Xây lắp và thiết bị

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
26
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Xây lắp và thiết bị
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
13.383.883.006 VND
Ngày đăng tải
16:42 21/05/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hỗn hợp
Số quyết định phê duyệt
206/QĐ-NLHKMN
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Chi Nhánh Công Ty TNHH MTV Nhiên Liệu Hàng Không Việt Nam (SKYPEC) Khu Vực Miền Nam
Ngày phê duyệt
21/05/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn2901973745 2901973745 Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc tế và Công ty TNHH TM dịch vụ và xây lắp Trung Nhã

Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc Tế

13.006.183.879,58 VND 13.006.183.879 VND 13.006.183.880 VND 90 ngày 90 ngày
2 vn0401987062 0401987062 Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Quốc tế và Công ty TNHH TM dịch vụ và xây lắp Trung Nhã

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ XÂY LẮP TRUNG NHÃ

13.006.183.879,58 VND 13.006.183.879 VND 13.006.183.880 VND 90 ngày 90 ngày
Hệ thống đã phân tích tìm ra các nhà thầu liên danh sau:
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0108118790 0108118790 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ PHÒNG CHÁY THÀNH NAM - E-HSDT của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; Đánh giá về kỹ thuật; Về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu. - Lý do không đạt: + Về năng lực và kinh nghiệm (Mục 4): Yêu cầu của E-HSDT "Công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng thi công công trình công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục công trình có dạng bể chứa và lắp đặt thiết bị công nghệ tương tự, cấp: III" => Nội dung E-HSDT: Công trình trường học thuộc loại công trình dân dụng, thi công bể nước PCCC + sinh hoạt: Không đạt yêu cầu công trình có dạng bể chứa và lắp đặt thiết bị công nghệ tương tự. + Đánh giá về kỹ thuật: Mục 1.2: Yêu cầu của E-HSMT "Có Hợp đồng nguyên tắc có tên gói thầu và tên công trình/dự án phù hợp với TBMT cung cấp đầy đủ các loại vật liệu, kèm giấy đăng ký kinh doanh hoặc catalogue vật tư" => Nội dung E-HSDT: Các hợp đồng nguyên tắc (HĐNT) không ghi tên gói thầu và tên công trình/dự án theo TBMT; Không có HĐNT nhựa đường; HĐNT thiết bị chống sét không thể hiện Kim thu sét, không kèm giấy ĐKKD hoặc catalogue sản phẩm; HĐNT không ghi rõ tên loại vật tư, vật liệu theo yêu cầu của E-HSMT, ghi chung chung "Thép XD các loại"; HĐNT không ghi rõ loại vật liệu theo yêu cầu của E-HSMT, ghi chung chung "sơn các loại"; HĐNT không ghi rõ loại vật liệu theo yêu cầu của HSMT, ghi chung chung "gạch các loại". Mục 2.3: Yêu cầu của E-HSMT "Có lập bảng so sánh đặc tính kỹ thuật của thiết bị. Có thuyết minh biện pháp thi công. Kèm Catalogue thiết bị phù hợp với đề xuất nguồn gốc xuất sứ do Nhà thầu chào" => Nội dung E-HSDT: Không kèm bảng so sánh đặc tính kỹ thuật của thiết bị; Không kèm Catalogue thiết bị. + Về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu: Các nhân sự chính tham gia gói thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT do chưa chứng minh được loại công trình và cấp công trình. Nhà thầu gửi bổ sung làm rõ ngày 11/05/2026 về tài liệu nhân sự chủ chốt (sau thời gian yêu cầu làm rõ từ ngày 24/04/2026 đến 04/05/2026).

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=260m3/h; H=80M Bơm ly tâm trục ngang dạng End Suction Công suất : 150kW/ 2900rpm Động cơ: Diesel Phụ kiện kèm theo: Bồn chứa dầu dung tích cho bơm chạy 4h liên tục, Acquy Vật liệu : Buồng bơm, Cánh bơm: Gang; Trục bơm: Thép không gỉ Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q=260m3/h; H=80M Bơm ly tâm trục ngang dạng End Suction Công suất : 150kW/ 2900rpm Động cơ: Diesel Phụ kiện kèm theo: Bồn chứa dầu dung tích cho bơm chạy 4h liên tục, Acquy Vật liệu : Buồng bơm, Cánh bơm: Gang; Trục bơm: Thép không gỉ 1 cái 502.200.000 502.200.000
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=260m3/h; H=80M Bơm ly tâm trục ngang dạng End Suction Công suất : 132kW/ 3P/ 380V/50Hz/ 2 cực Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=260m3/h; H=80M Bơm ly tâm trục ngang dạng End Suction Công suất : 132kW/ 3P/ 380V/50Hz/ 2 cực 1 cái 302.400.000 302.400.000
3 Máy bơm bù áp động cơ điện Q=2l/s; H=85M Công suất: 7.5HP Cột áp: 90.6 – 41.4 m Lưu lượng: 6 – 24 m3/h Điện áp: 380V Họng hút xả: 60 – 42 m Máy bơm bù áp động cơ điện Q=2l/s; H=85M Công suất: 7.5HP Cột áp: 90.6 – 41.4 m Lưu lượng: 6 – 24 m3/h Điện áp: 380V Họng hút xả: 60 – 42 m 1 cái 81.000.000 81.000.000
4 Máy bơm khiêng tay Q=90m3/h; H=83M Máy bơm khiêng tay Q=90m3/h; H=83M 1 cái 237.600.000 237.600.000
5 Bồn chứ foam 5000l dạng đứng. Chất liệu thép đã bao gồm bộ trộn foam DN125, van nhập foam, van điều áp, van an toàn, đồng hồ áp, thước kiểm tra mực nước foam trong bồn Bồn chứ foam 5000l dạng đứng. Chất liệu thép đã bao gồm bộ trộn foam DN125, van nhập foam, van điều áp, van an toàn, đồng hồ áp, thước kiểm tra mực nước foam trong bồn 1 Bộ 162.000.000 162.000.000
6 Phí kiểm định bồn foam Phí kiểm định bồn foam 1 cái 3.240.000 3.240.000
7 Van điện tử gắn trên bồn foam + phụ kiện Van điện tử gắn trên bồn foam + phụ kiện 1 bộ 8.640.000 8.640.000
8 Bảng cảnh báo xả foam Bảng cảnh báo xả foam 1 cái 1.620.000 1.620.000
9 Chất tạo bọt AFFF 3% Chất tạo bọt AFFF 3% 5000 lít 70.200 351.000.000
10 Chất tạo bọt AFFF 3% chạy thử Chất tạo bọt AFFF 3% chạy thử 500 lít 70.200 35.100.000
11 Công tắc áp lực Công tắc áp lực 3 cái 972.000 2.916.000
12 Van chặn kèm công tắc giám sát DN250 - class 150 Van chặn kèm công tắc giám sát DN250 - class 150 2 Cái 19.440.000 38.880.000
13 Van chặn kèm công tắc giám sát DN200 - class 150 Van chặn kèm công tắc giám sát DN200 - class 150 3 Cái 13.500.000 40.500.000
14 Van chặn kèm công tắc giám sát DN150 - class 150 Van chặn kèm công tắc giám sát DN150 - class 150 1 Cái 10.260.000 10.260.000
15 Van chặn kèm công tắc giám sát DN50 - class 150 Van chặn kèm công tắc giám sát DN50 - class 150 3 Cái 3.780.000 11.340.000
16 Van chặn DN100 - class 150 Van chặn DN100 - class 150 2 Cái 4.860.000 9.720.000
17 Van bi tay DN50 Van bi tay DN50 1 Cái 324.000 324.000
18 Van bi tay gạt DN25 (PN16) Van bi tay gạt DN25 (PN16) 4 Cái 216.000 864.000
19 Van 1 chiều DN200 - class 150 Van 1 chiều DN200 - class 150 2 Cái 14.040.000 28.080.000
20 Van 1 chiều DN50 - class 150 Van 1 chiều DN50 - class 150 2 Cái 1.404.000 2.808.000
21 Van 1 chiều DN32 - class 150 Van 1 chiều DN32 - class 150 2 Cái 1.528.200 3.056.400
22 Bình lọc Y DN250 - class 150 Bình lọc Y DN250 - class 150 2 Cái 10.800.000 21.600.000
23 Bình lọc Y DN50 - class 150 Bình lọc Y DN50 - class 150 2 Cái 1.270.080 2.540.160
24 Khớp nối mềm DN250 Khớp nối mềm DN250 2 Cái 4.320.000 8.640.000
25 Khớp nối mềm DN200 Khớp nối mềm DN200 2 Cái 2.700.000 5.400.000
26 Khớp nối mềm DN50 Khớp nối mềm DN50 3 Cái 648.000 1.944.000
27 Van báo động DN200 (class 150) Van báo động DN200 (class 150) 1 Cái 16.200.000 16.200.000
28 Chân không kế 1/2": 1 đến 1kg/cm2 (vacuum gauge) - class 150 Chân không kế 1/2": 1 đến 1kg/cm2 (vacuum gauge) - class 150 3 Cái 3.780.000 11.340.000
29 Áp kế 1/2": 0 đến 15kg/cm2 (PRESSURE GAUGE) - class 150 Áp kế 1/2": 0 đến 15kg/cm2 (PRESSURE GAUGE) - class 150 5 Cái 3.780.000 18.900.000
30 Van hồi lưu DN100x150 (class 150) Van hồi lưu DN100x150 (class 150) 2 Cái 48.600.000 97.200.000
31 Van chặn kèm công tắc giám sát DN250 Van chặn kèm công tắc giám sát DN250 3 Cái 16.200.000 48.600.000
32 Trụ tiếp nước chữa cháy Trụ tiếp nước chữa cháy 3 Cái 2.700.000 8.100.000
33 Trụ kép chữa cháy D65 Trụ kép chữa cháy D65 4 Cái 2.700.000 10.800.000
34 Van bướm tay gạt DN100 Van bướm tay gạt DN100 7 Cái 1.620.000 11.340.000
35 Tủ đựng lăng vòi chữa cháy Tủ đựng lăng vòi chữa cháy 3 Cái 2.700.000 8.100.000
36 Cuộn vòi 20m DN65 Cuộn vòi 20m DN65 12 Cái 1.620.000 19.440.000
37 Lăng chữa cháy nước DN65 Lăng chữa cháy nước DN65 6 Cái 151.200 907.200
38 Lăng chữa cháy bọt DN65 Lăng chữa cháy bọt DN65 2 Cái 1.404.000 2.808.000
39 Van bi tay gạt DN25 (PN16) Van bi tay gạt DN25 (PN16) 16 Cái 216.000 3.456.000
40 Van chặn kèm công tắc giám sát DN250 (dự phòng) Van chặn kèm công tắc giám sát DN250 (dự phòng) 2 Cái 18.900.000 37.800.000
41 Van chặn kèm công tắc giám sát DN200 (dự phòng) Van chặn kèm công tắc giám sát DN200 (dự phòng) 2 Cái 15.120.000 30.240.000
42 Van chặn kèm công tắc giám sát DN150 (dự phòng) Van chặn kèm công tắc giám sát DN150 (dự phòng) 1 Cái 11.880.000 11.880.000
43 Trụ tiếp nước chữa cháy (dự phòng) Trụ tiếp nước chữa cháy (dự phòng) 2 Cái 2.700.000 5.400.000
44 Bình chữa cháy ABC MFZ8 Bình chữa cháy ABC MFZ8 1 bộ 810.000 810.000
45 Bình chữa cháy CO2 MT5 Bình chữa cháy CO2 MT5 2 bộ 734.400 1.468.800
46 Hộp phương tiện cứu hộ cứu nạn Hộp phương tiện cứu hộ cứu nạn 1 hộp 4.320.000 4.320.000
47 Bộ dụng cụ phá dơ thô sơ Bộ dụng cụ phá dơ thô sơ 1 bộ 2.160.000 2.160.000
48 Thiết bị xử lý nước thải nhiễm dầu Q=15m3/h Thiết bị xử lý nước thải nhiễm dầu Q=15m3/h 1 bộ 810.000.000 810.000.000
49 Van cổng trục dài D250 (Gate Valve) Van cổng trục dài D250 (Gate Valve) 4 cái 18.792.000 75.168.000
50 Van chặn 2" (Gate Valve) - 150#RF Van chặn 2" (Gate Valve) - 150#RF 2 cái 3.240.000 6.480.000
51 Bơm chìm nước thải 1m3/H - H=10m Bơm chìm nước thải 1m3/H - H=10m 1 cái 14.040.000 14.040.000
Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây