Bảng giá dịch vụ tư vấn và hỗ trợ đấu thầu

Thứ năm, 15 Tháng Mười 2026 9:30 SA
DauThau.info phối hợp cùng Công ty Cổ phần Đào tạo và Tư vấn An Phát cung cấp các dịch vụ tư vấn, hỗ trợ đấu thầu dành cho chủ đầu tư, nhà thầu và các tổ chức có nhu cầu. Dịch vụ bao gồm lập, đánh giá, thẩm định hồ sơ, hỗ trợ tham dự thầu và xử lý tình huống trong đấu thầu. Chi tiết các dịch vụ và mức phí được tổng hợp trong bảng giá dưới đây.
Bảng giá dịch vụ tư vấn và hỗ trợ đấu thầu
Bảng giá dịch vụ tư vấn và hỗ trợ đấu thầu

Thông qua hoạt động hợp tác với Công ty Cổ phần Đào tạo và Tư vấn An Phát, DauThau.info mở rộng danh mục dịch vụ tư vấn và hỗ trợ đấu thầu, đáp ứng nhu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu và các tổ chức trong quá trình chuẩn bị, tổ chức và tham gia lựa chọn nhà thầu.

Dưới đây là bảng giá chi tiết các dịch vụ tư vấn và hỗ trợ đấu thầu để Quý khách hàng tham khảo và lựa chọn theo nhu cầu.

1. Khung phí dịch vụ chính theo giá gói thầu

Áp dụng cơ sở cho gói hàng hóa, phi tư vấn hoặc xây lắp thông thường. Giá gói thầu là giá được duyệt, bao gồm thuế và dự phòng theo quy định; phí tư vấn trong bảng chưa gồm thuế GTGT.

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Giá gói thầu

Lập HSMT

Đánh giá HSDT

Gói kết hợp hai việc

Thẩm định HSMT

Thẩm định KQLCNT

1

Đến 500 triệu

4 - 6

4 - 6

8 - 10

3 - 4

3 - 4

2

Trên 500 triệu đến 1,5 tỷ

7 - 9

8 - 10

15 - 18

5 - 6

5 - 6

3

Trên 1,5 đến 2,5 tỷ

9 - 12

11 - 14

20 - 24

7 - 9

8 - 10

4

Trên 2,5 đến 3,5 tỷ

12 - 15

13 - 17

25 - 30

9 - 11

11 - 13

5

Trên 3,5 đến 5 tỷ

15 - 19

17 - 21

30 - 38

11 - 14

14 - 17

6

Trên 5 đến 10 tỷ

19 - 25

21 - 30

38 - 50

14 - 18

17 - 22

7

Trên 10 đến 20 tỷ

25 - 35

30 - 40

50 - 68

18 - 25

22 - 30

8

Trên 20 đến 50 tỷ

35 - 50

40 - 60

68 - 95

25 - 35

30 - 45

9

Trên 50 đến 100 tỷ

50 - 70

60 - 85

95 - 140

35 - 50

45 - 65

10

Trên 100 tỷ

Lập dự toán riêng

Lập dự toán riêng

Lập dự toán riêng

Lập dự toán riêng

Lập dự toán riêng

2. Khung phí theo hình thức và quy trình

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Mã

Dịch vụ và sản phẩm bàn giao

Đơn vị

Phí

1

QT01

Chỉ định thầu rút gọn: dự thảo hợp đồng, biên bản hoàn thiện, hồ sơ trình và danh mục lưu trữ; không lập HSYC nếu không cần

Gói

4 - 8

2

QT02

Chỉ định thầu thông thường: lập HSYC, đánh giá HSĐX, báo cáo và hỗ trợ hoàn thiện hợp đồng

Gói

10 - 25

3

QT03

Chào hàng cạnh tranh: lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT; điều chỉnh theo quy mô thực tế

Gói

8 - 20

4

QT04

Mua sắm trực tiếp: kiểm tra điều kiện, lập HSYC, đánh giá và hỗ trợ hoàn thiện hợp đồng

Gói

8 - 18

5

QT05

Chào giá trực tuyến: kiểm tra điều kiện, thiết lập nội dung, hỗ trợ tổ chức và báo cáo

Gói

5 - 15

6

QT06

Tự thực hiện hoặc cộng đồng thực hiện: tư vấn điều kiện, phương án và hồ sơ giao việc

Gói

5 - 12

3. Dịch vụ chuẩn bị và tổ chức lựa chọn nhà thầu

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Mã

Dịch vụ và sản phẩm bàn giao

Đơn vị

Phí

1

CB01

Rà soát điều kiện mua sắm, nguồn vốn, phạm vi áp dụng và đề xuất lộ trình bằng văn bản

Hồ sơ

3 - 6

2

CB02

Lập hoặc điều chỉnh KHLCNT cho tối đa 05 gói; bàn giao kế hoạch và dự thảo tờ trình

Kế hoạch

5 - 10

3

CB03

Lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu khi có yêu cầu; tối đa 10 gói

Dự án

15 - 35

4

CB04

Hỗ trợ thu thập báo giá tối đa 10 nhóm hàng; yêu cầu báo giá, bảng so sánh và kiến nghị căn cứ giá

Đợt

5 - 12

5

CB05

Hỗ trợ xác định giá gói thầu từ đầu vào hợp lệ; thuyết minh phương pháp và bảng tổng hợp

Gói

4 - 10

6

CB06

Rà soát yêu cầu kỹ thuật hàng hóa hoặc phạm vi công việc; bảng kiến nghị chỉnh sửa

Gói

5 - 15

7

CB07

Lập hồ sơ mời quan tâm hoặc mời sơ tuyển và tiêu chí

Hồ sơ

6 - 15

8

CB08

Đánh giá hồ sơ quan tâm hoặc dự sơ tuyển, tối đa 05 hồ sơ; báo cáo danh sách ngắn

Đợt

6 - 15

9

CB09

Thiết kế tiêu chí cho gói tư vấn; nhiệm vụ tư vấn, chấm điểm và dự thảo hợp đồng

Gói

8 - 20

10

CB10

Tư vấn chia lô hoặc phân chia gói hợp lý; báo cáo phương án và rủi ro

Phương án

4 - 10

11

TC01

Hỗ trợ đăng tải thông tin theo danh mục giao việc; kiểm tra nội dung và bằng chứng thao tác

Gói

2 - 4

12

TC02

Rà soát và trả lời yêu cầu làm rõ HSMT, tối đa 03 nội dung

Đợt

2 - 5

13

TC03

Hỗ trợ thương thảo khi quy trình yêu cầu, hoàn thiện hợp đồng và biên bản

Gói

3 - 8

14

TC04

Hỗ trợ tổ chức lại lựa chọn nhà thầu; đánh giá nguyên nhân và cập nhật hồ sơ

Lần

40 - 70% phí công việc phải làm lại

15

TC05

Hỗ trợ hồ sơ xử lý tình huống nghiệp vụ; phân tích và phương án bằng văn bản

Vụ việc

5 - 15

4. Dịch vụ thẩm định và tư vấn chuyên sâu

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Mã

Dịch vụ và sản phẩm bàn giao

Đơn vị

Phí tư vấn

1

TD01

Thẩm định KHLCNT tối đa 05 gói; báo cáo và kiến nghị

Kế hoạch

4 - 8

2

TD02

Thẩm định kế hoạch tổng thể tối đa 10 gói

Dự án

8 - 18

3

TD03

Thẩm định hồ sơ mời quan tâm hoặc sơ tuyển

Hồ sơ

4 - 10

4

TD04

Thẩm định kết quả danh sách ngắn

Đợt

4 - 10

5

TD05

Thẩm định HSYC chỉ định thầu theo yêu cầu áp dụng

Hồ sơ

4 - 10

6

TD06

Thẩm định KQLCNT chỉ định thầu theo yêu cầu áp dụng

Gói

4 - 10

7

CS01

Rà soát hồ sơ gói thuốc, vật tư, thiết bị y tế; nhận diện tiêu chí hạn chế cạnh tranh

Gói

10 - 25

8

CS02

Rà soát gói CNTT, phần mềm, thuê dịch vụ số; tiêu chí, bản quyền, nghiệm thu và dữ liệu

Gói

8 - 20

9

CS03

Gói EP, EC, PC, EPC: rà soát phân bổ trách nhiệm, tiêu chí và điều kiện hợp đồng

Gói

15 - 40

10

CS04

Tư vấn mua sắm tập trung, thỏa thuận khung, tối đa 10 nhóm hàng; phương án và biểu mẫu

Đề án

20 - 50

11

CS05

Tư vấn đấu thầu quốc tế hoặc vốn nhà tài trợ; rà soát yêu cầu, lộ trình và hồ sơ

Gói

Dự toán riêng

12

CS06

Rà soát tính hợp lệ, hợp đồng tương tự, nhân sự và thiết bị; ý kiến cho tối đa 03 hồ sơ

Đợt

5 - 12

13

CS07

Tư vấn ưu đãi, bảo đảm dự thầu, bảo đảm hợp đồng; bảng kiểm và ý kiến nghiệp vụ

Chủ đề

3 - 7

5. Dịch vụ hỗ trợ nhà thầu

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Mã

Dịch vụ và sản phẩm bàn giao

Đơn vị

Phí tư vấn

1

HTNT01

Rà soát năng lực dự thầu và quyết định tham gia; báo cáo thiếu hụt

Gói

3 - 6

2

HTNT02

Hỗ trợ chuẩn bị E - HSDT hàng hóa hoặc phi tư vấn thông thường từ dữ liệu nhà thầu

Hồ sơ

6 - 15

3

HTNT03

Hỗ trợ chuẩn bị HSDT xây lắp hoặc tư vấn từ phương án chuyên môn của nhà thầu

Hồ sơ

10 - 25

4

HTNT04

Rà soát độc lập HSDT trước nộp; bảng lỗi và khuyến nghị

Hồ sơ

3 - 8

5

HTNT05

Hỗ trợ làm rõ HSDT hoặc chuẩn bị kiến nghị có căn cứ

Vụ việc

3 - 10

6. Hỗ trợ hợp đồng và quản trị tuân thủ

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Mã

Dịch vụ và sản phẩm bàn giao

Đơn vị

Phí tư vấn

1

HD01

Rà soát dự thảo hợp đồng: phạm vi, thanh toán, bảo đảm, phạt và nghiệm thu

Hợp đồng

4 - 10

2

HD02

Hỗ trợ hồ sơ điều chỉnh hợp đồng; phân tích căn cứ và dự thảo phụ lục

Lần

5 - 15

3

HD03

Hỗ trợ danh mục nghiệm thu, thanh toán, thanh lý; kiểm tra tính đầy đủ

Hợp đồng

4 - 10

4

HD04

Hỗ trợ chuẩn bị thông tin công khai và cập nhật hợp đồng trên Hệ thống

Hợp đồng

1,5 - 3

5

KS01

Rà soát tuân thủ toàn bộ hồ sơ lựa chọn nhà thầu; báo cáo phát hiện và khuyến nghị

Gói

8 - 20

6

KS02

Chuẩn bị hồ sơ giải trình kiểm tra, thanh tra hoặc kiểm toán; tối đa 01 gói, 02 vòng

Đợt

10 - 25

7

KS03

Hỗ trợ trả lời kiến nghị theo phân công hợp pháp; dự thảo ý kiến và căn cứ

Vụ việc

5 - 15

8

KS04

Xây dựng quy trình mua sắm nội bộ và bộ biểu mẫu; tối đa 15 mẫu

Bộ

15 - 35

9

KS05

Số hóa và lập mục lục hồ sơ đấu thầu tối đa 01 gói hoặc 300 trang

Gói

3 - 7

10

KS06

Báo cáo tình hình hoạt động đấu thầu; tổng hợp dữ liệu tối đa 20 gói

Báo cáo

5 - 12

7. Tư vấn thường xuyên và chuyển giao nghiệp vụ

STT

Dịch vụ

Chi tiết

Chi phí

Thời gian thực hiện dịch vụ

I. TƯ VẤN NGHIỆP VỤ ĐẤU THẦU

1

Dịch vụ mở tài khoản trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

- Lập biểu mẫu đăng ký tài khoản trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 

- Hỗ trợ nộp Phiếu đăng ký trên Hệ thống đấu mạng đấu thầu quốc gia. 

- Hỗ trợ hoàn thiện hệ thống thông tin cơ bản của tài khoản.

- Cài đặt phần mềm hỗ trợ trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (VneGP Client Agent).

750.000 đồng/1 tài khoản

Từ 02 - 03 ngày

2

Dịch vụ đăng tải hồ sơ gói thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

- Đăng tải yêu cầu báo giá.

- Đăng tải kế hoạch lựa chọn nhà thầu lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.  

- Đăng tải Hồ sơ mời sơ tuyển/hồ sơ mời thầu lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

- Đăng tải Kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

- Đăng tải hợp đồng đã được ký kết lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

- Đăng tải xử phạt/nhà thầu vi phạm lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.

- 800.000 đồng/gói thầu (Gói thầu chỉ định thầu, chỉ định thầu rút gọn)

- 1.000.000 đồng/gói thầu (Đối với các gói thầu khác)

Theo tình hình thực tế của hồ sơ

3

Hỗ trợ nghiệp vụ lập hồ sơ tham dự thầu cho nhà thầu

- Tư vấn hoàn thiện hồ sơ dự thầu theo gói thầu được yêu cầu.

- Tư vấn phân tích khả năng tham dự thầu đối với gói thầu được yêu cầu.

- Tư vấn và hỗ trợ đăng tải hồ sơ dự thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

- 2 - 2,5% giá tham dự thầu/01 gói thầu (gói thầu hàng hóa, phi tư vấn) tùy thuộc tính chất gói thầu.

- 3 - 3,5% giá tham dự thầu/01 gói thầu (gói thầu tư vấn, xây lắp)

- Từ 03 - 07 ngày (Đối với nhà thầu đã có cơ sở dữ liệu đấu thầu) 

- Từ 05 - 09 ngày (Đối với nhà thầu chưa có cơ sở dữ liệu đấu thầu)

II. TƯ VẤN HỖ TRỢ KIẾN THỨC, TÌNH HUỐNG ĐẤU THẦU

1

Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ Nghiệp vụ Lập Hồ sơ mời thầu (E-HSMT) và Đánh giá Hồ sơ dự thầu (E-HSDT)

- Tư vấn và hỗ trợ nghiệp vụ lập hồ sơ mời thầu

- Tư vấn và hỗ trợ nghiệp vụ đánh giá hồ sơ dự thầu 

- Hỗ trợ xử lý tình huống trong đấu thầu

1 - 1,3% giá dự toán gói thầu (mức chi phí phụ thuộc độ phức tạp của gói thầu)

Thời gian tư vấn và hỗ trợ phụ thuộc vào đặc thù của từng gói thầu cụ thể

2

Dịch vụ tư vấn, hỗ trợ tư vấn thẩm định Hồ sơ mời thầu (E-HSMT) và thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu)

- Tư vấn, hỗ trợ nghiệp vụ thẩm định hồ sơ trong đấu thầu

- Hỗ trợ xử lý tình huống trong đấu thầu

1 - 1,3% giá dự toán gói thầu (mức chi phí phụ thuộc độ phức tạp của gói thầu)

Thời gian tư vấn và hỗ trợ phụ thuộc vào đặc thù của từng gói thầu cụ thể

3

Tư vấn hỗ trợ kiến thức đấu thầu (gói cơ bản)

- Tư vấn xử lý các tình huống cơ bản trong đấu thầu theo quy định về đấu thầu  

- Tư vấn tình huống trong quá trình thực hiện đấu thầu tại đơn vị (Tối đa 10 tình huống/năm)

5.000.000 đồng/năm

12 tháng

4

Tư vấn hỗ trợ kiến thức đấu thầu (gói chuyên sâu)

- Tư vấn xử lý các tình huống trong đấu thầu theo quy định về đấu thầu 

- Tư vấn tình huống trong quá trình thực hiện đấu thầu tại đơn vị (Tối đa 20 tình huống/năm)

- Có chuyên gia tham gia các cuộc họp online hỗ trợ công tác đấu thầu của đơn vị (Tối đa 10 cuộc họp)

- Có 01 chuyên gia trực tiếp theo dõi, tư vấn hỗ trợ cơ quan, đơn vị để kịp thời tư vấn, hỗ trợ.

- Thời gian trả lời và tư vấn của chuyên gia 01 - 02 ngày kể từ ngày nhận được đề nghị.

12.000.000 đồng/năm

12 tháng

5

Tư vấn hỗ trợ kiến thức đấu thầu (gói cao cấp)

-  Tư vấn xử lý các tình huống trong đấu thầu theo quy định về đấu thầu

- Tư vấn tình huống trong quá trình thực hiện đấu thầu tại đơn vị (Tối đa 30 tình huống/năm)

- Tham gia các cuộc họp online hỗ trợ công tác đấu thầu (Tối đa 25 cuộc họp)

- Chuyên gia về Đấu thầu của Bộ Tài chính hỗ trợ.  

- Có 01 chuyên gia trực tiếp theo dõi, tư vấn hỗ trợ cơ quan, đơn vị để kịp thời tư vấn, hỗ trợ.

- Thời gian trả lời và tư vấn của chuyên gia trong ngày kể từ ngày nhận được đề nghị.

25.000.000 đồng/năm

12 tháng

Lưu ý: Các mức phí nêu trên mang tính tham khảo. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy theo quy mô gói thầu, tính chất công việc, mức độ phức tạp của hồ sơ và yêu cầu cụ thể của khách hàng.

Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ tư vấn và hỗ trợ đấu thầu vui lòng liên hệ DauThau.info để được tiếp nhận yêu cầu, tư vấn lựa chọn dịch vụ phù hợp và cung cấp thông tin báo giá chi tiết.

Liên hệ tư vấn và nhận báo giá dịch vụ đấu thầu

Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn, hỗ trợ nghiệp vụ đấu thầu vui lòng liên hệ DauThau.info để được tiếp nhận thông tin, kết nối với đơn vị tư vấn phù hợp và nhận báo giá chi tiết theo yêu cầu.

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây