-Cystein 0,070g; L-Glutamic acid 0,100g; L-Histidin 1,000g; L-Prolin 1,000g; L-Serin 0,340g; L-Tyrosin 0,080g; Glycin 1,400g
10%, 200ml
VN-22857-21
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
AY Pharmaceuticals Co., LTd
Nhật Bản
Túi 200ml
Túi
10.286
105.000
1.080.030.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
32
PP2300625716
G0473
Amiparen 10%
Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Tyrosine; L-Aspartic Acid ; L-Glutamic Acid; L-Cysteine; L-Methionine; L-Serine; L-Histidine; L-Proline; L-Threonine; L-Phenylalanine; L-Isoleucine; L-Valine; - L-Alanine; L-Arginine; L-Leucine; Glycine; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine); L-Tryptophan
Mỗi 200ml dung dịch chứa: 0,1g; 0,2g; 0,2g; 0,2g; 0,78g; 0,6g; 1g; 1g; 1,14g; 1,4g; 1,6g; 1,6g; 1,6g; 2,1g; 2,8g; 1,18g; 2,96 (2,1)g; 0,4g
893110453623
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 túi x 200ml
Túi
1.632
63.000
102.816.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
33
PP2300625717
G0477
Hepagold
Mỗi 500ml chứa: L-Isoleucine; L-Leucine; L- Lysine acetat (tương đương L-Lysine); L-Methionin; L-Phenylalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-Alanine; L-Arginine; L-Histidine; L-Proline; L-Serine; Glycine; L-Cysteine hydrochloride (tương đương L-Cysteine)
Mỗi 500ml chứa: 4,5g; 5,5g ; (tương đương 3,05g) 4,3g; 0,5g; 0,5g; 2,25g; 0,33g;4,2g; 385g; 3,0g; 1,2g;4g; 2,5g;4,5g; (tương đương 0,07g)0,1g
VN-21298-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Korea
Thùng carton chứa 10 túi 500ml
Túi
1.154
125.000
144.250.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
2
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
34
PP2300625721
G0485
Acid amin 5%
Mỗi 200ml chứa: L-Tyrosin; L-Aspartic acid; L-Glutamic acid; L-Serin; L-methionin; L-Histidin; L-Prolin; L-Threonin; L-Phenylalanin; L-Isoleucin; L-Valine; L-Alanine; L-Arginin; L-Leucine; Glycin; L-Lysine Acetate; L- Tryptophan; L- Cysteine.
Mỗi 200ml chứa: 0,05g; 0,1g; 0,1g; 0,3g; 0,39g; 0,5g; 0,5g; 0,57g; 0,7g; 0,8g; 0,8g; 0,8g; 1,05g; 1,4g; 0,59g; 1,48g; 0,2g; 0,1g
VD-28286-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
650
66.000
42.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
35
PP2300625724
G0487
Nutriflex peri
Isoleucine; Leucine; Lysine hydrochloride; Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine glutamate; Histidine hydrochloride monohydrate; Alanine; Aspartic acid; Glutamic Acid; Glycine; Proline; Serine; Magnesium acetate tetrahydrate; Sodium acetate trihydrate; Sodium chloride; Sodium hydroxide; Potassium hydroxide; Potassium Dihydrogen Phosphate; Glucose monohydrate; Calcium Chloride Dihydrate
40g + 80g, 1000ml
VN-18157-14
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
B.Braun Medical AG
Thụy Sĩ
Túi 1000ml , Nhựa ,Hộp 5 túi x 1000ml
Túi
800
404.618
323.694.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
36
PP2300625727
G0011
Acido Tranexamico Bioindustria L.I.M
Acid Tranexamic
10%, 5ml
VN-20980-18
Tiêm/ uống
Dung dịch để tiêm tĩnh mạch hoặc dùng uống
Bioindustria L.I.M S.p.A
Italy
Hộp 5 ống 5ml
Ống
14.400
20.380
293.472.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN
1
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
37
PP2300625728
G0012
Texiban 100
Mỗi 1ml chứa : Acid Tranexamic
Mỗi 1ml chứa: 100mg
VN-22343-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
JSC "Farmak"
Ukraine
10 ống x 5ml
Ống
98.440
10.200
1.004.088.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
2
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
38
PP2300625729
G0013
Tranexamic acid 500mg/5ml
Tranexamic acid
500mg/5ml
VD-26912-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
25.410
4.075
103.545.750
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
39
PP2300625731
G0015
Haemostop
Acid tranexamic
250mg/5ml
VN-21943-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
43.500
6.399
278.356.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
40
PP2300625735
G0019
Adrenalin
Adrenalin
1mg/1ml
VD-27151-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
210.197
1.150
241.726.550
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
30 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
41
PP2300625737
G0021
SaViAlben 400
Albendazol
400mg
893110295623 (VD-27052-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
9.400
3.138
29.497.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
42
PP2300625738
G0505
SaVi Albendazol 200
Albendazol
200mg
VD-24850-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 2 viên
Viên
2.880
1.800
5.184.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
43
PP2300625739
G0506
Akitykity-new
Mỗi gói 1,5g chứa : Albendazol
Mỗi gói 1,5g chứa: 200mg
VD-26280-17
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 -Pharbaco
Việt Nam
Hộp 2 gói x 15g
Gói
3.000
4.790
14.370.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
44
PP2300625746
G0519
Thelizin
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat)
5mg
VD-24788-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
212.100
77
16.331.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
45
PP2300625748
G0027
Angut 300
Allopurinol
300mg
VD-26593-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
39.500
509
20.105.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
46
PP2300625750
G0520
Sadapron 100
Allopurinol
100mg
VN-20971-18
Uống
Viên nén
Remedica Ltd.
Cyprus
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
83.770
1.750
146.597.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIA MINH
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
47
PP2300625751
G0524
Statripsine
Alpha chymotrypsin
4,2mg
893110352523 (VD-21117-14)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
1.087.500
594
645.975.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
48
PP2300625752
G0525
Katrypsin
Alpha chymotrypsin
21 microkatals
VD-18964-13
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 15 vỉ x 10 viên
Viên
169.800
124
21.055.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
49
PP2300625753
G0527
Actilyse
Alteplase
50mg
QLSP-948-16 (Có QĐ gia hạn số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022)
Tiêm truyền
Bột đông khô và dung môi pha tiêm truyền
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp gồm 1 lọ bột đông khô + 1 lọ nước cất pha tiêm
Lọ
243
10.323.588
2.508.631.884
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
50
PP2300625755
G0530
Newstomaz
Alverin citrat + simethicon
60mg + 300mg
VD-21865-14
Uống
Viên nang mềm
Công ty CPDP Me di sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
112.200
924
103.672.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
51
PP2300625760
G0540
A.T Ambroxol
Ambroxol
30mg /5ml, 5ml
VD-24125-16 CVGH số 447/QĐ-QLD ngày 2/8/2022
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5ml
Gói
160.300
1.575
252.472.500
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
52
PP2300625763
G0032
Amikacin 250mg/ml
Amikacin
500mg/2ml, 2ml
VN-17407-13
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm truyền
Sopharma PLC
Bulgaria
Hộp 10 ống 2ml
Chai/Lọ/Ống
59.750
23.590
1.409.502.500
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM VIỆT NAM
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
53
PP2300625764
G0033
Amikaver
Amikacin
500mg/2ml, 2ml
868110436723
Tiêm
Dung dịch tiêm
Osel İlaç San. Ve Tic. A.Ş.
Turkey
Hộp 1 ống x 2ml, Hộp 10 ống x 2ml
Ống
46.150
22.197
1.024.391.550
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QDU
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
54
PP2300625765
G0034
Vinphacine
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat)
500mg/2ml
893110307123 (VD-28702-18) QĐ gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
78.054
5.600
437.102.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
55
PP2300625766
G0550
Selemycin 250mg/2ml
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulphat)
250mg/2ml
VN-20186-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Medochemie Ltd – Ampoule Injectable Facility
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
21.500
30.000
645.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIA MINH
1
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
56
PP2300625767
G0553
Diaphyllin Venosum
Aminophylin
240mg
VN-19654-16
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 5 ống 5ml
Ống
14.514
17.500
253.995.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
57
PP2300625770
G0556
Cordarone 150mg/3ml
Amiodarone hydrochloride
150 mg/3 ml
VN-20734-17 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Hộp 6 ống x 3ml
Ống
3.440
30.048
103.365.120
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
58
PP2300625771
G0558
BFS - Amiron
Amiodaron hydroclorid
150mg/ 3ml
VD-28871-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 3ml
Lọ
6.030
24.000
144.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
59
PP2300625772
G0560
Gayax
Amisulprid
200mg
VD-26497-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
80.600
6.000
483.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
60
PP2300625774
G0563
Amitriptylin 25mg
Amitriptylin hydroclorid
25mg
VD-31039-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 758/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
345.700
950
328.415.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
61
PP2300625776
G0565
Amlodipine Stella 10mg
Amlodipin
10mg
893110389923 (VD-30105-18)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x10 viên
Viên
319.600
680
217.328.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
62
PP2300625777
G0567
Apitim 10
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat)
10mg
VD-35986-22
Uống
viên nang cứng
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.160.000
294
341.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
63
PP2300625778
G0571
TV.Amlodipin 5
Amlodipin
5mg
893110455623
Uống.
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
2.083.000
143
297.869.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
64
PP2300625779
G0572
Kavasdin 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
5mg
VD-20761-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.250.400
105
236.292.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
65
PP2300625780
G0573
Amlodipine/Atorvastatin Normon 5mg/10mg film coated tablets
Amlodipin (dạng besylat 6,95mg) + Atorvastatin (dạng muối calci trihydrat 10,86mg)
5mg + 10mg
840110183223
Uống
Viên nén bao phim
Laboratorios Normon S.A
Spain
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
10.300
8.800
90.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DH VIỆT NAM
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
66
PP2300625781
G0574
Amdepin Duo
Amlodipin + atorvastatin
5mg + 10mg
VN-20918-18
Uống
Viên nén bao phim
Cadila Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
201.600
3.600
725.760.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH QUÂN
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
67
PP2300625782
G0575
Zoamco-A
Amlodipin + atorvastatin
5mg + 10mg
VD-36187-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 02 vỉ x10 viên
Viên
231.000
3.150
727.650.000
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
68
PP2300625785
BSG0157
Hipril-A Plus
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) + Lisinopril
5mg + 10mg
VN-23236-22
Uống
Viên nén
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
390.000
3.550
1.384.500.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT TÍN
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
69
PP2300625787
G0591
Twynsta
Telmisartan + Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate 6,935mg)
40mg + 5mg
VN-16589-13 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Uống
Viên nén
M/s Cipla Ltd
Ấn Độ
Hộp 14 vỉ x 7 viên
Viên
5.500
12.482
68.651.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
70
PP2300625788
G0594
Wamlox 5mg/80mg
Amlodipine + Valsartan
5mg + 80mg
383110181323
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
11.700
9.000
105.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
71
PP2300625789
G0576
Natrixam 1.5mg/5mg
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
1,5mg; 5mg
300110029823
Uống
Viên nén giải phóng kiểm soát
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
418.000
4.987
2.084.566.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
72
PP2300625790
G0045
Praverix 500mg
Amoxicilin
500mg
VN-16686-13
Uống
Viên nang cứng
S.C.Antibiotice S.A
Romani
Hộp 100 vỉ x 10 viên
Viên
912.600
2.350
2.144.610.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
73
PP2300625792
G0047
Moxacin 500 mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted)
500mg
VD-35877-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên
Viên
3.127.400
1.070
3.346.318.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
74
PP2300625793
G0049
Praverix 250mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate)
250mg
VN-16685-13
Uống
Viên nang cứng
S.C. Antibiotice S.A.
Romani
Hộp 100 vỉ x 10 viên
Viên
75.562
1.600
120.899.200
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
75
PP2300625794
G0051
Fabamox 250
Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat)
250mg
VD-25791-16
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
238.000
923
219.674.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
76
PP2300625795
G0600
Pharmox IMP 250mg
Amoxicilin
250mg
VD-31725-19
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 12 gói
Gói
99.200
4.800
476.160.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
77
PP2300625797
BSG0163
Midamox 1000
Amoxicilin
1g
VD-21867-14 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
40.000
1.478
59.120.000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
78
PP2300625798
G0604
Axuka
Amoxicilin + acid clavulanic
1g + 200mg
400111072223 (VN-20700-17)
Tiêm
Bột pha tiêm
S.C.Antibiotice S.A
Romani
Hộp 50 lọ
Lọ
106.300
40.653
4.321.413.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
79
PP2300625799
G0605
Claminat 1,2g
Amoxicilin + Acid clavulanic
1000mg + 200mg
VD-20745-14
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 1,2g
Lọ
25.100
35.700
896.070.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
80
PP2300625802
G0609
Midatan 500/125
Amoxicilin + Acid clavulanic
500mg + 125mg
VD-22188-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Viên
386.400
1.647
636.400.800
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
81
PP2300625803
G0613
Augmentin 250mg/31,25mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)
250mg + 31,25mg
VN-17444-13
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Glaxo Wellcome Production
Pháp
Hộp 12 gói
Gói
51.600
10.670
550.572.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
82
PP2300625804
G0614
Imefed 250mg/31,25mg
Mỗi 1g bột chứa Amoxicilin ( dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder); Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - syloid (1:1))
Mỗi 1g bột chứa: 250mg ;31,25mg
VD-31714-19
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi x 12 gói 1g
Gói
392.500
7.460
2.928.050.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
2
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
83
PP2300625805
G0615
Midantin 250/31,25
Amoxicilin + Acid clavulanic
250mg + 31,25mg
VD-21660-14 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1,5g
Gói
71.200
2.940
209.328.000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
3
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
84
PP2300625806
G0616
Midagentin 250/31,25
Amoxicilin + Acid clavulanic
250mg + 31,25mg
VD-22488-15 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1,5g
Gói
179.000
1.027
183.833.000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
85
PP2300625807
G0041
Augmentin 500mg/62,5mg
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)
500mg + 62,5mg
VN-16487-13
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Glaxo Wellcome Production
Pháp
Hộp 12 gói
Gói
41.300
16.014
661.378.200
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
86
PP2300625808
G0042
Biocemet SC 500mg/62,5mg
Amoxicillin + acid clavulanic
500mg + 62,5mg
VD-33451-19
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi nhôm x 12 gói 1,5g
Gói/Túi
117.250
10.789
1.265.010.250
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
87
PP2300625809
G0043
Klamentin 500/62.5
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali)
500mg + 62,5mg
VD-24617-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc cốm pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 2g
Gói
54.800
3.150
172.620.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
88
PP2300625811
G0624
Visulin 2g/1g
Hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri tương đương: Ampicilin; Sulbactam
2g ; 1g
VD-27150-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm
Lọ
40.500
52.000
2.106.000.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
89
PP2300625812
G0625
Ama-Power
Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) + sulbactam (dưới dạng sulbactam natri)
1g + 0,5g
VN-19857-16 (Có CV gia hạn)
Tiêm
Bột pha tiêm
S.C.Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Lọ
85.200
61.702
5.257.010.400
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN XỨNG
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
90
PP2300625813
G0626
Auropennz 1.5
Ampicillin (dưới dạng Ampicillin Natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g + 0,5g
890110068823 (VN-17643-14)
Tiêm
Bột pha tiêm
Aurobindo Pharma Ltd
India
Hộp 1 lọ
Lọ
38.000
39.984
1.519.392.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DH VIỆT NAM
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
91
PP2300625814
G0627
Visulin 1g/0,5g
Ampicilin + sulbactam
1g + 0,5g
VD-25322-16
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
50.400
22.750
1.146.600.000
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
92
PP2300625815
G0059
AMPHOTRET
Amphotericin B
50mg
VN-18166-14 kèm công văn số 3589/QLD-ĐK ngày 09/5/2022 V/v thay đổi cách ghi tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm, quyết định số 573/QĐ-QLD ngày 23/9/2022 về việc ban hành danh mục 169 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 110
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm, truyền tĩnh mạch
Bharat Serums And Vaccines Limited
India
Hộp 1 lọ, lọ bột đông khô pha tiêm
Lọ
925
140.000
129.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
5
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
93
PP2300625816
G0061
Teginol 50
Atenolol
50mg
VD-24622-16 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
146.400
424
62.073.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
94
PP2300625817
G0064
Atoris 20mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium)
20mg
383110406623 (VN-18881-15)
Uống
Viên nén bao phim
KRKA,D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
269.000
1.530
411.570.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
1
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
95
PP2300625818
G0065
Lipvar 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium)
20mg
VD-29524-18 CV gia hạn số 136/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.297.000
330
758.010.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
96
PP2300625819
G0066
Dorotor 20mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat)
20mg
VD-20064-13 QĐ gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.335.800
430
1.434.394.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
3
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
97
PP2300625820
G0067
Atorvastatin 20
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium)
20mg
VD-21313-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
1.195.000
142
169.690.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
98
PP2300625821
G0629
Lipotatin 10mg
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci)
10mg
VD-24581-16
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.566.366
360
563.891.760
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
3
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
99
PP2300625822
G0630
Atorvastatin 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium)
10mg
VD-21312-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
1.664.500
102
169.779.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
100
PP2300625823
G0632
Atovze 20/10
Atorvastatin + ezetimib
20mg + 10mg
VD-30485-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
268.000
6.500
1.742.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
101
PP2300625824
G0633
Atorvastatin + Ezetimibe-5A FARMA 20+10mg
Atorvastatin + ezetimibe
20mg + 10mg
VD-33758-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; 4 vỉ x 7 viên
Viên
42.500
2.250
95.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI Q&V VIỆT NAM
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
102
PP2300625825
G0635
Gon sa atzeti
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat); Ezetimibe
10mg + 10mg
VD-30340-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
5.500
165.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
103
PP2300625826
G0637
Atosiban Pharmidea 37.5mg/5ml
Atosiban
37,5mg/5ml
VN-21218-18
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Sia Pharmidea
Latvia
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.270
1.790.000
2.273.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
104
PP2300625827
G0639
Atosiban-BFS
Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat)
7,5mg/ml
VD-34930-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x lọ 5ml
Lọ
1.200
1.575.000
1.890.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
105
PP2300625829
G0643
Atracurium - Hameln 10mg/ml
Atracurium besilat
25mg/2,5ml, 2,5ml
VN-16645-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống x 2,5 ml
Chai/Lọ/Ống
4.040
45.000
181.800.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
106
PP2300625830
G0651
Atropin Sulphat
Atropin sulfat
0,25mg/ml
893114045723 (VD-24376-16)
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
252.420
425
107.278.500
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
107
PP2300625831
G0657
Uni-Atropin
Atropin sulfat
10mg/ml
VD-34673-20
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 0,5ml
Ống
1.270
12.600
16.002.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
108
PP2300625833
G0068
Garosi
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate)
500mg
560110006224 (VN-19590-16)
Uống
Viên nén bao phim
Bluepharma Indústria Farmacêutica, S.A. (Fab.)
Portugal
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Viên
4.500
53.900
242.550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
109
PP2300625834
G0071
Agitro 500
Azithromycin ( dưới dạng Azithromycin dihydrat)
500mg
VD-34102-20
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 3 viên
Viên
54.785
2.730
149.563.050
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
110
PP2300625835
G0073
Binozyt 200mg/5ml
Azithromycin (tương đương Azithromycin monohydrat)
200mg/5ml
VN-22179-19
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
S.C. Sandoz S.R.L
Romania
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
4.800
79.800
383.040.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
111
PP2300625837
G0662
Zaromax 250
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
250mg
VD-26005-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 6 viên
Viên
52.200
2.750
143.550.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
112
PP2300625839
G0667
Azilyo
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg
500mg
VD-28855-18
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml Hộp 3 lọ + 3 ống nước cất pha tiêm 5ml Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 5ml
Lọ
1.570
92.820
145.727.400
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN Á CHÂU
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
113
PP2300625841
G0671
Enterogran
Bacillus clausii
2 tỷ bào tử/g
QLSP-954-16
Uống
Thuốc bột
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1g
Gói
205.500
3.360
690.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
114
PP2300625842
G0672
Enterobella
Bacillus clausii
1.10^9 - 2.10^9 cfu
893400038623 (QLSP-0794-14) (Công văn gia hạn số 172/QĐ-QLD ngày 20/03/2023)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
200.500
2.300
461.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
115
PP2300625843
G0673
Domuvar
Bào tử Bacillus subtilis
2 x 10^9 CFU/5ml
893400090523 (QLSP-902-15)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 40 ống x 5ml
Ống
333.500
5.250
1.750.875.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
116
PP2300625844
G0675
Biosubtyl- II
Bacillus subtilis
107-108 CFU/ 250mg
QLSP-856-15 (cv gia hạn số: 505/QĐ-QLD, ngày 26/08/2021)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Vắc xin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
552.100
1.420
783.982.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
117
PP2300625845
G0676
Biosubtyl-II
Bacillus subtilis
10^7-10^8 CFU/g
QLSP-855-15
Uống
Thuốc bột
Công ty Cổ phần Vắcxin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 50 gói x 1 gam
Gói
812.900
1.596
1.297.388.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
118
PP2300625849
G0688
Benzylpenicillin 1.000.000 IU
Benzylpenicilin
1.000.000 UI
VD-24794-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 50 lọ loại dung tích 8ml
Lọ
2.710
3.310
8.970.100
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
119
PP2300625854
G0697
Albaflo
Betamethason (dưới dạng Betamethason dinatri phosphat)
4mg/2ml
VN-22338-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Esseti Farmaceutici S.r.l.
Italy
Hộp 3 ống 2ml
Ống
9.500
57.750
548.625.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
120
PP2300625855
G0699
Asbesone
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat)
0,5mg/1g, 30g
531110007624 (VN-20447-17)
Dùng ngoài
Kem bôi ngoài da
Replek Farm Ltd. Skopje
Macedonia
Hộp 1 tuýp 30g
Tuýp
11.150
61.500
685.725.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
2
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
121
PP2300625857
BSG0019
Avegra Biocad 400mg/16ml
Bevacizumab
400mg/16ml, 16ml
460410250023 (SP3-1203-20)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc dùng để pha truyền tĩnh mạch
Joint-Stock Company BIOCAD (JSC BIOCAD)
Nga
Hộp 1 lọ x 16ml
Lọ
439
14.490.000
6.361.110.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
122
PP2300625858
G0708
Mvasi
Bevacizumab 100mg/4ml
100mg/4ml
SP3-1221-21
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha truyền
CSSX: Patheon Manufacturing Services LLC.; CS đóng gói và xuất xưởng: Amgen Manufacturing Limited
Mỹ
Hộp 1 lọ x 4ml
Lọ
72
4.756.087
342.438.264
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
123
PP2300625859
BSG0018
Avegra Biocad 100mg/4ml
Bevacizumab
100mg/4ml, 4ml
460410249923 (SP3-1202-20)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc dùng để pha truyền tĩnh mạch
Joint-Stock Company BIOCAD (JSC BIOCAD)
Nga
Hộp 1 lọ x 4ml
Lọ
1.372
3.780.000
5.186.160.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
124
PP2300625860
G0711
Asstamid
Bicalutamid
50mg
VN2-627-17 (gia hạn đến 28/04/2028)
Uống
Viên nén bao phim
Synthon Hispania, SL
Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
8.000
25.000
200.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
125
PP2300625870
G0731
Dysport
Clostridium botulinum type A toxin - Haemagglutinin complex
500U
QLSP-1016-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Bột pha dung dịch tiêm
Ipsen Biopharm Limited
Anh
Hộp 1 lọ
Lọ
90
6.627.920
596.512.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
126
PP2300625871
G0740
Combigan
Brimonidine tartrate + Timolol (dưới dạng Timolol maleat)
2mg/ml + 5mg/ml
VN-20373-17 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Allergan Pharmaceuticals Ireland
Ireland
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
280
183.514
51.383.920
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
21 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
127
PP2300625874
G0751
Agi-Bromhexine 16
Bromhexin hydroclorid
16mg
VD-30270-18
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
479.520
609
292.027.680
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
128
PP2300625875
G0749
Agi-bromhexine
Mỗi 30ml chứa Bromhexin HCl 0,024g
4mg; 5ml
VD-19310-13
Uống
Dung dịch uống
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 5ml
Gói
510.950
1.407
718.906.650
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
129
PP2300625876
G0753
Pulmicort Respules
Budesonid
0,5mg/ml
VN-21666-19
Hít
Hỗn dịch khí dung dùng để hít
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 4 gói x 5 ống đơn liều 2ml
Ống
181.500
24.906
4.520.439.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
130
PP2300625877
G0756
Budesonide Teva 0,5mg/2ml
Budesonide
0,5mg/2ml
VN-15282-12 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Đường hô hấp
Hỗn dịch khí dung
Norton Healthcare Limited T/A Ivax Pharmaceuticals UK
Anh
Hộp 30 ống 2ml
Ống
314.800
12.000
3.777.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
131
PP2300625879
BSG0155
Budecort 0.5mg Respules
Budesonide
0,5mg/2ml, 2ml
VN-23152-22
Đường hô hấp
Hỗn dịch khí dung
M/s Cipla Ltd.
India
Hộp 4 túi x 5 ống x 2ml
Ống
140.000
9.999
1.399.860.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC Á CHÂU
5
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
132
PP2300625880
G0759
Dkasonide
Budesonide
64mcg/liều, 120 liều
893110148523
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Hộp 01 lọ x 120 liều xịt
Lọ
5.260
90.000
473.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
133
PP2300625888
G0772
Calcichew
Calci carbonat
1250mg
VD-32869-19
Uống
Viên
Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
35.500
1.680
59.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
134
PP2300625889
G0773
Kitno
Calci carbonat
625mg
VD-27984-17
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
44.300
1.380
61.134.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
135
PP2300625890
G0774
CALCIUM STELLA 500 MG
Calci carbonat + calci gluconolactat
300mg + 2.940mg
VD-27518-17
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 20 viên
Viên
38.800
3.500
135.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
136
PP2300625891
G0775
Calfizz
Calci lactat gluconat + Calci carbonat
2940mg + 300mg
VD-26778-17
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 20 viên
Viên
25.100
1.717
43.096.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
137
PP2300625892
G0776
Ideos
Calci carbonat + vitamin D3
1250mg + 400IU
VN-19910-16 (CV gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022), hạn 30/12/2027
Uống
Viên nhai
Innothera Chouzy
Pháp
Hộp 4 tube x 15 viên nhai
Viên
59.500
3.390
201.705.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA
1
24
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
138
PP2300625893
G0777
Caldihasan
Calci carbonat + vitamin D3
1250mg + 125IU
VD-34896-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
284.000
840
238.560.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
139
PP2300625894
G0778
Savprocal D
Calci (dưới dạng calci carbonat 750mg) + Vitamin D3 (dưới dạng vitamin D3 100.000 IU/g)
300mg + 200IU
VD-30502-18 + QĐ số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023 gia hạn đến 31/12/2024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
156.000
1.390
216.840.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
140
PP2300625897
G0783
Folinato 50mg
Calci folinat/folinic acid/leucovorin
10mg/ml, 5ml
VN-21204-18
Tiêm
Bột đông khô và dung môi pha tiêm truyền
Laboratorios Normon S.A
Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ và 1 ống dung môi 5ml
Lọ
2.720
81.585
221.911.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
141
PP2300625898
G0785
Calci folinat 5ml
Acid folinic (dưới dạng Calci folinat 54mg/5ml)
50mg/5ml
893110374723 (VD-29225-18) QĐ gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
38.750
18.450
714.937.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
142
PP2300625902
G0797
Trozimed
Mỗi tuýp 30g chứa: Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat)
1,5mg (50mcg/g)
VD-28486-17
Dùng ngoài
Pomade bôi ngoài da
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 30g
Tuýp
3.040
94.000
285.760.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
143
PP2300625905
G0804
Rocalcic 100
Calcitonin Salmon
100IU/ 1ml
VN-20613-17 (số: 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm và pha tiêm truyền
Panpharma GmbH
Đức
Hộp 5 ống 1ml
Ống
3.000
90.000
270.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
144
PP2300625906
G0807
Rocalcic 50
Calcitonin Salmon
50I.U/ml
"Số ĐK gia hạn: 400110074323 Số ĐK đã cấp: VN-20345-17 (số: 226/QĐ-QLD gia hạn đến 3/4/2028)"
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm và pha tiêm truyền
Panpharma GmbH
Đức
Hộp 5 ống 1ml
Ống
4.100
57.900
237.390.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
145
PP2300625907
G0812
Calcitriol DHT 0,5mcg
Calcitriol
0,5mcg
VD-35005-21
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 túi nhôm x 6 vỉ x 10 viên
Viên
555.500
693
384.961.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
146
PP2300625913
G0830
Dopolys-S
Cao khô lá bạch quả (hàm lượng Ginkgo flavonoid toàn phần 3,08mg); Heptaminol hydroclorid; Troxerutin
14mg +300mg +300mg
VD-34855-20
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 01 túi nhôm x 03 vỉ x 10 viên
Viên
57.500
3.210
184.575.000
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
147
PP2300625914
G0831
Capecitabine Pharmacare 500mg Film-coated Tablets
Capecitabine
500mg
535114439923
Uống
Viên nén bao phim
Pharmacare Premium Ltd.
Malta
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
160.000
19.488
3.118.080.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VĂN LANG
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
148
PP2300625916
G0086
Mildocap
Captopril
25mg
VN-15828-12
Uống
Viên nén
S.C Arena Group S.A
Romania
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
715.000
660
471.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
1
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
149
PP2300625917
G0087
Captopril Stella 25mg
Captopril
25mg
893110337223 (VD-27519-17)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.505.700
450
1.577.565.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
150
PP2300625918
G0836
Captazib 25/25
Captopril; Hydroclorothiazid
25mg ; 25mg
VD-32937-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
293.000
1.390
407.270.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
151
PP2300625919
G0837
Tegretol 200
Carbamazepine
200mg
VN-18397-14
Uống
Viên nén
Novartis Farma S.p.A.
Ý
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.554
93.240.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
152
PP2300625921
G0844
Duratocin
Carbetocin
100mcg/1ml
VN-19945-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
CSSX: Ferring GmbH; CSĐG: Ferring International Center S.A.
CSSX: Đức; CSĐG: Thụy Sỹ
Hộp 5 lọ x 1ml
Lọ
7.300
358.233
2.615.100.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
153
PP2300625922
G0846
Hemotocin
Carbetocin
100mcg/1ml
VD-26774-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1 ml
Lọ
8.200
346.000
2.837.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
154
PP2300625923
G0847
Ausmuco 750V
Carbocistein
750mg
VD-31668-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
270.000
2.436
657.720.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
155
PP2300625924
G0849
Anpemux
Carbocistein
250mg
VD-22142-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
341.000
840
286.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
156
PP2300625926
G0094
Bocartin 150
Carboplatin
150mg
VD-21239-14
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
7.700
259.980
2.001.846.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
157
PP2300625927
G0857
Bocartin 50
Carboplatin
50mg/5ml, 5ml
VD-21241-14
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.300
134.925
175.402.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
158
PP2300625928
G0860
Hemastop
Carboprost (dưới dạng Carboprost tromethamin)
250mcg (dưới dạng Carboprost tromethamin 332mcg)/1ml
VD-30320-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 1ml
Lọ
500
290.000
145.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
159
PP2300625929
G0864
Karvidil 6,25mg
Carvedilol
6,25mg
VN-22553-20
Uống
Viên nén
JSC "Grindeks"
Latvia
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
113.200
1.430
161.876.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
160
PP2300625930
G0865
SaVi Carvedilol 6,25
Carvedilol
6,25mg
VD-23654-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
221.500
439
97.238.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
161
PP2300625931
BSG0107
Cancidas
Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 55,5 mg ) 50,0 mg
50mg
VN-20811-17
truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch tiêm truyền
Fareva Mirabel
Pháp
Hộp 1 lọ
Lọ
250
6.531.000
1.632.750.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
162
PP2300625932
G0868
Cefaclor Stada 500mg capsules
Cefaclor
500mg
VD-26398-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
H/2 vỉ/10 viên
Viên
22.600
8.000
180.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
163
PP2300625933
G0869
Bicelor 500
Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat)
500mg
VD-28068-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 12 viên hộp 5 vỉ x 12 viên
Viên
51.000
8.300
423.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
164
PP2300625936
G0872
Pyfaclor kid
Cefaclor
125mg
VD-26427-17
Uống
Thuốc cốm
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
H/24 gói x 2g
Gói/Túi
39.300
3.800
149.340.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
165
PP2300625938
G0875
Droxicef 500mg
Cefadroxil
500mg
VD-23835-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
H/10 vỉ/10 viên
Viên
85.000
2.200
187.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
166
PP2300625940
G0877
Fabadroxil
Mỗi gói 3g thuốc bột chứa: Cefadroxil (dưới dạng Cefadroxil monohydrat compact)
Mỗi gói 3g thuốc bột chứa: 250mg
VD-30523-18
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 -Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 gói x 3g
Gói
146.470
4.200
615.174.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
3
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
167
PP2300625941
G0880
Ceframid 1000
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
1g
VD-22938-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
492.000
1.900
934.800.000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
168
PP2300625944
BSG0023
Tenadol 2000
Cefamandol
2g
VD-35455-21
Tiêm/tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Chai/Lọ/Ống
21.200
125.000
2.650.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
169
PP2300625945
BSG0022
Amcefal 2g
Cefamandol
2g
VD-34108-20
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 20 lọ
Lọ
40.500
73.290
2.968.245.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
170
PP2300625946
G0095
Biofazolin
Cefazolin (dưới dạng cefazolin sodium)
1g
VN-20053-16 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tiêm/ Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha tiêm
Pharmaceutical Works Polpharma S.A
Ba Lan
Hộp 1 lọ
Lọ
52.800
23.000
1.214.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
171
PP2300625947
G0096
Zolifast 1000
Cefazolin
1g
VD-23021-15 (Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
55.200
17.500
966.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
172
PP2300625949
G0893
Osvimec 300
Cefdinir
300mg
VD-22240-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
147.900
10.300
1.523.370.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
3
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
173
PP2300625950
G0895
Midanat 100
Cefdinir
100mg
VD-26901-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 12 gói 2,1g
Gói
58.700
4.950
290.565.000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
174
PP2300625952
G0898
Imexime 100
Cefixim
100mg
VD-30398-18
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 12 gói x 2g
Gói
143.500
5.796
831.726.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĂN LAM
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
175
PP2300625953
G0899
Cefixime 100mg
Cefixim
100mg
VD-32524-19
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 gói x 1,4g
Gói
109.500
945
103.477.500
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
3
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
176
PP2300625954
G0901
Bactirid 100mg/5ml dry suspension
Cefixim
100mg/5ml, 40ml
VN-20148-16 (Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Medicraft Pharmaceuticals (Pvt) Ltd.
Pakistan
Hộp 1 lọ bột để pha 40ml hỗn dịch uống
Lọ
2.220
59.000
130.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
3
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
177
PP2300625955
G0902
IMEXIME 50
Cefixim
50mg
VD-31116-18
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1g
Gói
113.000
5.000
565.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
178
PP2300625956
G0098
IMERIXX 200
Cefixim
200mg
VD-35939-22
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
2.100
15.800
33.180.000
CÔNG TY TNHH P & T
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
179
PP2300625957
G0099
Imerixx 200
Cefixime
200mg
VD-32836-19
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
289.000
5.400
1.560.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
180
PP2300625958
G0904
Cefopefast 2000
Cefoperazon
2g
VD-35038-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
167.700
79.989
13.414.155.300
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
181
PP2300625959
G0905
Bifopezon 2g
Cefoperazon
2g
VD-35406-21
Tiêm/Tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
37.000
57.981
2.145.297.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
182
PP2300625960
G0906
Medocef 1g
Mỗi lọ chứa: Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri)
Mỗi lọ chứa:1g
VN-22168-19
Tiêm
Bột pha tiêm
Medochemie Ltd,-Factory C
Cyprus
Hộp 50 lọ
Lọ
28.680
54.000
1.548.720.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
1
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
183
PP2300625961
G0907
Cefopefast 1000
Cefoperazon
1g
VD-35037-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
289.400
41.370
11.972.478.000
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
184
PP2300625962
G0909
Cefoperazone 0,5g
Cefoperazon
0,5g
VD-31708-19
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 0,5g
Lọ
43.370
32.000
1.387.840.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH QUÂN
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
185
PP2300625963
G0910
Basultam
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri), Sulbactam (dưới dạng Sulbactam Natri)
1g + 1g
VN-18017-14
Tiêm
Bột pha tiêm bắp, tĩnh mạch
Medochemie Ltd.-Factory C
Cyprus
Hộp 1 lọ bột pha tiêm
Lọ
35.000
184.000
6.440.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC Á CHÂU
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
186
PP2300625964
G0911
Sulraapix 2g
Cefoperazon + sulbactam
1g + 1g
VD-35471-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
106.000
73.920
7.835.520.000
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
187
PP2300625965
G0913
Mczima
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri) ; Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 
1g + 0,5g
890110192623
Tiêm/Tiêm truyền
Bột pha tiêm
M/s Zeiss Pharma Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
72.800
48.000
3.494.400.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
188
PP2300625966
BSG0029
Vibatazol 1g/0,5g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri); Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g + 0,5g
VD-30594-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
43.000
42.000
1.806.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
189
PP2300625967
BSG0021
Sulraapix
Cefoperazon + sulbactam
0,5g + 0,5g
VD-22285-15
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi
29.000
40.000
1.160.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
190
PP2300625968
G0916
Cefotaxime 1g
Cefotaxim (dưới dạng Cefotaxim natri)
1g
VD-24229-16 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ bột dung tích 15ml
Lọ
246.790
5.373
1.326.002.670
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
191
PP2300625969
G0921
Kontiam Inj.
Cefotiam
1g
VN-19470-15
Tiêm
Bột pha tiêm
Hankook Korus Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 10 lọ
Lọ
41.000
62.000
2.542.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG HẢI
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
192
PP2300625971
G0924
Tenafotin 2000
Cefoxitin
2g
VD-23020-15
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ + 10 ống nước cất pha tiêm 10ml
Lọ
28.000
99.750
2.793.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
193
PP2300625972
G0926
Vicefoxitin 0,5g
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri)
0,5g
VD-28691-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
13.000
29.500
383.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
194
PP2300625974
G0931
Auropodox 200
Cefpodoxim proxetil
200mg
VN-13488-11 (số: 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Aurobindo Pharma Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 vỉ 10 viên nén
Viên
137.000
5.890
806.930.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
195
PP2300625975
G0932
Cepmaxlox 200
Cefpodoxim
200mg
VD-29748-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
527.800
7.644
4.034.503.200
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
196
PP2300625976
G0933
Abvaceff 200
Cefpodoxim
200mg
VD-28367-17
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 14 gói x 3,5g
Gói
51.000
8.500
433.500.000
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
197
PP2300625977
G0935
Imedoxim 100
Cefpodoxim
100mg
VD-32835-19
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1g
Gói/Túi
10.000
8.000
80.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẤT VIỆT
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
198
PP2300625978
G0937
CEBEST
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil)
50mg/1,5g
VD-28340-17
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1,5g
Gói
67.000
6.000
402.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
3
30 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
199
PP2300625979
G0943
Doncef
Cefradin
500mg
VD-23833-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
H/3 vỉ/10 viên
Viên
643.500
2.400
1.544.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
200
PP2300625981
G0948
TV-Zidim 1g
Ceftazidim
1g
VD-18396-13
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi
233.600
9.450
2.207.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
201
PP2300625983
G0953
Ceftibiotic 2000
Ceftizoxim
2g
VD-30505-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
163.000
93.219
15.194.697.000
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
202
PP2300625984
G0956
Ceftizoxim 1g
Ceftizoxim
1g
VD-29757-18 (Công văn gia hạn số 225/QĐ-QLD, ngày 03/04/2023)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3- Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
79.500
64.500
5.127.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
203
PP2300625985
G0957
Tizosac 1G
Ceftizoxim
1g
VD-35240-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ x 1g
Lọ
67.000
41.800
2.800.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
204
PP2300625986
G0959
Ceftibiotic 500
Ceftizoxim
500mg
VD-23017-15
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
144.880
42.000
6.084.960.000
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
205
PP2300625987
G0966
Ceftriaxone 1g
Ceftriaxon (dưới dạng Ceftriaxon natri)
1g
VD-24797-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ dung tích 15ml
Lọ
162.100
6.342
1.028.038.200
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
206
PP2300625988
G0972
Cefuroxim 500mg
Cefuroxim
500mg
VD-33928-19
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế
Việt Nam
Hộp 02 vỉ x 5 viên, Hộp 04 vỉ x 5 viên
Viên
256.500
2.300
589.950.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
207
PP2300625989
G0975
Mulpax S-250
Cefuroxim
250mg
VD-23430-15
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 10 gói, 14 gói, 20 gói x 3g
Gói
136.000
7.182
976.752.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH QUÂN
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
208
PP2300625993
G0106
Opxil IMP 500 mg
Cephalexin
500mg
VD-30400-18 (Công văn gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/7/2023)
Uống
Viên nang cứng (Xanh-Xanh)
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.404.600
3.455
4.852.893.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
209
PP2300625994
G0107
Cephalexin PMP 500
Cephalexin
500mg
VD-24958-16
Uống
Viên nang cứng
Công ty CP Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
90.000
1.365
122.850.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
210
PP2300625996
G0109
Cefalexin 500mg
Cephalexin
500mg
VD-24002-15
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
320.000
792
253.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
211
PP2300625999
G0990
Erbitux
Cetuximab
5mg/ml
QLSP-0708-13
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Merck Healthcare KGaA
Đức
Hộp 01 lọ 20ml
Lọ
560
5.773.440
3.233.126.400
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
212
PP2300626000
G0993
Pirolam
Ciclopirox olamin
10 mg
VN-20311-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dùng ngoài
Gel
Pharmaceutical Works Polpharma S.A. Medana branch in Sieradz
Ba Lan
Hộp 1 tuýp 20g
Tuýp
860
98.000
84.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
213
PP2300626001
G0111
Equoral 25mg
Ciclosporin
25mg
VN-18835-15 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Uống
Viên nang mềm
Teva Czech Industries s.r.o
Cộng hòa Séc
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
10.000
150.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
214
PP2300626002
G0998
Cilnidipine-5a Farma 10mg
Cilnidipin
10mg
893110060523
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
2.450
122.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM - VK PHARMA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
215
PP2300626003
G1001
Amnol
Cilnidipin
5mg
VD-30148-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
361.000
2.000
722.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM - VK PHARMA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
216
PP2300626004
G1002
Cinnarizin Pharma
Cinnarizin
25mg
VN-23072-22
Uống
Viên nén
Pharma PLC
Bulgaria
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
1.354.050
700
947.835.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
217
PP2300626006
G0119
Nafloxin solution for infusion 200mg/100ml
Ciprofloxacin
2mg/ml, 100ml
VN-20713-17
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Cooper S.A. Pharmaceuticals
Hy Lạp
Hộp 1 chai 100ml
Chai
100.887
35.700
3.601.665.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THẾ GIỚI MỚI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
218
PP2300626007
G0121
Ciprofloxacin 200mg/100ml
Ciprofloxacin
2mg/ml, 100ml
VD-35608-22
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 100ml
Túi
66.800
11.340
757.512.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
219
PP2300626008
G0124
Ciprofloxacin 0,3%
Ciprofloxacin
0,3% /5ml
VD-22941-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 5ml
Lọ
6.010
1.972
11.851.720
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
220
PP2300626009
G1007
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid)
500mg
893115287023 (VD-30407-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
352.800
725
255.780.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
221
PP2300626010
G1008
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin
500mg
VD-32956-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên/vỉ
Viên
291.480
550
160.314.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
222
PP2300626015
G1017
Somazina 1000mg
Citicolin
1000mg/4ml, 4ml
VN-18763-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ferrer Internacional S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 5 ống 4ml
Ống
7.700
81.900
630.630.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
223
PP2300626017
G1021
Somazina 500mg
Citicolin
500mg/4ml, 4ml
VN-18764-15
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Ferrer Internacional S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 5 ống 4ml
Ống
6.000
51.900
311.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
224
PP2300626018
G0125
Virclath
Clarithromycin
500mg
VN-21003-18
Uống
Viên nén bao phim
Industria Quimica Y Farmaceutica VIR, S.A.
Spain
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
129.800
16.150
2.096.270.000
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
225
PP2300626019
G0126
Clabact 500
Clarithromycin
500mg
VD-27561-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
310.770
3.680
1.143.633.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
226
PP2300626020
G0130
Clabact 250
Clarithromycin
250mg
VD-27560-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
54.200
2.250
121.950.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
227
PP2300626021
G1028
Klacid
Clarithromycin
125mg/5ml/ Hộp 60ml
VN-16101-13
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
PT. Abbott Indonesia
Indonesia
Hộp 1 lọ 60ml
Lọ
4.550
103.140
469.287.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
5
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
228
PP2300626022
G0133
Fullgram Injection 600mg/4ml
Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat)
150mg/ml; 4ml
VN-20968-18 (CV gia hạn: Số 225/QĐ-QLD đến ngày 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Samjin Pharmaceutical Co.,Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 10 ống x 4ml
Ống
6.290
81.000
509.490.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
229
PP2300626023
G0140
Hyuga 300 mg
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl)
300mg
VD-35793-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
47.000
1.445
67.915.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
230
PP2300626025
G1037
Tralop 0,05%
Clobetasol propionat
0,05%, 15g
893110166523
Dùng ngoài
Kem bôi ngoài da
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 15 gam
Tuýp
6.470
14.000
90.580.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
231
PP2300626026
G1040
Daklife 75mg
Clopidogrel
75mg
893110301723 (VD-27392-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
1.197.800
268
321.010.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
232
PP2300626030
G0146
Cafunten
Clotrimazol
1%, 10g
VD-23196-15
Dùng ngoài
Thuốc kem
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
8.680
5.800
50.344.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
233
PP2300626031
G1055
Zolomax fort
Clotrimazol
500mg
VD-26726-17
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
13.000
4.998
64.974.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
234
PP2300626032
G1058
B-Azole
Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat); Clotrimazol
(0,5mg + 10mg)/g, 10g
VD-29900-18
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp tuýp 10g
Tuýp
2.510
12.000
30.120.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
235
PP2300626033
G1060
Syntarpen
Cloxacillin (dưới dạng cloxacillin natri )
1g
VN-21542-18
Tiêm
Bột pha tiêm
Tarchomin Pharmaceutical Works "Polfa" S.A.
Ba Lan (Poland)
Hộp 1 lọ
Lọ
7.000
62.000
434.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VADPHARMA
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
236
PP2300626034
G1061
Cloxacillin 1g
Cloxacilin
1g
VD-26156-17
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty CPDP Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
15.100
44.900
677.990.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĂN LAM
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
237
PP2300626035
G1062
Cloxacilin 1g
Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri)
1g
VD-30589-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
38.500
39.000
1.501.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
238
PP2300626036
G1068
Lepigin 100
Clozapin
100mg
VD-24684-16 (893110040323)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
301.500
2.000
603.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
239
PP2300626037
BSG0090
Lepigin 25
Clozapin
25 mg
VD-22741-15. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
675.800
1.890
1.277.262.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
240
PP2300626038
G1072
Terpin-Codein 15
Codein + terpin hydrat
15mg + 100mg
893111302523 (VD-30578-18)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
518.000
612
317.016.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
241
PP2300626040
G1074
Colchicine capel 1mg
Colchicin
1mg
VN-22201-19
Uống
Viên nén
S.C. Zentiva S.A.
Romania
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
28.100
5.325
149.632.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
242
PP2300626041
G1075
Colchicine
Colchicin
1mg
VD-19169-13
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
46.700
900
42.030.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
243
PP2300626042
G1076
Colchicin
Colchicin
1mg
VD-22172-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
387.300
265
102.634.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
244
PP2300626043
G1077
Colistin TZF
Natri colistimethat
1.000.000IU
VN-19363-15
Tiêm/Tiêm truyền/ Hít
Bột đông khô pha dung dịch tiêm/truyền và hít
Tarchomin Pharmaceutical Works “Polfa” S.A.
Ba Lan
Hộp 20 lọ
Lọ
8.800
378.000
3.326.400.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
245
PP2300626044
G1078
Colistin 1 MIU
Colistimethat natri (tương đương với Colistin base 33,33mg)
1.000.000IU
VD-35188-21
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm - Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
3.000
300.000
900.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
246
PP2300626045
G1079
Colistimed
Colistin (dưới dạng colistimethat natri) 1 MIU
1 MIU
VD-24643-16
Tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Lọ
5.100
126.000
642.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DƯỢC PHẨM OMEGA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
247
PP2300626046
G1080
Cồn 70°
Mỗi chai 50ml chứa: Ethanol 96% 36,4ml
Mỗi chai 50ml chứa: 500ml
VD-32098-19
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
41.772
17.700
739.364.400
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
248
PP2300626052
G1098
Gliatilin
Choline Alfoscerate
1000mg/4ml
VN-13244-11
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco SPA
Ý
Hộp 5 ống 4ml
Ống
7.800
69.300
540.540.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
249
PP2300626053
G1104
Forxiga
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat)
10mg
VN3-37-18
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: AstraZeneca Pharmaceuticals LP; CSĐG và xuất xưởng lô: AstraZeneca UK Ltd
CSSX: Mỹ, CSĐG và xuất xưởng lô: Anh
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
53.550
19.000
1.017.450.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
250
PP2300626054
G1106
Dapazin 10
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrate)
10mg
893110211223
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
18.000
8.890
160.020.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
251
PP2300626055
G1107
Forxiga
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat)
5mg
VN3-38-18
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: AstraZeneca Pharmaceuticals LP; CSĐG và xuất xưởng lô: AstraZeneca UK Ltd
CSSX: Mỹ, CS đóng gói và xuất xưởng lô: Anh
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
6.800
19.000
129.200.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
252
PP2300626056
G1115
Gonzalez-500
Deferasirox
500mg
VD-29720-18
Uống
Viên nén phân tán trong nước
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
21.000
21.000
441.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ DƯỢC PHẨM BÁCH VIỆT
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
253
PP2300626057
G1118
Gonzalez-250
Deferasirox
250mg
VD-28910-18
Uống
Viên nén phân tán trong nước
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
28.500
10.100
287.850.000
CÔNG TY TNHH INTERCONTINENTAL PHARMA VIỆT NAM
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
254
PP2300626060
G1128
Suprane
Desflurane
100% (v/v)
VN-17261-13 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Dạng hít
Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp
Baxter Healthcare Corporation
Mỹ
Chai 240ml
Chai
650
2.700.000
1.755.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
255
PP2300626061
G1131
Dasselta
Desloratadin
5mg
VN-22562-20
Uống
Viên nén bao phim
KRKA,D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
37.000
5.376
198.912.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
1
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
256
PP2300626062
G1132
ZOLASTYN
Desloratadin
5mg
VD-28924-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
42.740
530
22.652.200
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
257
PP2300626063
G1135
A.T Desloratadin
Desloratadin
2,5mg/5ml
VD-24131-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 gói x 5 ml
Gói
180.000
1.365
245.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
258
PP2300626064
G1138
Desbebe
Desloratadin
30mg/60ml, 60ml
VN-20422-17
Uống
Siro
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
India
Hộp 1 lọ
Lọ
5.820
61.500
357.930.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
2
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
259
PP2300626065
G1139
Nocutil 0.1 mg tablets
Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat 0,1mg)
0,089mg
VN-22958-21
Uống
Viên nén
Gebro Pharma GmbH
Áo
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
7.350
18.480
135.828.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
260
PP2300626066
G1142
Depaxan
Dexamethason
3,3mg/1ml, 1ml
VN-21697-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Rompharm Company S.R.L.
Rumani
Hộp 10 ống 1ml
Ống
37.369
23.800
889.382.200
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH QUÂN
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
261
PP2300626067
G1144
Dexamethasone
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
4mg/1ml
VD-27152-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
102.800
710
72.988.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
262
PP2300626069
G1150
Panthenol
Dexpanthenol
50mg/g, 20g
VD-26394-17
Dùng ngoài
Thuốc kem
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 20g
Tuýp
1.068
17.990
19.213.320
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
263
PP2300626071
G1153
Cytan
Diacerein
50mg
VD-17177-12
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
66.000
538
35.508.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
264
PP2300626074
G1157
Seduxen 5mg
Diazepam
5mg
599112027923 (VN-19162-15)
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
765.125
1.260
964.057.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
265
PP2300626086
G1177
Digoxin-BFS
Digoxin
0,25mg/ 1ml
VD-31618-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 1ml
Lọ
3.280
16.000
52.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
266
PP2300626087
G1180
Digorich
Digoxin
0,25mg
VD-22981-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 01 vỉ x 30 viên
Viên
43.220
650
28.093.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MEDX
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
267
PP2300626088
G1184
Propess
Dinoprostone
10mg
VN2-609-17 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Đặt âm đạo
Hệ phân phối thuốc đặt âm đạo
Ferring Controlled Therapeutics Limited
Anh
Hộp 1 túi x 1 hệ phân phối thuốc đặt âm đạo
Túi
490
934.500
457.905.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
268
PP2300626090
TH02
Cezmeta
Diosmectit
3g
VD-22280-15
Uống
Thuốc bột
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 30 gói 3,76g
Gói/Túi
95.500
888
84.804.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
269
PP2300626091
G1193
Phlebodia
Diosmin
600mg
300110025223 (VN-18867-15), (CV gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023) hạn đến 02/03/2028
Uống
Viên nén bao phim
Innothera Chouzy
Pháp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
18.600
6.816
126.777.600
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA
1
60
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
270
PP2300626092
G1194
Isaias
Diosmin
600mg
VD-28464-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
19.600
5.000
98.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÂU VIỆT
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
271
PP2300626094
G1199
Venokern 500mg Viên nén bao phim
Diosmin + hesperidin
450mg + 50mg
VN-21394-18
Uống
Viên nén bao phim
Kern Pharma S.L.
Spain
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
246.700
3.100
764.770.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
272
PP2300626096
G1201
Agiosmin
Diosmin ; Hesperidin
450mg ; 50mg
VD-34645-20
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên nén bao phim
Viên
778.000
800
622.400.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
273
PP2300626098
G0153
Dobutamine Panpharma 250mg/20ml
Dobutamine Hydrochloride, Dobutamine
250mg/ 20ml
VN-15651-12
Truyền tĩnh mạch
dung dịch đậm đặc pha truyền
Panpharma GmbH
Đức
Hộp 10 lọ 20ml
Lọ
5.580
79.000
440.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
274
PP2300626099
G0156
Atibutrex 250mg/5ml
Dobutamin (dưới dạng dobutamine hydrochloride)
250mg/5ml, 5ml
893110212723
Tiêm/truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm tuyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
5.016
54.999
275.874.984
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN Á CHÂU
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
275
PP2300626101
G1211
Motilium-M
Domperidone
10mg
VN-14215-11 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén
OLIC (Thailand) Limited
Thái Lan
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Viên
95.100
1.813
172.416.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
276
PP2300626102
G1216
Apidom
Domperidon
5mg/5ml,10ml
VD-30933-18
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10ml
Gói
12.700
4.400
55.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
24
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
277
PP2300626111
G1229
No-Spa forte
Drotaverine hydrochloride
80 mg
VN-18876-15 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Uống
Viên nén
Chinoin Pharmaceutical and Chemical Works Private Co. Ltd
Hungary
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
58.600
1.158
67.858.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
278
PP2300626112
G1231
Drotusc Forte
Drotaverin hydroclorid
80mg
VD-24789-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
913.800
987
901.920.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
279
PP2300626113
G1235
Drotusc
Drotaverin hydroclorid
40mg
VD-25197-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
934.610
546
510.297.060
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
280
PP2300626114
G1236
Drotaverin
Drotaverin hydroclorid
40mg
VD-25706-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
133.000
167
22.211.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
281
PP2300626115
G1237
No-Spa 40mg/2ml
Drotaverine hydrochloride
40mg/2 ml
VN-23047-22
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Chinoin Pharmaceutical and Chemical Works Private Co. Ltd.
Hungary
Hộp 5 vỉ × 5 ống 2ml
Ống
21.800
5.306
115.670.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
282
PP2300626116
G1239
Vinopa
Drotaverin HCl
40mg/2ml
VD-18008-12 (QĐ gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
91.370
2.100
191.877.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
283
PP2300626117
G1244
Duosol without potassium solution for haemofiltration
Dung dịch điện giải chứa (Sodium chloride + Calcium chloride dihydrate + Magnesium chloride hexahydrate + Glucose anhydrous (as glucose monohydrate)) + Dung dịch bicarbonat chứa (Sodium hydrogen carbonate + Sodium chloride)
Dung dịch điện giải 555ml chứa (2,34g + 1,10g + 0,51g + 5,0g) + Dung dịch bicarbonat 4445ml chứa ( 15,96g + 27,47) Túi 5000ml chứa 555ml Dung dịch điện giải và 4445ml Dung dịch bicarbonat
400110020123 (VN-20914-18)
Tiêm truyền
Dung dịch dùng để lọc máu
B. Braun Avitum AG
Đức
Hộp 2 Túi, Túi 2 ngăn, Mỗi túi gồm 1 ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat và 1 ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải
Túi
4.918
630.000
3.098.340.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
284
PP2300626118
G1245
Prismasol B0
Dung dịch lọc máu liên lục
(250ml Dung dịch điện giải + 4750ml Dung dịch bicarbonat)/ 5000ml, 5000ml
VN-21678-19
Tiêm truyền
Dịch lọc máu và thẩm tách máu
Bieffe Medital S.p.A
Ý
Thùng 2 túi 5 lít, mỗi túi gồm 2 khoang (Khoang A 250ml và khoang B 4750ml)
Túi
7.750
700.000
5.425.000.000
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG
1
18 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
285
PP2300626119
G1246
Dutasvitae 0,5mg
Dutasteride
0,5mg
VN-22876-21
Uống
Viên nang mềm
Cyndea Pharma, S.L
Spain
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.800
16.500
112.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RIGHMED
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
286
PP2300626120
G1249
Duphaston
Dydrogesterone
10mg
VN-21159-18
Uống
Viên nén bao phim
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
93.300
7.728
721.022.400
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
287
PP2300626132
G1261
Gemapaxane
Enoxaparin natri
6000IU/0,6ml
VN-16313-13 (Có QĐ gia hạn số 343/QĐ-QLD ngày 19/05/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco, S.p.A.
Ý
Hộp 6 bơm tiêm
Bơm tiêm
12.300
95.000
1.168.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
288
PP2300626133
G1264
Gemapaxane
Enoxaparin natri
4000IU/0,4ml
VN-16312-13 (Có QĐ gia hạn số 343/QĐ-QLD ngày 19/05/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco, S.p.A.
Ý
Hộp 6 bơm tiêm
Bơm tiêm
38.080
70.000
2.665.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
289
PP2300626134
G1267
Esticavir 0,5mg
Entecavir
0,5mg
520114438923
Uống
Viên nén bao phim
Pharmathen International SA
Hi Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
35.280
176.400.000
CÔNG TY TNHH EVD DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
290
PP2300626135
G1268
Tonios-0,5
Entecavir
0,5mg
VD3-44-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
45.600
14.000
638.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẤT VIỆT
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
291
PP2300626136
G1269
Élocarvia 0.5
Entecavir
0,5mg
893114066023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
482.600
1.994
962.304.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẤT VIỆT
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
292
PP2300626140
G1275
Epirubicin Bidiphar 50
Epirubicin hydroclorid
50mg
893114115023 (QLĐB-666-18)
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 25ml
Lọ
140
322.497
45.149.580
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
293
PP2300626143
G1279
pms-Erlotinib
Erlotinib
150mg
754114195023
Uống
Viên nén bao phim
Pharmascience Inc
Canada
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
200
399.000
79.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
294
PP2300626144
G1281
HYYR
Erlotinib
150mg
VD-28913-18 (Công văn gia hạn số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.700
69.300
117.810.000
CÔNG TY TNHH EVD DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
295
PP2300626146
G1284
Medskin Ery
Erythromycin base
0,4g
VD-23465-15 CV gia hạn số 198/QĐ-QLD
Dùng ngoài
gel bôi da
CTCP Dược Hậu Giang
Việt Nam
hộp 1 tuýp x 10g
Tuýp
520
9.380
4.877.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
296
PP2300626147
G2903
Erylik
Erythromycin + Tretinoin
4% + 0,025%, 30g
VN-10603-10
Dùng ngoài
Gel bôi ngoài da
Laboratoires Chemineau
Pháp
Hộp 1 ống nhôm 30g
Tube
1.870
113.000
211.310.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
297
PP2300626150
G1290
Nanokine 2000 IU
Recombinant Human Erythropoietin alfa
2000 IU/1ml
QLSP-920-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 lọ 1ml
Lọ
97.300
118.000
11.481.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TABIPHAR VIỆT NAM
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
298
PP2300626151
BSG0137
Epokine Prefilled injection 4000 IU/0,4 ml
Recombinant Human Erythropoietin alpha
4000IU/0,4ml
QLSP-0666-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
HK inno.N Corporation
Hàn Quốc
Hộp 6 bơm tiêm x 0,4ml
Bơm tiêm
19.000
250.000
4.750.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔNG ĐÔ
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
299
PP2300626152
G1294
VINTOR 2000
Erythropoietin concentrate solution (Epoetin alfa)
Erythropoietin 2000IU/ml
QLSP-1150-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Gennova Biopharmaceuticals Ltd
India
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 1ml dung dịch tiêm
Bơm tiêm
17.100
66.000
1.128.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
5
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
300
PP2300626153
G1298
Esomeprazol 40mg
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets (dưới dạng esomeprazole magnesium trihydrtae) 22,5%
40mg
893110354123
Uống
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
323.100
695
224.554.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
301
PP2300626154
G1301
Stadnex 20 CAP
Esomeprazol
20mg
VD-22345-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
372.200
2.600
967.720.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
3
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
302
PP2300626155
G1308
Vinxium
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri)
40mg
VD-22552-15 (QĐ gia hạn số 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022)
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
234.577
8.200
1.923.531.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
303
PP2300626156
G1321
Vincynon 500
Etamsylat
500mg/2ml
VD-27155-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
18.810
28.900
543.609.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
304
PP2300626157
G1325
Cyclonamine 12,5%
Etamsylat
250mg/2ml, 2ml
VN-21709-19
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Pharmaceutical Works Polpharma S.A
Ba Lan
Hộp 05 ống 2ml
Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi
34.560
24.500
846.720.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
305
PP2300626158
G1329
Stresam
Etifoxin hydrochlorid
50mg
VN-21988-19
Uống
Viên nang cứng
Biocodex
Pháp
Hộp 3 vỉ x 20 viên
Viên
25.000
3.300
82.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
306
PP2300626160
G1334
Mitilear 300
Etodolac
300mg
VD-34925-20
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
91.000
3.990
363.090.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
307
PP2300626161
G1335
Etomidate-Lipuro
Etomidate
20mg/10ml, 10ml
VN-22231-19
Tiêm
Nhũ dịch tiêm
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 ống thủy tinh 10ml
Ống
2.410
120.000
289.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
1
14 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
308
PP2300626163
G1344
Etoposid Bidiphar
Etoposid
100mg/5ml, 5ml
VD-29306-18
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
3.600
109.998
395.992.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
309
PP2300626165
G1346
Magrax
Etoricoxib
90mg
VD-30344-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
139.500
1.150
160.425.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
310
PP2300626167
G1350
Etoricoxib 60
Etoricoxib
60mg
893110287523 (VD-27915-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
40.800
550
22.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
311
PP2300626168
G1354
Lipiodol Ultra Fluide
Ethyl este của acid béo iod hóa trong dầu hạt Thuốc phiện
Iod 480mg/ml, 10ml
300110076323 (VN-19673-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 01 ống thủy tinh x 10ml
Ống
318
6.200.000
1.971.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
312
PP2300626170
G1362
Famotidin 40mg/4ml
Famotidine
40mg/4ml
893110059423
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 ống x 4ml
Ống
51.400
56.950
2.927.230.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
313
PP2300626171
G1363
Quamatel
Famotidin
20mg
VN-20279-17
Tiêm
Bột đông khô và dung môi pha tiêm
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 5 lọ bột và 5 ống chứa 5ml dung môi pha tiêm
Lọ
10.400
59.000
613.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
314
PP2300626173
G1365
Bifamodin 20mg/2ml
Famotidin
20mg
893110145023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
14.343
32.550
466.864.650
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
315
PP2300626174
G1368
Cegaric 80
Febuxostat
80mg
VD-35087-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần S.P.M
Việt Nam
Hộp 3, 6 vỉ x 10 viên; hộp 1, 3, 6 vỉ x 14 viên
Viên
18.600
7.500
139.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIETSUN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
316
PP2300626175
G1369
Felodipine Stella 5mg retard
Felodipin
5mg
VD-26562-17
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
427.500
1.368
584.820.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
1
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
317
PP2300626176
G0176
Bredomax 300
Fenofibrat
300mg
VD-23652-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
309.200
3.300
1.020.360.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG HẢI
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
318
PP2300626177
G0177
Lipagim 300
Fenofibrat
300mg
VD-13319-10
Uống
Viên nang
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
124.100
455
56.465.500
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
319
PP2300626178
G1373
Lipanthyl 200M
Fenofibrate
200mg
VN-17205-13
Uống
Viên nang cứng
Recipharm Fontaine
Pháp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
76.400
7.053
538.849.200
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
320
PP2300626179
G1374
SaViFibrat 200M
Fenofibrat
200mg
VD-29839-18
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
245.300
2.100
515.130.000
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
321
PP2300626180
G1375
TV.Fenofibrat
Fenofibrat
200mg
VD-19502-13
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
388
77.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
322
PP2300626183
BSG0188
Thuốc tiêm Fentanyl citrate
Fentanyl
0,5mg/10ml, 10ml
VN-18482-14
Tiêm
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch,truyền tĩnh mạch, tiêm ngoài màng cứng
Yichang Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd
Trung Quốc
Hộp 2 ống, 5 ống x 10 ml
Chai/Lọ/Ống
5.100
21.000
107.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
5
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
323
PP2300626185
G1388
Fentanyl B.Braun 0.1mg/2ml
Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat)
0,1mg/2ml, 2ml
VN-22494-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 ống thủy tinh 2ml
Ống
154.000
13.650
2.102.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
324
PP2300626186
BSG0189
Thuốc tiêm Fentanyl citrate
Fentanyl
0,1mg/2ml, 2ml
VN-18481-14
Tiêm
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch,truyền tĩnh mạch, tiêm ngoài màng cứng
Yichang Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd
Trung Quốc
Hộp 10 ống x 2ml
Chai/Lọ/Ống
15.950
11.290
180.075.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
5
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
325
PP2300626190
G1406
Ficocyte
Filgrastim
30 MU/0,5 ml
QLSP-1003-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần công nghệ sinh học dược Nanogen
Việt Nam
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5 ml)
Bơm tiêm
4.220
330.000
1.392.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TABIPHAR VIỆT NAM
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
326
PP2300626191
G0181
Flucozal 150
Fluconazole
150mg
VN-15186-12
Uống
Viên nang cứng
Delorbis Pharmaceuticals Ltd.
Cyprus
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
11.125
22.700
252.537.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
327
PP2300626192
G0183
Pyme Fucan
Fluconazol
150mg
VD-19118-13
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
H/1 vỉ/1 viên
Viên
29.170
8.600
250.862.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
328
PP2300626194
G0185
Klevaflu Sol.Inf 2mg/1ml
Fluconazol
2mg/ml x 100ml
VN-21775-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Kleva Pharmaceuticals S.A.
Greece
Hộp 1 chai x 100ml
Chai
2.450
208.000
509.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIA MINH
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
329
PP2300626196
G1412
Flunarizin 10mg
Flunarizin
10mg
893110158223
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
101.606
350
35.562.100
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
330
PP2300626197
G1414
Sarariz Cap.
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid)
5mg
VN-22208-19
Uống
Viên nang cứng
Kyung Dong Pharm Co., Ltd
Hàn Quốc
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
73.300
935
68.535.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
331
PP2300626198
G1415
MIRENZINE 5
Flunarizin
5mg
VD-28991-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
120.470
1.200
144.564.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
332
PP2300626201
G0190
Biluracil 250
Fluorouracil
50mg/ml, 5ml
VD-26365-17
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
14.000
26.250
367.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
333
PP2300626202
G0193
Biluracil 500
Fluorouracil
50mg/ml, 10ml
VD-28230-17
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
31.000
40.950
1.269.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
334
PP2300626206
G1438
MESECA
Fluticason propionat
50mcg/0,05ml (0,1%)
VD-23880-15
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 60 liều
Lọ
2.860
96.000
274.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
335
PP2300626211
G1448
Fulvestrant "Ebewe"
Mỗi bơm tiêm đóng sẵn 5ml chứa Fulvestrant 250mg
250mg/5ml
VN-22177-19
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Fareva Unterach GmbH (tên cũ: Ebewe Pharma Ges.m.b.H.Nfg.KG)
Áo
Hộp 2 bơm tiêm đóng sẵn với 2 kim tiêm vô trùng
Bơm tiêm
210
4.391.494
922.213.740
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
336
PP2300626212
G0196
Vinzix
Furosemid
20mg/2ml
893110305923 (VD-29913-18) QĐ gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
182.390
610
111.257.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
337
PP2300626213
G0197
Polfurid
Furosemide
40mg
VN-22449-19
Uống
Viên nén
Polfarmex S.A
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
248.400
2.800
695.520.000
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
338
PP2300626214
G0199
Agifuros
Furosemid
40mg
893110255223 (VD-27744-17)
Uống
Viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 25 viên
Viên
576.910
98
56.537.180
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
339
PP2300626215
G1452
Savispirono-Plus
Furosemid + spironolacton
20mg + 50mg
VD-21895-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
109.670
1.080
118.443.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
340
PP2300626217
G1462
Fucipa -B
Mỗi 5g chứa: Acid fusidic (dưới dạng Acid fusidic hemihydrat); Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat)
Mỗi 5g chứa: 100mg; 5mg
VD-31488-19
Dùng ngoài
Thuốc kem bôi da
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
7.860
18.900
148.554.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
341
PP2300626218
G1459
Fudareus-B
Acid fusidic (dưới dạng hemihydrat) 2%; Betamethason (dưới dạng este valerat) 0,1%
(2% + 0,1%), 15g
VD-33639-19
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 01 tuýp 15g
Tuýp
4.390
39.000
171.210.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
342
PP2300626220
G1469
Tebantin 300mg
Gabapentin
300mg
VN-17714-14
Uống
Viên nang cứng
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
76.300
4.500
343.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
343
PP2300626221
G1470
Neupencap
Gabapentin
300mg
VD-23441-15. Gia hạn đến ngày 20/04/2027. Số QĐ 201/QĐ-QLD
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
231.150
800
184.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
344
PP2300626222
G1471
Gabapentin
Gabapentin
300mg
VD-22908-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
266.200
380
101.156.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
345
PP2300626223
G1472
Multihance
Gadobenic acid (dưới dạng gadobenate dimenglumine
334mg (0,5M)/ml, 10ml
VN3-146-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Patheon Italia S.p.A.
Ý
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
3.250
514.500
1.672.125.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
346
PP2300626225
G1479
Deruff
Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid)
8mg
VD-26496-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
32.000
11.760
376.320.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
347
PP2300626226
G1480
Galagi 8
Galantamin (dưới dạng Galantamin hydrobromid)
8mg
893110258123 (VD-27757-17)
Uống
Viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
5.850
11.700.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
348
PP2300626228
G1487
Anvo-Gefitinib 250mg
Gefitinib
250mg
840114192923
Uống
Viên nén bao phim
Synthon Hispania, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
450.000
3.600.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
349
PP2300626229
G1489
Bigefinib250
Gefitinib
250mg
893114104523(QLĐB-510-15)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 3 vỉ*10 viên ,Hộp 1 chai 30 viên
Viên
5.000
199.900
999.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
350
PP2300626230
G1493
Gelofusine
Gelatin succinyl + Natri clorid + Natri hydroxyd
(20g + 3,505g + 0,68g), 500ml
VN-20882-18 (CV gia hạn Visa số: 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Bbraun Medical Industries SDN.BHD
Malaysia
Hộp 10 chai 500ml
Chai
8.174
116.000
948.184.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
5
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
351
PP2300626231
G1494
Gemnil 1000mg/vial
Gemcitabin
1000mg
VN-18210-14
Tiêm truyền
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Vianex S.A-nhà máy C
Greece
Hộp 1 lọ
Lọ
850
450.000
382.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN
1
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
352
PP2300626232
G1495
Gemita 1g
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl)
1000mg
VN-21384-18
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Oncology Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
1.000
287.000
287.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
353
PP2300626233
G1496
Bigemax 1g
Gemcitabin
1000mg
VD-21233-14
Tiêm/Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
1.600
319.998
511.996.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
354
PP2300626234
G1497
Gemnil 200mg/vial
Gemcitabin
200mg
VN-18211-14
Tiêm truyền
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Vianex S.A-nhà máy C
Greece
Hộp 1 lọ
Lọ
380
135.000
51.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN
1
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
355
PP2300626236
G0202
Gentamicin 80mg
Mỗi 2ml chứa: Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat)
Mỗi 2ml chứa : 80mg
VD-25858-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 50 ống x 2ml
Ống
155.882
1.020
158.999.640
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
356
PP2300626240
G0211
Glycinorm-80
Gliclazid
80mg
VN-19676-16
Uống
Viên nén
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.251.491
1.880
2.352.803.080
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT TÍN
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
357
PP2300626241
G1516
Gliclada 60mg modified - release tablets
Gliclazide
60mg
VN-21712-19
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
990.827
4.800
4.755.969.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIA MINH
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
358
PP2300626242
G1519
Lazibet MR 60
Gliclazid
60mg
VD-30652-18
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
90.000
651
58.590.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
359
PP2300626243
G0206
Gliclada 30mg
Gliclazide
30mg
383110402323 (VN-20615-17)
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
KRKA,D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 8 vỉ x 15 viên
Viên
2.263.000
2.600
5.883.800.000
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
360
PP2300626244
G0207
Glumeron 30 MR
Gliclazid
30mg
VD-25040-16 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD
Uống
viên nén giải phóng có kiểm soát
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
4.628.000
525
2.429.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
361
PP2300626247
G1530
Forclamide
Glimepiride
3mg
VD-19157-13
Uống
Viên nén dài
Công ty liên doanh Meyer - BPC
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
420.000
730
306.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
362
PP2300626248
G1531
Canzeal 2mg
Glimepiride
2mg
VN-11157-10
Uống
Viên nén
Lek S.A
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
230.000
1.669
383.870.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
363
PP2300626249
G1533
Savdiaride 2
Glimepirid
2mg
VD-28029-17
Uống
Viên nén
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
410.000
398
163.180.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
364
PP2300626252
G1541
SaVi Glipizide 5
Glipizid
5mg
893110371223 (VD-29120-18)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
190.000
2.950
560.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
365
PP2300626253
G1542
Glipizid DWP 5mg
Glipizid
5mg
893110220523
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
71.500
1.092
78.078.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
366
PP2300626256
G1547
Glucose 30%
Glucose khan
30%/500ml
VD-23167-15
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai 500ml
Chai
1.095
15.225
16.671.375
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
24
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
367
PP2300626257
G1549
Glucose 20%
Dextrose
20g/100ml
VD-29314-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai nhựa
7.900
11.603
91.663.700
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
24
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
368
PP2300626258
G1550
Glucose 20%
Dextrose
20g/100ml
VD-29314-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai nhựa 250ml
Chai nhựa
3.230
10.600
34.238.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
24
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
369
PP2300626259
G1552
Glucose 10%
Glucose
10%, 500ml
VD-35953-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần IVC
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
37.729
8.820
332.769.780
Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
370
PP2300626260
G1553
Glucose 10%
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
10g/100ml, 250ml
893110118223
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 30 Chai x 250ml
Chai
8.350
9.198
76.803.300
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
371
PP2300626261
G1555
Glucose 5%
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
5g/100ml
VD-28252-17
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai nhựa
343.971
7.260
2.497.229.460
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
372
PP2300626262
G1556
Glucose 5%
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
5g/100ml, 250ml
893110118123
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 30 Chai x 250ml
Chai
14.550
7.455
108.470.250
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
373
PP2300626263
G1557
Glucose 5%
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
5g/100ml
VD-28252-17
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 80 chai nhựa 100ml
Chai nhựa
12.980
7.392
95.948.160
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
374
PP2300626264
G1560
Glutaone 300
Glutathion
300mg
VD-29953-18
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ thuốc + 1 ống nước cất pha tiêm 3ml
Lọ
18.200
21.420
389.844.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
375
PP2300626265
G1563
Stiprol
Glycerol
2,25g/3g. Tuýp 9g
VD-21083-14
Thụt trực tràng
Gel thụt trực tràng
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 6 tuýp x 9g
Tuýp
95.555
6.930
662.196.150
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
376
PP2300626266
G1564
Nitromint
Glyceryl trinitrat
0,08g/10g, 10g
VN-20270-17
Đường hô hấp
Khí dung
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 10g
Lọ
295
150.000
44.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
377
PP2300626267
G1565
Niglyvid
Glyceryl trinitrate
10mg/10ml, 10ml
VN-18846-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống
Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi
1.020
80.283
81.888.660
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
378
PP2300626268
G1570
A.T Nitroglycerin inj
Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% trong Propylen glycol)
5mg/5ml
VD-25659-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5ml
Ống
3.660
49.000
179.340.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
379
PP2300626269
G1571
Nitralmyl 0,6
Glyceryl trinitrat
0,6mg
VD-34179-20
Đặt dưới lưỡi
Viên nén đặt dưới lưỡi
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
245.780
2.000
491.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
380
PP2300626276
G1592
Haloperidol 0,5%
Haloperidol
5mg/1 ml
VD-28791-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 136/QĐ-QLD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 20 ống x 1ml
Ống
23.520
2.100
49.392.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
381
PP2300626277
G1595
Haloperidol 1,5 mg
Haloperidol
1,5 mg
VD-24085-16. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 400 viên
Viên
944.000
95
89.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
382
PP2300626278
G0213
HEPARINE SODIQUE PANPHARMA 5000 U.I./ml
Heparin natri
25.000IU/5ml, 5ml
VN-15617-12 (Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Panpharma GmbH
Đức
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
30.560
199.500
6.096.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
383
PP2300626279
G0214
Paringold injection
Heparin natri
25.000IU/5ml, 5ml
880410251323 (QLSP-1064-17)
Tiêm
Dung dịch tiêm
JW Pharmaceutical Corporation
Hàn Quốc
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
39.922
141.645
5.654.751.690
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
384
PP2300626280
G1598
Heptaminol 187,8 mg
Heptaminol hydroclorid
187,8mg
VD-32281-19
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
1.480
1.080
1.598.400
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
4
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
385
PP2300626281
G1599
Huyết thanh kháng dại tinh chế (SAR)
Huyết thanh kháng dại
1000IU/5ml, 5ml
QLSP-0778-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Viện Vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 10 lo x 1000 IU/lọ
Chai/Lọ/Ống
1.360
387.555
527.074.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
386
PP2300626282
G1600
Huyết thanh kháng nọc rắn lục tre tinh chế (SAV)
Huyết thanh kháng nọc rắn
1000 LD50
QLSP-0777-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Viện Vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 10 lo x 1000 LD50/lọ
Chai/Lọ/Ống
410
465.150
190.711.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
387
PP2300626283
G1601
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT)
Huyết thanh kháng uốn ván
1.500IU
893410250823
Tiêm
Dung dịch tiêm
Viện Vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 20 ống, hai vỉ x 1500 đvqt
Chai/Lọ/Ống
54.144
29.043
1.572.504.192
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
388
PP2300626284
BSG0059
Prevenar 13
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
Mỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
QLVX-H03-1142-19
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Belgium NV
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: : Bỉ
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml thuốc kèm 1 kim tiêm riêng biệt
Bơm tiêm
2.470
1.077.300
2.660.931.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
389
PP2300626286
BSG0011
Valgesic 10
Hydrocortison
10mg
VD-34893-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
89.000
4.999
444.911.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
390
PP2300626288
G1610
SYSEYE
Hydroxypropyl methylcellulose
30mg/10ml - Lọ 15ml
VD-25905-16
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
13.510
30.000
405.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
391
PP2300626290
G0221
Vincopane
Hyoscin N – butylbromid
20mg/1ml
VD-20892-14 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
13.880
3.600
49.968.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
392
PP2300626291
G0227
Goldprofen
Ibuprofen
400mg
VN-20987-18
Uống
Viên nén bao phim
Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A (Fab.)
Bồ Đào Nha
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
168.847
5.000
844.235.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
393
PP2300626292
G0228
Ibukant-400F
Ibuprofen 
400mg
VN-22839-21
Uống
Viên nén bao phim
S Kant Healthcare Limited
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
93.600
446
41.745.600
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
394
PP2300626294
G1623
Bufecol 100 Susp
Ibuprofen
100mg/5ml, 5ml
VD-32562-19
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược VTYT Hà Nam
Việt Nam
Hộp 20 ống x 5ml
Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi
148.400
2.880
427.392.000
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
395
PP2300626295
G1624
Benivatib 400mg
Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat)
400mg
590114445923 (VN3-257-20)
Uống
Viên nang cứng
Nobilus Ent, Tomasz Kozluk
Poland
Hộp 1 chai 30 viên
Viên
720
115.000
82.800.000
CÔNG TY TNHH INTERCONTINENTAL PHARMA VIỆT NAM
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
396
PP2300626296
G1627
Benivatib 400mg
Imatinib (dưới dạng imatinib mesylat)
400mg
590114445923 (VN3-257-20)
Uống
Viên nang cứng
Nobilus Ent, Tomasz Kozluk
Poland
Hộp 1 chai 30 viên
Viên
1.500
115.000
172.500.000
CÔNG TY TNHH INTERCONTINENTAL PHARMA VIỆT NAM
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
397
PP2300626299
G1634
Cepemid 1g
Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat) + Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri)
500mg + 500mg
VD-26896-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ loại dung tích 20ml
Lọ
30.200
52.000
1.570.400.000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
398
PP2300626300
G1635
IV Immunoglobulin 5% Octapharma
Mỗi 50ml dung dịch chứa: Tổng protein 2,5g; Immunoglobulin thông thường từ người IgG ≥ 95% (w/w); IgA ≤ 10mg
2,5g/50ml, 50ml
900410090023
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Octapharma Pharmazeutika Produktionsges.m.b.H
Áo
Hộp 1 chai 50ml
Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi
135
5.750.000
776.250.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
399
PP2300626301
G1638
ProIVIG
Immune globulin
2,5g/50ml, 50ml
QLSP-0764-13
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch truyền
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd
Ấn Độ
Hộp 01 chai 50ml
Chai
600
2.630.000
1.578.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH
5
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
400
PP2300626302
G1639
Diuresin SR
Indapamid
1,5mg
590110403123 (VN-15794-12)
Uống
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài
Polfarmex S.A
Ba Lan
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
59.800
3.000
179.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
401
PP2300626303
G1642
Indocollyre
Indomethacin
0,1%
VN-12548-11
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Laboratoire Chauvin
Pháp
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.100
68.000
74.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
18 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
402
PP2300626305
G1645
Toujeo Solostar
Insulin glargine
300 đơn vị/ml x 1,5ml
QLSP-1113-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH
Đức
Hộp 5 bút tiêm nạp sẵn thuốc x 1,5ml
Bút tiêm
600
415.000
249.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
30 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
403
PP2300626307
G1647
Basaglar
Insulin glargine
300U/3ml
SP3-1201-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Lilly France
Pháp
Hộp 05 bút tiêm x 3ml (15 kim kèm theo)
Bút tiêm
1.370
255.000
349.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
404
PP2300626308
BSG0199
INSUNOVA -G PEN
Insulin Glargine (rDNA origin) - 100IU/ml
100IU/ml
QLSP-907-15 kèm công văn số 1728/QLD-ĐK ngày 2/2/2016 V/v bổ sung quy cách đóng gói, thay đổi hạn dùng sản phẩm và công văn số 14039/QLD-ĐK ngày 19/08/2019 V/v thay đổi một số nội dung đôi với thuốc đã được cấp số đăng ký; Quyết định 317/QĐ-QLD ngày 17/6/2022 V/v gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam Đợt 44 (hiệu lực 5 năm kể từ ngày ký (17/6/2022); công văn số 13878/QLD-ĐK ngày 30/12/2022 V/v thay đổi tên, địa chỉ cơ sở sản xuất thành phẩm.
Tiêm
Dung dịch tiêm
Biocon Biologics Limited
India
Hộp chứa 01 bút tiêm nạp sẵn chứa 03ml dung dịch thuốc
Bút tiêm
6.025
213.900
1.288.747.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
5
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
405
PP2300626309
G1650
Humalog Kwikpen
Insulin lispro
300U (tương đương 10,5mg)/3ml
QLSP-1082-18 (Có QĐ gia hạn số 343/QĐ-QLD ngày 19/05/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Eli Lilly Italia S.p.A
Ý
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml (15 kim kèm theo)
Bút tiêm
1.660
198.000
328.680.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
406
PP2300626310
G1651
Diamisu 70/30 Injection
Human Insulin (rDNA origin)
1000IU/ 10ml
QLSP-1051-17
Tiêm dưới da
Hỗn dịch tiêm
Getz Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
14.958
50.500
755.379.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
407
PP2300626311
G1655
Actrapid
Insulin Human
1000IU/10ml
QLSP-1029-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp chứa 1 lọ x 10ml
Lọ
25.568
57.000
1.457.376.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
30 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
408
PP2300626313
G1659
Insulatard
Insulin Human (rDNA)
1000IU/10ml
QLSP-1054-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
26.930
56.200
1.513.466.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
30 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
409
PP2300626316
G1667
Mixtard 30
Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction)
(700IU + 300IU)/10ml
QLSP-1055-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
40.800
56.000
2.284.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
30 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
410
PP2300626319
G1673
Xenetix 300
Iobitridol
30g Iodine/100ml, 100ml
VN-16787-13 (cv gia hạn số: 265/QĐ-QLD, ngày 11/05/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 10 lọ 100ml
Lọ
3.130
470.450
1.472.508.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
411
PP2300626320
G1676
Xenetix 300
Iobitridol
30g Iodine/100ml, 50ml
VN-16786-13 (cv gia hạn số: 232/QĐ-QLD, ngày 29/04/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Guerbet
Pháp
Hộp 25 lọ 50ml
Lọ
7.050
266.750
1.880.587.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
412
PP2300626321
G1679
Visipaque
Iodixanol
652mg/ml (320mg I/ml) x 50ml
VN-18122-14
Tiêm (tĩnh mạch/ động mạch/ các khoang của cơ thể)
Dung dịch tiêm
GE Healthcare Ireland Limited
Ireland
Hộp 10 chai 50ml
Chai
300
606.375
181.912.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
413
PP2300626322
G1682
Omnipaque
Iohexol
755mg/ml (tương đương Iod 350mg/ml) x 100ml
VN-20358-17
Tiêm (tĩnh mạch/ động mạch/ nội tủy mạc/ các khoang của cơ thể)
Dung dịch tiêm
GE Healthcare Ireland Limited
Ireland
Hộp 10 chai 100ml
Chai
4.000
609.140
2.436.560.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
414
PP2300626323
G1685
Omnipaque
Iohexol
647mg/ml (tương đương Iod 300mg/ml) x 100ml
VN-20357-17
Tiêm (tĩnh mạch/ động mạch/ nội tủy mạc/ các khoang của cơ thể)
Dung dịch tiêm
GE Healthcare Ireland Limited
Ireland
Hộp 10 chai 100ml
Chai
11.000
433.310
4.766.410.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
415
PP2300626324
G1688
Omnipaque
Iohexol
647mg/ml tương đương Iod 300mg/ml x 50ml
VN-10687-10
Tiêm (tĩnh mạch/ động mạch/ nội tủy mạc/ các khoang của cơ thể)
Dung dịch tiêm
GE Healthcare Ireland Limited
Ireland
Hộp 10 chai 50ml
Chai
7.800
240.776
1.878.052.800
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
416
PP2300626325
G1691
Iopamiro
Iod ( dưới dạng Iopamidol 755,3mg/ml)
370mg/ml, 100ml
VN-18198-14
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch
Patheon Italia S.p.A.
Ý
Hộp 1 chai 100ml
Chai
3.900
567.000
2.211.300.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
417
PP2300626326
G1694
Iopamiro
Iod ( dưới dạng Iopamidol 612,4mg/ml)
300mg/ml, 100ml
VN-18197-14
Tiêm
Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch
Patheon Italia S.p.A.
Ý
Hộp 1 chai 100ml
Chai
3.970
462.000
1.834.140.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
418
PP2300626327
G1697
Iopamiro
Iod ( dưới dạng Iopamidol 612,4mg/ml)
300mg/ml, 50ml
VN-18199-14
Tiêm
Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch
Patheon Italia S.p.A.
Ý
Hộp 1 chai 50ml
Chai
16.400
249.900
4.098.360.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
419
PP2300626336
G1727
Myspa
Isotretinoin
10mg
VD-22926-15
Uống
Viên nang mềm
Công ty CPDP Me di sun
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.800
2.499
6.997.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
420
PP2300626337
G1731
Kbat
Itraconazol
100mg
VN-17320-13
Uống
Viên nang cứng
S.C. Slavia Pharm S.R.L.
Romania
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
22.480
14.900
334.952.000
Công ty Cổ phần Dược phẩm Việt Nga
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
421
PP2300626339
G1734
Bixebra 7.5 mg
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride)
7,5mg
VN-22878-21
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
18.000
10.000
180.000.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
422
PP2300626340
G1735
Ivaswift 7.5
Ivabradin
7,5mg
VN-22119-19
Uống
Viên nén bao phim
Ind-Swift Limited
Ấn Độ
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
31.980
4.000
127.920.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LAVICO
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
423
PP2300626341
G1736
Prevebef
Ivabradin
7,5mg
VD-36057-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
89.600
3.289
294.694.400
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
424
PP2300626342
G1737
Bixebra 5 mg
Ivabradin
5mg
VN-22877-21
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
56.800
7.050
400.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
425
PP2300626343
G1738
Ivaswift 5
Ivabradin
5mg
VN-22118-19
Uống
Viên nén bao phim
Ind-Swift Limited
Ấn Độ
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
18.500
2.130
39.405.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LAVICO
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
426
PP2300626344
G1742
Kali clorid 10%
Kali clorid
1g/10ml
893110375223 (VD-25324-16) QĐ gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
150.900
1.400
211.260.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
427
PP2300626346
G1745
Kali Clorid
Kali clorid
500mg
VD-33359-19
Uống
Viên
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x10 viên
Viên
483.650
700
338.555.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
428
PP2300626347
G1748
Unikids Zinc 70
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 70mg)
10mg
VD-27570-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc cốm pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1,5g
Gói
41.700
949
39.573.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
429
PP2300626350
G1757
Kẽm oxyd 10%
Kẽm oxyd
0,5g/tuýp 5g; 15g
VD-19083-13
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
3.770
12.000
45.240.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
430
PP2300626352
G0243
A.T Ketoconazole 2%
Mỗi 5 g chứa: Ketoconazol 100mg
100mg/5g
VD-35727-22
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
20.770
4.800
99.696.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
431
PP2300626353
G1761
Fastum Gel
Ketoprofen
2,5g/100g gel, 30g
VN-12132-11
Bôi ngoài da
Gel bôi ngoài da
A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l
Ý
1 tuýp 30g/ hộp
Tuýp
2.900
47.500
137.750.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
432
PP2300626354
G1766
Ketoprofen EC DWP 100mg
Ketoprofen
100mg
VD-35224-21
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
60.000
1.995
119.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
433
PP2300626359
G1779
Ketofen-Drop
Ketotifen (dưới dạng Ketotifen fumarat) 0,5mg
0,5mg/ ml. Ống 0,4 ml
VD-31073-18
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống 0,4ml
Ống
6.070
5.500
33.385.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
434
PP2300626360
BSG0076
INDIRAB
Kháng nguyên tinh chế từ virus dại chủng Pitman Moore
≥ 2,5 IU/0,5ml
QLVX-1042-17
Tiêm bắp/ tiêm trong da
Bột đông khô pha tiêm
Bharat Biotech International Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ bột đông khô đơn liều, 1 ống dung môi hoàn nguyên 0,5ml và 1 xy lanh vô trùng
Lọ
500
155.500
77.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
5
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
435
PP2300626361
BSG0073
GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1 - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2 - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B
(Type A H1N1 - 15mcg; type A H3N2 - 15mcg; type B - 15mcg; type B - 15mcg)/0,5ml
VX3-1229-21
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
GC Biopharma Corp
Hàn Quốc
Hộp chứa 10 bơm tiêm đóng sẵn (0,5ml)
Liều
2.344
239.925
562.384.200
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
2
12 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
436
PP2300626362
G1781
Huntelaar
Lacidipin
4mg
VD-19661-13
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
610.800
4.100
2.504.280.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
2
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
437
PP2300626363
G0244
Laevolac
Lactulose
10g/15ml, 15ml
VN-19613-16
Uống
Dung dịch uống
Fresenius Kabi Austria GmbH
Austria
Hộp 20 gói 15 ml
Gói
63.090
2.592
163.529.280
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN
1
24
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
438
PP2300626366
G1792
Gastevin 30mg
Lansoprazole
30mg
VN-18275-14
Uống
Viên nang cứng
KRKA,D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 14 viên
Viên
163.200
9.450
1.542.240.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
1
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
439
PP2300626370
G1804
Zokicetam 500
Levetiracetam
500mg
VD-34647-20
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
1.650
19.800.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
440
PP2300626371
G1805
Levobupivacaina Bioindustria L.I.M
Levobupivacain
5mg/ml, 10ml
VN-22960-21
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm/tiêm truyền
Bioindustria L.I.M (Laboratorio Italiano Medicinali) S.p.A
Italy
Hộp 10 ống 10ml
Ống
2.000
109.494
218.988.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN
1
24
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
441
PP2300626372
G1807
Levocin
Levobupivacain (dưới dạng levobupivacain hydroclorid)
50 mg/10ml
893114219323
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 Ống x 10 ml
Ống
10.600
84.000
890.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
442
PP2300626379
G0249
LEVODHG 250
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23mg)
250mg
VD-21557-14 CV gia hạn số 279/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
74.000
1.020
75.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng CV 3709/QLD-ĐK ngày 13/2/2015
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
443
PP2300626380
G1826
Levofloxacin 750mg/150ml
Levofloxacin
750mg/150ml
893115155923
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 01 lọ x 150ml
Lọ
17.850
36.150
645.277.500
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
444
PP2300626381
G1828
Quinvonic
Levofloxacin
500mg/100ml
VD-29860-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ 100ml
Lọ
36.850
14.354
528.944.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
445
PP2300626383
G1832
Letdion
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
25mg/5ml, 5ml
VN-22724-21
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Rompharm Company S.R.L
Romania
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
3.400
84.000
285.600.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
446
PP2300626384
G1834
Eyexacin
Levofloxacin
25mg/5ml, 5ml
VD-28235-17
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
9.100
8.778
79.879.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
447
PP2300626385
G1837
Kaflovo
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
500mg
VD-33460-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 05 viên
Viên
97.032
980
95.091.360
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
448
PP2300626386
G1841
Levomepromazin 25 mg
Levomepromazin (dưới dạng Levomepromazin maleat)
25mg
VD-24685-16. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao đường
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
669.600
550
368.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
449
PP2300626393
G1851
Lidocain
Lidocain
3,8g /38g, 38g
VN-20499-17
Dùng ngoài
Thuốc phun mù
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 38g
Lọ
867
159.000
137.853.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
450
PP2300626398
G1868
Lichaunox
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Linezolid
2mg
VN-21245-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Ba Lan
Hộp 1 túi nhựa 300ml; Hộp 10 túi nhựa 300ml
Túi
5.650
420.000
2.373.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TABIPHAR VIỆT NAM
1
30 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
451
PP2300626399
G1870
Inlezone 600
Linezolid
600mg/300ml, 300ml
VD-32784-19
Tiêm/truyền
Dung dịch thuốc tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Hộp 1 túi 300ml
Túi
8.120
195.000
1.583.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
24
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
452
PP2300626400
G1874
Tazenase
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
20mg
VN-21369-18
Uống
Viên nén
Bluepharma Indústria Farmacêutica, S.A.
Portugal
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
70.000
3.600
252.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DH VIỆT NAM
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
453
PP2300626402
G1878
Lisoril-10
Lisinopril
10mg
VN-16797-13
Uống
Viên nén
Ipca Laboratories Ltd
Ấn Độ
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
1.423.000
1.200
1.707.600.000
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
454
PP2300626403
G1881
Lisoril-5
Lisinopril
5mg
VN-16798-13
Uống
Viên nén
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
168.000
720
120.960.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
455
PP2300626404
G1886
Lisiplus HCT 10/12.5
Lisinopril (dihydrat) + Hydroclorothiazid
10mg + 12,5 mg
VD-17766-12
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm-Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ × 10 viên
Viên
1.256.000
2.970
3.730.320.000
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
456
PP2300626408
G0260
Lorytec 10
Loratadin
10mg
VN-15187-12
Uống
Viên nén
Delorbis Pharmaceuticals Ltd
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
180.000
1.491
268.380.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN
1
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
457
PP2300626409
G0261
Loratadine Savi 10
Loratadin
10mg
VD-19439-13
Uống
Viên nén
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
975.000
274
267.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
458
PP2300626410
G0262
Lorastad 10 Tab.
Loratadin
10mg
VD-23354-15
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
466.334
850
396.383.900
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
3
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
459
PP2300626412
G1895
Hepa-Merz
L-Ornithin L-aspartat
5g/10ml
VN-17364-13 Gia hạn SĐK số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 5 ống 10ml
Ống
15.870
115.000
1.825.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KIM TINH
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
460
PP2300626421
G1919
Lowsta 20mg
Lovastatin
20mg
529110030223 (VN-17513-13)
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd - Central Factory
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
58.000
3.450
200.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
461
PP2300626422
G1921
Lovastatin 20mg
Lovastatin
20mg
893110301923 (VD-22237-15)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
690.000
1.460
1.007.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
462
PP2300626423
G1924
Lovastatin DWP 10mg
Lovastatin
10mg
VD-35744-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
2.060.000
1.113
2.292.780.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
463
PP2300626427
G1937
Panangin
Magnesi aspartat anhydrat; Kali aspartat anhydrat
(400mg + 452mg)/10ml
VN-19159-15
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dịch tiêm truyền
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 5 ống x 10ml
Ống
13.000
22.890
297.570.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
464
PP2300626428
G1939
Kama-BFS
Magnesi aspartat (dưới dạng Magnesi aspartat dihydrat) + Kali aspartat (dưới dạng Kali hydrogen aspartat hemihydrat)
400mg + 452mg/ 10ml (33,7mg Mg + 103,3mg Kali/ 10ml)
VD-28876-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 10 ml
Lọ
2.850
16.000
45.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
465
PP2300626430
G1942
Dipartate
Magnesi aspartat; Kali aspartat
140mg; 158mg
VD-26641-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
2.092.987
966
2.021.825.442
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
466
PP2300626431
G1944
ALUMASTAD
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
400mg + 306mg
VD-34904-20
Uống
Viên nhai
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ xé x 10 viên
Viên
155.600
1.890
294.084.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
467
PP2300626432
G1949
AMFORTGEL
Mỗi 10ml chứa: Nhôm hydroxyd (dưới dạng nhôm hydroxyd gel khô); Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd paste 30%)
336,6mg (440mg)/10ml; 390mg/10ml
VD-34952-21
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10ml
Gói
189.100
2.750
520.025.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
468
PP2300626433
G1951
Trimafort
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
(800,4mg + 612mg + 80mg)/10ml, 10ml
880100084223
Uống
Hỗn dịch uống
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd
Hàn Quốc
Hộp 20 gói x 10ml
Gói
114.000
3.948
450.072.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
469
PP2300626434
G1950
Varogel
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
800,4mg + 612mg + 80mg
VD-18848-13
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 20 gói 10ml
Gói
287.500
2.835
815.062.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
470
PP2300626435
G1953
Grangel
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
600mg + 599,8 mg + 60mg
VD-18846-13
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 20 gói 10ml
Gói
249.600
1.950
486.720.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
471
PP2300626436
G1958
Magnesi sulfat Kabi 15%
Magnesi sulfat
1,5g/10ml
VD-19567-13
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 50 ống x 10ml
Ống
10.910
2.898
31.617.180
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
472
PP2300626437
G1964
Mannitol
D-Mannitol
20g/100ml
VD-23168-15
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai x 250ml
Chai
10.862
18.900
205.291.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
473
PP2300626438
G0265
Fubenzon
Mebendazol
500mg
VD-20552-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén nhai
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
4.950
5.000
24.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
474
PP2300626439
G0266
Mebendazol
Mebendazol
500mg
VD-25614-16
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
7.540
1.470
11.083.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
475
PP2300626441
G1975
Methicowel 1500
Mecobalamin/ Methylcobalamin
1500 mcg
"VN-21239-18 (số:528/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)"
Tiêm
Dung dịch tiêm
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 5 ống x 1ml
Ống
10.300
25.000
257.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH
5
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
476
PP2300626442
G1978
Usarcobal
Mecobalamin
500 mcg
VD-33996-20
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
56.000
378
21.168.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MEDX
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
477
PP2300626443
G1982
Reamberin
Meglumin natri succinat
6g/400ml, 400ml
VN-19527-15 (Gia hạn GĐKLH đến ngày 31/12/2024 theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 của Cục QL Dược; STT 1362 Phụ lục II)
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Scientific Technological Pharmaceutical Firm “POLYSAN”, Ltd.
Nga
Hộp 1 chai thủy tinh 400ml
Chai
3.000
151.950
455.850.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
5
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
478
PP2300626444
G0267
Brosiral
Meloxicam
15mg/1,5ml, 1,5ml
VN-23209-22
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm
Bros Ltd
Hy Lạp
Hộp 5 ống
Ống
11.700
21.420
250.614.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
479
PP2300626445
G0268
Reumokam
Meloxicam
10mg/ml, 1,5ml
VN-15387-12
Tiêm
Dung dịch tiêm
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 5 ống 1,5ml
Ống
21.265
18.600
395.529.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
480
PP2300626446
G0269
Atimecox 15 inj
Meloxicam
15mg/1,5ml
893110277723 (VD-28852-18)
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1,5 ml
Ống
12.710
1.785
22.687.350
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
481
PP2300626447
G0270
Melocox
Meloxicam
15mg
VN-21772-19
Uống
Viên nén
Rafarm S.A
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên nén
Viên
60.000
2.200
132.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN HÀ LAN
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
482
PP2300626448
G0271
Moov 15
Meloxicam
15mg
VN-22113-19
Uống
Viên nén
Zim Laboratories Limited
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
47.580
450
21.411.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
483
PP2300626449
G1985
Meloxicam
Meloxicam
7,5mg
VD-31741-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
639.000
175
111.825.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
484
PP2300626451
G1989
A.T Mequitazine 5 mg
Mequitazine
5mg
VD-32792-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
136.000
1.491
202.776.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
485
PP2300626452
G1995
Mizapenem 1g
Meropenem
1g
VD-20774-14 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
39.000
51.435
2.005.965.000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
486
PP2300626460
G0274
Metformin Stella 850mg
Metformin hydroclorid
850mg
VD-26565-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
191.600
700
134.120.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
487
PP2300626461
G0275
Glumeform 850
Metformin hydroclorid
850mg
VD-27564-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 5 viên
Viên
560.000
433
242.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
488
PP2300626465
G2026
Mycotrova 1000
Methocarbamol
1000mg
VD-27941-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
249.000
2.289
569.961.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
489
PP2300626466
G0280
Methotrexat
Methotrexat
50mg
893114226823
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 Lọ x 2 ml
Lọ
2.456
65.982
162.051.792
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
490
PP2300626468
G0281
Medrol
Methylprednisolon
16mg
VN-22447-19
Uống
Viên nén
Pfizer Italia S.R.L
Ý
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
76.400
3.672
280.540.800
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
491
PP2300626469
G0282
Medlon 16
Methylprednisolon
16mg
VD-24620-16 CV gia hạn số 279/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
124.600
1.364
169.954.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
492
PP2300626470
G0284
Methylprednisolon 16
Methylprednisolon
16mg
VD-20763-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
451.900
620
280.178.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
493
PP2300626471
G0285
Methylprednisolone Sopharma
Methyl prednisolon
40mg
VN-19812-16
Tiêm/truyền
Thuốc tiêm đông khô
Sopharma AD
Bulgaria
Hộp 10 ống bột
Ống
83.920
34.490
2.894.400.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THẾ GIỚI MỚI
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
494
PP2300626473
G0287
Pdsolone-40mg
Methylprednisolon natri succinat tương đương Methylprednisolon (dưới dạng bột vô khuẩn Methylprednisolon natri succinat đệm 3% natri carbonat
40mg
VN-21317-18
Tiêm
Bột pha tiêm
Swiss Parenterals Ltd.
India
Hộp 1 Lọ
Lọ
104.300
24.390
2.543.877.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
2
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
495
PP2300626475
G0289
Medrol
Methylprednisolone
4mg
VN-21437-18
Uống
Viên nén
Pfizer Italia S.R.L
Ý
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
285.200
983
280.351.600
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
496
PP2300626476
G0290
Metilone-4
Methylprednisolone
4mg
VD-24518-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
731.800
566
414.198.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
497
PP2300626477
G0292
Methylprednisolon 4
Methylprednisolon
4mg
VD-22479-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
285.900
200
57.180.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
498
PP2300626478
G2030
Solu-Medrol
Methylprednisolone Hemisuccinat; 125mg Methylprednisolon
125mg Methylprednisolon
VN-15107-12
Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp (IV, IM)
Bột vô khuẩn pha tiêm
Pharmacia & Upjohn Company LLC
Mỹ
Hộp 25 lọ Act-O-vial 2ml
Lọ
5.720
75.710
433.061.200
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
499
PP2300626481
G0295
Agidopa
Methyldopa
250mg
VD-30201-18
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
257.400
535,5
137.837.700
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
500
PP2300626482
G1112
Thyperopa forte
Methyldopa
500mg
VD-26833-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
393.820
1.617
636.806.940
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
501
PP2300626486
G0298
Vingomin
Methyl ergometrin maleat
0,2mg/1ml
VD-24908-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
2.800
11.500
32.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
502
PP2300626487
G0299
Trichopol
Metronidazole
500mg/100ml
VN-18045-14 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Ba Lan
1 túi 100ml
Túi
52.392
16.800
880.185.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
503
PP2300626488
G0301
Metronidazol Kabi
Metronidazol
500mg/100ml
VD-26377-17
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 48 chai nhựa x 100ml
Chai nhựa
146.477
5.859
858.208.743
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
504
PP2300626489
G0303
Metronidazol 250
Metronidazol
250mg
VD-22036-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
147.300
180
26.514.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
505
PP2300626490
G0304
Metronidazol 250mg
Metronidazol
250mg
VD-22945-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
185.300
132
24.459.600
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
506
PP2300626491
G2044
Metronidazole 400mg
Metronidazol
400mg
VD-31777-19
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
396.851
343
136.119.893
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
507
PP2300626492
G2048
Neo-Tergynan
Metronidazol + neomycin + nystatin
500mg + 65.000IU + 100.000IU
VN-18967-15
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Sophartex
Pháp
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
73.720
11.800
869.896.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
508
PP2300626493
G2050
Agimycob
Metronidazol + Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) + Nystatin
500mg + 65.000IU + 100.000IU
VD-29657-18
đặt âm đạo
Viên nén đặt phụ khoa
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 6 viên; Hộp 3 vỉ x 4 viên
Viên
26.700
1.785
47.659.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
509
PP2300626494
G2055
Midazolam B.Braun 5mg/ml
Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl)
5mg/1ml, 1ml
400112002224 (VN-21177-18)
Tiêm
Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 ống x 01ml
Ống
83.330
20.100
1.674.933.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
510
PP2300626495
G2057
Zodalan
Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl)
5mg (5,56mg)/1ml
VD-27704-17 (893112265523)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
81.040
15.750
1.276.380.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
511
PP2300626496
G2060
Priminol
Milrinon
10mg/10ml
893110378023 (VD3-61-20)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
100
787.000
78.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG
4
48
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
512
PP2300626498
G2061
Mirzaten 30mg
Mirtazapine
30mg
VN-17922-14; Công văn gia hạn số đăng ký số: 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
232.800
14.000
3.259.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
513
PP2300626499
G2062
Jewell
Mirtazapine
30mg
VD-28466-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
324.500
1.910
619.795.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
514
PP2300626502
G2071
Fleet enema
Monobasic natri phosphat + Dibasic natri phosphat
(19g+7g)/118ml
VN-21175-18
Thụt trực tràng
Dung dịch thụt trực tràng
C.B Fleet Company Inc.
USA
Hộp 01 chai 133ml
Chai
13.420
59.000
791.780.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RIGHMED
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
515
PP2300626503
G2073
Golistin-enema for children
Monobasic natri phosphat (Dưới dạng Monobasic natri phosphat.H₂O) +Dibasic natri phosphat (Dưới dạng Dibasic natri phosphat.H₂O)
(10,63g +3,92g)/ 66 ml
VD-24751-16
Thụt trực tràng
Dung dịch thụt trực tràng
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 66ml
Lọ
1.440
39.690
57.153.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
516
PP2300626507
G2081
Rivomoxi 400mg
Moxifloxacin
400mg
VN-22564-20
Uống
Viên nén bao phim
Rivopharm SA
Switzerland
Hộp 1 vỉ x 5 viên
Viên
7.000
48.300
338.100.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH QUÂN
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
517
PP2300626508
G2084
Mikrobiel 400mg/250ml
Moxifloxacin
400mg/250ml, 250ml
VN-21596-18
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Cooper S.A. Pharmaceuticals
Hy Lạp
Hộp 1 chai 250ml
Chai
8.000
294.000
2.352.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THẾ GIỚI MỚI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
518
PP2300626509
G2085
Moxifloxacin 400mg/250ml
Mỗi chai 250ml chứa : Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid)
Mỗi chai 250ml chứa: 400mg
VD-35545-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 túi x 01 chai
Túi
7.000
227.000
1.589.000.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
2
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
519
PP2300626510
G2086
Biviflox
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin HCl)
400mg/250ml
VD-19017-13
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ 250ml
Lọ
5.750
78.500
451.375.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VADPHARMA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
520
PP2300626512
G2090
Moxifloxacin 0,5%
Moxifloxacin
25mg/ 5ml
VD-27953-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
16.565
9.650
159.852.250
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
521
PP2300626514
BSG0068
RotaTeq
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
2ml
QLVX-990-17
Uống
Dung dịch uống
Merck Sharp & Dohme LLC.
Mỹ
Hộp 10 túi x 1 tuýp nhựa 2ml
Tuýp
3.500
535.320
1.873.620.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
522
PP2300626515
BSG0064
Imojev
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
4,0 - 5,8 log PFU
QLVX-1108-18
Tiêm
Bột đông khô
Nhà sản xuất và xuất xưởng: Government Pharmaceutical Organization-Merieux Biological Products Co., Ltd (GPO-MBP)
Thái Lan
Hộp 01 lọ 01 liều vắc xin bột đông khô và 01 lọ 01 liều dung môi dung dịch NaCl 0,4% vô khuẩn (0,5ml) kèm 01 bơm tiêm và 02 kim tiêm
Lọ
2.880
554.400
1.596.672.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
5
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
523
PP2300626516
BSG0057
Hexaxim
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1): 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett): 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg.
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1): 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett): 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg.
300310038123 QLVX-1076-17 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5 ml) và 02 kim tiêm
Bơm tiêm
8.400
865.200
7.267.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
48 tháng kể từ ngày sản xuất bán thành phẩm cuối
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
524
PP2300626517
BSG0070
Rotarix
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50
≥ 106.0 CCID50
QLVX-1049-17
Uống
Hỗn dịch uống
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX: Bỉ ; CSXX: Bỉ
Hộp chứa 1 ống x 1,5ml
Ống
4.800
700.719
3.363.451.200
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
525
PP2300626518
BSG0060
Synflorix
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
1mcg; 3mcg
QLVX-1079-18
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX & đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals S.A ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX và đóng gói: Pháp; Chứng nhận xuất xưởng: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều (0,5ml) vắc xin và 1 kim tiêm
Liều
7.500
829.900
6.224.250.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
526
PP2300626519
G2098
Bacterocin Oint
Mỗi gram thuốc chứa : Mupirocin
Mỗi gram thuốc chứa : 20mg
VN-21777-19
Dùng ngoài
Thuốc mỡ
GENUONE Sciences Inc.
Korea
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
1.750
98.000
171.500.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
2
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
527
PP2300626520
G2101
Bacterocin Oint
Mỗi gram thuốc chứa : Mupirocin
Mỗi gram thuốc chứa: 20mg
VN-21777-19
Dùng ngoài
Thuốc mỡ
GENUONE Sciences Inc.
Korea
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
5.338
36.000
192.168.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
2
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
528
PP2300626521
G2104
Natondix
Nabumeton
750mg
VD-29111-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
33.000
8.800
290.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG HẢI
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
529
PP2300626522
G2111
BFS-Naloxone
Naloxon hydroclorid (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat)
0,4mg/ml
VD-23379-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
1.420
29.400
41.748.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
530
PP2300626524
G2121
Refresh Tears
Natri Carboxymethyl cellulose
0,5%
VN-19386-15 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Allergan Sales, LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
2.790
64.100
178.839.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
531
PP2300626525
G2124
Optive
Natri carboxymethylcellulose + Glycerin
5mg/ml + 9mg/ml
VN-20127-16 (Có QĐ gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Allergan Sales, LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ x 15ml
Lọ
200
82.850
16.570.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
532
PP2300626526
G2127
Natriclorid 10%
Natri clorid
10g/100ml
VD-23169-15
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai 250ml
Chai
14.440
11.865
171.330.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
533
PP2300626527
G2129
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml, 1000ml
893110118423
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 12 Chai x 1000ml
Chai
122.700
13.125
1.610.437.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
534
PP2300626528
G2131
Natriclorid 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml
893110039623
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai nhựa
1.566.340
6.048
9.473.224.320
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
535
PP2300626529
G2134
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml, 250ml
893110118423
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 30 Chai x 250ml
Chai
97.500
7.119
694.102.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
536
PP2300626530
G2137
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%, 100ml
VD-32457-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 100ml
Túi
662.648
5.740
3.803.599.520
Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
537
PP2300626531
G2132
Natri clorid 0,45%
Natri clorid
0,45g/100ml, 500ml
893110118623
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 Chai x 500ml
Chai
5.860
10.500
61.530.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
538
PP2300626533
G2138
Natri Clorid 0,9%
Mỗi 8ml chứa: Natri clorid
Mỗi 8ml chứa: 72mg
VD-29295-18
Nhỏ mắt
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
603.900
1.320
797.148.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
539
PP2300626534
G2143
Oresol hương cam
Mỗi 5,6g bột chứa : Glucose khan; Natri clorid; Natri citrat; Kali clorid
Mỗi 5,6g bột chứa: 4g; 0,7g; 0,58g; 0,3g
VD-30671-18
Uống
Thuốc bột
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 40 gói x 5,6 gam
Gói
616.800
1.450
894.360.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
540
PP2300626535
G2142
Oresol
Natri clorid + kali clorid + Tri natricitrat khan (dưới dạng Tri natricitrat dihydrat) + glucose khan
(3,5g +1,5g + 2,545g + 20g)/ 27,9g
VD-29957-18
Uống
Bột pha uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 100 gói x 27,9g
Gói
122.300
1.470
179.781.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
541
PP2300626536
G2144
Oresol new
Natri clorid + kali clorid + Trinatri citrat khan (dưới dạng Trinatri citrat. 2H2O) + glucose khan
0,52g + 0,3g + 0,509g +2,7g
VD-23143-15
Uống
Bột pha uống
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 20 gói x 4,22g
Gói
921.100
1.050
967.155.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
542
PP2300626538
G2146
Sanlein 0.3
Natri hyaluronat tinh khiết
15mg/5ml
VN-19343-15 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd.-Nhà máy Noto
Nhật
Hộp 1 Lọ x 5ml
Lọ
1.120
126.000
141.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
543
PP2300626539
G2148
VITOL
Natri hyaluronat
18mg/10ml - Lọ 12ml
VD-28352-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 12ml
Lọ
3.445
39.000
134.355.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
544
PP2300626540
G2150
Tearbalance Ophthalmic solution 0.1%
Natri hyaluronat
1mg/ml
VN-18776-15 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Senju Pharmaceutical Co., Ltd. Karatsu Plant
Nhật
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.920
56.500
108.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
545
PP2300626541
G2152
Hylaform 0,1%
Natri hyaluronat
1mg/ml
VD-28530-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 5ml
Ống
3.085
24.400
75.274.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
546
PP2300626542
G2154
Sanlein Mini 0.1
Natri hyaluronat tinh khiết
0,4mg/0,4ml
VN-19738-16 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Noto
Nhật
Hộp 1 Túi x 3 vỉ x 10 Lọ x 0,4ml
Lọ
19.395
3.885
75.349.575
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
547
PP2300626543
G2156
4.2% w/v Sodium Bicarbonate
Natri hydrocarbonate
4,2%, 250ml
VN-18586-15 (CV gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 250ml
Chai
2.550
95.000
242.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
548
PP2300626544
G2161
Natribicarbonat 1.4%
Natri bicarbonat
1,4g/100ml
VD-25877-16
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 12 chai 500ml
Chai
2.549
39.900
101.705.100
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
549
PP2300626549
G2171
Nebicor 5mg Tablets
Nebivolol
5mg
380110206323
Uống
Viên nén
Adipharm EAD
Bulgaria
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
46.000
7.100
326.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY CƯỜNG
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
550
PP2300626550
G2173
Nebivolol 5mg
Nebivolol (dưới dạng Nebivolol hydrochloride)
5mg
893110154523
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
115.000
689
79.235.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
551
PP2300626551
G2177
Nefopam Medisol 20mg/2ml
Nefopam hydroclorid
20mg/2ml
VN-23007-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Haupt Pharma Livron SAS
France
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml
Ống
2.300
25.000
57.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY CƯỜNG
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
552
PP2300626553
G2183
MEPOLY
Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat; Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
(35mg; 100.000IU; 10mg)/10ml
VD-21973-14
Nhỏ mắt, mũi, tai
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
22.500
37.000
832.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
553
PP2300626556
G2185
Pinadine Inj
Neostigmine methylsulfate
0,5mg/ml
VN-20064-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Dai Han Pharm. Co., Ltd
Korea
Hộp 10 ống 1ml
Ống
20.000
9.200
184.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
554
PP2300626557
G2186
Vinstigmin
Neostigmin methylsulfat
0,5mg/ml
VD-30606-18 (QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
21.950
4.737
103.977.150
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
555
PP2300626562
G2203
Nicomen Tablets 5mg
Nicorandil
5mg
VN-22197-19
Uống
Viên nén
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên
Viên
64.600
3.300
213.180.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
556
PP2300626563
G2204
Pecrandil 5
Nicorandil
5mg
VD-25180-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
792.887
1.722
1.365.351.414
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
557
PP2300626564
G0308
Cordaflex
Nifedipine
20mg
VN-14666-12 (Gia hạn đến 31/12/2022)
Uống
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Egis Pharmaceuticals Private Limited compamy
Hungary
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
2.813.000
1.260
3.544.380.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
558
PP2300626565
G0309
Nifedipin T20 retard
Nifedipin
20mg
VD-24568-16
Uống
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.763.505
600
1.658.103.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
2
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
559
PP2300626566
G0313
Fascapin-10
Nifedipin
10mg
VD-22524-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
506.284
420
212.639.280
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
560
PP2300626567
G2208
Nimotop
Nimodipin
30mg
VN-20232-17
Uống
Viên nén bao phim
Bayer AG
Đức
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
16.653
83.265.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
561
PP2300626569
G2212
Nimodin
Nimodipin
10mg/50ml
VN-20320-17
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Swiss Parenterals Ltd.
India
Hộp 1 chai 50ml
Chai
1.220
270.000
329.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
562
PP2300626570
G2221
Noradrenaline Base Aguettant 1mg/ml
Noradrenalin base (dưới dạng noradrenalin tartrat)
4mg/4ml
VN-20000-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4 ml, ống thủy tinh
Ống
35.490
41.800
1.483.482.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
18 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
563
PP2300626571
G2223
Noradrenalin
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
4mg/4ml
VD-24342-16 (QĐ gia hạn số 447/QĐ-QLD ngày 02/8/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml
Ống
23.100
32.998
762.253.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
564
PP2300626572
G2220
Noradrenalin
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
1mg/1ml
VD-24902-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
30.688
15.800
484.870.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
565
PP2300626574
G0319
Nước cất tiêm
Nước để pha thuốc tiêm
10ml
VD-18797-13
Tiêm
Thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 50 ống 10ml
Ống
1.581.115
688
1.087.807.120
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
566
PP2300626576
G2232
Nước oxy già 3%
Mỗi chai 20ml chứa: Nước oxy già đậm đặc (50%) 1,2g
1,2g/20ml, 60ml
VD-33500-19
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Chi nhánh CTCP Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Chai 60ml
Chai
11.400
1.890
21.546.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
567
PP2300626578
G2238
Binystar
Nystatin
25.000IU
VD-25258-16
Tưa lưỡi
Thuốc cốm rơ miệng
Công ty Cổ phần Dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Hộp 10 gói 1g
Gói/Túi
12.450
924
11.503.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
568
PP2300626579
G2239
Neo-Tergynan
Nystatin + metronidazol + neomycin
100.000IU+ 500mg + 65.000IU
VN-18967-15
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Sophartex
Pháp
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
6.750
11.800
79.650.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
569
PP2300626580
G2242
Polygynax
Nystatin + neomycin + polymyxin B
100.000IU + 35.000IU + 35.000IU
300110010524 (VN-21788-19), CV gia hạn số 03/QĐ-QLD ngày 03/01/2024), hạn đến 03/01/2029
Đặt âm đạo
Viên nang mềm đặt âm đạo
CSSX BTP: Catalent France Beinheim S.A CSSXĐG, KSCL và XX: Innothera Chouzy
Pháp
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Viên
64.124
9.500
609.178.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA
1
24
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
570
PP2300626581
G2244
Valygyno
Nystatin + neomycin + polymyxin B
100.000IU + 35.000IU + 35.000IU
VD-25203-16
Đặt âm đạo
Viên nang mềm
Công ty CPDP Me di sun
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
33.300
3.612
120.279.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
571
PP2300626584
G2247
Lipovenoes 10% PLR
Dầu đậu nành; Glycerol; Phospholipid từ trứng
(50g; 12,5g; 3g)/500ml
VN-22320-19
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 500ml
Chai
2.300
138.000
317.400.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
18 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
572
PP2300626586
G2250
Octreotide
Octreotid
0,1mg/ml, 1ml
VN-19094-15
Tiêm/ Tiêm truyền
Dung dịch tiêm hoặc Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Bioindustria Laboratorio Italiano Medicinali S.p.A. (Bioindustria L.I.M) 
Italy
Hộp 10 ống 1ml
Ống
6.500
92.379
600.463.500
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN
1
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
573
PP2300626587
G2252
Octreotid
Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat)
0,1mg/1ml
VD-35840-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ , 2 vỉ x 5 ống x 1ml
Ống
4.000
80.000
320.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
30 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
574
PP2300626588
G0320
Ofloxacin-POS 3mg/ml
Ofloxacin
0,3%, 5ml
400115010324 (VN-20993-18)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
URSAPHARM Arzneimittel GmbH
Đức
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
8.390
52.900
443.831.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
575
PP2300626589
G0322
Ofloxacin 0,3%
Ofloxacin
15mg/ 5ml
VD-23602-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 5ml
Lọ
15.160
2.075
31.457.000
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
576
PP2300626590
G2253
Oflovid ophthalmic ointment
Ofloxacin
0,3%
VN-18723-15 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tra mắt
Thuốc mỡ tra mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 tuýp x 3,5g
Tuýp
5.760
74.530
429.292.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
577
PP2300626592
G2265
Egolanza
Olanzapine
10mg
VN-19639-16
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
139.000
2.900
403.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
578
PP2300626593
G2267
Olanxol
Olanzapin
10 mg
VD-26068-17 (893110094623)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
360.000
2.310
831.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
579
PP2300626594
G2270
Zapnex-5
Olanzapin
5mg
VD-27457-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ (Alu-Alu) x 10 viên; hộp 10 (PVC-Alu) vỉ x 10 viên
Viên
971.800
390
379.002.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
580
PP2300626595
G2280
Omevin
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri)
40mg
893110374823 (VD-25326-16) QĐ gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023
Tiêm
Thuốc bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
169.400
5.800
982.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
581
PP2300626596
G2283
Kagasdine
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet 8,5%)
20mg
VD-33461-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
1.263.900
138
174.418.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
582
PP2300626597
G0323
Ondansetron Kabi 2mg/ml
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat)
8mg/4ml
VN-21733-19
Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng thuốc
Dung dịch tiêm
Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 5 ống x 4ml
Ống
15.490
17.700
274.173.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
583
PP2300626598
G0325
Ondanov 8mg Injection
Ondansetron (dưới dạng ondansetron hydroclorid dihydrat)
8mg/4ml
VN-20859-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Hộp 5 ống 4ml
Ống
29.400
7.200
211.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
584
PP2300626599
G2287
Tamiflu
Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat)
75mg
VN-22143-19
Uống
Viên nang cứng
CSSX: Delpharm Milano s.r.l; đóng gói và xuất xưởng: F. Hoffmann La Roche Ltd
CSSX: Ý; Đóng gói và xuất xưởng: Thụy Sỹ
Hộp 1 vỉ x 10 viên nang cứng
Viên
31.702
44.877
1.422.690.654
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
585
PP2300626600
G2292
Oxacilin 1g
Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri) 
1g
VD-31240-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
17.900
29.000
519.100.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
586
PP2300626601
G2294
Oxacillin IMP 500mg
Oxacilin
500mg
VD-31723-19
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc
Việt Nam
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên
Viên
480.400
7.500
3.603.000.000
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
587
PP2300626602
G2295
Euvioxcin
Oxacilin
500mg
VD-34176-20
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 Viên
Viên
89.500
2.037
182.311.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT MỸ
4
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
588
PP2300626603
G2301
Lyoxatin 50mg/10ml
Oxaliplatin
50mg
893114115223 (QLĐB-613-17)
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm pha truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
7.000
244.986
1.714.902.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
589
PP2300626604
G2304
Carbamaz
Oxcarbazepin
300 mg
VD-32761-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
834.000
3.500
2.919.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
590
PP2300626606
G0328
Vinphatoxin
Oxytocin
5IU/1ml
893114305223 (VD-28703-18) QĐ gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
49.265
2.730
134.493.450
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
591
PP2300626608
G2312
Paclitaxelum Actavis
Paclitaxel
260mg
VN-11619-10
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
S.C Sindan-Pharma SRL
Romania
Hộp 1 lọ 43,33ml
Lọ
800
1.470.000
1.176.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
592
PP2300626610
G2316
Canpaxel 30
Paclitaxel
30mg
893114343523 (VD-21631-14)
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
2.150
119.343
256.587.450
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
593
PP2300626613
BSG0031
Luotai
Saponin toàn phần chiết xuất từ rễ tam thất (Panax notoginseng saponins)
200mg
VN-18348-14
Tiêm/truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm/truyền tĩnh mạch
KPC Pharmaceuticals, Inc.
Trung Quốc
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi. Hộp lớn chứa 6 hộp nhỏ
Lọ
5.200
115.000
598.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔNG ĐÔ
5
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
594
PP2300626614
G0329
Axitan 40mg
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat)
40mg
VN-20124-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Balkanpharma - Dupnitsa AD
Bulgaria
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
653.450
970
633.846.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
595
PP2300626615
G0331
TV.Pantoprazol
Pantoprazol
40mg
893110098723 (VD-20877-14)
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
462.500
312
144.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
596
PP2300626616
G2322
Vintolox
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat)
40mg
VD-18009-12 (QĐ gia hạn số 447/QĐ-QLD ngày 02/8/2022)
Tiêm
Thuốc tiêm bột đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
38.880
5.890
229.003.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
597
PP2300626617
G2325
Naptogast 20
Pantoprazol(dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5%)
20mg
VD-13226-10
Uống
Viên nang
Công ty TNHH BRV Healthcare
Việt Nam
Hộp 2 vỉ 6 viên,7 viên
Viên
276.300
1.369
378.254.700
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
598
PP2300626620
G0332
Efferalgan
Paracetamol
80mg
VN-19070-15 (Có QĐ gia hạn số 86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022)
Uống
Bột sủi bọt để pha dung dịch uống
UPSA SAS
Pháp
Hộp 12 gói
Gói
72.800
1.938
141.086.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
599
PP2300626621
G0334
Acepron 80
Paracetamol
80mg/1,5g
VD-22122-15
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1,5g
Gói
147.000
280
41.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
600
PP2300626622
G0337
Hapacol 150
Paracetamol
150mg
VD-21137-14 CV gia hạn số 198/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột sủi bọt
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1,5g
Gói
378.480
724
274.019.520
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng CV 411/QLD-ĐK ngày 11/1/2016
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
601
PP2300626624
G0339
Efferalgan
Paracetamol
250mg
VN-21413-18 (Có QĐ gia hạn số 809/QĐ-QLD ngày 03/11/2023)
Uống
Bột sủi bọt để pha dung dịch uống
UPSA SAS
Pháp
Hộp 12 gói
Gói
108.000
3.280
354.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
602
PP2300626625
G0341
Para-OPC 250mg
Paracetamol
250mg
VD-24815-16 (cv gia hạn số: 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023)
Uống
Thuốc bột sủi bọt
Chi nhánh CTCP Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1200mg
Gói
338.900
1.350
457.515.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
603
PP2300626626
G0342
Acepron 250 mg
Paracetamol
250mg
VD-20678-14
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 20 gói x 1,5g
Gói
180.200
325
58.565.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
604
PP2300626627
G0343
Partamol Tab.
Paracetamol
500mg
VD-23978-15
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.927.700
480
2.365.296.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
605
PP2300626628
G0344
Paracetamol 500 mg
Paracetamol
500 mg
VD-24086-16 (893100357823)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Lọ 150 viên
Viên
669.440
192
128.532.480
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
606
PP2300626630
G0346
Panactol
Paracetamol
500mg
VD-18743-13
Uống
Viên nén dài
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
1.841.000
112
206.192.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
607
PP2300626631
G2332
Paracetamol 10mg/ml
Paracetamol
10mg/ml
VD-33956-19
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 100ml
Túi
267.800
9.198
2.463.224.400
Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
608
PP2300626632
G2336
Paracetamol A.T inj
Mỗi ống 2ml chứa: Paracetamol
Mỗi ống 2ml chứa: 300mg/2ml
VD-26757-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
38.140
6.195
236.277.300
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
609
PP2300626633
G2334
Efferalgan
Paracetamol
300mg
VN-21217-18 (Có QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Đặt hậu môn
Viên đạn
UPSA SAS (Cơ sở xuất xưởng: (Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France)
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
9.210
2.730
25.143.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
610
PP2300626634
G2335
Colocol suppo 300
Paracetamol
300mg
VD-27027-17 (gia hạn đến 31/12/2024)
Đặt hậu môn
Viên đạn
Công ty Cổ phần Dược phẩm Sao Kim
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
3.600
1.680
6.048.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
611
PP2300626635
G2337
Efferalgan
Paracetamol
150mg
VN-21850-19
Đặt hậu môn
Thuốc đạn
UPSA SAS (Cơ sở xuất xưởng: (Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France)
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
13.180
2.258
29.760.440
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
612
PP2300626636
G2338
Biragan 150
Paracetamol
150mg
VD-21236-14
Đặt trực tràng
Thuốc đạn
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
22.450
1.575
35.358.750
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
613
PP2300626637
G2341
Efferalgan
Paracetamol
80mg
VN-20952-18 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Đặt hậu môn
Viên đạn
UPSA SAS (Cơ sở xuất xưởng: (Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France)
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên đạn
Viên
14.040
1.890
26.535.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
614
PP2300626642
G2357
Clopidmeyer
Paracetamol + methocarbamol
300mg + 380mg
VD-32583-19
Uống
Viên nén
Công ty liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 10 vỉ × 10 viên
Viên
629.000
1.550
974.950.000
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
615
PP2300626645
G2363
Podoxred 500mg
Pemetrexed disodium (dạng vô định hình) 551,4mg tương đương với Pemetrexed 500mg
500mg
VN3-60-18
Tiêm
Bột đông khô để pha dịch tiêm truyền
Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
1.120
928.000
1.039.360.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
616
PP2300626661
BSG0035
Tazopelin 4,5g
Piperacilin + Tazobactam
4g + 0,5g
VD-20673-14
Tiêm/ Truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
32.400
54.999
1.781.967.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
617
PP2300626663
G2402
Quibay (Cơ sở sở hữu giấy phép sản phẩm : AS " Kalceks'', đ/c :53, Krustpils Str.Riga, LV-1057, Latvia)
Piracetam
200mg/ml
VN-15822-12
Tiêm
Dung dịch tiêm
HBM Pharma s.r.o
Slovakia
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
34.000
20.400
693.600.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
1
48 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
618
PP2300626664
G2408
Kacetam
Piracetam
800mg
VD-34693-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
700.000
426
298.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
619
PP2300626665
G2409
Agicetam 800
Piracetam
800mg
VD-25115-16
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.006.400
378
758.419.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
620
PP2300626666
G2413
Mediacetam
Piracetam
400mg
VD-17191-12
Uống
Viên nang
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ, 50 vỉ x 10 viên
Viên
1.178.800
238
280.554.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
621
PP2300626668
G0353
Fenidel
Piroxicam
20mg/1ml
VD-29226-18 (QĐ gia hạn số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
97.000
3.390
328.830.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
622
PP2300626669
G0354
Dicellnase
Piroxicam
20mg
VN-19810-16
Uống
Viên nang cứng
Farmalabor-Produtos Farmacêucicos, S.A
Portugal
Hộp 6 vỉ x10 viên
Viên
73.300
4.547
333.295.100
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
1
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
623
PP2300626670
G0355
Toricam Capsules 20mg
Piroxicam
20mg
VN-15808-12
Uống
Viên nang
U Chu Pharmaceutical Co.,Ltd
Đài Loan
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
138.500
4.240
587.240.000
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
624
PP2300626671
G2414
Systane Ultra
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol
0,4% + 0,3%
VN-19762-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Alcon Research, LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
2.350
60.100
141.235.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
625
PP2300626672
G2416
Novotane Ultra
Polyethylen glycol + Propylen glycol
(4mg + 3mg)/ml, 5ml
VD-26127-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống. Ống nhựa 5ml
Ống
1.355
45.000
60.975.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
626
PP2300626673
BSG0065
Menactra
Mỗi liều 0,5ml chứa: - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) ( đơn giá cộng hợp) 4µg; - Protein giải độc tố Bạch hầu 48µg (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)
Mỗi liều 0,5ml chứa: - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4µg; - Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) ( đơn giá cộng hợp) 4µg; - Protein giải độc tố Bạch hầu 48µg (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)
QLVX-H03-1111-18 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Sanofi Pasteur Inc.
Hoa Kỳ
Hộp 1 lọ, lọ 1 liều x 0,5ml
Lọ
2.270
1.050.000
2.383.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
5
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
627
PP2300626674
BSG0067
QUIMI-HIB
Polysaccharide polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván.
10 mcg PRP cộng hợp với (20,8-31,25 mcg) giải độc tố uốn ván/0,5 ml
QLVX-987-17
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Center for Genetic Engineering and Biotechnology (CIGB)
CuBa
Hộp chứa 25 lọ 0,5ml
Lọ
1.336
178.080
237.914.880
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
5
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
628
PP2300626677
G0363
Betadine Antiseptic Solution 10% w/v
Povidon iod
10% kl/tt
VN-19506-15
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd
Cyprus
Hộp 1 chai 125ml
Chai
3.200
42.400
135.680.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
629
PP2300626681
G2425
Mariprax
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat)
0,18mg
VN-22766-21
Uống
Viên nén
Pharmathen S.A
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
7.500
75.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
630
PP2300626686
G2439
Distocide
Praziquantel
600mg
893110387023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
700
8.400
5.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
60
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
631
PP2300626687
G0368
Prednisolone 5mg
Prednisolon
5mg
893110374323 (VD-24887-16)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
197.000
86
16.942.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
632
PP2300626688
G2444
Pregabakern 150mg
Pregabalin
150mg
VN-22829-21
Uống
Viên nang cứng
Kern Pharma S.L.
Spain
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
5.000
21.000
105.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MINH QUÂN
1
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
633
PP2300626689
G2445
Moritius
Pregabalin
75mg
VD-19664-13
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 14 viên
Viên
77.300
900
69.570.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
2
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
634
PP2300626690
G2446
Pregabalin 75mg
Pregabalin
75mg
VD-34763-20
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x10 viên (Al-PVC)
Viên
75.700
579
43.830.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
635
PP2300626691
G2450
Utrogestan 200mg
Progesterone (dạng hạt mịn)
200mg
VN-19020-15
Uống, đặt âm đạo
Viên nang mềm
Sản xuất bán thành phẩm: Capsugel Ploermel; Đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng: Besins Manufacturing Belgium
CSSX bán thành phẩm: Pháp; Đóng gói, kiểm nghiệm, xuất xưởng: Bỉ
Hộp 15 viên (1 vỉ 7 viên + 1 vỉ 8 viên)
Viên
29.500
14.848
438.016.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
636
PP2300626695
G2459
Alcaine 0.5%
Proparacain hydroclorid
5mg/ml
VN-21093-18 (Có QĐ gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
1.062
39.380
41.821.560
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
30 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
637
PP2300626696
G2462
Fresofol 1% Mct/Lct
Propofol
1%, 20ml
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
179.400
25.140
4.510.116.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
638
PP2300626697
G2465
Propofol - Lipuro 0.5% (5mg/ml)
Propofol
0,5%, 20ml
VN-22232-19
Tiêm
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 5 ống thủy tinh 20ml
Ống
12.310
93.555
1.151.662.050
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
639
PP2300626698
G2470
Propranolol
Propranolol hydroclorid
40mg
893110045423
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.200
600
30.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
640
PP2300626699
G2473
Cardio-BFS
Propranolol hydroclorid
1mg/ ml
VD-31616-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x lọ 1ml
Lọ
166
25.000
4.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
641
PP2300626700
G0371
Propylthiouracil
Propylthiouracil
50mg
VD-31138-18
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà
Việt Nam
Hộp 1 lọ 100 viên
Viên
26.200
320
8.384.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
642
PP2300626701
G2476
Basethyrox
Propylthiouracil
100mg
VD-21287-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 100 viên
Viên
116.350
735
85.517.250
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
643
PP2300626702
G2484
Pamintu 10mg/ml
Protamin sulfat
10mg/ml, 5ml
2563/QLD-KD
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm tĩnh mạch
Onko Ilac Sanayi ve Ticaret A.S
Turkey
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
630
258.450
162.823.500
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
5
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
644
PP2300626704
G2488
Otipax
Phenazone + Lidocaine hydrochloride
4g/100g (4%) + 1g/100g (1%)
VN-18468-14 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Biocodex
Pháp
Hộp 1 lọ 15ml (chứa 16g dung dịch nhỏ tai) kèm ống nhỏ giọt
Lọ
2.680
54.000
144.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
645
PP2300626706
G2496
Garnotal
Phenobarbital
100 mg
VD-24084-16. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.240.890
315
390.880.350
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
646
PP2300626708
G2500
Garnotal 10
Phenobarbital
10 mg
VD-31519-19
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
52.595
140
7.363.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
647
PP2300626710
G2504
Phenylephrine Aguettant 50 microgrammes/mL
Phenylephrin (dưới dạng phenylephrin hydroclorid)
50mcg/ml
VN-21311-18 (Có QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm trong bơm tiêm đóng sẵn
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn x 10ml
Bơm tiêm
565
194.500
109.892.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
648
PP2300626712
G2510
Phytok
Phytomenadion
20 mg/1ml
VD-28882-18
Uống
Nhũ tương uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 2 ml
Ống
342
88.200
30.164.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
649
PP2300626713
G2511
Vitamin K1 10mg/1ml
Phytomenadion
10mg/ 1ml
VD-25217-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
22.940
1.490
34.180.600
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
650
PP2300626715
G2514
Daquetin 200
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
200 mg
VD-26676-17. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
128.600
13.000
1.671.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
651
PP2300626716
G2516
Megazon
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
50mg
VN-22901-21
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
Pharmathen International S.A.
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
9.600
19.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
652
PP2300626718
G2521
Pectaril 10mg
Quinapril (dưới dạng Quinapril HCL)
10mg
VD-32827-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
890.000
1.974
1.756.860.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
653
PP2300626720
G2532
Hidrasec 10mg Infants
Racecadotril
10mg
VN-21164-18
Uống
Thuốc bột uống
Sophartex
Pháp
Hộp 16 gói
Gói
42.700
4.894
208.973.800
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
654
PP2300626721
G2536
Ramizes 10
Ramipril
10mg
VN-17353-13 (Gia hạn đến hết ngày 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
294.600
4.968
1.463.572.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG ĐỨC VIỆT
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
655
PP2300626723
G2539
Ramifix 5
Ramipril
5mg
VD-26254-17 CVGH số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
215.000
2.130
457.950.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
656
PP2300626724
G2540
Ramipril 5
Ramipril
5mg
893110231623
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.234.000
1.750
2.159.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
657
PP2300626725
G2541
Ramipril GP
Ramipril
2,5mg
560110080323 (VN-20201-16)
Uống
Viên nang cứng
Farmalabor-Produtos Farmacêucicos, S.A
Portugal
Hộp 8 vỉ x 7 viên
Viên
223.900
3.990
893.361.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
1
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
658
PP2300626726
G2543
Ramipril DWP 2.5mg
Ramipril
2,5mg
VD-35745-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
1.617
64.680.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
659
PP2300626729
G2558
Ringer lactate
Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H2O
(3g; 0,2g; 1,6g; 0,135g)/500ml
VD-22591-15
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai nhựa
252.080
6.925
1.745.654.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
660
PP2300626730
G2559
Ringerfundin
Sodium chloride + Potassium chloride + Calcium chloride dihydrate + Magnesium chloride hexahydrate + Sodium acetate trihydrate + L-Malic acid
(3.3995g + 0.1492g + 0.18375g + 0.10165g + 1.633g + 0.3355g)/500ml
VN-18747-15 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
B. Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai x 500ml
Chai
15.020
20.480
307.609.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
661
PP2300626731
G0381
Rileptid
Risperidon
2mg
VN-16750-13
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
244.000
4.000
976.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
662
PP2300626732
G0383
Risdontab 2
Risperidon
2mg
VD-31523-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
182.000
2.000
364.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
663
PP2300626734
G2566
Rixathon
Rituximab
500mg/50ml
SP3-1232-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Lek Pharmaceuticals d.d.
Slovenia
Hộp 1 lọ x 50 ml
Lọ
190
13.800.625
2.622.118.750
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
664
PP2300626735
G2569
REDDITUX
Rituximab
500mg/50ml
QLSP-862-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Dr.Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 50ml
Lọ
110
9.643.200
1.060.752.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
665
PP2300626736
G2570
Rixathon
Rituximab
100mg/10ml
SP3-1231-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Lek Pharmaceuticals d.d.
Slovenia
Hộp 2 lọ x 10ml
Lọ
80
4.352.063
348.165.040
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
666
PP2300626737
G2573
REDDITUX
Rituximab
100mg/10ml
QLSP-861-15
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Dr.Reddy's Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
140
2.232.518
312.552.520
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
5
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
667
PP2300626738
G2574
Xarelto
Rivaroxaban
20 mg
VN-19014-15
Uống
Viên nén bao phim
Bayer AG
Đức
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
2.000
58.000
116.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
668
PP2300626739
G2577
Xarelto
Rivaroxaban
15 mg
VN-19013-15
Uống
Viên nén bao phim
Bayer AG
Đức
Hộp 1 vỉ x 14 viên
Viên
3.500
58.000
203.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
669
PP2300626740
G2580
Xarelto
Rivaroxaban
10mg
VN-21680-19
Uống
Viên nén bao phim
Bayer AG
Đức
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
58.000
174.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
670
PP2300626741
G2583
Rocuronium Kabi 10mg/ml
Rocuronium bromide
10mg/ml
VN-22745-21
Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
23.640
46.640
1.102.569.600
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
671
PP2300626742
G2584
Noveron
Rocuronium bromid
10mg/ml
VN-21645-18 (Có QĐ gia hạn số 809/QĐ-QLD ngày 03/11/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Hộp 12 lọ x 5ml
Lọ
9.000
43.900
395.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
672
PP2300626743
G2585
Rocuronium 50mg
Rocuronium bromid
50mg/5ml
VD-35273-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
7.840
43.000
337.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
673
PP2300626744
G2588
Rotinvast 10
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium)
10mg
VD-19836-13
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
471.000
280
131.880.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
674
PP2300626745
G2591
Rotundin 60
Rotundin
60mg
VD-20224-13
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
237.800
592
140.777.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
675
PP2300626746
G2594
Rotundin 30
Rotundin
30mg
VD-22913-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
92.500
350
32.375.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
676
PP2300626747
G2598
NORMAGUT
Men Saccharomyces boulardii
2,5x10^9 tế bào/250mg
QLSP-823-14 kèm công văn 10227/QLD-ĐK ngày 5/6/2018 v/v đính chính dạng bào chế trong tờ hướng dẫn sử dụng và công văn số 805e/QLD-ĐK ngày 09/02/2021 V/v duy trì hiệu lực giấy phép lưu hành; Quyết định 317/QĐ-QLD ngày 17/6/2022 V/v gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam Đợt 44 (hiệu lực 5 năm kể từ ngày ký (17/6/2022))
Uống
Viên nang cứng
Ardeypharm GmbH
Germany
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
68.000
6.500
442.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
677
PP2300626749
G0387
Salbutamol Kabi 0,5mg/1ml
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
0,5mg/ml
VD-19569-13
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 6 ống x 1ml
Ống
181.640
1.932
350.928.480
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
678
PP2300626761
G2628
Asosalic
Betamethason dipropionat; Acid salicylic
0,5mg/g; 30mg/g
VN-20961-18
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi ngoài da
Replek Farm Ltd. Skopje
Macedonia
Hộp 1 tuýp 30g
Tuýp
996
94.000
93.624.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
2
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
679
PP2300626762
G2630
Bidotalic
Acid salicylic + Betamethason dipropionat
(450mg + 9,6mg); 15g
VD-34145-20
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty cổ phần dược phẩm Bidopharma USA - Chi nhánh Long An
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15 g
Tuýp
6.895
13.860
95.564.700
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
680
PP2300626763
G2631
Fludalt Duo 250mcg/50mcg
Fluticason propionat; Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoat) 
(250mcg + 50mcg)/liều, 60 liều
VN-21055-18
Hít
Viên nang chứa bột dùng để hít
Laboratorios Liconsa, S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 1 chai 60 viên nang cứng kèm dụng cụ để hít
Hộp
10.356
196.000
2.029.776.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
681
PP2300626764
G2634
Seretide Evohaler DC 25/125mcg
Mỗi liều xịt chứa: 25mcg Salmeterol (dạng xinafoate micronised) và 125mcg Fluticasone propionate (dạng micronised)
25mcg + 125mcg
VN-21286-18
Hít qua đường miệng
Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương)
Glaxo Wellcome S.A
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình 120 liều xịt
Bình xịt
50
210.176
10.508.800
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
682
PP2300626765
G2637
FORAIR 125
Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) + Fluticasone propionate
25mcg/liều+125mcg/liều
VN-15746-12 kèm công văn số 322/QLD-ĐK ngày 9/1/2013 về việc đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài và công văn số 13828/QLD-SĐK ngày 28/07/2015 về việc đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1); Công văn Số: 4559/QLD-ĐK ngày 4/5/2023 V/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Thông tư số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1)
Hít qua đường miệng
Thuốc xịt phun mù (Thuốc hít định liều/ phun mù định liều)
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 1 ống 120 liều
Ống
2.500
73.850
184.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
5
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
683
PP2300626766
G2638
Seretide Evohaler DC 25/250 mcg
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised); Fluticason propionate (dạng micronised)
25mcg + 250mcg
VN-22403-19
Hít qua đường miệng
Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch
Glaxo Wellcome SA,
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình 120 liều xịt
Bình xịt
15.260
278.090
4.243.653.400
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
684
PP2300626767
G2641
FORAIR 250
Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) + Fluticasone propionate
25mcg/liều+250mcg/liều
VN-15747-12 kèm công văn số 322/QLD-ĐK ngày 9/1/2013 về việc đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài và công văn số 13828/QLD-ĐK ngày 28/07/2015 về việc đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1); Công văn Số: 4559/QLD-ĐK ngày 4/5/2023 V/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Thông tư số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1)
Hít qua đường miệng
Thuốc xịt phun mù (Thuốc hít định liều/ phun mù định liều)
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 1 ống 120 liều
Ống
5.200
82.450
428.740.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
5
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
685
PP2300626768
BSG0056
Infanrix Hexa
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang
≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván
QLVX-989-17
Tiêm bắp
Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn DTPa- HBV-IPV, 1 lọ bột đông khô Hib và 2 kim tiêm
Liều
8.800
864.000
7.603.200.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
686
PP2300626769
G2645
Onglyza
Saxagliptin
2,5mg
001110400323 (VN-21364-18)
Uống
Viên nén bao phim
Cơ sở sản xuất: AstraZeneca Pharmaceuticals LP; Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Ltd
Nước sản xuất: Mỹ; Nước đóng gói: Anh
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
8.000
16.006
128.048.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
687
PP2300626770
G2656
GONSA SAFLIC
Sắt hydroxyd polymaltose + acid folic
357mg + 0,35mg
VD-33732-19
Uống
Viên nang mềm
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
5.300
106.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
688
PP2300626772
G2659
Greentamin
Sắt fumarat + acid folic
200mg + 0,75mg
VD-21615-14
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
274.150
882
241.800.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĂN LAM
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
689
PP2300626773
G2660
Femancia
Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt Fumarat); Acid Folic
305mg; 350mcg
VD-27929-17
Uống
Viên nang cứng (đỏ)
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
557.300
567
315.989.100
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
690
PP2300626778
G2675
Fraizeron
Secukinumab
150mg
QLSP-H02-983-16
Tiêm
Bột pha dung dịch tiêm
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sỹ
Hộp 01 lọ
Lọ
310
7.820.000
2.424.200.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
691
PP2300626779
G2680
Zoloman 100
Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride)
100mg
VD-34211-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
133.540
3.800
507.452.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
692
PP2300626780
G2681
Asentra 50mg
Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride)
50mg
VN-19911-16
Uống
Viên nén bap phim
KRKA,D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
306.000
8.700
2.662.200.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
1
60 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
693
PP2300626781
G2682
Inosert-50
Sertraline hydrochloride tương đương Sertraline
50mg
VN-16286-13
Uống
Viên nén bao phim
Ipca Laboratories Limited
Ấn Độ
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
503.120
1.265
636.446.800
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
694
PP2300626783
G2684
Sevoflurane
Sevoflurane
100% (tt/tt)
VN-18162-14 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dạng hít
Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp
Baxter Healthcare Corporation
Mỹ
Chai nhôm 250ml
Chai
3.363
1.552.000
5.219.376.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
695
PP2300626784
G2690
Silygamma
Silymarin
150mg
VN-16542-13
Uống
Viên bao đường
Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH
Germany
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
310.000
3.980
1.233.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DH VIỆT NAM
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
696
PP2300626785
G2691
Livosil 140mg
Silymarin
140mg
VN-18215-14
Uống
Viên nang cứng
UAB "Aconitum"
Litva
Hộp 8 vỉ x 15 viên
Viên
85.000
6.400
544.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RIGHMED
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
697
PP2300626788
G2699
Espumisan Capsules (Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group), Glienicker Weg 125-12489 Berlin, Germany)
Simeticone
40mg
VN-14925-12
Uống
viên nang mềm
CSSX: Catalent Germany Eberbach GmbH; Đóng gói và xuất xưởng: Berlin Chemie AG (Menarini Group)
Đức
Hộp 2 vỉ x 25 viên
Viên
62.000
838
51.956.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
698
PP2300626789
G0392
Simvastatin Savi 20
Simvastatin
20mg
VD-25275-16
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
110.000
649
71.390.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
699
PP2300626790
G0393
Agisimva 20
Simvastatin
20mg
VD-24112-16
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
328.000
265
86.920.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
700
PP2300626793
G2709
Myvelpa
Sofosbuvir + velpatasvir
400mg + 100mg
890110196823(VN3-242-19)
Uống
Viên nén bao phim
Mylan Laboratories Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 28 viên
Viên
19.400
250.000
4.850.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẤT VIỆT
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
701
PP2300626794
TH04
Epclusa (Đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Gilead Sciences Ireland UC, địa chỉ: IDA Business and Technology Park Carrigtohill, Co. Cork - Ireland)
Sofosbuvir + velpatasvir
400mg + 100mg
(754110085223) VN3-83-18
Uống
Viên nén bao phim
Patheon Inc.
Canada
Hộp 1 lọ 28 viên
Viên
1.500
267.750
401.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
1
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
702
PP2300626796
BSG0043
Saizen® liquid
Somatropin
6mg
QLSP-0758-13
Tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Merck Serono S.p.A
Ý
Hộp chứa 1 ống x 6mg/1,03ml
Ống
660
2.862.700
1.889.382.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
18 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
703
PP2300626797
G2719
Sorbitol 3%
Sorbitol
3%/ 5 lít
VD-18005-12 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Rửa nội soi bàng quang
Dung dịch rửa nội soi bàng quang
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hòm 4 Can 5 lít
Can
4.372
142.000
620.824.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
704
PP2300626800
G2728
Spirastad Plus
Spiramycin + metronidazol
750.000IU + 125mg
VD-28562-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
475.600
1.580
751.448.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
705
PP2300626801
G2729
Flazenca 750.000/125
Spiramycin + metronidazol
750.000IU + 125mg
VD-23681-15
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 14 gói x 3g
Gói/Túi
142.000
3.200
454.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
706
PP2300626804
G0399
Spironolacton
Spironolactone
25mg
VD-34696-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 25 viên
Viên
206.200
315
64.953.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
707
PP2300626807
G2734
Cratsuca Suspension "Standard"
Sucralfat
1g
VN-22473-19
Uống
Hỗn dịch uống
2nd Plant, Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 20 gói x 10ml
Gói/Túi
64.000
5.000
320.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
708
PP2300626808
G2735
Bivigas
Sucralfat
1g
VD-30209-18
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 30 gói 5ml
Gói
162.000
1.850
299.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC ĐẠI QUANG
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
709
PP2300626810
G2739
Bridion
Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri)
100mg/ml
VN-21211-18
tiêm
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Patheon Manufacturing Services LLC; đóng gói tại: N.V. Organon
CSSX: Mỹ, đóng gói: Hà Lan
Hộp 10 lọ 2ml
Lọ
207
1.814.340
375.568.380
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
710
PP2300626811
G2744
Sulfadiazin bạc
Sulfadiazin bạc
1%, 200g
VD-28280-17
Dùng ngoài
Thuốc kem
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 lọ 200g
Chai/Lọ/Ống/Tuýp
325
132.000
42.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
711
PP2300626812
G2747
Sulfadiazin bạc
Sulfadiazin bạc
200mg/20g
VD-28280-17
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 20g
Tuýp
2.130
20.500
43.665.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
4
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
712
PP2300626814
G0400
Biseptol 480
Sulfamethoxazole + Trimethoprim
400mg + 80mg
VN-23059-22
Uống
Viên nén
Adamed Pharma S.A.
Ba Lan
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
19.000
2.500
47.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIÊN THẢO
1
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
713
PP2300626815
G0402
Cotrimoxazol 480mg
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
400mg + 80mg
VD-24799-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 20 viên
Viên
238.880
219
52.314.720
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
714
PP2300626818
G2751
Becatrim
Sulfamethoxazol + trimethoprim
400mg + 80mg
VD-34625-20
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược Enlie
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1,5g
Gói/Túi
40.000
2.050
82.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
715
PP2300626819
G0406
Devodil 50
Sulpirid
50mg
VN-19435-15
Uống
Viên nén
Remedica Ltd.
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
510.300
2.600
1.326.780.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
1
60
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
716
PP2300626820
G0407
Sulpirid 50mg
Sulpirid
50 mg
VD-26682-17. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
47.000
470
22.090.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
717
PP2300626821
G2759
Curosurf
Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn
120mg/1,5ml, 1,5ml
VN-18909-15 (cv gia hạn số: 62/QĐ-QLD, ngày 08/02/2023)
Đường nội khí quản
Hỗn dịch bơm ống nội khí quản
Chiesi Farmaceutici S.p.A.
Italy
Hộp 1 lọ 1,5ml
Lọ
590
13.990.000
8.254.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
18 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
718
PP2300626823
G2767
Chamcromus 0,1%
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)
(5mg/5g) x 10g
VD-26294-17 + QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 đến ngày 31/12/2024
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
850
68.000
57.800.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
719
PP2300626824
G2771
Chamcromus 0,03%
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)
(1,5mg/5g) x 10g
VD-26293-17 + QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 đến ngày 31/12/2024
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
800
46.500
37.200.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
720
PP2300626825
G0409
Tamifine 10mg
Tamoxifen
10mg
VN-16325-13
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd -Central Factory
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
160.000
2.300
368.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
1
60 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
721
PP2300626826
G2772
FLOEZY
Tamsulosin HCl
0.4 mg
840110031023 (VN-20567-17) theo quyết định số 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Synthon Hispania, SL
Spain
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
44.700
12.000
536.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
722
PP2300626835
G2777
Ufur capsule
Tegafur-uracil
100mg + 224mg
VN-17677-14
Uống
Viên nang cứng
TTY Biopharm Company Limited Chungli factory
Đài Loan
Hộp 7 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
39.500
316.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC MỸ PHẨM NAM PHƯƠNG
2
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
723
PP2300626836
G2780
SaVi Telmisartan 80
Telmisartan
80mg
VD-26258-17
Uống
Viên nén
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
169.600
795
134.832.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
724
PP2300626837
G2784
Telmisartan
Telmisartan
40mg
VD-35197-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
186.000
205
38.130.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
725
PP2300626838
G2790
Mibetel HCT
Telmisartan + Hydrochlorothiazid
40mg + 12,5mg
VD-30848-18
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh HASAN-DERMAPHARM
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.546.000
3.990
6.168.540.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
3
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
726
PP2300626839
G2791
PRUNITIL
Telmisartan; Hydrochlorothiazide
40mg + 12,5mg
VD-35733-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
511.000
385
196.735.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
727
PP2300626840
G0413
SaVi Tenofovir 300
Tenofovir disoproxil fumarat
300mg
VD-35348-21
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
206.930
2.390
494.562.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
728
PP2300626841
G0414
Tenofovir 300
Tenofovir disoproxil fumarat
300mg
VD3-175-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
722.650
1.390
1.004.483.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
729
PP2300626845
G2814
Ticarlinat 3,2g
Hỗn hợp bột Ticarcilin dinatri và Clavulanat kali tương đương với Ticarcilin; Acid clavulanic
3,0g + 0,2g
VD-28959-18
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
4.000
162.000
648.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TABIPHAR VIỆT NAM
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
730
PP2300626846
G2815
Viticalat
Ticarcilin (dưới dạng Ticarcilin dinatri) + Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali)
3g + 0,2g
VD-34292-20
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
23.000
97.000
2.231.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
731
PP2300626849
G2827
Tinidazol
Tinidazol
500mg/100ml, 100ml
VD-34615-20
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Thùng 48 chai x 100ml
Chai
98.780
17.304
1.709.289.120
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
732
PP2300626850
G2828
Volulyte 6%
Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4); Natri acetat trihydrat; Natri clorid; Kali clorid; Magnesi clorid hexahydrat
(30g; 2,315g; 3,01g; 0,15g; 0,15g)/500ml
VN-19956-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Deutschland GmbH
Đức
Thùng 20 túi 500ml
Túi
3.020
86.000
259.720.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
733
PP2300626852
G2839
Tobramycin 80mg/2ml
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
80mg/ 2ml
VD-28673-18 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 100 ống x 2ml
Ống
5.150
4.085
21.037.750
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
734
PP2300626853
G2840
Eyetobrin 0,3%
Tobramycin
15mg/5ml, 5ml
VN-21787-19
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Cooper S.A. Pharmaceuticals
Hy Lạp
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
2.860
33.490
95.781.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THẾ GIỚI MỚI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
735
PP2300626854
G2841
Philtobax Eye Drops
Tobramycin
15mg/5ml
VN-19519-15
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Hanlim Pharm Co, Ltd
Hàn Quốc
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
9.200
27.500
253.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
736
PP2300626855
G2842
Tobramycin 0,3%
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
15mg/ 5ml
VD-27954-17 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 5ml
Lọ
27.630
2.719
75.125.970
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
737
PP2300626859
G2850
Actemra
Tocilizumab
200mg/10ml
SP-1189-20
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd; CSĐG: F. Hoffmann La Roche Ltd.
CSSX: Nhật, đóng gói: Thụy Sỹ
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
190
5.190.699
986.232.810
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
30 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
738
PP2300626860
G2856
pms-Topiramate 25mg
Topiramate
25mg
VN-20596-17 (gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Pharmascience Inc.
Canada
Chai 100 viên
Viên
22.000
5.040
110.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
739
PP2300626863
G2868
Thyrozol 10mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hӧsslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria)
Thiamazole
10mg
VN-21906-19
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: Merck Healthcare KGaA; CSĐG và xuất xưởng: P&G Health Austria GmbH & Co.OG
CSSX: Đức; CSĐG và xuất xưởng: Áo
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.241
22.410.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
740
PP2300626864
G2870
Thysedow 10 mg
Thiamazol
10mg
VD-27216-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
145.600
504
73.382.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
741
PP2300626865
G2871
Thyrozol 5mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hӧsslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria)
Thiamazole
5mg
VN-21907-19
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: Merck Healthcare KGaA; CSĐG và xuất xưởng: P&G Health Austria GmbH & Co.OG
CSSX: Đức; CSĐG và xuất xưởng: Áo
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
317.950
1.400
445.130.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
742
PP2300626866
G2872
GLOCKNER-5
Thiamazol
5mg
VD-23921-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.400
1.000
50.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
743
PP2300626867
G2873
Mezamazol
Thiamazol
5mg
VD-21298-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
441
22.050.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
744
PP2300626868
G2874
Sciomir
Thiocolchicosid
2mg/ml, 2ml
VN-16109-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
Laboratorio Farmaceutico C.T.S.R.L.
Italy
Hộp 6 ống 2ml
Chai/Lọ/Ống
4.270
31.500
134.505.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
745
PP2300626869
G2878
BOURABIA-8
Thiocolchicosid
8mg
VD-32809-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
13.000
6.000
78.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GOLD STAR PHARM
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
746
PP2300626870
G2879
Thiocolchicosid Cap DWP 8mg
Thiocolchicosid (dưới dạng thiocolchicosid kết tinh trong ethanol)
8mg
893110236923
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
3.990
11.970.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
747
PP2300626871
G2886
Transamin Capsules 250mg
Tranexamic acid
250 mg
VN-17933-14
Uống
Viên nang cứng
Olic (Thailand) Ltd.
Thái Lan
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
41.450
2.200
91.190.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
748
PP2300626872
G2888
Medisamin 250mg
Acid Tranexamic
250mg
VD-26346-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
118.750
1.450
172.187.500
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
749
PP2300626874
G2892
Herticad 440mg
Trastuzumab
440mg
460410036223 (QLSP-H03-1177-19)
Tiêm/ tiêm truyền
Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
Joint-Stock Company BIOCAD (JSC BIOCAD)
Nga
Hộp 1 lọ và 1 lọ dung môi 20ml
Lọ
120
22.680.000
2.721.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
750
PP2300626875
G2894
Hertraz 150
Trastuzumab
150mg
890410249423 (QLSP-H03-1174-19
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Biocon Biologics Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ bột và 1 lọ 10 ml dung môi pha tiêm
Lọ
130
10.332.000
1.343.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
751
PP2300626876
G2896
Herticad 150mg
Trastuzumab
150mg
460410036323 (QLSP-H03-1176-19)
Tiêm/ tiêm truyền
Bột đông khô pha truyền tĩnh mạch
Joint-Stock Company BIOCAD (JSC BIOCAD)
Nga
Hộp 1 lọ
Lọ
340
8.190.000
2.784.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ HÓA CHẤT NAM LINH
5
48 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
752
PP2300626877
G2897
Travoprost/Pharmathen
Travoprost
40mcg/ml
VN-23190-22
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Balkanpharma - Razgrad AD
Bulgaria
Hộp 1 lọ x 2,5ml
Lọ
1.212
241.000
292.092.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIETSUN
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
753
PP2300626884
G2922
Diphereline P.R. 11.25mg
Triptorelin (dưới dạng Triptorelin pamoate)
11,25mg
VN-21034-18 (Có QĐ gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Tiêm
Bột và dung môi pha thành dịch treo tiêm bắp hay tiêm dưới da, dạng phóng thích kéo dài 3 tháng
Ipsen Pharma Biotech
Pháp
Hộp chứa 1 lọ thuốc, 1 ống dung môi, 1 bơm tiêm và 3 kim tiêm
Lọ
200
7.699.999
1.539.999.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
754
PP2300626885
G2925
Diphereline P.R 3,75mg
Triptorelin (dưới dạng Triptorelin acetat)
3,75mg
VN-19986-16 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tiêm
Thuốc bột pha hỗn dịch tiêm
Ipsen Pharma Biotech
Pháp
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi 2ml + 1 bơm tiêm + 2 kim tiêm
Lọ
550
2.556.999
1.406.349.450
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
755
PP2300626886
G2931
Mydrin-P
Tropicamid + Phenylephrin hydroclorid
50mg/ 10ml + 50mg/ 10ml
VN-21339-18 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
644
67.500
43.470.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
30 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
756
PP2300626887
G2935
URSOLIV 250
Ursodeoxycholic acid
250mg
VN-18372-14 kèm công văn số 976/QLD-ĐK ngày 19/01/2016 về việc thay đổi tên nhà sản xuất, thay đổi địa điểm sản xuất và quyết định số 265/QĐ-QLD ngày 11 tháng 5 năm 2022 V/v duy trì hiệu lực số đắng ký 05 năm kể từ ngày ký (11/5/2022)
Uống
Viên nang cứng
Mega Lifesciences Public Company Limited.
Thailand
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
43.000
8.450
363.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
757
PP2300626888
G2936
Maxxhepa urso 250
Acid ursodeoxycholic
250 mg
VD-30292-18 (cv gia hạn số: 528/QĐ-QLD, ngày 24/07/2023)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Việt Nam
Hộp 1 túi nhôm chứa 3 vỉ x 10 viên
Viên
7.000
6.350
44.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
758
PP2300626889
BSG0195
Dalekine 500
Natri valproat
500 mg
VD-18906-13 (893114094423)
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
1.601.600
2.500
4.004.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
759
PP2300626890
G2940
Depakine 200mg
Natri Valproat
200 mg
VN-21128-18 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Uống
Viên nén kháng acid dạ dày
Sanofi Aventis S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ 40 viên
Viên
80.000
2.479
198.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
760
PP2300626891
G2942
Dalekine
Natri valproat
200 mg
VD-32762-19
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
36.150
1.260
45.549.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
761
PP2300626892
G2943
Depakine 200mg/ml
Natri valproate
200mg/ml
868114087823
Uống
Dung dịch uống
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Sanofi Ilaç Sanayi Ve Ticaret Anonim Şirketi; Cơ sở kiểm nghiệm và xuất xưởng: Sanofi Winthrop Industrie
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Thổ Nhĩ Kỳ; Cơ sở kiểm nghiệm và xuất xưởng: Pháp
Hộp 1 chai 40ml và 1 xy lanh có vạch chia liều đề lấy thuốc
Chai
6.800
80.696
548.732.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
762
PP2300626893
G2946
Depakine Chrono
Natri Valproate, Acid Valproic
333 mg + 145 mg
VN-16477-13 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Uống
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
25.200
6.972
175.694.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
763
PP2300626894
G2956
Vazolore
Valsartan
80mg
893110063123
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
52.800
689
36.379.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
764
PP2300626895
G2959
Savi Valsartan Plus HCT 80/12.5
Valsartan + hydroclorothiazid
80mg + 12,5mg
VD-23010-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
7.200
252.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẠCH ĐẰNG
3
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
765
PP2300626896
G2960
Tronistat 80/12.5 mg
Valsartan; Hydrochlorothiazide
80mg+ 12,5mg
VD-36062-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
200.000
790
158.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
766
PP2300626898
G0416
Vecmid 500mg
Vancomycin
500mg
VN-22663-20
Tiêm
Bột pha tiêm
Swiss Parenterals Ltd.
India
Hộp 1 lọ
Lọ
6.000
50.400
302.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN
2
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
767
PP2300626900
G2962
Vecmid 1gm
Vancomycin
1g
VN-22662-20
Tiêm
Bột pha tiêm
Swiss Parenterals Ltd.
India
Hộp 1 lọ
Lọ
8.500
69.090
587.265.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN
2
36
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
768
PP2300626901
G2963
Novelcin 1000
Vancomycin
1g
VD-34914-20
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
3.000
31.900
95.700.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VẠN XUÂN
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
769
PP2300626903
BSG0074
IVACFLU-S ( Vắc xin cúm mùa dạng mảnh bất hoạt)
Vắc xin phòng Cúm mùa
Kháng nguyên virus cúm Type A (H1N1) 15µg/0,5ml, Kháng nguyên virus cúm Type A (H3N2)-15µg/0,5ml, Kháng nguyên virus cúm Type B - 15µg/0,5ml. Liều 0,5ml
QLVX-H03-1137-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
Viện Vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 10 lọ, lọ 1 liều x 0.5ml,
Chai/Lọ/Ống/Bơm tiêm/Bút tiêm
350
149.100
52.185.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
12 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
770
PP2300626905
BSG0069
Rotavin
Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8]
≥ 2 triệu PFU/2ml
QLVX-1039-17
Uống
Dung dịch uống
Trung tâm nghiên cứu sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế
Việt Nam
Hộp to chứa 10 hộp nhỏ x 1 lọ x 2ml
Lọ
924
339.780
313.956.720
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
771
PP2300626907
BSG0082
Gardasil 9
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
0.5ml
VX3-1234-21
Tiêm bắp
Hỗn Dịch Tiêm
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC.; CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Merck Sharp & Dohme B.V
CSSX & ĐG cấp 1: Hoa Kỳ, CSĐG cấp 2 & xuất xưởng: Hà Lan
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5 mL vắc xin và 2 kim tiêm
Bơm tiêm
3.430
2.572.500
8.823.675.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
772
PP2300626910
BSG0126
Heberbiovac HB
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
10mcg/0,5ml
QLVX-0748-13
Tiêm bắp sâu
Hỗn dịch tiêm
Center for Genetic Engineering and Biotechnology (CIGB)
CuBa
Hộp 25 lọ x 10mcg/0,5ml
Lọ
1.320
45.780
60.429.600
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
5
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
773
PP2300626911
BSG0129
Heberbiovac HB (20mcg)
Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)
20mcg/1ml
QLVX-0624-13
Tiêm bắp sâu
Hỗn dịch tiêm
Center for Genetic Engineering and Biotechnology (CIGB)
CuBa
Hộp 25 lọ x 20mcg/1ml
Lọ
2.196
66.780
146.648.880
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP
5
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
774
PP2300626913
BSG0083
Gardasil
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi-rút HPV ở người týp 6,11,16,18 chứa protein L1 HPV6: 20mcg; protein L1 HPV11: 40mcg; protein L1 HPV16: 40mcg và protein L1 HPV18: 20mcg
0.5ml
QLVX-883-15
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX: Merck Sharp & Dohme LLC..; CSĐG thứ cấp: Merck Sharp & Dohme B.V
CSSX: Mỹ, CSĐG thứ cấp: Hà Lan
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 0,5ml
Lọ
400
1.509.600
603.840.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
775
PP2300626919
G2974
Vinorelbine Alvogen 20mg Soft Capsules
Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrat)
20mg
VN3-378-21
Uống
Viên nang mềm
Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant
Taiwan
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
2.000
1.100.000
2.200.000.000
CÔNG TY TNHH INTERCONTINENTAL PHARMA VIỆT NAM
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
776
PP2300626921
G2981
Vinpocetin TP
Vinpocetin
5mg
VD-25182-16
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
53.300
1.100
58.630.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
777
PP2300626922
BSG0078
Speeda
Vắc xin phòng dại (Kháng nguyên virut dại tinh chế chủng L-Pasteur PV-2061)
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero)≥ 2,5 IU/0,5ml. Liều 0,5ml
QLVX-1041-17; Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Liaoning Cheng da Biotechnology Co., Ltd
Trung Quốc
Hộp 5 lọ đông khô và 5 ống dung môi nước cất pha tiêm x 0,5ml
Lọ
12.910
163.800
2.114.658.000
CÔNG TY TNHH VACXIN SINH PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ANH
5
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
778
PP2300626926
BSG0086
Varilrix
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU
≥ 103,3 PFU
QLVX-1139-19
Tiêm dưới da
Bột đông khô và dung dịch pha tiêm
CSSX: Corixa Corporation dba GlaxoSmithKline Vaccines; CSSX ống dung môi: Catalent Belgium SA; Aspen Notre Dame de Bondeville; CS xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals S.A; CS đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX: Mỹ; CSSX ống dung môi: Bỉ / Pháp; CS xuất xưởng: Bỉ; CS đóng gói: Bỉ
Hộp 1 lọ vắc xin đông khô, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi hoàn nguyên (0,5ml) và 2 kim tiêm
Hộp
1.960
764.000
1.497.440.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
779
PP2300626927
G2985
Vitamin AD
Vitamin A + D3
4000IU + 400IU
VD-29467-18
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.399.200
576
805.939.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
780
PP2300626928
G2986
Vitamin A-D
Vitamin A; Vitamin D3
2500IU ; 200IU
VD-19550-13
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.423.700
320
455.584.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
24 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
781
PP2300626929
G2988
Vitamin B1
Thiamin hydroclorid
100mg/1ml
VD-25834-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
408.185
630
257.156.550
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
782
PP2300626931
G2994
Tidicoba
Vitamin B1 + B6 + B12
125mg + 12,5mg + 125mcg
VD-19961-13
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.017.500
623
2.502.902.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 2
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
783
PP2300626933
G3002
SaVi 3B
Vitamin B1 + B6 + B12
100mg + 100mg + 150mcg
VD-30494-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
524.000
1.490
780.760.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẠ LONG
2
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
784
PP2300626934
G2998
Milgamma N
Vitamin B1 + B6 + B12
(100mg + 100mg + 1mg)/2ml, 2ml
400100083323 (VN-17798-14)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH
Germany
Hộp 5 ống x 2ml
Ống
119.280
20.500
2.445.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
785
PP2300626935
G3001
Vinrovit 5000
Thiamin hydroclorid + Pyridoxin hydroclorid + Cyanocobalamin
50mg+250mg+5mg
VD-24344-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 4 lọ + 4 ống dung môi
Lọ
154.700
6.750
1.044.225.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
786
PP2300626936
G3011
Vitamin B12
Cyanocobalamin
1000mcg/ml
VD-23769-15
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống 1ml
Ống
234.800
450
105.660.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
787
PP2300626939
G3020
Vitamin B6-HD
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid)
50mg
VD-29947-18
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 20 viên
Viên
31.500
600
18.900.000
LIÊN DANH NAM VIỆT - HẢI DƯƠNG
4
36 Tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
788
PP2300626943
G3029
Kingdomin vita C
Vitamin C
1g
VD-25868-16
Uống
Viên nén sủi
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 4 viên
Viên
260.000
777
202.020.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
789
PP2300626944
G3031
SaVi C 500
Acid ascorbic
500mg
VD-23653-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên
Viên
867.200
1.000
867.200.000
Liên danh Mỹ Hoa - Hồng Đức
2
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
790
PP2300626945
BSG0038
Vitamin C
Acid Ascorbic
500mg
VD-31749-19
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
142.550
153
21.810.150
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
791
PP2300626946
G3037
A.T Ascorbic syrup
Vitamin C
100mg/5ml, 10ml
VD-25624-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 10ml
Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi
26.100
3.028
79.030.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG DƯƠNG
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
792
PP2300626947
G3038
A.T ASCORBIC SYRUP
Vitamin C
100mg/5ml, 5ml
VD-25624-16
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống nhựa x 5ml (đóng ống từ màng PVC/PE)
Ống
6.000
2.290
13.740.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
793
PP2300626949
G3057
Vitamin PP 50mg
Nicotinamid
50mg
VD-25218-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 30 viên
Viên
126.800
91
11.538.800
Liên danh thầu Công ty cổ phần thương mại Minh Dân – Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
4
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
794
PP2300626954
G3064
Immunine 600
Human Coagulation Factor IX
600 IU
QLSP-1062-17
Tiêm tĩnh mạch
Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Takeda Manufacturing Austria AG
Áo
Mỗi kit chứa: 1 Iọ bột + 1 Iọ nước cất pha tiêm 5ml + 1 kit để pha loãng và tiêm
Lọ
700
4.788.000
3.351.600.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
795
PP2300626955
G3067
Advate
Octocog alfa (recombinant human coagulation factor VIII (rFVIII))
250 IU
QLSP-H03-1167-19
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm
CSSX: Baxalta Manufacturing Sarl; Cơ sở xuất xưởng, dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Baxalta Belgium Manufacturing S.A. ; Cơ sở sản xuất dung môi: Siegfried Hameln GmbH
CSSX: Thụy Sỹ; Cơ sở xuất xưởng, dán nhãn, đóng gói và kiểm soát chất lượng: Bỉ; Cơ sở sản xuất dung môi: Đức
Mỗi kít gồm 1 lọ bột đông khô, 1 lọ nước cất pha tiêm x 2ml và 1 bộ dụng cụ hoàn nguyên và tiêm truyền
Bộ
700
800.000
560.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
796
PP2300626956
G3070
Ledrobon - 4mg/100ml
Zoledronic acid
4mg/100ml
(800110017524) VN-20610-17
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Industria Farmaceutica Galenica Senese S.R.L
Italy
Hộp 1 túi 100ml
Túi
140
3.790.000
530.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ DƯỢC PHẨM BÁCH VIỆT
1
36 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
797
PP2300626957
G3072
Sun-closen 4mg/100ml
Zoledronic acid
4mg/100ml, 100ml
VD-32432-19
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed
Việt Nam
Hộp 1 túi non-PVC x 100ml; Hộp 1 chai thủy tinh x 100ml
Túi, Chai
250
750.000
187.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
798
PP2300626958
BSG0187
Zolexati 4mg/5ml
Zoledronic acid (Dưới dạng Zoledronic acid monohydrate)
4mg
VD-36212-22
Tiêm
Dung dịch đậm đặc pha tiêm tuyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x5ml
Ống
2.000
364.980
729.960.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TÂN Á CHÂU
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
799
PP2300626959
G3073
Sun-closen 5mg/100ml
Acid zoledronic 5mg/100ml
5mg/100ml
VD-32433-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed
Việt Nam
Hộp 1 túi non-PVC x 100ml; Hộp 1 chai thuỷ tinh x 100ml
Túi, Chai
350
778.000
272.300.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ DƯỢC PHẨM OMEGA
4
24 tháng
18 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
550/QĐ-SYT
13/05/2024
Sở Y tế Quảng Ninh
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây