Phi tư vấn - Xây lắp

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
62
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Phi tư vấn - Xây lắp
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
476.746.388 VND
Ngày đăng tải
16:52 24/11/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
892-QĐ/HU
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
HUYỆN ỦY CẦN GIỜ
Ngày phê duyệt
17/11/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0301447810 0301447810

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH HUYỆN CẦN GIỜ

470.155.903,3615 VND 470.155.903 VND 30 ngày 17/11/2023

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Vệ sinh, sắp xếp, chống dột mái ngói Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ Hệ thống 2.472.498 2.472.498
2 Lợp mái ngói 22v/m2 (ngói tận dụng) Theo quy định tại Chương V 15.12 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 170.317 2.575.193
3 Trám cạnh úp nốc mái ngói vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 13.12 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 97.568 1.280.092
4 Tháo dỡ trần thạch cao Theo quy định tại Chương V 94.3836 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 18.793 1.773.751
5 Vận chuyển trần cũ đi đổ bằng xe ba gác máy Theo quy định tại Chương V 3 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ Chuyến 247.250 741.750
6 Đóng trần thạch cao khung chìm Theo quy định tại Chương V 67.2436 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 233.652 15.711.602
7 Đóng trần thạch cao khung nổi Theo quy định tại Chương V 27.14 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 214.180 5.812.845
8 Tháo dỡ tấm lót sàn và vệ sinh sàn nhà Theo quy định tại Chương V 27.14 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 154.531 4.193.971
9 Bả bột bả vào trần Theo quy định tại Chương V 67.2436 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 50.971 3.427.474
10 Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 67.2436 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 70.015 4.708.061
11 Lắp đặt bóng đèn ống dài 1,2m loại 1 bóng Led Theo quy định tại Chương V 10 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ bộ 164.427 1.644.270
12 Thay công tắc 1 hạt phòng vệ sinh Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ cái 105.413 105.413
13 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ bộ 300.497 300.497
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 20 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 25.777 515.540
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo quy định tại Chương V 20 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 11.458 229.160
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo quy định tại Chương V 20 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 214.305 4.286.100
17 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 20 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 61.748 1.234.960
18 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 20 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 286.935 5.738.700
19 Tháo dỡ trần cũ Theo quy định tại Chương V 44.82 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 18.793 842.302
20 Vận chuyển trần cũ đi đổ bằng xe ba gác máy Theo quy định tại Chương V 2 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ Chuyến 247.250 494.500
21 Đóng trần thạch cao khung nổi Theo quy định tại Chương V 44.82 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 214.180 9.599.548
22 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Chương V 0.5922 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ 100m2 1.618.166 958.278
23 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo quy định tại Chương V 2.3688 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ 100m2 379.318 898.528
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo quy định tại Chương V 83.22 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 20.051 1.668.644
25 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 83.22 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 50.971 4.241.807
26 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 83.22 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 70.015 5.826.648
27 Lắp đặt vòi lavabo Theo quy định tại Chương V 6 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ bộ 300.497 1.802.982
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại Chương V 10 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ cái 353.674 3.536.740
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( xả xô) Theo quy định tại Chương V 4 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ bộ 300.497 1.201.988
30 Lắp đặt bộ xả tiểu nam Theo quy định tại Chương V 6 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ bộ 618.957 3.713.742
31 Cải tạo hệ thống cấp nước vào bồn nước hiện hữu Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ Hệ thống 618.125 618.125
32 Lắp đặt đèn áp trần Theo quy định tại Chương V 7 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ bộ 356.046 2.492.322
33 Thay ổ khóa cửa Theo quy định tại Chương V 2 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ bộ 432.687 865.374
34 Lắp đặt vòi lavabo Theo quy định tại Chương V 4 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ bộ 300.497 1.201.988
35 Lắp đặt bộ xả tiểu nam Theo quy định tại Chương V 2 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ bộ 618.957 1.237.914
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại Chương V 5 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ cái 353.674 1.768.370
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại Chương V 7 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ cái 353.674 2.475.718
38 Lắp đặt bộ xả tiểu nam Theo quy định tại Chương V 3 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ bộ 618.957 1.856.871
39 Lắp đặt vòi lavabo Theo quy định tại Chương V 5 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ bộ 300.497 1.502.485
40 Lắp đặt máy bơm điện 3HP Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ Cái 3.090.623 3.090.623
41 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ bể 3.839.026 3.839.026
42 Thông ống thoát nước mái - Đường kính 90mm Theo quy định tại Chương V 0.108 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ 100m 294.878 31.847
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo quy định tại Chương V 21 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 214.305 4.500.405
44 Gia cố, sửa chữa trần thạch cao khung nổi Theo quy định tại Chương V 110 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 135.987 14.958.570
45 Đóng trần thạch cao khung nổi Theo quy định tại Chương V 10 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 214.180 2.141.800
46 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo quy định tại Chương V 3.4294 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ 100m2 2.268.379 7.779.179
47 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, Theo quy định tại Chương V 1.0608 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m3 936.530 993.471
48 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 1.1242 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ tấn 33.623.806 37.799.883
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 1.1242 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ tấn 4.023.342 4.523.041
50 Lợp mái tôn sóng ngói dày 5dem Theo quy định tại Chương V 3.4294 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ 100m2 24.283.189 83.276.768
51 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V 256 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 18.793 4.811.008
52 Vận chuyển trần cũ đi bỏ bằng xe ba gác máy Theo quy định tại Chương V 6 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ chuyến 247.250 1.483.500
53 Đóng trần thạch cao khung nổi Theo quy định tại Chương V 256 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 214.180 54.830.080
54 Cải tạo lại toàn bộ hệ thống điện Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ Hệ thống 81.839.684 81.839.684
55 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V 181.42 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 17.186 3.117.884
56 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo quy định tại Chương V 181.42 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 43.766 7.940.028
57 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 181.42 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 70.015 12.702.121
58 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 0.4 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m3 2.142.509 857.004
59 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 15.75 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 9.397 148.003
60 Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V 0.072 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m3 3.389.895 244.072
61 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M125, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 31 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 37.358 1.158.098
62 Quét dung dịch chống thấm hồ nước Theo quy định tại Chương V 31 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 214.305 6.643.455
63 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 31 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 355.600 11.023.600
64 Lợp mái tôn mạ màu dày 5 dem Theo quy định tại Chương V 0.1575 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ 100m2 24.283.189 3.824.602
65 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 4 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m2 208.491 833.964
66 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30 Theo quy định tại Chương V 0.4 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ m3 2.636.590 1.054.636
67 Lắp đặt máy bơm điện 3HP Theo quy định tại Chương V 2 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ Cái 3.090.623 6.181.246
68 Cải tạo hệ thống cấp nước vào hồ Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ Hệ thống 1.854.374 1.854.374
69 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 168mm Theo quy định tại Chương V 0.02 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ 100m 50.607.115 1.012.142
70 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 168mm Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ cái 52.519 52.519
71 Lắp đặt nối nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 168mm Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ cái 52.519 52.519
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây