Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0301447810 | 0301447810 |
CẦN GIỜ DISTRICT PUBLIC SERVICE COMPANY LIMITED |
470.155.903,3615 VND | 470.155.903 VND | 30 day | 17/11/2023 |
1 |
Vệ sinh, sắp xếp, chống dột mái ngói |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
2,472,498 |
||
2 |
Lợp mái ngói 22v/m2 (ngói tận dụng) |
|
15.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
170,317 |
||
3 |
Trám cạnh úp nốc mái ngói vữa XM M75, PCB40 |
|
13.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
97,568 |
||
4 |
Tháo dỡ trần thạch cao |
|
94.3836 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,793 |
||
5 |
Vận chuyển trần cũ đi đổ bằng xe ba gác máy |
|
3 |
Chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
247,250 |
||
6 |
Đóng trần thạch cao khung chìm |
|
67.2436 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
233,652 |
||
7 |
Đóng trần thạch cao khung nổi |
|
27.14 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
214,180 |
||
8 |
Tháo dỡ tấm lót sàn và vệ sinh sàn nhà |
|
27.14 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
154,531 |
||
9 |
Bả bột bả vào trần |
|
67.2436 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
50,971 |
||
10 |
Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
67.2436 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
70,015 |
||
11 |
Lắp đặt bóng đèn ống dài 1,2m loại 1 bóng Led |
|
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
164,427 |
||
12 |
Thay công tắc 1 hạt phòng vệ sinh |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
105,413 |
||
13 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi |
|
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
300,497 |
||
14 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
|
20 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
25,777 |
||
15 |
Phá dỡ nền láng vữa xi măng |
|
20 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
11,458 |
||
16 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng |
|
20 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
214,305 |
||
17 |
Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
|
20 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
61,748 |
||
18 |
Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 |
|
20 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
286,935 |
||
19 |
Tháo dỡ trần cũ |
|
44.82 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,793 |
||
20 |
Vận chuyển trần cũ đi đổ bằng xe ba gác máy |
|
2 |
Chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
247,250 |
||
21 |
Đóng trần thạch cao khung nổi |
|
44.82 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
214,180 |
||
22 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m |
|
0.5922 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
1,618,166 |
||
23 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm |
|
2.3688 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
379,318 |
||
24 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần |
|
83.22 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
20,051 |
||
25 |
Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
|
83.22 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
50,971 |
||
26 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
83.22 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
70,015 |
||
27 |
Lắp đặt vòi lavabo |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
300,497 |
||
28 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
|
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
353,674 |
||
29 |
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( xả xô) |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
300,497 |
||
30 |
Lắp đặt bộ xả tiểu nam |
|
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
618,957 |
||
31 |
Cải tạo hệ thống cấp nước vào bồn nước hiện hữu |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
618,125 |
||
32 |
Lắp đặt đèn áp trần |
|
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
356,046 |
||
33 |
Thay ổ khóa cửa |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
432,687 |
||
34 |
Lắp đặt vòi lavabo |
|
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
300,497 |
||
35 |
Lắp đặt bộ xả tiểu nam |
|
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
618,957 |
||
36 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
|
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
353,674 |
||
37 |
Lắp đặt vòi rửa vệ sinh |
|
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
353,674 |
||
38 |
Lắp đặt bộ xả tiểu nam |
|
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
618,957 |
||
39 |
Lắp đặt vòi lavabo |
|
5 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
300,497 |
||
40 |
Lắp đặt máy bơm điện 3HP |
|
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,090,623 |
||
41 |
Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 |
|
1 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
3,839,026 |
||
42 |
Thông ống thoát nước mái - Đường kính 90mm |
|
0.108 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
294,878 |
||
43 |
Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng |
|
21 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
214,305 |
||
44 |
Gia cố, sửa chữa trần thạch cao khung nổi |
|
110 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
135,987 |
||
45 |
Đóng trần thạch cao khung nổi |
|
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
214,180 |
||
46 |
Tháo dỡ tấm lợp - Tôn |
|
3.4294 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
2,268,379 |
||
47 |
Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, |
|
1.0608 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
936,530 |
||
48 |
Gia công xà gồ thép |
|
1.1242 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
33,623,806 |
||
49 |
Lắp dựng xà gồ thép |
|
1.1242 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
4,023,342 |
||
50 |
Lợp mái tôn sóng ngói dày 5dem |
|
3.4294 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
24,283,189 |
||
51 |
Tháo dỡ trần |
|
256 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
18,793 |
||
52 |
Vận chuyển trần cũ đi bỏ bằng xe ba gác máy |
|
6 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
247,250 |
||
53 |
Đóng trần thạch cao khung nổi |
|
256 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
214,180 |
||
54 |
Cải tạo lại toàn bộ hệ thống điện |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
81,839,684 |
||
55 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
|
181.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
17,186 |
||
56 |
Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường |
|
181.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
43,766 |
||
57 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
|
181.42 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
70,015 |
||
58 |
Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công |
|
0.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,142,509 |
||
59 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m |
|
15.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
9,397 |
||
60 |
Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, XM PCB30 |
|
0.072 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
3,389,895 |
||
61 |
Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M125, XM PCB40 |
|
31 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
37,358 |
||
62 |
Quét dung dịch chống thấm hồ nước |
|
31 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
214,305 |
||
63 |
Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40 |
|
31 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
355,600 |
||
64 |
Lợp mái tôn mạ màu dày 5 dem |
|
0.1575 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
24,283,189 |
||
65 |
Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng |
|
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
208,491 |
||
66 |
Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30 |
|
0.4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
2,636,590 |
||
67 |
Lắp đặt máy bơm điện 3HP |
|
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
3,090,623 |
||
68 |
Cải tạo hệ thống cấp nước vào hồ |
|
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
1,854,374 |
||
69 |
Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 168mm |
|
0.02 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
50,607,115 |
||
70 |
Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 168mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
52,519 |
||
71 |
Lắp đặt nối nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 168mm |
|
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
52,519 |