Phi tư vấn - Chăm sóc cây sưu tập Vườn Thực vật Thành phố Hồ Chí Minh

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
3
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Phi tư vấn - Chăm sóc cây sưu tập Vườn Thực vật Thành phố Hồ Chí Minh
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.131.543.093 VND
Ngày đăng tải
13:56 13/08/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
380/QĐ-BQLRPH-KHTC
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ban Quản lý rừng phòng hộ, đặc dụng Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
13/08/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0312784448 0312784448

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG THẢO NGUYÊN XANH

1.075.764.024 VND 1.075.764.024 VND 1.075.764.024 VND 120 ngày 120 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Phát chăm sóc rừng lần 1 (thực bì nhóm 1, cự ly di chuyển dưới 1km) Theo quy định tại Chương V 291823 m2 810 236.376.630
2 Phát chăm sóc rừng lần 2 (thực bì nhóm 1, cự ly di chuyển dưới 1km) Theo quy định tại Chương V 291823 m2 810 236.376.630
3 Xới vun gốc rừng trồng với các cây có Dg<5cm (Đường kính xới 0,8 - 1m, cự ly di chuyển dưới 1km) Theo quy định tại Chương V 3031 cây 2.970 9.002.070
4 Xới vun gốc rừng trồng với các cây có Dg<5cm (Đường kính xới 0,6 - 0,8m, cự ly di chuyển dưới 1km) Theo quy định tại Chương V 758 cây 2.430 1.841.940
5 Xới vun gốc tre với các cây có Dg<5cm (Đường kính xới 0,8 - 1m, cự ly di chuyển dưới 1km) Theo quy định tại Chương V 247 cây 1.890 466.830
6 Vận chuyển và bón phân hữu cơ với các cây có Dg<5cm (3kg/cây, cự ly di chuyển dưới 1km) Theo quy định tại Chương V 3278 cây 37.800 123.908.400
7 Vận chuyển và bón phân hữu cơ cho cây hàng rào với các cây có Dg<5cm (1kg/cây, cự ly di chuyển dưới 1km) Theo quy định tại Chương V 758 cây 13.500 10.233.000
8 Tưới cây (60 lần/cây/năm) Theo quy định tại Chương V 5189.4 100 cây/lần 43.200 224.182.080
9 Tưới chậu cây mọng nước Theo quy định tại Chương V 120 100 cây/lần 29.700 3.564.000
10 Quét vôi gốc cây đối với cây có Dg>5cm Theo quy định tại Chương V 4664 cây 16.200 75.556.800
11 Chăm sóc, nhổ cỏ, tưới nước cho Phong lan Theo quy định tại Chương V 24 công 486.000 11.664.000
12 Công phun xịt cho Phong lan Theo quy định tại Chương V 11.247.444
12.1 Thuốc trừ sâu RidomilGold Theo quy định tại Chương V 40.1 gói 100g 59.400 2.381.940
12.2 Thuốc trừ nấm Aliette Theo quy định tại Chương V 24.1 gói 100g 59.400 1.431.540
12.3 Phân bón lá Fish emulsion Theo quy định tại Chương V 1.6 chai 1 lít 189.000 302.400
12.4 Phân tan chậm (3 lần/6 tháng) Theo quy định tại Chương V 80.22 gói 1kg 16.200 1.299.564
12.5 Công phun xịt Theo quy định tại Chương V 12 công 486.000 5.832.000
13 Quét rác trên lưới che lan (6 lần/ 6 tháng) Theo quy định tại Chương V 6 1.000m2/lần 486.000 2.916.000
14 Thay chậu cho Phong lan Theo quy định tại Chương V 47.650.680
14.1 Chậu nhựa Theo quy định tại Chương V 1337 Giỏ 21.600 28.879.200
14.2 Vỏ thông (Giá thể) Theo quy định tại Chương V 267.4 kg 21.600 5.775.840
14.3 Công thay than Theo quy định tại Chương V 26.74 công 486.000 12.995.640
15 Tưới lan bằng hệ thống tưới tự động Theo quy định tại Chương V 900 100 m2/lần 37.800 34.020.000
16 Duy trì hệ thống tưới tự động Theo quy định tại Chương V 3.557.520
16.1 Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới tự động (1 lần/tháng) Theo quy định tại Chương V 12 1 cái/lần 81.000 972.000
16.2 Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động (1 lần/tháng) Theo quy định tại Chương V 12 1 tủ/lần 162.000 1.944.000
16.3 Kiểm tra đầu phun, vòi phun hệ thống tưới nước tự động (1 lần/tháng) Theo quy định tại Chương V 1.32 1.000 cái/lần 486.000 641.520
17 Mé nhánh không thường xuyên cây xanh - Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 32 cây 1.350.000 43.200.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây