Gói thầu thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
38
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
7.234.913.450 VND
Ngày đăng tải
18:19 12/06/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
2625/QĐ-BVLBT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
Ngày phê duyệt
12/06/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn0316850902
0316850902
420.000.000
420.000.000
1
Xem chi tiết
2
vn0101400572
0101400572
4.930.000
5.452.000
1
Xem chi tiết
3
vn1600699279
1600699279
92.105.000
92.360.000
2
Xem chi tiết
4
vn0317585767
0317585767
47.180.000
62.475.000
1
Xem chi tiết
5
vn2500228415
2500228415
2.340.000
2.340.000
1
Xem chi tiết
6
vn0311194365
0311194365
21.200.000
22.600.000
1
Xem chi tiết
7
vn0313501974
0313501974
26.955.000
66.750.000
1
Xem chi tiết
8
vn0318053324
0318053324
1.498.000.000
1.498.000.000
2
Xem chi tiết
9
vn0300523385
0300523385
774.000.000
774.000.000
1
Xem chi tiết
10
vn0302662659
0302662659
98.700.000
98.700.000
1
Xem chi tiết
11
vn0314119045
0314119045
52.185.000
52.185.000
1
Xem chi tiết
12
vn0302597576
0302597576
980.909.580
980.909.580
7
Xem chi tiết
13
vn0312696382
0312696382
960.000.000
960.000.000
1
Xem chi tiết
14
vn0101261544
0101261544
358.950.000
359.100.000
2
Xem chi tiết
15
vn0302339800
0302339800
11.970.000
11.970.000
1
Xem chi tiết
16
vn0316417470
0316417470
304.939.970
309.454.970
4
Xem chi tiết
17
vn4200562765
4200562765
438.691.000
564.461.000
3
Xem chi tiết
18
vn0312492614
0312492614
79.900.000
79.900.000
1
Xem chi tiết
19
vn0100108536
0100108536
131.670.000
131.670.000
1
Xem chi tiết
20
vn0301140748
0301140748
17.437.900
17.437.900
1
Xem chi tiết
21
vn0304373099
0304373099
16.128.000
16.128.000
1
Xem chi tiết
22
vn0400102091
0400102091
49.600.000
49.980.000
1
Xem chi tiết
23
vn0309829522
0309829522
96.000.000
96.000.000
1
Xem chi tiết
24
vn0312124321
0312124321
14.350.000
14.350.000
1
Xem chi tiết
Tổng cộng: 24 nhà thầu
6.498.141.450
6.686.223.450
38
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2600202413
2260530000774.01
Seretide Evohaler DC 25/250 mcg
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised); Fluticason propionate (dạng micronised)
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticason propionate (dạng micronised) 250mcg
840110788024
Hít qua đường miệng
Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch
Glaxo Wellcome S.A.
Spain
Hộp 1 bình 120 liều xịt
Bình xịt
1.700
278.090
472.753.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
2
PP2600202393
2260510000572.04
Cadismectite
Dioctahedral smectit
3g
893100183024 (VD-18264-13)
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 20 gói x 3,8g
Gói
15.000
1.797
26.955.000
CÔNG TY TNHH KIM PHARMA
Nhóm 4
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
3
PP2600202386
2260500000506.04
Benate
Clobetasone butyrate
0,05 % (w/w) - Tuýp 5g
893100086924 (VD-24464-16)
Bôi ngoài da
Kem bôi ngoài da
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 5g
Tuýp
290
17.000
4.930.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
4
PP2600202389
2260550000532.01
Elaria 100mg
Diclofenac
100mg
VN-20017-16
Đặt
Viên đạn đặt trực tràng
Medochemie Ltd Cogols Facility
Cyprus
Hộp 2 vĩ x 5 viên
Viên
2.000
10.600
21.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT
Nhóm 1
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
5
PP2600202420
2260550000846.01
Arexvy
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg
540310322425
Tiêm bắp
Bột và hỗn dịch để pha hỗn dịch tiêm
CSSX, đóng gói cấp 1 kháng nguyên RSVPreF3: GlaxoSmithKline Biologicals SA ; CSSX, đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01E, đóng gói cấp 2 thành phẩm: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l ; CS xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA
Bỉ/Ý/Bỉ
Hộp 1 lọ bột chứa 120mcg kháng nguyên RSVPreF3 và 1 lọ chứa 0,5mL hỗn dịch chất bổ trợ AS01E
Lọ
5
4.426.406
22.132.030
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
6
PP2600202406
2260530000705.01
Nevanac
Nepafenac
1mg/ml
VN-17217-13 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Novartis Manufacturing NV
Bỉ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
30
152.999
4.589.970
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
7
PP2600202410
2260570000741.04
MesHanon 60mg
Pyridostigmin bromid
60mg
893110058000
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
3.990
11.970.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
8
PP2600202424
2260580000885.05
Presson
Vasopressin
20 IU/1ml
7377/QLD-KD 3470/QLD-KD 1405/QLD-KD 1411/QLD-KD 1412/QLD-KD
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Joint Stock Company Farmak
Ukraine
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
140
1.980.000
277.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
Nhóm 5
24 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
9
PP2600202425
2260520000890.03
Venlift OD 75
Venlafaxine (dưới dạng Venlafaxine Hydrochloride)
75mg
890110082623
Uống
Viên nang giải phóng kéo dài
Torrent Pharmaceuticals Ltd
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
6.400
96.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 3
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
10
PP2600202419
2260560000836.01
Bexsero
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
800310090123
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l
Ý
Hộp chứa 01 bơm tiêm đóng sẵn 01 liều và 02 kim tiêm
Hộp
100
1.529.926
152.992.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
48 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
11
PP2600202395
2260560000591.05
HEMAPO
Erythropoietin alpha
3.000IU/ml.
QLSP-0780-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Kexing Biopharm Co., Ltd
Trung Quốc
Hộp lớn chứa 10 hộp nhỏ, Hộp nhỏ chứa 01 bơm tiêm x 01ml
Bơm tiêm
3.000
258.000
774.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 5
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
12
PP2600202422
2260530000866.04
Vắc xin Viêm gan B tái tổ hợp Gene-HBVAX
Vắc xin phòng Viêm gan B
20mcg/1ml
893310036523 (QLVX-1044-17)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Công ty TNHH MTV Vắc xin và Sinh phẩm số 1 (Vabiotech)
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 1ml
Lọ
200
80.640
16.128.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
Nhóm 4
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
13
PP2600202404
2260550000686.04
Montelukast 10
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium)
10mg
893110243925
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
18.000
480
8.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
14
PP2600202412
2260570000765.01
Ventolin Inhaler
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
100mcg/liều xịt
VN-18791-15
Xịt theo đường miệng
Hỗn dịch xịt qua bình định liều điều áp
Glaxo Wellcome S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình xịt 200 liều
Bình xịt
450
76.379
34.370.550
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
15
PP2600202398
2260570000628.01
Ultibro Breezhaler
Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat); Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide)
110mcg + 50mcg
VN-23242-22
bột để hít
Bột hít chứa trong nang cứng
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 3 vỉ x 10 viên kèm 1 dụng cụ hít
Hộp
175
699.208
122.361.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
18 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
16
PP2600202405
2260540000696.01
Refresh Tears
Natri Carboxymethyl cellulose
0,5%
VN-19386-15 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Allergan Sales, LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
1.500
64.100
96.150.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
17
PP2600202396
2260550000600.04
Lefeixin
Etifoxine Hydrochloride
50mg
893110540124
Uống
Viên
Công ty CPDP Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
3.290
98.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂY SƠN
Nhóm 4
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
18
PP2600202428
2260570000925.04
A.T ASCORBIC Syrup
Vitamin C
100mg/5ml
893100275023
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống nhựa x 5ml (đóng ống từ màng PVC/PE)
Ống
7.000
2.050
14.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SANTAV
Nhóm 4
24 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
19
PP2600202407
2260560000713.04
Sun-Nicar 10mg/50ml
Nicardipin hydroclorid
10mg/50ml
893110639724 (VD-32436-19)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH Dược Phẩm Allomed
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 50ml
Lọ/ống/chai/túi
1.000
79.900
79.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚ PHI
Nhóm 4
24 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
20
PP2600202423
2260520000876.04
Dalekine 500
Natri valproat
500 mg
893114094423
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
2.480
49.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 4
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
21
PP2600202385
2260520000494.03
Carbocisteine 375mg Capsules
Carbocisteine (micronized)
375mg
890100125624
Uống
Viên nang cứng
Flamingo Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
2.800
420.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH ANH
Nhóm 3
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
22
PP2600202394
2260560000584.04
Duckinds 30
Duloxetin (dưới dạng vi hạt duloxetin hydroclorid bao tan trong ruột)
30mg
893110364324
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
11.900
238.000.000
Công ty TNHH Dược phẩm Nufamed
Nhóm 4
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
23
PP2600202401
2260550000655.02
Creamec 25/250
Carbidopa (dưới dạng carbidopa monohydrate); Levodopa
25mg; 250mg
893110073225
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
5.450
81.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
Nhóm 2
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
24
PP2600202387
2260560000515.04
β-Sol
Clobetasol Propionat
0,05% (w/w)
893110201325
Dùng ngoài
Kem bôi da
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
1.700
5.650
9.605.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
24 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
25
PP2600202388
2260520000524.04
Datpagi 10
Dapagliflozin
10mg
893110342800
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
'Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 07 viên, Hộp 04 vỉ x 07 viên, Hộp 06 vỉ x 07 viên, Hộp 08 vỉ x 07 viên, Hộp 10 vỉ x 07 viên
Viên
35.000
1.348
47.180.000
CÔNG TY TNHH QSM.PHARMA
Nhóm 4
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
26
PP2600202399
2260510000633.05
Wosulin 30/70
Insulin người trộn (70/30)
100UI/ml; 3ml
890410177200 (VN-13913-11)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Wockhardt Ltd.,
India
Hộp 1 ống 3ml
ống
12.000
80.000
960.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TPVN
Nhóm 5
24 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
27
PP2600202417
2260550000815.04
Trihexyphenidyl
Trihexyphenidyl hydroclorid
2mg
893110539224
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
9.000
139
1.251.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
28
PP2600202418
2260520000821.01
Boostrix
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg
300310036923
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn liều 0,5ml và 2 kim tiêm
Bơm tiêm
200
598.000
119.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
48 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
29
PP2600202400
2260500000643.01
Madopar®
Benserazide (dưới dạng Benserazide hydrochloride) 50mg, Levodopa 200mg
50mg; 200mg
800110349100
Uống
Viên nén
CSSX và ĐG: Delpharm Milano S.r.l; CSXX: F.Hoffmann - La Roche AG
CSSX và ĐG: Ý; CSXX: Thụy Sỹ
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
9.000
6.300
56.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
48 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
30
PP2600202397
2260530000613.04
Pepsia
Guaiazulene + Dimethicone
4mg + 3000mg
893100027400
Uống
Thuốc uống dạng gel
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10g
Gói
15.000
3.479
52.185.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS
Nhóm 4
24 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
31
PP2600202421
2260560000850.01
Typhim Vi
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg
25mcg/ 0,5ml/ liều
300310647324
Tiêm bắp hay tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Cơ sở sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie; Cơ sở đóng ống bán thành phẩm cuối và kiểm tra test vô trùng thành phẩm đóng ống: Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc xin (0,5 ml)
Bơm tiêm
100
174.379
17.437.900
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
32
PP2600202426
2260510000909.04
Vitamin B1
Thiamin hydroclorid
100mg/1ml
893110448724 (CV gia hạn số 401/QĐ-QLD ngày 18/06/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
3.000
780
2.340.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
33
PP2600202411
2260560000751.04
Agirovastin 10
Rosuvastatin (dưới dạng rosuvastatin calci)
10mg
893110205400
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
500.000
165
82.500.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
34
PP2600202409
2260530000736.01
Systane Ultra
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol
0,4% + 0,3%
VN-19762-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Alcon Research, LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
2.000
60.100
120.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
35
PP2600202402
2260550000662.01
Levo JP Eye Drops 0.5%
Levofloxacin Hydrate
5mg/ml
499115028826
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Wakamoto Pharmaceutical Co., Ltd. Sagami Ohi Factory
Nhật
Hộp 01 lọ 5ml
Lọ
1.000
84.000
84.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
36
PP2600202416
2260560000805.04
Grantofi 100
Tofisopam
100mg
893110278525
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, vỉ PVC/Al; Hộp 01 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 10 viên, Hộp 03 vỉ x 10 viên, vỉ Al/Al
Viên
90.000
14.000
1.260.000.000
Công ty TNHH Dược phẩm Nufamed
Nhóm 4
24 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
37
PP2600202408
2260520000722.01
Cerebrolysin
Peptides (Cerebrolysin concentrate)
(215,2mg/ml); 10ml
QLSP-845-15
Tiêm
Dung dịch tiêm và truyền
Cơ sở xuất xưởng: EVER NEURO PHARMA GmbH (Cơ sở trộn và đóng gói: Ever Pharma Jena GmbH - Germany)
Áo
Hộp 5 ống 10ml
Ống
1.200
109.725
131.670.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
60 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
38
PP2600202414
2260520000784.04
Sitagliptin 25
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 32,13mg)
25mg
893110066025
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC
Viên
800.000
536
428.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
05 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2625/QĐ-BVLBT
12/06/2026
Bệnh viện Đa khoa Lãnh Binh Thăng
Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây