Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vnz000047218 | 001048014596 | Hộ kinh doanh Văn Du |
276.030.000 VND | 15 ngày | 15 ngày |
| 1 | Bu lông inox M8x30 |
M8x30
|
80 | cái | Chất liệu: thép không gỉ SUS 304 - Bu lông lục giác: + Đầu bu lông: hình lục giác + Thân bu lông: hình trụ tròn, tiện ren hệ mét, ren đều, không đổ, mẻ - Kích thước đường kính thân ren: M8 mm - Độ dài vít: 30mm - Màu trắng, bề mặt sáng bóng | Việt Nam | 15.000 |
|
| 2 | Vít inox M4x10 |
M4x10
|
80 | cái | Chất liệu: thép không gỉ SUS 304 - Vít đầu bằng: + Đầu mũ vít: mặt phẳng, bằng, dập chìm hình dấu cộng + Thân vít: hình trụ tròn, tiện ren hệ mét, ren đều, không đổ, mẻ - Kích thước đường kính thân ren: M4 mm - Độ dài vít: 10mm - Màu trắng, bề mặt sáng bóng - Được chế tạo từ thép lò xo Φ1, độ cứng, độ đàn hồi tốt - Kích thước: Φ11x10 mm - Bề mặt sáng bóng, tròn đều | Việt Nam | 6.000 |
|
| 3 | Lò xo |
LX Φ11x10
|
120 | cái | Chất liệu: thép hợp kim Cr-V - Lớp mạ chống gỉ sét sáng bóng - 2 đầu vít 2 chiều vặn nhiều đầu ốc khác nhau - Tay cầm chắc chắn, thuận tiện | Việt Nam | 50.000 |
|
| 4 | Tô vít 6 |
TV6
|
40 | cái | Chất liệu: thép hợp kim Cr-V - Lớp mạ chống gỉ sét sáng bóng - 2 đầu miệng 17 mm và 14 mm, góc nghiêng 15 độ | Việt Nam | 60.000 |
|
| 5 | Cle 14-17 |
CL14-17
|
40 | cái | Chấ- liệu: -hép hợp kim Cr-L14-1 - Lớp mạ chống gỉ sét sáng bóng - 2 đầu miệng 17 mm 1à 15 mm, góc nghiêng 15 độ | Việt Nam | 80.000 |
|
| 6 | Bộ dũa khuôn |
DK
|
1 | bộ | Vật liệu: thép hợp kim SKS-8 - Số lượng: 05 cái/ 1bộ - Chiều dài lưỡi cắt: 110mm - Tổng chiều dài của dũa: 215mm - Kích thước: + Giũa mo: 12x3,8 mm + Giũa tròn: 5,5 mm + Giũa tam giác: 9 mm + Giũa dẹt: 11 x3,5 mm + Giũa vuông: 5,5 mm | Việt Nam | 1.000.000 |
|
| 7 | Dao tiện chíp |
DTC
|
40 | bộ | Chất liệu: thép hợp kim cứng (Carbide) và thép tốc độ cao (HSS) - Gia công các vật liệu có độ cứng ≥65 HRC - Độ bền cơ học tốt và khả năng giữ độ cứng ở nhiệt độ cao. - Đủ bộ với nhiều hình dạng và chủng loại | Việt Nam | 800.000 |
|
| 8 | Mũi khoan |
MK
|
120 | bộ | Chất liệu: HSS-G - Số lượng: 25 mũi/1 bộ - Công dụng: khoan sắt - Chuôi: thẳng 3 cạnh có độ bám tốt - Đường kính mũi từ Φ1÷Φ13 mm, mỗi mũi cách nhau 0,5 mm - Bề mặt mũi: màu hổ phách, chống rỉ - Hình dạng mũi: Hình M - Bề mặt không rạn nứt, và các vết ăn mòn, bề mặt mài không có vết lõm, vế rỗ, trên bề mặt không có lớp thoát cacbon và màu bị biến đổi nhiệt | Việt Nam | 550.000 |
|
| 9 | Mũi ta rô M4 |
TM4
|
8 | bộ | Chất liệu HSS-E (thép gió coban) chịu được lực cao - Ta rô được xử lý nhiệt cao nên cứng rắn chống mài mòn và có độ chính xác cao - Góc ren (độ): PO - Bước ren: M4 | Việt Nam | 250.000 |
|
| 10 | Calip ren M4 |
CM4
|
1 | cái | Được chế tạo theo tiêu chuẩn ISO (6g, 6H, etc…). Cỡ ren M4 mm | Việt Nam | 250.000 |
|
| 11 | Mũi ta rô M8 |
TM8
|
8 | bộ | Chất liệu HSS-E (thép gió coban) chịu được lực cao - Ta rô được xử lý nhiệt cao nên cứng rắn chống mài mòn và có độ chính xác cao - Góc ren (độ): PO - Bước ren: M8 | Việt Nam | 300.000 |
|
| 12 | Calip ren M8 |
CM8
|
1 | cái | Được chế tạo theo tiêu chuẩn ISO (6g, 6H, etc…). Cỡ ren M8 mm | Việt Nam | 300.000 |
|
| 13 | Mũi ta rô M10 |
TM10
|
8 | bộ | Chất liệu HSS-E (thép gió coban) chịu được lực cao - Ta rô được xử lý nhiệt cao nên cứng rắn chống mài mòn và có độ chính xác cao - Góc ren (độ): PO - Bước ren: M10 | Việt Nam | 350.000 |
|
| 14 | Calip ren M10 |
CM10
|
1 | cái | Được chế tạo theo tiêu chuẩn ISO (6g, 6H, etc…). Cỡ ren M10 mm | Việt Nam | 550.000 |
|
| 15 | Mũi ta rô Ô1/8'' |
TÔ1/8''
|
8 | bộ | Chất liệu HSS-E (thép gió coban) chịu được lực cao - Ta rô được xử lý nhiệt cao nên cứng rắn chống mài mòn và có độ chính xác cao - Góc ren (độ): PO - Bước ren: Ô1/8'' | Việt Nam | 450.000 |
|
| 16 | Calip ren Ô1/8'' |
CÔ1/8''
|
1 | cái | Được chế tạo theo tiêu chuẩn ISO (6g, 6H, etc…). Cỡ ren Ô1/8'' | Việt Nam | 650.000 |
|
| 17 | Calip ren M45 |
CM45
|
1 | cái | Được chế tạo theo tiêu chuẩn ISO (6g, 6H, etc…). Cỡ ren M45 mm | Việt Nam | 650.000 |
|
| 18 | Calip ren Ô1/4'' |
C Ô1/4''
|
1 | cái | Được chế tạo theo tiêu chuẩn ISO (6g, 6H, etc…). Cỡ ren Ô1/4'' | Việt Nam | 450.000 |
|
| 19 | Calip kiểm ren |
CKR
|
1 | bộ | Chất liệu HSS-E (thép gió coban) chịu được lực cao. Mũi được xử lý nhiệt cao nên cứng rắn chống mài mòn và có độ chính xác cao | Việt Nam | 550.000 |
|
| 20 | Dao phay |
DP
|
40 | bộ | Vật liệu Thép cacbon và inox. Bán kính mũi dao: 0,2mm, Bề rộng mũi dao W: 2mm, Lớp phủ: PR1115, Gia công phay mài | Việt Nam | 1.000.000 |
|
| 21 | Mác thiết bị |
MTB
|
40 | cái | - Chất liệu: giấy tráng thiếc, chữ rõ rang, sắc nét, không bị nhòe - Mác sử dụng kiểu chữ .VnArial(H). chữ "CỤC QUÂN HUẤN - BTTM" cao 8 mm, chữ "HỆ THỐNG TIÊU ĐỘC, TẨY XẠ CÁ NHÂN BTĐ-X61 10 LÍT PHỤC VỤ CHO HL SSCĐ" cao 8 mm, chữ "BỘ HÓA CHẤT TIÊU ĐỘC, TẨY XẠ" cao 10 mm, chữ "NMX61-BCHH SX:XX-YYYY" cao 8 mm. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 22 | Mác hộp đựng |
MHĐ
|
80 | cái | - Chất liệu: giấy tráng thiếc, chữ rõ ràng, sắc nét, không bị nhòe. - Mác sử dụng kiểu chữ .VnArial(H). chữ "CỤC QUÂN HUẤN - BTTM" cao 10 mm, chữ "HỆ THỐNG TIÊU ĐỘC, TẨY XẠ CÁ NHÂN BTĐ-X61 10 LÍT PHỤC VỤ CHO HL SSCĐ" cao 12mm, chữ "BỘ HÓA CHẤT TIÊU ĐỘC, TẨY XẠ" cao 14mm, chữ "NMX61-BCHH SX:XX-YYYY" cao 10mm - Kích thước: 310x120 mm | Việt Nam | 70.000 |
|
| 23 | Que hàn đồng 1.3x3.2x457 |
KT: 1.3x3.2x457
|
8 | kg | Tiêu chuẩn: GB/T6418-93, độ nóng chảy 8900C, tính chảy loãng tốt, thanh đồng thau sáng bóng, một đầu dập ký hiệu nổi. Trọng lượng: 10kg/1 hộp | Việt Nam | 550.000 |
|
| 24 | Que hàn inox |
Ф2
|
8 | kg | Kích thước Ф2 được cuộn thành các cuộn đủ KT, Hàn cho inox. | Việt Nam | 265.000 |
|
| 25 | Đá cắt Φ100 |
Φ100
|
80 | viên | Đá cắt lỗ hình tròn, lưỡi mỏng, bền, sắc bén, lâu mòn, hiệu quả cao - Kích thước: 107x1,2x16 mm - Chất liệu: Carbon | Việt Nam | 20.000 |
|
| 26 | Chổi đánh bóng mối hàn inox |
D100
|
200 | cái | Đế bằng nhựa - Chất liệu: lông cừu - Đường kính ngoài: 100 mm - Đường kính trong: 16 mm - Độ dày: 8 – 10mm | Việt Nam | 60.000 |
|
| 27 | Đá mài Φ100 |
Φ100
|
200 | viên | Đá mài lỗ hình tròn, lưỡi dày, mài bén, lâu mòn, hiệu quả cao - Kích thước: 100x6x16 mm - Chất liệu: đá hợp kim - Tốc độ quay: 80m/s | Việt Nam | 10.000 |
|
| 28 | Đá mài Φ120 |
Φ120
|
400 | viên | Đá mài lỗ hình tròn, lưỡi dày, mài bén, lâu mòn, hiệu quả cao - Kích thước: 120x6x22 mm - Chất liệu: đá hợp kim - Tốc độ quay: 80m/s | Việt Nam | 15.000 |
|
| 29 | Đá cắt Φ350 |
Φ350
|
8 | viên | Đá cắt lỗ hình tròn, lưỡi mỏng, bền, sắc bén, lâu mòn, hiệu quả cao - Kích thước: 350x2,5x25,4 mm - Độ cứng cao, không dễ vỡ - Chất liệu: Carbon | Việt Nam | 125.000 |
|
| 30 | Sơn lót epoxy |
SuKa ESW 102 I
|
10 | kg | Kết cấu sơn Epoxy góc dầu - SuKa ESP 1021- tự san phẳng, dày 2.0mm ÷ 3.0mm. Sơn lót Primer ERW- P. 1 lớp tự san phẳng - Màu sắc: nâu | Việt Nam | 340.000 |
|
| 31 | Sơn phủ epoxy |
SuKa ESP 1021
|
10 | kg | Kết cấu sơn Epoxy góc dầu - SuKa ESP 1021- tự san phẳng, dày 2.0mm ÷ 3.0mm. Sơn phủ màu Primer ESP- Sl. 2 lớp tự san phẳng - Màu sắc: vàng | Việt Nam | 360.000 |
|
| 32 | Dung môi pha sơn |
APT
|
12 | lít | Ngoại quan chất lỏng không màu nhớt - Mùi thơm đặc trưng, khả năng dễ bay hơi - Ít tan trong nước, tan được hầu hết trong các dung môi hữu cơ | Việt Nam | 69.000 |
|
| 33 | Sơn xanh quân sự |
Alkyd
|
8 | kg | Chất lỏng sánh đặc màu xanh quân sự - Tan trong dung môi hữu cơ - Khô nhanh, bề mặt sáu sơn phẳng, nhẵn, bóng đẹp không bong tróc. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 34 | Chất tẩy rửa dầu mỡ |
CTR
|
12 | lít | ‘- Dầu bôi trơn bề mặt nhựa, thép ở nhiệt độ cao - Tính ổn định cao. - Chống ăn mòn. - Kháng hóa chất - Chống rò rỉ tuyệt vời - Nhiệt phân tán và ổn định nhiệt - Ngăn ngừa sự ăn mòn do quá trình điện phân - Dạng chai xịt nên dễ lắp ráp hoặc tháo gỡ | Việt Nam | 850.000 |
|
| 35 | Than hoạt tính |
Than hoạt tính
|
80 | kg | Hình dạng bên ngoài dạng hạt màu đen, khô, rời có góc cạnh, Tỷ trọng: 520-550kg/m3, Độ cứng: ≥ 95%. Độ tro từ: 2-5%. Kích thước: từ 8 đến 20 mesh | Trung Quốc | 110.000 |
|
| 36 | Chất lắng cặn |
Chất lắng cặn
|
80 | kg | ‘- Dạng bột màu vàng hoặc trắng - Dùng xử lý nước tốt - Tan nhanh trong nước | Trung Quốc | 150.000 |
|
| 37 | Phèn nhôm |
Phèn nhôm
|
120 | kg | ‘- Hàm lượng: >99% - Hàm ẩm: <0.025 - Độ lắng cặn: <0.003 - Nhiệt độ sôi: 115-1200C | Trung Quốc | 102.000 |
|
| 38 | Mực in |
cartridge 057/76A
|
1 | hộp | Hộp mực máy Canon LBP 223dw – cartridge 057/76A chính hãng nguyên hộp mới 100% - Loại mực: Laser trắng đen - Mã mực Canon 057 - Định lượng 3100 trang in với dộ phủ 5%. | Việt Nam | 1.250.000 |
|
| 39 | Giấy A4 |
A4
|
40 | ram | Màu trắng sáng, dày - Khổ giấy A4 - Kích thước: 210x297 mm - Định lượng: 70 gsm - Đóng gói: 500 tờ/tập, 5 tập/ thùng | Việt Nam | 70.000 |
|
| 40 | Hướng dẫn sử dụng |
HDSD
|
40 | quyển | Khổ giấy A4, in màu, đóng thành quyển, nội dung theo yêu cầu. - Chữ số rõ ràng, sắc nét. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 41 | Băng dính |
bản to 5cm
|
40 | cuộn | Cuộn tròn, màu trắng trong, dày dặn, bản to 5cm - Lớp keo Acrylic quết lên bề mặt vật liệu nhựa mềm dai có độ bám dính cao | Thái Lan | 35.000 |
|
| 42 | Giẻ lau máy cotong |
KT: 40x50 mm
|
40 | kg | Chất liệu: cottong - Vải thừa, mềm thấm nước, dầu mỡ dùng để lau máy; - Kích thước: 40x50 mm | Việt Nam | 26.000 |
|
| 43 | Khẩu trang |
KT
|
600 | cái | Chất liệu vải cotong hai lớp Đường chỉ may đều, đẹp, kín không bục, rách | Việt Nam | 5.000 |
|
| 44 | Găng tay vải |
GTV
|
600 | đôi | Chất liệu vải sợi, len, đường may đều, kín không bị bục, rách | Việt Nam | 8.000 |
|
| 45 | Găng tay cao su chịu axit |
GTCS
|
80 | đôi | Chất liệu: Nitrile không gây dị ứng, an toàn với da - Loại găng tay sử dụng 1 lần; - Găng tay không bột - Cổ tay dạng mép cuốn - Bề mặt ngoài của găng trơn nhẵn, chống bám dính hóa chất, chất bẩn, đầu ngón tay phủ nhám. | Việt Nam | 15.000 |
|
| 46 | Xà phòng |
KL: 800g
|
8 | kg | Dạng bột màu trắng tơi; Hút ẩm và tan tốt trong nước, hàm lượng axit béo trên 50%; KL: 800g | Việt Nam | 54.000 |
|